Câu 1: Gen là gì?
A. Một đoạn của phân tử AND mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử prôtêin.
B. Một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một phân tử protein hay một phân tử ADN.
C. Một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ADN.
D. Một đoạn của phân tử AND mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.
Câu 2: Cấu trúc chung của một gen gồm các vùng trình tự nu như sau:
A. Mạch 3’ mạch gốc: Vùng điều hòa- vùng mã hóa- vùng kết thúc.
B. Mạch 5’ mạch gốc: Vùng điều hòa- vùng mã hóa- vùng kết thúc.
C. Mạch 3’ mạch gốc: Vùng khởi động - vùng mã hóa- vùng kết thúc.
D. Mạch 5’ mạch gốc: Vùng - vùng điều hòa - vùng kết thúc.
Câu 3: Vùng điều hòa là vùng :
A. Nằm ở đầu 3’ của mạch bổ sung của gen, có vai trò khởi động và điều hòa quá trình phiên mã.
B. Nằm ở đầu 5’ của mạch bổ sung của gen, có vai trò khởi động và điều hòa quá trình phiên mã.
C. Nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen, mang thông tin mã hóa axit amin.
D. Nằm ở đầu 5’ của mạch gốc của gen, mang thông tin mã hóa axit amin.
Câu 4: Vùng mã hóa :
A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Mang thông tin mã hóa các axit amin.
C. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
D. Mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hóa và bộ ba kết thúc.
Câu 5: Vùng kết thúc:
A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Mang thông tin mã hóa các axit amin.
C. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
D. Mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hóa và bộ ba kết thúc.
Câu 6: Mã di truyền:
A. Là mã bộ một, tức là một nucleôtit xác định một axit amin.
B. Là mã bộ hai, tức là hai nucleôtit xác định một axit amin.
C. Là mã bộ ba, tức là ba nucleôtit xác định một axit amin.
D. Là mã bộ bốn, tức là bốn nucleôtit xác định một axit amin.
Câu 7: Trong ADN có khoảng 4 loại nuclêôtit, nhưng trong protein có khoảng:
Câu 17: Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là:
A. Tất cả các loài đều có chung nhiều bộ mã di truyền.
B. Một bộ mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin.
C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
D. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
Câu 18: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. Tháo xoắn phân tử ADN.
B. Bẻ gẫy các liên kết hidrô giữa hai mạch ADN.
C. Lắp ráp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử AND.
D. Tất cả a,b,c.
Câu 19: Qúa trình nhân đôi ADN gồm các bước :
A. Tháo xoắn phân tử ADN- Tổng hợp các mạch ADN mới- Hai phân tử ADN được tạo thành.
B. Tháo xoắn phân tử ADN- Tách hai mạch ADN từ đầu này đến đầu kia-Tổng hợp các mạch
ADN mới- Hai phân tử ADN được tạo thành.
C. Enzim tháo xoắn tiếp xúc với ADN-Tháo xoắn phân tử ADN- Tổng hợp các mạch ADN mớiHai phân tử ADN được tạo
thành.
D. Tháo xoắn phân tử ADN- Tổng hợp các mạch ADN mới-Nối các đoạn Okazaki- Hai phân tử
ADN được tạo thành.
Câu 20: Trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN, các mạch đơn mới phát triển theo chiều:
A. 3’à5’. B. Cùng chiều phát triển của chạc chữ Y
C. 5’à3’ D. Ngược chiều phát triển của chạc chữ Y
.
BÀI 2 : PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Câu 1: Phiên mã là quá trình tổng hợp:
A. ADN. B. ARN. C. Prôtêin. D. ADN và ARN.ĐỀ CƯƠNG TRẮC
NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Trang 3/ 51
Câu 2: Phân tử ARN được tổng hợp từ:
A. Khi thì mạch này, khi thì mạch kia của phân tử ADN.
B. Cả hai mạch của phân tử ADN.
B. Mạch mã gốc của gen có chiều 3’à5’.
C. Khi thì mạch này, khi thì mạch kia của gen tùy nhu cầu của cơ thể.
D. mARN được tổng hợp có chiều 3’à5’
Câu 9: Enzim ARN polimeraza tổng hợp phân tử mARN theo nguyên tắc bổ sung:
A. Avới T; Gvới X và ngược lại. B. A với U; G với X và ngược lại.
C. A với U; T với A; G với X và ngược lại. D.A với U; T với A; U với T; G với X và ngược lại.
Câu 10: Ở tế bào nhân thực, mARN sau phiên mã được:
A. Rời nhân ra tế bào chất để tổng hợp protein.
B. Cắt bỏ các intron, nối các êxôn
C. Cắt bỏ các êxôn, nối các intron
D. Biến đổi thành mARN trưởng thành, rời nhân ra tế bào chất làm khuôn để tổng hợp protein.
Câu 11: Ở tế bào nhân sơ, mARN sau phiên mã được:ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC -
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Trang 4/ 51
A. Trực tiếp dung làm khuôn để tổng hợp prôtêin.
B. Cắt bỏ các intron, nối các êxôn.
C. Cất bỏ các êxôn, nối các intron
D. Biến đổi thành mARN trưởng thành, rời nhân ra tế bào chất làm khuôn để tổng hợp protein.
Câu 12: Dịch mã là quá trình tổng hợp:
A. ADN. B. ARN. C. Prôtêin. D. ADN và ARN
Câu 13: Qúa trình tổng hợp protein có thể chia thành 2 giai đoạn là:
A. Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit.
B. Tổng hợp chuỗi polipeptit và kéo dài chuỗi polipeptit.
C. Tổng hợp chuỗi polipeptit và kéo dài chuỗi polipeptit.
D. Kéo dài chuỗi polipeptit và kết thúc quá trình tổng hợp protein.
Câu 14: Mỗi axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng tạo nên phức hợp axit amin-tARN nhờ:
A. Enzim đặc hiệu. B. Năng lượng ATP.
C. Ribôxôm. D. Các enzim đặc hiệu và năng lượng ATP.
Câu 15: Trong quá trình tổng hợp protein đầu tiên:
A. Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu nằm gần codon mở đầu.
Câu 2: Trong mỗi tế bào của cơ thể, thường thì:
A. Các gen hoạt động rất yếu.
B. Các gen không hoạt động. Khi nào cơ thể cần mới hoạt động.
C. Phần lớn các gen hoạt động, một số gen không hoạt động hoặc hoạt động rất yếu.
D. Chỉ một số gen hoạt động, còn phần lớn các gen ở trạng thái không hoạt động hoặc hoạt động
rất yếu.
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng:
A. Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật rất phức tạp.
B. Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ dịch mã.
C. Điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ phiên mã.
D. Điều hòa hoạt động gen có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.
Câu 4: Phát hiện ra cơ chế điều hòa qua opêron ở vi khuẩn đường ruột (E.coli) và đã được giải Noben về công
trình này là:
A. Jacôp và Paxtơ. B. Mono và Paxtơ.
C. Paxtơ và Linê. D. Jacôp và Mono.
Cậu 5: Để điều hòa được quá trình phiên mã thì mỗi gen ngoài vùng mã hóa luôn cần có:
A. Vùng khởi động. B. Enzim đặc hiệu.
C. Năng lượng ATP. D. Các vùng điều hòa.
Câu 6: Opêron là:
A. O (Operator): là trình tự nuclêotit đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự
phiên mã.
B. Nơi mà ARN polimeraza bám vào khởi động quá trình phiên mã.
C. Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng phân bố thành từng cụm có chung một cơ chế điều
hòa.
D. Các gen cấu trúc quy định tổng hợp enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactozơ.
Câu 7: Mô hình cấu trúc của một opêron Lac bao gồm:
A. Gen điều hòa- Vùng vận hành- Vùng khởi động- Các gen cấu trúc.
B. Vùng vận hành- Vùng khởi động- Các gen cấu trúc- Gen điều hòa.
C. Vùng vận hành- Vùng khởi động- Gen điều hòa- Các gen cấu trúc.
D. Vùng khởi động- Vùng vận hành- Các gen cấu trúc.
B. Chỉ có một phần nhỏ đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động còn đại bộ phận AND mã hóa
các thông tin di truyền.
C. Tế bào tổng hợp protein nhiều hay ít là do nhu cầu từng giai đoạn phát triển của tế bào.
D. Sự điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực qua nhiều mức điều hòa, qua nhiều giai
đoạn.
*Câu 14: Cơ chế điều hòa hoạt động gen thực hiện ở khâu:
A. Nhân đôi ADN. B. Đóng xoắn và tháo xoắn NST.
C. Hoạt động của ribôxôm. D. Phiên mã và dịch mã.
BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1: Đột biến là:
A. Những biến đổi trong vật chất di truyền. B. Những biến đổi trong cấu trúc gen.
C. Những biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể. D. Những biến đổi nhiễm sắc thể.
Câu 2: Đột biến gen là:
A. Những biến đổi trong cấu trúc gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit.
B. Những biến đổi trong cấu trúc gen, liên quan đến một hay nhiều cặp nuclêôtit.
C. Những biến đổi trong cấu trúc gen.
D. Những biến đổi liên quan đến nuclêôtit.
Câu 3: Câu nào sau đây sai:
A. Thể đột biến là cá thể mang đột biến.
B. Thể đột biến là cá thể mang đột biến đã được biểu hiện kiểu hình.
C. Người bệnh bạch tạng là thể đột biến.
D. Người bệnh mù màu là thể đột biến.
Câu 4: Trong các dạng biến đổi vật chất di truyền sau đây, dạng nào là đột biến điểm?
A. Mất một đoạn NST. B.Mất một hay một số cặp nuclêôtit.
C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác. D.Đảo vị trí của 2 cặp nuclêơtit.
Câu 5: Nhìn chung, mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào:
A. Điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen. B. Điều kiện môi trường.
C. Tổ hợp gen. D.Liều lượng của tác nhân gây dột biến
Câu 6: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau nói về đột biến điểm:
A. Tạo ra giống mới.
Câu 13: Loại đột bến nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
A. Đột biến giao tử. B. Đột biến xoma.
C. Đột biến tiền phôi. D. Tất cả đều đúng.
Câu 14: Biến dị tổ hợp được hiểu là:
A. Sự xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.
B. Sự sắp xếp lại các gen qui định tính trạng đã có ở bố mẹ theo những tổ hợp mới.
C. Sự tổ hợp ngẫu nhiên các alen trong hợp tử.
D. Sự xuất hiện tính trạng đã có ở bố mẹ.
Câu 15: Vật chất di truyền bị thay đổi là do:
A. Các tác nhân trong ngoại cảnh.
B. Những rối loại trong các quá trình sinh lí- sinh hóa của tế bào.
C. Ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống.
D. Cả A&B.
Câu 16: Dạng đột biến không làm tăng hay giảm vật chất di truyền mà chỉ làm đảo vị trí các nuclêôtit là dạng
đột biến:
A. Đảo cặp nuclêôtit. B. Thay thế cặp nuclêôtit.
C. Mất cặp nuclêôtit. D. Thêm cặp nuclêôtitĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 -
HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Trang 8/ 51
Câu 17: Dạng đột biến không làm tăng hay giảm vật chất di truyền mà chỉ làm thay đổi thành phần các nuclêôtit
là dạng đột biến:
A. Đảo cặp nuclêôtit. B. Thay thế cặp nuclêôtit.
C. Mất cặp nuclêôtit. D. Thêm cặp nuclêôtit
Câu 18: Dạng đột biến làm tăng vật chất di truyền là dạng đột biến:
A. Đảo cặp nuclêôtit. B. Thay thế cặp nuclêôtit.
C. Mất cặp nuclêôtit. D. Thêm cặp nuclêôtit.
Câu 19: Dạng đột biến làm giảm vật chất di truyền là dạng đột biến:
A. Đảo cặp nuclêôtit. B. Thay thế cặp nuclêôtit.
C. Mất cặp nuclêôtit. D. Thêm cặp nuclêôtit
Câu 20: Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen đó tổng
Đột biến xảy ra làm cho 2X ở bộ ba thứ ba của mạch gốc gen bị thay bởi 2T sẽ làm cho:
A. Axit amin thứ 3 bị thay đổi bởi 1 axit amin khác.
B. Trật tự axit amin từ vị trí số 3 về sau sẽ bị thay đổi.ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC -
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Trang 9/ 51
C. Qúa trình tổng hợp protein sẽ ngừng ở vị trí đó.
D. Toàn bộ axit amin sẽ bị thay đổi.
Câu 8: Sau đột biến, số liên kết của gen giảm ba liên kết nhưng tổng số vật chất di truyền không thay đổi, dạng
đột biến trong trường hợp này là:
A. Thay thế 3 cặp (A,T) bằng 3 cặp (G,X). B. Mất 1 cặp ( A,T) và thay một cặp (G,X).
C. Thay thế 3 cặp (G,X) bằng 3 cặp (A,T). D. Mất 1 cặp (G,X), thay 1 cặp (A,T).
Câu 9: Sau đột biến, số liên kết của gen giảm hai liên kết nhưng tổng số vật chất di truyền thay đổi, dạng đột
biến trong trường hợp này là:
A. Thay thế 2 cặp (A,T) bằng 2 cặp (G,X). B. Mất 1 cặp ( A,T)
C. Thay thế 2 cặp (G,X) bằng 2 cặp (A,T). D. Mất 1 cặp (G,X).
Câu 10: Sau đột biến, số liên kết của gen giảm 8 liên kết nhưng tổng số vật chất di truyền giảm 3 cặp nuclêôtit,
dạng đột biến trong trường hợp này là:
A. Thay thế 4 cặp (A,T) bằng 3 cặp (G,X). B. Mất 1 cặp ( A,T) & 2 cặp (G,X).
C. Thay thế 3 cặp (G,X) bằng 3 cặp (A,T). D. Mất 1 cặp (G,X) & 2 cặp (A,T).
Câu 11: Đột biến gen làm mất 1 axit amin, và có 2 axit amin mới. Đột biến thuộc dạng:
A. Mất 3 cặp nuclêôtit trong phạm vi 1 bộ ba.
B. Mất 3 cặp nuclêôtit trong phạm vi 2 bộ ba liên tiếp.
C. Mất 3 cặp nuclêôtit trong phạm vi 3 bộ ba liên tiếp.
D. Mất 3 cặp nuclêôtit trong phạm vi 4 bộ ba liên tiếp.
Câu 12: Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp có thể thay đổi tối
đa:
A. 1 axit amin. B. 2 axit amin. C. 3 axit amin. D. 4 axit amin.
Câu 13: Một gen dài 3060 A
O
, trên một mạch của gen có 100 A và 250T. Gen đó bị đột biến mất 1 cặp G,X. Số
C. mức xoắn 3, đường kính 300 nm. D. mức siêu xoắn, đường kính 700 nm.
8. Sợi cơ bản có
A. mức xoắn 1, đường kính 11 nm. B . mức xoắn 2, đường kính 30 nm.
C. mức xoắn 3, đường kính 300 nm. D . mức siêu xoắn, đường kính 700 nm.
9. Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A . Phân tử ADN à đơn vị cơ bản nuclêôxôm à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à crômatit
B. Phân tử ADN à sợi cơ bản à đơn vị cơ bản nuclêôxôm à sợi nhiễm sắc à crômatit
C. Phân tử ADN à đơn vị cơ bản nuclêôxôm à sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à crômatit
D. Phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à đơn vị cơ bản nuclêôxôm à crômatit
10. Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm. B.crômatít, đường kính 700 nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300 nm. D. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
11. Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A. số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể. B. số lượng, hình thái nhiễm sắc thể.
C. số lượng, trạng thái, cấu trúc nhiễm sắc thể. D. số lượng không đổi.
12. Nhiễm sắc thể có chức năng
A. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền, điều hoà hoạt động của các gen giúp tế bào phân
chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào.
B. điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể.
C. điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con ở pha phân bào.
D. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
13. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc của
A. ADN. B. nhiễm sắc thể. C. gen. D. các nuclêôtit.
14. Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của
A . tác nhân sinh học, vật lí, hoá học hay biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào.
B. tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học.
C. biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học.
D. tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào.
15. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
A. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo
20. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180
0
và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
21. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
C. mất đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
D. thêm đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
22. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
23. Các loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
24. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn
25. Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng
số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng
A. mất nhiễm sắc thể. B.dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
26. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A. mất đoạn, đảo đoạn. B. đảo đoạn, lặp đoạn.
C. lặp đoạn, chuyển đoạn. D. mất đoạn, chuyển đoạn.
27. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.ĐỀ CƯƠNG TRẮC
NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc
dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
39. Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho
tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc
dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động. B. đảo đoạn có tâm động
C. chuyển đoạn không tương hỗ. D. chuyển đoạn tương hỗ.
40. Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A. ung thư máu. B. Down. C. máu khó đông. D. hồng cầu hình lưỡi liềm.ĐỀ CƯƠNG
TRẮC NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Trang 13/ 51
41. Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượngA. mất đoạn nhỏ.
B. mất đoạn lớn. C. chuyển đoạn nhỏ. D. chuyển đoạn lớn.
42. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết
khác là
A. chuyển đoạn. B. lặp đoạn. C. mất đoạn. D. đảo đoạn
43. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyền là
A. chuyển đoạn, lặp đoạn. B. lặp đoạn, mất đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
44. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong
A. tiến hoá, nghiên cứu di truyền. B. chọn giống , nghiên cứu di truyền.
C. tiến hoá, chọn giống. . D. tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.
45. Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng
A. đã tự nhân đôi. B.xoắn và co ngắn cực đại.
C. tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc. D. chưa phân ly về các cực tế bào.
46. Kỳ đầu mỗi nhiễm sắc thể ở dạng sợi
A. mảnh và bắt đầu đóng xoắn. B. đóng xoắn và co ngắn cực đại.
C. mảnh và bắt đầu dãn xoắn. D. dãn xoắn nhiều.
A. tứ bội. B. thể bốn kép . C. đa bội chẵn. D. thể tam nhiễm kép.
9. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có số nhiễm
sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể
A. ba. B. tam bội. C.đa bội lẻ. D. đơn bội lệch.
10. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 12 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể B chỉ có 11
nhiễm sắc thể, cá thể đó là thể
A. một nhiễm. B. tam bội. C. đa bội lẻ. D. đơn bội lệch.
11. Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có. Người đó thuộc thể
A. ba. B. tam bội. C. đa bội lẻ. D.đơn bội lệch.
12. Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B. Đao. C.siêu nữ. D. Claiphentơ.
13. Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B.Đao. C. siêu nữ. D. Claiphentơ.
14. Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó thuộc thể
A. một nhiễm. B. tam bội. C. đa bội lẻ. D. đơn bội lệch.
15. Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY. Người đó bị hội chứng
A. Tớc nơ. B. Đao. C. siêu nữ. D. Claiphentơ.
16. Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội (lớn hơn 2) của một loài là hiện tượng
A. tự đa bội. B. tam bội. C. tứ bội. D. dị đa bội.
17. Các đa bội lệch có ý nghĩa trong
A. tiến hoá, nghiên cứu di truyền. B. chọn giống, nghiên cứu di truyền.
C. chọn giống, tiến hoá, nghiên cứu di truyền. D. chọn giống, tiến hoá.
18. Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên
A. giao tử 2n. B. tế bào 4n. C. giao tử n. D. tế bào 2n.
19. Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
A. thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép. B. thể ba nhiễm.
C. thể 1 nhiễm. D. thể khuyết nhiễm.
20. Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi về
A. cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể. B. một hay một số cặp nuclêôtit.
C. một phần của cơ thể. D. một số tính trạng.
và 0. D. X
a
X
a
và 0.
22. Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể trong nhân tế bào mang đặc điểm
A. mất một nhiễn sắc thể trong một cặp.
B. mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể.
C. mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ còn lại một chiếc.
D. mất một nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể giới tính.
23. Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến thể đa bội, bởi vì nó có khả năng
A. kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn.
B. tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật.
C. tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.
D. cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly.
24. Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A. quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B. quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
C. sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quá trình phân bào.
D. thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào.
25. Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thể
A. tam nhiễm B.tam bội. C.ba nhiễm kép D.tam nhiễm kép.
26. Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể
A. bốn nhiễm. B. tứ bội. C. bốn nhiễm kép D.dị bội lệch.
27. Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể
A. lưỡng bội của loài. B.lưỡng bội của 2 loài. C.lớn hơn 2n. D.đơn bội của 2 loài.
28. Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là
A. AABB. B.AAAA. C. BBBB. D. AB.
29. Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm
A. AABB và AAAA. B. AAAA và BBBB.
A. 11 đỏ: 1 vàng. B. 33 đỏ: 3 vàng. C. 27 đỏ : 9 vàng. D. 3 đỏ : 1 vàng.
39. Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt
màu trắng. Cho cây 4n tự thụ phấn với nhau, F1 đồng tính cây hạt đỏ. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
A. AAaa x AAAa. B. AAAa x AAAa. C. AAaa x AAaa. D. Aaaa x AAAa.
40. Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AABB x Aabb. Biết rằng các cặp alen nằm trên các cặp
nhiễm sắc thể khác nhau. Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là
A. AAAABBbb và AAaaBBbb. B. AAAABBBB và AaaaBBbb.
C. AAAABBBB và AAaaBBbb. D. AAaaBBbb và AaaaBBbb.
CHƯƠNG II. TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Bài 8 : QUY LUẬT MENDEN : QUY LUẬT PHÂN LI
1. Tính trạng là những đặc điểm
A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.
B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
C. và đặc tính của sinh vật.
D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
A. đồng hợp trội. B. dị hợp. C.đồng hợp và dị hợp. D.đồng hợp.
3. Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể
A. lai. B. F1. C. dị hợp. D. đồng hợp.
4. Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
A. khác nhau của một tính trạng. B. khác nhau của nhiều tính trạng.
C. giống nhau của một tính trạng. D.giống nhau của nhiều tính trạng.
5. Điều không đúng về tính trạng chất lượng là
A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục B. hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
C. bị chi phối bởi ít gen D. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.ĐỀ CƯƠNG TRẮC
NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC - TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Trang 17/ 51
6. Tính trạng số lượng
A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
D. đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai, sử dụng lí thuyết
xác suất và toán học để xử lý kết quả.
13. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
D. các giao tử là giao tử thuần khiết.
14. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng
đời lai F2 thu được
A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
15. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả
vàng, tỉ lệ phân tính đời lai làĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 - HỌC KÌ I - TỔ SINH HỌC - TRƯỜNG THPT TRẦN
PHÚ
Trang 18/ 51
A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
16. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao
phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo
quy luật
A. phân ly. B. di truyền trội không hoàn toàn.
C. tác động cộng gộp. D. tác động gen át chế.
17. Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
A. lai thuận nghịch. B. tự thụ phấn ở thực vật. C.lai phân tích. D. lai gần.
18. Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả
A. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.
B. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.
C. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.
D. phân tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn, kiểu hình trội
19. Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là do