Đề khảo sát chất lợng Học sinh giỏi lớp 4
Tháng 4 - Năm học 2009-2010
Môn toán
(Thời gian: 90 phút- Không kể thời gian chép đề)
Câu 1: a.Tính:(2 điểm):
8
2
5
3
+
7
5
14
11
11
3
4 ì
7
2
:
9
1
18
15
b. Tính giá trị của biểu thức:(1,5 điểm):
36472 x 4 + (1267 : 7 + 2931)
con, tuổi bố.
Câu 4:( 2,5điểm): Cô giáo lớp 4A mua một số vở về phát thởng cho học sinh. Cô nhẩm
tính nếu thởng mỗi em 3 quyển thì sẽ có 15 em đợc phát thởng. Hỏi nếu cô thởng cho
mỗi em 5 quyển thì có bao nhiêu em đợc phát thởng ?
Câu 5: (5,5điểm):Một hình chữ nhật có chu vi là 208 cm. Ngời ta cắt hình chữ nhật đó
thành một hình vuông và một hình chữ nhật ( xem hình bên) . Tổng chu vi hình vuông và
hình chữ nhật vừa cắt ra là 288cm.Tính
a. Chiều dài hình chữ nhật ban đầu.
b. Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu
c. So sánh diện tích hình vuông AMND và diện tích
hình chữ nhật nhỏ MBCN.
A
M B
D
N C
Đáp án môn toán - lớp 4
Câu Cách làm Điểm
Câu
1
a
20
17
40
34
40
10
40
24
8
2
4
18
8
18
7
18
15
==
Mỗi
phép
tính
đúng
0,5đ
b
36472 x 4 + (1267 : 7 + 2931) = 145888 + 3112 = 149000
123456 + (1023 x 8 9207 : 9) = 123456 + (8184 - 1023)
= 123456 + 7161 = 130617
(160 x 5 25 x 4) : 4 = (800 - 100) : 4 = 700 : 4 = 175
Mỗi
phép
tính
đúng
0,5đ
c
5
3
=
15
9
Vì: Ta nhân cả tử và mẫu với 3.
42 tuổi bằng số lần tuổi con đã bớt 2 tuổi là
4 - 1 = 3 (lần)
Tuổi con đã bớt 2 tuổi là:
42 : 3 = 14 (tuổi)
Tuổi con là:
14 + 2 = 16 (tuổi)
Tuổi bố là:
16 + 40 = 56 (tuổi)
Đáp số: Tuổi con: 16 tuổi
Tuổi bố: 56 tuổi
1.0
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu
Số vở cô giáo mua là: 1,0
42
4
3 x 15 = 45 (quyển)
Số bạn đợc thởng là:
45 : 5 = 9 (em)
Đáp số: 9 em
1,0
0,5
Câu
5
Đáp số: 64 cm
2560 cm
2
Diện tích hình vuông lớn hơn hình chữ nhật 640cm
2
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
A
M
B
D N
C