Trng THCS Trn Cao Võn CNG ễN TP HC K II
TKH T nhiờn I Mụn Toỏn 7(Nm hc 2009-2010)
HNG DN CA PHềNG
A.Đại số:
1. Thống kê: Nội dung gồm:
- Thu thập các số liệu thống kê. Tần số.
- Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột).
- Số trung bình cộng; mốt của dấu hiệu.
Cần ôn cho học sinh:
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số.
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng.
Về kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống
thực tế.
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê.
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng
hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng.
2. Biểu thức đại số: Nội dung gồm:
- Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số.
- Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, các phép toán cộng, trừ, nhân các đơn thức.
- Khái niệm đa thức nhiều biến. Cộng và trừ đa thức.
- Đa thức một biến. Cộng và trừ đa thức một biến.
- Nghiệm của đa thức một biến.
Cần ôn cho học sinh:
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức một biến.
- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến.
- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
Về kỹ năng:
1
- Biết các khái niệm đờng trung tuyến, đờng phân giác, đờng trung trực, đờng cao của
một tam giác.
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng.
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các định lí về sự đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba đờng phân giác,
ba đờng trung trực, ba đờng cao của một tam giác để giải bài tập.
- Biết chứng minh sự đồng quy của ba đờng phân giác, ba đờng trung trực.
HNG DN C TH CA GIO VIấN
I/i s:
1/Lý thuyt:
1.Thu gn s liu thng kờ, tn s
2.Bng tn s cỏc giỏ tr ca du hiu
3.Cỏch v biu on thng
4.S trung bỡnh cng
5.Khỏinim v biu thc i s - Cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s
6. n thc n thc ng dng - cng tr n thc ng dng
7. a thc cng tr a thc
8. a thc mt bin -cng tr a thc mt bin
9.Nghim ca a thc mt bin
2/Bi tp:
1.S lng hc sinh n ca tng lp trong mt trng THCS c ghi li trong bng sau:
18 20 17 18 14
25 17 20 16 14
24 16 20 18 16
20 19 28 17 15
a) cú c bng ny , theo em ngi iu tra phi lm nhng vic gỡ ?
b)Du hiu õy l gỡ ? Hóy nờu cỏc giỏ tr khỏc nhau ca du hiu , tỡm tn s ca tng giỏ tr
ú
2
) 5 .3
1
) . 2
4
2
) . 3
3
) . 2
a x xy
b x y xy
c xy z x y
d x yz xy z
−
− −
6.Tính :
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
) 5 ( 3 )
1 1 1
) 5 ( )
2 4 2
) 5
1
) 2
2
a x x x
b xy xy xy xy
9.Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng , luỹ thừa giảm của biến . Tìm hệ
số cao nhất và hệ tự do
a) x
7
– x
4
+ 2x
3
– 3x
4
–x
2
+ x
7
– x + 5-x
3
b) 2x
2
– 3x
4
– 3x
2
– 4x
5
-
1
2
x – x
2
+ 1
a) 3x + 12
b) 2x -
1
2
c) x
2
- x
d) (x – 3)( x + 3)
e) (x – 1)( x
2
+ 1)
II/Hình học:
1/Lý thuyết:
1.Các trường hợp bằng nhau của tám giác , tam giác vuông
2.Tam giác cân , tam giác đều (định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết
3. Định lý Py-ta-go - Các dấu hiệu nhận biết tam giác vuông
4.Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
5.Quan hệ giữa đường vuông góc và đường , đường xiên và hình chiếu
6. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác - Bất đẳng thức tam giác
3
7.Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
8.Tính chất tia phân giác của tam giác – Tính chất ba đường phân giác của tam giác
9.Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng Tính chất ba đường trung trực của tam gicá
10.Tính chất ba đường cao của tam giác
2/Bài tập:
1.Cho góc xOy khác góc bẹt . Lấy các điểm A , B thuộc tia Ox sao cho OA<OB . Lấy các điểm
C , D thuộctia Oy sao cho OC=OA , OC=OD .Gọi E là giao điểm của AD và BC .Chứng minh
rằng:
a) AD = BC
=
3
4
AB
AC
vàBC = 15cm .Tính các độ dài AB , AC
10.Cho tam giác ADE cân tại A . Trên cạnh DE lấy các điểm B và C sao cho DB = EC<
1
2
DE
a)Tam giác ABC là tam giuác gì ? Chứng minh điều đó
b)Kẻ
⊥ ⊥ÎBM AD k CN AE
. Chứng minh rằng BM = CN
c)Gọi I là giao điểm của MB và NC Tam giác IBC là tam giác gì ? Chứng minh điều đó
d)Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc BAC
11.a)So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng Ab = 5cm , BC = 5cm , AC = 3cm
b)So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng
µ
µ
= ° = °80 , 40A C
12.Trong hình vẽ sau :
Chứng minh rằng : MN < BC
4
13.Có thể có tam giác nào mà độ dài ba cạnh như sau không:
a) 7cm ; 8cm ; 10cm
b) 3cm ; 4cm ; 8cm
c) 3,5cm ; 2cm ; 5,5cm
14.Tính chu vi của một tam giác cân biết độ dài hai cạnh của nó bằng 2dm và 5dm