HÓA HỌC THẦY LÂM
https://facebook.com/hoahocthaylam
http://violet.vn/lambanmai8283
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 – 2015
Đề số 001
Thời gian làm bài: 45 phút
A/ TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
Câu 1:(2điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Tính chất vật lí của phi kim là:
a. Dẫn điện tốt b. Dẫn nhiệt tốt
c. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém d. Chỉ tồn tại ở trạng thái khí
2. Để loại khí clo có lẫn trong không khí, có thể dùng các chất sau:
a. Nước b. Dung dịch H
2
SO
4
c. Dung dịch NaOH d. Dung dịch NaCl
3. Những chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
a. BaCO
3
, C
2
H
6
, C
2
H
6
O b. C
2
6
H
6
, CH
4
4. Chọn câu đúng trong các câu sau:
a. Các hợp chất có trong tự nhiên là các hợp chất hữu cơ.
b. Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống đều là hợp chất hữu cơ.
c. Chỉ có hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ.
d. Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống.
5. Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam ancol etylic thu được 55 gam etyl axetat.
Hiệu suất của phản ứng trên là:
a. 62,5% b. 48,4% c. 91,6% d. 55%
6. Axit axetic không thể tác dụng với chất nào sau đây:
a. Al b. Ca(OH)
2
c. K
2
SO
4
d. Na
2
CO
3
7. Chất nào sau đây vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế với clo:
a. Etilen b. Benzen c. Metan d. Axetilen
8. Một hỗn hợp gồm hai khí CH
4
b) Saccarozo Glucozơ Ancol etylic Etyl axetat Natri axetat
Câu 2 ( 1điểm ):
Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: benzen, glucozơ, ancol etylic.
Hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học.
Câu 3: (2điểm ):
Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 10,56 gam CO
2
và 4.32 gam H
2
O.
a) Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết 1 lít hơi A ở đktc nặng 2,679 gam
b) Biết A là axit hữu cơ. Xác định công thức cấu tạo đúng của A HÓA HỌC THẦY LÂM
https://facebook.com/hoahocthaylam
http://violet.vn/lambanmai8283
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 – 2015
Đề số 002
Thời gian làm bài: 45 phút
A/Trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào các chữ cái a, b, c, d trước đáp án đúng
Câu1: Dãy nào gồm các chất là hiđrocacbon ?
a) C
2
H
4
;CH
4
;C
2
H
5
Cl; C
3
H
7
Cl
Câu 2 : Dãy nào gồm các chất là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
a) CH
3
NO
2
;CH
4
;C
2
H
5
Cl b) C
3
H
6
;C
4
H
10
; CH
3
NO
A. CH
4
, C
2
H
4
B. C
2
H
4
, C
2
H
2
C. C
2
H
6
, C
2
H
4
D. C
2
H
6
, C
2
H
2
A. 100
0
B. 50
0
C. 45
0
D. 31
0
Câu 6: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A. Na
2
CO
3
và dung dịch CH
3
COOH B. Zn và dung dịch C
2
H
5
OH
B. Ca và dung dịch CH
3
COOH D. dung dịch AgNO
3
/ NH
3
và dung dịch C
6
H
12
COOK và CH
4
Câu 9 : Những chất có phản ứng trùng hợp là
A. CH
4
; CH
3
– CH
3
. B. CH
4
; CH
2
= CH
2
.
C. CH
2
= CH
2
; CH
3
– CH = CH
2
. D. CH
3
– CH
3
; CH
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
6
.
Câu 12: Những hợp chất làm mất màu dung dịch brom là
A. benzen và etilen. B. metan và etilen. C. axetilen và benzen. D. etilen và axetilen
B/ Tự luận: (7 đ):
Câu 1(1,5đ):Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa 3 chất lỏng:rượu etylic,axit axetic và glucozơ.Trình bày phương pháp
hóa học nhận biết 3 lọ hóa chất mất nhãn trên?
Câu 2(2,5đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
C CO
2
CaCO
3
CaCl
2
Ca(NO
3
)
2
a. Na, Mg, Al, K b. K, Na, Mg, Al c. K, Mg, Al, Na d. Mg, K, Al, Na
Câu 3 : Trong một chu kì, sự biến đổi của các nguyên tố tuân theo quy luật nào?
a. Số electron tăng từ 1 đến 8 b. Số lớp electron tăng từ 1 đến 8
c. Số điện tích hạt nhân tăng từ 1 đến 8 d. Số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
Câu 4 : Nhóm chất gồm các hiđrocacbon là
a. C
2
H
6
, CH
4
, C
2
H
2
, C
6
H
6
b. C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
2
H
O
2
N, CO
Câu 5: Trong phân tử metan có
a. 4 liên kết đơn b. 4 liên kết đơn, một liên kết đôi
c. 2 liên kết đơn, một liên kết ba d. 1 liên kết đôi
Câu 6 : Phản ứng ………là phản ứng đặc trưng của các phân tử có liên kết đôi, liên kết ba
a. thế b. cộng c. oxi hoá –khử . d. phân huỷ
Câu 7 : Chất làm mất màu dung dịch brom là
a. CO
2
, CH
4
b. CO
2
, C
2
H
4
c. CH
4
, C
2
H
4
d. C
2
H
2
, C
5
OH d. CH
3
OH
Câu 11 : Sản phẩm thu được khi cho một axit tác dụng với một rượu gọi là
a. ete b. este c. etyl d. etylic
Câu 12: Axit axetic có thể điều chế từ chất nào dưới đây?
a. Etilen b. Benzen c. Rượu etylic d. Glucozơ
B.Tự luận(7đ)
Câu 1(2đ): Viết phương trình hoá học biểu diễn chuỗi biến hoá sau:(kèm điều kiện phản ứng nếu có)
Glucozơ
Rượu etylic
Axit axetic
Etyl axetat
Natri axetat
Câu 2(2 đ): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết ba lọ hóa chất mất nhãn chứa các dung dịch glucozơ, axit
axetic và rượu etylic.
Câu 3 (3 đ): Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu etylic, cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu
được 100g kết tủa
a. Tính thể tích không khí để đốt cháy lượng rượu đó. Biết không khí chứa 20 % thể tích oxi
b. Xác định độ rượu, biết khối lượng riêng của etylic là 0.8 g/ml
C©u 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )
a/ CH
3
g/ C
6
H
6
+ ……. C
6
H
5
Br + HBr
h/ CH
3
COOH + Na
2
CO
3
……… + …… + ………
i/ C
2
H
6
O + ………. ……… + H
2
O
HÓA HỌC THẦY LÂM
https://facebook.com/hoahocthaylam
http://violet.vn/lambanmai8283
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 – 2015
Đề số 004
Thời gian làm bài: 45 phút
B. oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
C. oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
D. oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.
Câu 5: Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng
là:
A. 56,2%. B. 62,5 %. C. 72,5%. D. 65,2 %.
Câu 6: Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
A. CH
3
COOH và Ca(OH)
2
. B. CH
3
COOH và Na
2
CO
3
.
C. CH
3
COOH và NaOH. D. CH
3
COOH và H
3
PO
4
.
Câu 7: Chất nào sau đây không phải là chất béo?
A. (C
17
3
COO)
3
C
3
H
5
.
Câu 8: Cho rượu etylic 90
0
tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là:
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Tự luận:
Câu 1: (3điểm).
Viết phương trình hóa học biểu diễn chuyển đổi sau đây:
C
6
H
12
O
6
C
2
H
5
OH
(3)
Câu 3: (2 điểm).
Bằng phương pháp hóa học, hãy nêu cách nhận biết các khí đựng trong các lọ bị mất nhãn: CO
2
; CH
4
; C
2
H
2Câu 4: (3 điểm).
a) Để đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí etilen (đkc) cần phải dùng bao nhiêu lít không khí (đkc)? Biết oxi chiếm
20% thể tích của không khí.
b. Lượng khí etilen trên làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom 0,1M?
(2)
(1)
(2)
(3)
HÓA HỌC THẦY LÂM
https://facebook.com/hoahocthaylam
http://violet.vn/lambanmai8283
CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 – 2015
Đề số 005
Thời gian làm bài: 45 phút
Trắc nghiệm.
Câu 1: Chất không phản ứng với kim loại K là
0
số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là
A. 10 ml rượu etylic và 10 ml nước. B. 12 ml rượu etylic và 8 ml nước.
C. 8 ml rượu etylic và 12 ml nước. D. 14 ml rượu etylic và 6 ml nước.
Câu 8: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric ( H
2
SO
4
) làm xúc tác, thu được 9,2 gam
rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là:
A. 50%. B. 45%. C. 40%. D. 55%.
Câu 9: Một chất béo có công thức (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
có phân tử khối là:
A. 980 đvC. B. 890 đvC. C. 372 đvC. D. 422 đvC.
Tự luận:
Câu 1: Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen, axetilen với oxi. Nhận xét tỉ lệ số mol CO
2
và số
mol H
2
O sinh ra sau phản ứng ở mỗi PTHH.
4
(6)
(-CH
2
–CH
2
-)
n CH
3
COOH
(4)
C
2
H
5
OH
(5)
CH
3
COOC
2
H
5
2
-OH.
C. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
. D. C
6
H
12
O
6
.
Câu 3: Công thức cấu tạo của rượu etylic là:
A. CH
3
– CH
2
– OH. B. CH
3
– O – CH
3
. C. CH
2
H
6
O. B. C
2
H
6
O. C. CH
2
O. D. C
2
H
4
O
2
.
Câu 6: Để phân biệt dung dịch CH
3
COOH và C
2
H
5
OH ta dùng
A. Cu. B. Zn. C. K. D. Na.
Câu 7: Trong 100 ml rượu 45
0
có chứa:
A. 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất. B. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.
C. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất. D. 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.
Câu 8: Để phân biệt C
6
O, C
3
H
4
O
2
. C. C
2
H
6
O, C
2
H
4
O
2
. D. C
2
H
6
O
2
, C
2
H
4
O
2
.
Câu 10: Cho chuỗi phản ứng sau :
. B. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
ONa.
C. C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
ONa, CH
4
. D. C
6
H
12
O
6
, CH
s 007
Thi gian lm bi: 45 phỳt
I. Trc nghim:(4 im)
Hóy chn cõu tr li ỳng bng cỏch khoanh trũn vo mt trong cỏc ch cỏi A, B, C hoc D
Cõu 1. Khi iu ch Clo trong phũng thớ nghim, mt lng nh Clo b thoỏt ra ngoi. Cú th dựng cht no trong
s cỏc cht sau kh c khớ Clo? Cõu 2: Trong cỏc nhúm cht sau, nhúm no gm ton phi kim?
A Cl
2
, O
2
, N
2
, Pb, C C Br
2
, S, Ni, N
2
, P
B O
2
, N
2
, S, P, I
2
D Cl
2
, O
2
Cõu 6. Câu nào dới đây không đúng
A: Dầu mỏ là một nhiên liệu lỏng B: Dầu mỏ là một hợp chất hoá học
C: Thành phần chính của dầu mỏ là hỗn hợp những hiđrocacbon D: Dầu mỏ có nhiệt độ sôi cố định
Cõu 7. Axit axetic cú tớnh axit vỡ:
A. Phõn t cú cha nhúm OH B. Phõn t cú cha nhúm OH v nhúm COOH
C. Phõn t cú cha nhúm COOH D. Phõn t cú cha C, H, O
Cõu 8. Chỉ dùng dung dịch Iốt và Dung dịch AgNO
3
môi trờng NH
3
có thể nhận biết đợc nhóm chất nào sau đây.
A: Axitaxetic, Rợu etylic, Glucozơ B: Glucozơ, rợu etylic, tinh bột
C: Zenlulozơ, Rợu etylic D: Axetilen, rợu etylic, glucozơ
B. T lun
Cõu 1.: Hóy vit phng trỡnh húa hc v ghi rừ iu kin ca cỏc phn ng sau:
a. Phn ng th ca metan. b. Phn ng cng ca etilen. c. Phn ng trựng hp ca etilen.
d. Phn ng ca axit axetic vi magie.
e. Phn ng un núng ru etylic v axit axetic cú axit sunfuric c lm xỳc tỏc.
Cõu 2.: Cho 2,24 lớt hn hp khớ metan v axetilen vo dung dch brom, dung dch brom b nht mu. Sau phn
ng khi lng dung dch brom tng 1,3 gam.
a. Tớnh khi lng dung dch brom tham gia phn ng.
b. Xỏc nh thnh phn phn trm v th tớch cỏc khớ trong hn hp ban u (bit cỏc khớ c o ktc).
Cõu 1: a/ Vit cụng thc cu to cú th cú ng vi cụng thc phõn t C
4
H
10
.
b/ T etilen vit phng trỡnh phn ng iu ch: etyl axetat, ng (II) axetat ,
poli etilen (cỏc húa cht ph thc hin phn ng cú ).
c/ Vit PTHH ( cú ghi iu kin phn ng ) chng minh metan v benzen cú phn ng th