Bài tập Hóa 12 - Kim loại tác dụng với Acid - Pdf 16

Nhận dạy kèm, LTĐH: Toán – Lý – Hóa cho mọi đối tượng!

ThS. LÊ HẢI SƠN – 0913.566.569 – Page 1
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT
Câu 1. Hòa tan 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg và Al bằng dd HNO
3
dư thu được 1,12 lít hỗn
hợp khí gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với H
2
là 21,4 (không tạo muối NH
4
NO
3
). Tính
khối lượng hỗn hợp muối thu được
A. 5,69g. B. 5,2g. C. 5,7g. D. 5,8g.
Câu 2. Cho m gam kim loại hòa tan vừa đủ trong 500 ml dd HNO
3
(không tạo khí) làm
khô dd thu được m + 21,7 g muối. Nồng độ HNO
3
.
A. 0.75 M. B. 0.8 M. C. 0.7M. D. 0.9M.
Câu 3. Hoà tan Fe trong HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO
2
và 0,02
mol NO. Khối lượng Fe bị tan:

thu được 0,3 mol khí X (không có sản
phẩm khác). Khí X là:
A. NO
2
B. NO C. N
2
O D. N
2

Câu 10. Hoàn tan 7,68 gam kim loại M (hóa trị n) vào dd HNO
3
vừa đủ thu được 1,792 lít
khí NO. Kim loại M là:
A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Al.
Câu 11. Hòa tan mg Al vào dd HNO
3
loãng dư thu được 0,224 lít khí NO và 0,336 lít
N
2
O (đktc). Khối lượng Al đã dùng:
A. 1,35. B. 13,5. C. 0,27. D. 2,7.
Câu 12. Hòa tan hết 35,4 g hỗn kim loại Ag và Cu trong dd HNO
3
loãng dư thu được 5,6
lít khí duy nhất không màu hóa nâu trong không khí. Khối lượng Ag trong hỗn hợp
A. 16,2g. B. 19,2g. C. 32,4g. D. 35,4g.
Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu – Ni) vào dd HNO
3
loãng dư.
Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N

1
có giá trị là:
A. 22. B. 15. C. 14. D. 29.
Câu 17. Cho 6,4g Cu hòa tan hoàn toàn trong dd HNO
3
. Cô cạn dd sau phản ứng thu
được chất rắn X. Nhiệt phân hoàn toàn X thu được V lít hh (đktc)
A. 3,36. B. 6,72. C. 5,6. D. 4,48.
Câu 18. Hòa tan hh gồm Mg, Fe, Cu vào dd HNO
3
thu được 1,12 lít khí (đktc) hh NO
2
,
NO tỉ khối so với H
2
là 19,8. Số mol HNO
3
phản ứng là:
A. 0,12 B. 0,1 C. 0,08 D. 0,14
Câu 19. Hòa tan hết 4,431 g hỗn hợp Al và Mg trong HNO
3
loãng thu được dd A và
1,568 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí đều không màu có khói lượng 2,59 gam, trong đó
có một khí bị hóa nâu trong không khí. Số mol HNO
3
đã tham gia phản ứng là
A. 0,29 mol B. 0,39 mol C. 0,49 mol D. 0,59 mol
Câu 20. Cho từ từ a gam sắt vào V ml dd HNO
3
1M khuấy đều cho đến khi tan hết thấy

( đkc). R là:
A. Fe B. Al C. Ca D. Cu
Câu 24. Cho 8,8 g hỗn hợp Cu, Fe hòa tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
đặc nóng thoát ra
3,584 lít SO
2
(đktc). Khối lượng muối thu được.
A. 35,92g. B. 39,25g. C. 39,52g.
D. 32,95g.
Câu 25. Hòa tan 11 gam hỗn hợp Al, Fe trong dd H
2
SO
4
loãng thu được 8,96 lít khí (đkc)
nếu hòa tan 5,5 gam hỗn hợp này trong dd H
2
SO
4
đặc dư thu được V lít khí. Giá trị của V là:
A. 2,016. B. 3,584. C. 5,04. D. 8,376.
Câu 26. Hòa tan hoàn toàn 3,55g hh Fe và R (II) bằng dd HCl dư được 2,464 lít H
2
(đkc).
Cũng lượng hh kim loại trên tác dụng với dd HNO
3
loãng thu được 1,792 lít khí NO
(đktc). Kim loại R và % về khối lượng là:

4
loãng tạo 1,783 lít khí ( đkc). Cũng cho m
gam Fe tác dụng với HNO
3
loãng thì thấy thoát ra V lít khí (đkc) khí N
2
O. Giá trị V:
Nhận dạy kèm, LTĐH: Toán – Lý – Hóa cho mọi đối tượng!

ThS. LÊ HẢI SƠN – 0913.566.569 – Page 3
A. 0,672 lít. B. 1,344 lít. C. 4,032 lít. D. 3,36 lít.
Câu 30. Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al được chia làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1: Cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H
2
(đkc).
- Phần 2: Hoàn tan hết trong HNO
3
loãng dư thu được V lít khí không màu hóa nâu trong
không khí (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Giá trị của V:
A. 2,24 lít. B. 11,2 lít. B. 22,4 lít. D. Kết quả khác.
Câu 31. Cho 3 gam hỗn hợp Ag và Cu vào dd chứa HNO
3
và H
2
SO
4
đặc thu được 2,94
gam hỗn hợp B gồm NO
2
và SO

O
4
và Fe còn dư. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO
3
thu được V lít hỗ hợp
khí B (ở đktc) gồm NO, NO
2
có tỷ khối so với hidro bằng 19. Giá trị của V là:
A. 0,224 lít. B. 0,448 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
Câu 35. Cho m gam một kim loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch HNO
3

1M thu được 0,224 lít NO (đktc) và dung dịch A. Để trung hòa axit còn dư trong trong
dịch A cần 60 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức của oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
3

C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
Câu 36. Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2

A. 0,14. B. 0,25. C. 0,16. D. 0,18.
Câu 39. Cho Clo qua ống sứ chứa m gam Fe
2
O
3
, đun nóng. Sau một thời gian ta thu đuợc
5,2g hh X gồm Fe và 3 oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO
3
đặc, nóng thì thu được 0,05
mol khí NO
2
. Tính giá trị m.
A. 5,6g. B. 4,7g. C. 4,76g. D. 4,04g.
Câu 40. Hòa tan 3,06 g M
x
O
y
(hóa trị M không đổi) trong HNO
3
dư thu được 5,22g muối.
Khối lượng mol của M
x
O
y
.
A. 153. B. 40. C. 160. D. 232.
Câu 41. Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe và Fe
3
O
4

; 2,24 lít. C. SO
2
; 3,36 lít. D. H
2
4,48 lít.
Câu 43. Cho 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dd HNO
3

thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X. Cô cạn dd X thu được m
gam muối. Giá trị m:
A. 38,72g. B. 35,5g. C. 49,09g. D. 35,36 g.
Câu 44. Đốt 3,36 gam Fe trong không khí được hỗn hợp 4 gam chất rắn. Hòa tan hoàn
toàn hỗn hợp này vào dd H
2
SO
4
đặc nóng được m gam muối. Giá trị m là:
A. 24g. B. 40g. C. 20g. D. 12g.
Câu 45. Hòa tan hoàn toàn bột Fe
3
O
4


Fe dư. Hòa tan hết hh X vào dd HNO
3
dư thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Tính giá
trị V.
A. 1,12 B. 0,56
C. 0,896 D. không xác định được
Câu 47. Cho 5,6g Fe tác dụng với oxi thu được 7,36g hh X gồm 3 chất rắn Fe, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
. Cho hh X tác dụng với dd HNO
3
dư thu được V lít khí NO. Thể tích NO:
A. 0,57 B. 0,61 C. 0,58 D. 0,597
Câu 48. Cho m(g) hh Fe và Cu tác dụng với dd HNO
3
, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 15g chất rắn không tan gồm 2
kim loại. Giá trị m là:
A. 57g B. 42g C. 28g D. 43g
Câu 49. Đốt cháy 4,48g Fe bằng V lít khí O
2
(đktc) thu được m(g) hh các oxit sắt và Fe
dư. Hòa tan hoàn toàn m gam hh này bằng dd HNO

H
2
SO
4
đặc, nóng thu được 11,2 lít khí SO
2
(đktc). M là kim loại:
A. Mg B. Zn C. Cd (112) D. Mn (55)
Câu 54. Hòa tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS
2
và 0,003mol FeS vào lượng H
2
SO
4
đặc
nóng dư thu được khí X. Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ dd KMnO
4
0,05M. V có giá trị:
A. 282ml B. 228ml C. 182ml D. 188ml
Nhận dạy kèm, LTĐH: Toán – Lý – Hóa cho mọi đối tượng!

ThS. LÊ HẢI SƠN – 0913.566.569 – Page 5
Câu 55. Hòa tan hoàn toàn hh X gồm FeS và FeCO
3
bằng dd H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được
hh Y gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với H

thu được 0,05 mol NO. Tính giá trị V và khối lượng hỗn
hợp X.
A. V = 1,68 lít m = 8,8 g B. V = 6,72 lít m = 18,2 g
C. V = 2,24 lít m = 8,2 g D. V= 3,36 lít m = 10,2 g
Câu 59. Cho H
2
đi qua ống sứ chứa a gam Fe
2
O
3
đun nóng, sau một thời gian thu được
5,2g hh X gồm 4 chất rắn. Hòa tan hết hh X bằng HNO
3
đặc, nóng thu được 0,785 mol
khí NO
2
. Giá trị a là:
A. 11,48 B. 24,04 C. 17,46 D. 8,34
Câu 60. Khử 32g Fe
2
O
3
bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình nước vôi
trong dư thu được a gam kết tủa. Tính giá trị a.
A. 60 B. 59 C. 61 D. 30
Câu 61. Dẫn từ từ từ V lít khí CO (đkc) đi qua ống sứ chứa lượng dư CuO và Fe
2
O
3


và CuO đun nóng đến phản
ứng hoàn toàn thu được 2,32g hh khí thoát ra cho đi vào bình đựng dd Ca(OH)
2
dư thấy
tạo ra 5g kết tủa. Khối lượng hh 2 oxit:
A. 3,12 B. 3,92 C. 3,22 D. 4,2
Câu 65. Cho lượng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao một thời gian
người ta thu được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 gam chất rắn khác. Đem hòa tan hoàn toàn
hỗn hợp này vào dd HNO
3
dư tạo thành 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị
của m:
A. 8g. B. 8,2g. C. 7,2g. D. 6,8g.
Câu 66. Hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt có khối lượng 2,6 gam. Cho khí CO dư đi qua
X nung nóng, khí đi qua được hấy thụ bằng nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết
tủa. Tính tổng khối lượng của Fe có trong X là:
A. 1g. B. 0,056g. C. 2g. D. 1,12g.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status