1000 Câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 - Pdf 16

GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập
Phn I. DI TRUYN HC
Chng 1: Các quy luật di truyền
1. Tớnh trng l nhng c im (g: kiu gen, h: kiu hỡnh, c: cu to, hỡnh thỏi, sinh lớ) giỳp
phõn bit cỏ th ny vi (b: b m, l: cỏc cỏ th trong loi, k: cỏc cỏ th khỏc).
A. g, l B. h, b C. c, l D. c, k
2. Kiu gen no di õy l kiu gen ng hp?
A. Aa Bb B. AABb C. AA bb D. aaBb
3. Kiu gen no di õy l kiu gen d hp?
A. AaBB B. AAbb C. AABB D. aabb
4. Ging thun chng l ging cú c tớnh di truyn (k: khỏc nhau, o: ng nht nhng khụng
n nh, d: ng nht v n nh) qua cỏc th h, cỏc th h con chỏu khụng cú hin tng
(t: ng tớnh, p: phõn tớnh) v cú kiu hỡnh luụn luụn (g: ging nhau, b: ging b m).
A. o, p, g B. o, t, b C. d, p, b D. k, p, g
5. Tớnh trng tri l tớnh trng biu hin :
A. c th mang kiu gen ng hp tri v d hp.
B. c th mang kiu gen d hp.
C. c th mang kiu gen ng hp ln.
D. c th mang kiu gen ng hp v d hp.
6. Tớnh trng trung gian l tớnh trng xut hin cỏ th mang kiu gen d hp trong ú:
A. gen tri gõy cht trng thỏi ng hp.
B. gen tri khụng ỏt ch hon ton gen ln.
C. gen nm trờn nhim sc th X v khụng cú alen trờn Y.
D. gen ln ỏt ch ngc tr li gen tri.
7. Phng phỏp nghiờn cu ca Men en c gi l:
A. phng phỏp lai phõn tớch.
B. phng phỏp phõn tớch di truyn ging lai.
C. phng phỏp tp giao cỏc cõy u H Lan.
D. phng phỏp lai thun nghch.
8. Trong nghiờn cu ca mỡnh, Men en ó theo dừi (I: mt cp tớnh trng, II: 2 cp tớnh
trng , III: t 1 n nhiu cp tớnh trng) qua (a: mt th h, b: nhiu th h) ỏnh giỏ s di

2
) ng lot cú kiu hỡnh ging
b hoc m, tớnh trng biu hin F
1
c gi l tớnh trng tri.
A. K, 1, F
2
B. G, 1, F
1
C. K, 1, F
1
D. K, 2, F
1
17. iu kin cho nh lut phõn tớnh ca Men en nghim ỳng l
A. b m thun chng v khỏc nhau bi mt cp tớnh trng tng phn.
B. tớnh trng ch do mt cp gen quy nh v tớnh trng tri phi tri hon ton.
C. s biu hin ca tớnh trng khụng ph thuc vo tỏc ng ca ngoi cnh.
D. A v B ỳng.
18. Trong trng hp gen tri hon ton, t l phõn tớnh 1 : 1v kiu hỡnh F
1
s xut hin trong
kt qu ca phộp lai
A. Aa x Aa. B. Aa x aa. C. AA x Aa. D. AA x aa.
19. Menen ó gii thớch nh lut phõn tớnh bng:
A. s phõn li ngu nhiờn ca cỏc cp nhim sc th ng dng trong gim phõn.
B. gi thuyt giao t thun khit.
C. hin tng phõn li ca cỏc cp NST trong nguyờn phõn.
D. hin tng tỏc ng qua li gia cỏc gen trong cp alen.
20. C s t bo hc ca nh lut phõn tớnh l:
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12

cho F
1
t

th phn thu c F
2
.
24. Khi lai gia F
1
vi 1 cõy qu F
2
s thu c th h sau cú t l kiu gen l:
A. dd B. 1DD : 1Dd C. 1 DD : 2 Dd : 1dd D. B v C ỳng
25. Khi lai gia F
1
vi mt cõy qu F
2,
th h sau s xut hin t l phõn tớnh l:
A. ton qu . B. ton qu vng. C. 1 qu : 1 qu vng. D. A v D ỳng.
26. Khi cho lai gia cỏc cõy qu vng F
2
s thu c kt qu:
A. ton qu . B. 1 qu : 1 qu vng. C. 3 qu : 1 qu . D. ton vng.
27. Trong trng hp gen tri gõy cht khụng hon ton, phộp lai gia 2 cỏ th d hp s lm xut
hin t l phõn tớnh:
A. 3 : 1. B. 1 : 1. C. 1 : 2 : 1. D. 2 : 1.
(28- 30) ngi mt nõu (N) l tri i vi mt xanh (n).
28. B mt nõu, m mt nõu, sinh con cú a mt nõu cú a mt xanh, kiu gen ca b m s l:
A. u cú kiu gen NN. B. u cú kiu gen Nn.
C. b kiu gen NN, m cú kiu gen Nn hoc ngc li.

A
, I
A
i.
- Nhúm mỏu B c quy nh bi cỏc kiu gen I
B
I
B
, I
B
i.
- Nhúm mỏu O c quy nh bi cỏc kiu gen ii.
- Nhúm mỏu AB c quy nh bi cỏc kiu gen I
A
I
B
.
34. Hụn nhõn gia nhng ngi cú kiu gen nh th no s cho con cỏi cú th cú 4 loi nhúm
mỏu?
A. I
A
i

x I
A
I
B
.
B. I
B

38. M cú nhúm B, con cú nhúm mỏu O, ngi cú nhúm mỏu no di õy khụng th l b a bộ?
A. Nhúm mỏu A. B. Nhúm mỏu B. C. Nhúm mỏu AB. D. Nhúm mỏu O.
39. Khi lai cp b m khỏc nhau v (H: hai, N: hai hay nhiu) cp tớnh trng (T: tri,
L: ln, P: tng phn) thỡ s di truyn ca cp tớnh trng ny (F: ph thuc, K: khụng ph thuc)
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
4
GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập
vo s di truyn ca cp tớnh trng khỏc, do ú F
2
xut hin nhng t hp tớnh trng (X:
khỏc b m, Y: ging b m).
A. H, T, F, Y. B. H, L, F, X. C. N, P, K, X. D. N, P, F, X.
40. C s t bo hc ca hin tng di truyn phõn li c lp l (P: s phõn li ca cp
nhim sc th (NST) tng ng, L: tip hp v trao i chộo trong cp NST tng ng, N: s
phõn li ngu nhiờn ca cỏc cp NST tng ng) trong gim phõn to ra cỏc giao t. Cỏc giao t
kt hp t do trong quỏ trỡnh (F: giỏn phõn, M: gim phõn, T: th tinh) to hp t.
A. N, T. B. L, T. C. P, F. D. N, M.
(41- 46). Trong quy lut phõn li c lp, nu P thun chng khỏc nhau bi (n) cp tớnh trng
tng phn thỡ:
41. T l kiu gen F
2
:
A. (3 : 1)
n
B. (1 : 2: 1)
2
C. (1 : 2: 1)
n
D. 9 : 3 : 3 : 1
42. T l kiu hỡnh F

l:
A. 4 B. 3
n
C. 2
n
D. 4
n
46. S loi kiu hỡnh ln v tt c cỏc tớnh trng l:
A. 4 B. 2 C. 3
n
D. 1 E. 2
n
47. C th cú kiu gen AaBbddEe qua gim phõn s cho s loi giao t l:
A. 7 B. 8C. 9 D. 12 E. 16
48. nh lut phõn li c lp gúp phn gii thớch hin tng
A. bin d t hp vụ cựng phong phỳ loi giao phi. B. hoỏn v gen.
C. liờn kt gen hon ton .
D. cỏc gen phõn li trong gim phõn v t hp trong th tinh.
49. Phộp lai gia 2 cỏ th cú kiu gen AaBbDd x aaBBDd (mi gen quy nh mt tớnh trng, cỏc gen
tri l tri hon ton) s cho ra:
A. 4 loi kiu hỡnh ; 8 loi kiu gen B. 8 loi kiu hỡnh ; 27 loi kiu gen
C. 8 loi kiu hỡnh ; 12 loi kiu gen D. 6 loi kiu hỡnh ; 4 loi kiu gen
E. 4 loi kiu hỡnh ; 12 loi kiu gen
(50 56). u H Lan gen A quy nh ht vng, a quy nh ht xanh, B: ht trn, b: ht
nhn. Hai cp gen ny phõn li c lp vi nhau.
50. Cõy mc t ht vng, nhn giao phn vi cõy mc t ht xanh, trn i con thu c 2 loi
kiu hỡnh l ht vng, trn v ht xanh, trn vi t l 1 : 1, kiu gen ca hai cõy b m s l:
A. Aabb x aabb B. AAbb x aaBB C. Aabb x aaBb
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
5

(57 60). ngi, A quy nh mt en, a: mt xanh, B: túc qun, b: túc thng; liờn quan n
nhúm mỏu ABO cú 4 kiu hỡnh:
- Nhúm mỏu A do gen I
A
quy nh.
- Nhúm mỏu B do gen I
B
quy nh.
- Nhúm mỏu AB tng ng vi kiu gen I
A
I
B
.
- Nhúm mỏu O tng ng vi kiu gen ii.
Bit rng I
A
v I
B
l tri hon ton so vi i, cỏc cp gen quy nh cỏc tớnh trng trờn nm
trờn cỏc cp NST thng khỏc nhau.
57. Vi cỏc cp tớnh trng trờn, s loi kiu hỡnh khỏc nhau ngi l:
A. 8
B. 16
C. 4
D. 32
E. 24
58. S loi kiu gen khỏc nhau cú th cú (v cỏc tớnh trng núi trờn):
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
6
GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập

B. B: AaBb I
A
I
B
; m: aabb I
B
i.
C. B aaBb I
A
i; m AaBb I
B
i.
D. B: AaBb ii; m: AaBb ii.
E. B: Aabb I
A
i; m: aaBb I
B
i.
61. Trng hp di truyn liờn kt xy ra khi:
A. b m thun chng v khỏc nhau bi 2 cp tớnh trng tng phn.
B. cỏc gen chi phi cỏc tớnh trng phi tri hon ton.
C. khụng cú hin tng tng tỏc gen v di truyn liờn kt vi gii tớnh.
D. cỏc cp gen quy nh cỏc cp tớnh trng nm trờn cựng mt cp nhim sc th tng
ng.
E. cỏc cp gen nm trờn cỏc cp NST tng ng khỏc nhau.
62. c im no sau õy khụng phự hp vi rui gim?
A. B nhim sc th cú ớt nhim sc th.
B. D nuụi v d tin hnh thớ nghim.
C. t bin d v cỏc bin d khú quan sỏt.
D. Thi gian sinh trng ngn, nhiu.

1
, Moocgan thu c kt qu:
A. 100% xỏm - di.
B. 41% xỏm - di : 41% en - ngn : 9 % xỏm - ngn : 9% en di.
C. 25% xỏm - di : 25% en - ngn : 25 % xỏm - ngn : 25% en - ngn.
D. 50% xỏm - di : 50% en - ngn.
E. 75% xỏm - di : 25% en - ngn.
65. Moocgan phõn tớch kt qu lai phõn tớch F
1
nh sau: rui en - ngn dựng lai phõn
tớch (L: ng hp v 2 cp gen ln, T: ng hp v tớnh trng tri, D: d hp v 2 cp gen)
nờn cho (M: mt loi giao t, H: 2 loi gao t). F
1
mang kiu gen d hp v 2 cp gen
nhng ó cho (X: hai loi giao t vi t l xp x bng nhau, Y: 4 loi giao t vi t l
bng nhau) dn n s hỡnh thnh F
B
2 loi kiu hỡnh xỏm - di, en - ngn vi t l xp x bng
nhau, chng t cú s di truyn liờn kt gia hai tớnh trng mu sc thõn v hỡnh dng cỏnh.
A. T, M, X
B. D, H, X
C. D, H, Y
D. L, M, X
E. L, M, Y
66. C s t bo hc ca hin tng di truyn liờn kt l cỏc (T: gen tri quy nh mu thõn
v chiu di cỏnh, L: gen tri quy nh mu thõn v gen ln quy nh chiu di cỏnh)
nm (M: trờn mt nhim sc th (NST), N: trờn cỏc NST thuc cỏc cp tng ng khỏc
nhau), cựng phõn li vi nhau trong (G: nguyờn phõn, Gi: gim phõn) sau ú t hp trong
quỏ trỡnh th tinh.
A. T, M, Gi

D. G, M, L, Gi.
E. G, M, L, B.
69. Hin tng liờn kt gen cú ý ngha:
A. cung cp nguyờn liu cho quỏ trỡnh tin hoỏ v chn ging.
B. lm tng kh nng xut hin bin d t hp, lm tng tớnh a dng ca sinh gii.
C. hn ch s xut hin ca bin d t hp, to iu kin cho cỏc gen quý trờn 2 nhim sc
th tng ng cú iu kin tỏi t hp v di truyn cựng nhau.
D. m bo s di truyn bn vng ca tng nhúm gen quý v hn ch s xut hin ca bin d t
hp.
E. cho phộp lp bn gen, giỳp rỳt ngn thi gian chn ging.
(70 78) c chua: gen A quy nh thõn cao, a: thõn thp; B: qu trũn, b: bu dc; cỏc gen
cựng nm trờn mt cp nhim sc th tng ng (gi thit khụng xy ra hoỏn v gen).
70. S kiu gen khỏc nhau cú th c to ra t 2 cp gen trờn:
A. 4
B. 9
C. 8
D. 10
E. 6
71. S kiu gen ng hp t v 2 cp gen trờn l:
A. 4
B. 8
C. 2
D. 6
72. S kiu gen d hp t v 1 cp gen:
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
9
GV. NguyÔn V¨n L¬ng Trêng THPT Hµ Huy TËp
A. 8
B. 6
C. 4


C.
AB
ab
x
ab
ab

D.
Ab
ab
x
aB
ab

E.
Ab
aB
x
AB
ab
76. Những phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ kiểu gen là 1 : 2: 1?
A.
AB
ab
x
Ab
aB

B.

aB
.
B.
Ab
aB
x
Ab
aB
.
C.
AB
ab
x
AB
ab
.
D. A v B ỳng.
E. Tt c u ỳng.
78. Phộp lai no di õy s lm xut hin t l phõn tớnh 1: 1?
A.
AB
Ab
x
Ab
aB
B.
Ab
aB
x
Ab

11
GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập
80. Phộp lai no di õy lm xut hin t l phõn tớnh 1 : 1 : 1 : 1?
A.
HE he
x
he he
B.
He hE
x
he hE
C.
He he
x
hE h e
D.
HE HE
x
he hE
E. Khụng cú trng hp no ỳng.
81. T l 75% thõn cao, chớn sm: 25% thõn thp, chớn sm l kt qu ca phộp lai:
A.
He he
x
hE he
B.
HE HE
x
he hE
C.

C. c hai gii.
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
12
GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập
D. 1 trong 2 gii.
E. c th c hoc cỏi ph thuc ch yu vo yu t ngoi cnh.
84. Hin tng hoỏn v gen v phõn li c lp cú c im chung l:
A. cỏc gen phõn li ngu nhiờn v t hp t do.
B. lm tng s xut hin ca bin d t hp.
C. lm hn ch xut hin bin d t hp.
D. cỏc gen cựng nm trờn mt cp nhim sc th tng ng.
85. Nh hin tng hoỏn v gen m cỏc gen (M: alen, N: khụng alen) nm trờn
(C: cỏc cp nhim sc th tng ng khỏc nhau, D: cỏc nhim sc th khỏc nhau ca cp tng
ng) cú iu kin t hp vi nhau trờn (K: cựng mt kiu gen, S: cựng mt nhim sc
th) to thnh nhúm gen liờn kt.
A. M, C, K.
B. M, C, S.
C. N, C, S .
D. N, C, K.
E. N, D, S.
86. Nguyờn tc no sau õy c s dng vo vic lp bn gen?
A. Da vo hin tng phõn li ngu nhiờn v t hp t do ca cỏc gen trong gim phõn.
B. T th phn hoc tp giao.
C. Da vo tn s hoỏn v gen suy ra v trớ tng i ca cỏc gen trờn NST.
D. Da vo t bin chuyn on suy ra v trớ ca gen trờn NST.
E. Cn c vo kt qu lai phõn tớch cỏ th mang kiu hỡnh tri.
87. Trong lai phõn tớch cỏ th d hp t v 2 cp gen, tn s hoỏn v gen c tớnh da vo
A. tng t l 2 loi kiu hỡnh to bi giao t khụng hoỏn v.
B. tng t l gia mt loi kiu hỡnh to bi giao t hoỏn v v mt loi kiu hỡnh to bi
giao t khụng hoỏn v.

(91 94). rui gim: gen A quy nh tớnh trng thõn xỏm, alen a quy nh tớnh trng thõn en,
gen B quy nh tớnh trng cỏnh di, alen b quy nh tớnh trn cỏnh ngn; cỏc gen di truyn liờn
kt.
91. Tin hnh lai phõn tớch rui cỏi F
1
d hp t, F
B
thu c 41% mỡnh xỏm, cỏnh ngn; 41%
mỡnh en, cỏnh di; 9% mỡnh xỏm, cỏnh di; 9% mỡnh en, cỏnh ngn. Nhn nh no di õy
l khụng ỳng?
A. Rui cỏi F
1
cú kiu gen
Ab
aB
.
B. Rui c dựng lai phõn tớch cú kiu gen
ab
ab
.
C. Tn s hoỏn v c tớnh bng tng t l kiu hỡnh khỏc b m.
D. Tn s hoỏn v gia cỏc gen l 18%.
92. Lai gia 2 b m rui gim thun chng mỡnh xỏm, cỏnh ngn v mỡnh en, cỏnh di, vi tn
s hoỏn v l 18% thỡ kt qu F
2
khi cho F
1
tp giao s l:
A. 25% mỡnh xỏm, cỏnh ngn: 50% mỡnh xỏm, cỏnh di: 25% mỡnh en, cỏnh di.
B. 70,5% mỡnh xỏm, cỏnh di : 4,5% mỡnh xỏm , cỏnh ngn : 4,5% mỡnh en, cỏnh di :

d hp t.
95. Cỏch tớnh tn s hoỏn v gen:
f =
Tng s kiu hỡnh khỏc b m
Tng s cỏ th trong kt qu ca phộp lai phõn tớch
x 100
A. ỳng khi cỏ th d hp t em li phõn tớch cú kiu gen vi cỏc gen tri khụng alen nm
trờn cỏc nhim sc th khỏc nhau ca ca cp tng ng.
B. ỳng khi cỏ th d hp t em lai phõn tớch cú kiu gen vi cỏc gen tri khụng alen nm
trờn cựng 1 nhim sc th ca cp tng ng.
C. ỳng cho mi trng hp kiu gen d hp t.
D. Cỏch tớnh trờn hon ton sai.
E. Cỏch tớnh trờn ch ỏp dng cho cỏc trng hp c th em lai phõn tớch khụng cú kiu
gen d hp t.
96. í ngha no di õy khụng phi ca hin tng hoỏn v gen?
A. Lm tng s bin d t hp, cung cp nguyờn liu cho quỏ trỡnh chn ging v tin hoỏ.
B. Gii thớch c ch ca hin tng chuyn on tng h trong t bin cu trỳc nhim
sc th.
C. Tỏi t hp li cỏc gen quý trờn cỏc NST khỏc nhau ca cp tng ng, to thnh nhúm
gen liờn kt.
D. L c s cho vic lp bn gen.
E. Gúp phn lm cho sinh gii a dng v phong phỳ.
97. Mi quan h gia liờn kt gen v hoỏn v gen th hin :
A. sau khi xy ra hin tng hoỏn v s xut hin tr li hin tng liờn kt gen.
B. mc dự cú hin tng hoỏn v gen nhng xu hng ch yu gia cỏc gen vn l hin
tng liờn kt.
C. hoỏn v gen xy ra trờn c s ca hin tng liờn kt gen.
D. A v C ỳng.
E. A, B v C u ỳng.
(98 103). c chua: gen A quy nh thõn cao, a: thõn thp, B: qu trũn, b: qu bu dc; gi s

ab
v tn s hoỏn v gen l 40%.
99. Lai gia 2 th c chua thun chng khỏc nhau bi 2 cp tớnh trng tng phn núi trờn thu
c F
1
, cho F
1
giao phn vi mt cỏ th F
2
thu c kt qu: 51% cao - trũn, 24% thp - trũn,
24% cao - bu dc, 1% thp - bu dc.
A. F
1
v cỏ th em lai vi F
1
cú kiu gen
AB
ab
, vi tn s hoỏn v (f) 20%.
B. F
1
v cỏ th em lai vi F
1
cú kiu gen
Ab
aB
, f = 20%.
C. F
1
cú kiu gen

100. Phộp lai no di õy cho t l phõn tớnh theo t l 25% : 25%: 25%: 25%; vi tn s hoỏn
v 25%?
A.
AB
ab
x
ab
ab
B.
Ab
ab
x
Ab
aB
C.
Ab
aB
x
AB
ab
D.
Ab
ab
x
aB
ab
E.
Ab
aB
x

x
AB
Ab

E.Tt c u ỳng
102. Vi tn s hoỏn v l 20%, phộp lai no di õy s cho t l phõn tớnh 50% : 50%?
A.
AB
ab
x
ab
ab
B.
Ab
aB
x
AB
Ab
C.
AB
ab
x
aB
ab
D.
AB
ab
x
aB
aB

Ab
x
AB
aB

E. Tt c u ỳng
104. Alen A ln ỏt hon ton alen a, b v m u l d hp t (Aa x Aa). Xỏc sut cú c
ỳng 3 ngi con cú kiu hỡnh tri trong mt gia ỡnh cú 4 ngi con l
A. 42%.
B. 56%.
C. 36%.
D. 75%.
E. 60%.
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
17
GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập
105. Gi s rng alen b liờn kt vi gii tớnh (nm trờn NST X) l ln v gõy cht. Alen ny gõy
cht hp t hoc phụi. Khi thng kờ trờn s lng ln cỏc cp v chng cú v d hp t v gen
ny. T l con trai, con gỏi ca h s l:
Con gỏi Con trai
A. 1 : 1
B. 2 : 0
C. 3 : 1
D. 3 : 2
E. 2 : 1
106. Lai cõy cao ht trũn vi cõy thp ht dt c F
1
tt c u cõy cao ht trũn. Lai cõy F
1
vi

GV. Nguyễn Văn Lơng Trờng THPT Hà Huy Tập
D. 1/2 s rui c cú mt trng.
E. mt trng ch biu hin rui cỏi.
109. Rui gim cỏi kiu di giao phi vi rui gim c cỏnh tiờu gim sinh ra F
1
ng nht kiu
di; F
2
cú 1/4 l c cỏnh tiờu gim. Cú th kt lun th no v gen lm cỏnh tiờu gim?
A. Tri, trờn NST thng.
B. Ln, trờn NST thng.
C. Tri, trờn X.
D. Ln , trờn X.
E. Ln, trờn Y.
110. Nu 2 gen nm trờn cựng mt nhim sc th thỡ
A. chỳng s luụn luụn di truyn cựng nhau.
B. tn s sp xp li nhim sc th s tng lờn.
C. chỳng s di truyn cựng nhau khi khụng xy ra trao i chộo.
D. chỳng phõn li c lp vi nhau.
111. ngi, mu mt nõu l tri v mu mt xanh l ln. Khi mt ngi n ụng mt nõu kt
hụn vi ngi ph n mt xanh v h cú con trai mt nõu, con gỏi mt xanh. Cú th kt lun chc
chn rng:
A.ngi n ụng cú kiu gen ng hp.
B. ngi n ụng l d hp t.
C. gen qui nh mu mt liờn kt vi X.
D.c hai cha m u ng hp t.
112.Gen C v D liờn kt vi nhau v cỏch nhau 15 n v bn . Cỏc c th d hp t v c hai
gen c giao phi vi cỏc c th ng hp t ln. Nu t hp lai trờn cho 1000 c th con, thỡ s
con cú kiu hỡnh tỏi t hp l:
A.15.

2
cú t l phõn tớnh l 9: 3 : 3 : 1.
115. chim v bm, NST gii tớnh ca cỏ th c thuc dng
A. ng giao t.
B. d giao t.
C. XO.
D. Khụng trng hp no núi trờn l ỳng.
116. Hin tng di truyn theo dũng m liờn quan vi trng hp no di õy?
A. Gen trờn X.
B. Gen trờn Y.
C. Di truyn qua t bo cht.
D. Gm A v C.
E. Gm B v C.
117. u H Lan: gen quy nh ht trn l tri, ht nhn l ln; ht vng l tri, ht lc l ln;
hai cp gen nm trờn hai cp NST tng ng khỏc nhau. Cho u d hp v 2 cp gen qui nh 2
cp tớnh trng núi trờn giao phn vi cõy ht nhn v d hp v cp gen qui nh mu sc ht; s
phõn li kiu hỡnh ca cỏc ht lai s theo t l:
A. 3 : 1
B. 3 : 3 : 1 : 1
C. 9 : 3 : 3 : 1
D. 1 : 1
E. 1 : 1 : 1 : 1
118. Mt c th cú kiu gen AabbCCDd phõn li c lp s to ra s loi giao t l:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
E. 8
119. Cho 2 cõy hoa thun chng cựng loi giao phn vi nhau c F
1

2
phõn ly theo t l : 66% xỏm
di : 9% xỏm ct : 9% en di : 16% en ct. Tn s hoỏn v gen l:
A. 36%.
B. 32%.
C. 40%.
D. 16% .
(122-123). lỳa, A thõn cao tri so vi a thõn thp, B ht di tri so vi b ht trũn.
122. Cho lỳa F
1
thõn cao, ht di d hp t v 2 cp gen t th phn thu c F
2
gm 400 cõy vi
4 loi kiu hỡnh khỏc trong ú cú 64 cõy thõn thp, ht go trũn. Cho bit mi din bin ca NST
trong gim phõn l hon ton ging nhau. Tn s hoỏn v gen l:
A. 10%.
B. 16%.
C. 20%.
D. 40%.
123. mt phộp lai khỏc thu c F
2
gm 2000 cõy vi 4 loi kiu hỡnh khỏc nhau trong ú cú
80 cõy thõn thp, ht trũn. Cho bit mi din bin ca NST trong gim phõn l hon ton ging
nhau. Tn s hoỏn v gen l:
A. 4%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 40%.
124. mt loi thc vt, alen A quy nh thõn cao tri hon ton so vi alen a quy nh thõn
thp, alen B quy nh hon ton so vi alen b quy nh qu vng. Cp b m em lai cú kiu gen

128. Cp b m em lai cú kiu gen AB/ab x AB/ab. Cho bit mi gen quy nh mt tớnh trng,
cỏc tớnh trng tri u tri hon ton, hoỏn v gen xy ra c hai bờn b m vi tn s bng
nhau. Phỏt biu no sau õy khụng ỳng?
A. i con xut hin 4 loi kiu hỡnh.
B. Cú 2 loi kiu hỡnh i con chim t l bng nhau.
C. Kiu hỡnh ln v hai tớnh trng chim t l < 6,25% .
D. Kiu hỡnh tri v mt tớnh trng v ln v tớnh trng kia chim t l 18,75% .
(129 132). Mi cp trong 3 cp alen Aa, Bb v Dd quy nh mt tớnh trng khỏc nhau. Cỏc alen
ký hiu bng ch hoa l tri hon ton so vi cỏc alen ký hiu bng ch thng. Cp b m cú
kiu gen: AABbDd x AabbDd.
129. S loi kiu hỡnh c to ra i con l:
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
130. S loi kiu gen c to ra i con l:
A. 6.
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
22
GV. NguyÔn V¨n L¬ng Trêng THPT Hµ Huy TËp
B. 8.
C. 12.
D. 16.
131. Tỉ lệ kiểu gen AabbDD được tạo ra ở đời con là:
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/8.
D. 1/6.
132. Tỉ lệ loại kiểu hình A- bbD- được tạo ra ở đời con là:
A. 3/8.

B. Con tc kố hoa i mu theo nn mụi trng.
C. Sõu rau cú mu xanh nh lỏ rau.
D. Mt s loi thỳ x lnh v mựa ụng cú b lụng dy mu trng, v mựa hố lụng tha
hn v chuyn sang mu vng hoc xỏm.
6.Th d bi l:
A. bin i s lng NST mt vi cp.
B. c th m trong t bo sinh dng ca nú ỏng l cha 2 NST mi cp tng
ng thỡ li cha 3 hoc nhiu NST, hoc ch cha 1 NST, hoc thiu hn NST ú.
C. giao t ỏng l cha 1 NST ca cp tng ng thỡ li cha 2 NST.
D. mt hoc vi cp NST khụng phõn li k sau ca quỏ trỡnh phõn bo.
7. Ni dung no sau õy l ỳng khi núi v thng bin?
A. Bin i kiu hỡnh ca do kiu gen khỏc nhau.
B. Bin i kiu hỡnh, khụng liờn quan n kiu gen.
C. Bin i kiu hỡnh thụng qua quỏ trỡnh giao phi.
D. Bin i kiu hỡnh ca kiu gen, di truyn c v cú li cho sinh vt.
8. Tớnh trng no sau õy g cú mc phn ng hp nht?
A. Sn lng trng.
B. Trng lng trng.
C. Sn lng tht.
D. Hm lng prụtờin trong tht.
9. Tn s t bin l:
A. tn s xut hin cỏc cỏ th b t bin trong qun th giao phi.
B. t l gia cỏc cỏ th mang t bin gen so vi s cỏ th mang bin d.
C. t l giao t mang t bin trờn tng s giao t c sinh ra.
D. t l gia cỏc th mang t bin biu hin ra kiu hỡnh so vi s cỏ th mang t bin
cha biu hin thnh kiu hỡnh.
10. Sau khi phỏt sinh t bin gen c tỏi bn nh:
A. quỏ trỡnh t sao ca ADN.
B. quỏ trỡnh nguyờn phõn.
C. quỏ trỡnh gim phõn.

C. t bin thờm mt cp (A-T), ng thi mt 1 cp (G-X).
D. t bin o v trớ 2 cp nuclờotit.
16. Trong cỏc trng hp t bin sau õy, trng hp no thay i cu trỳc protein nhiu nht?
A. Mt 1 b 3 nucleụtit v trớ gia ca gen cu trỳc.
B. Mt 2 cp nucleụtit v trớ gia ca gen cu trỳc.
C. Mt 1 cp nucleụtit v trớ u ca gen cu trỳc.
D. Mt 1 cp nucleụtit v trớ gia ca gen cu trỳc.
17. nh ngha no sau õy l ỳng?
A. t bin l nhng bin i t ngt trong vt cht di truyn, xy ra cp phõn
t(ADN) hoc cp t bo (NST).
B. t bin l nhng bin i trong cu trỳc ca gen liờn quan n mt hoc mt vi cp
nuclờụtit xy ra ti mt im no ú ca phõn t ADN.
C. t bin l nhng thay i v cu trỳc hoc s lng NST.
D. t bin l nhng bin i v mt hoc mt vi tớnh trng no ú trờn c th sinh vt.
18. Trong nhng dng t bin sau, nhng dng no thuc t bin gen?
I. Mt mt hoc thờm mt vi cp nuclờụtit.
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status