40 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi HKII có chọn lọc - Pdf 16

1/Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau
A. SiO
2
và H
2
O B. SiO
2
và H
2
SO
4
C. SiO
2
và CO
2
D. SiO
2
và CaO
2/Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch NaOH đặc C. Dung dịch HNO
3
D. Dung dịch HF
3/Hãy chọn câu đúng: Silic là nguyên tố
A. không có tính khử và không có tính oxi hóa. B. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C. chỉ có tính oxi hóa. D. chỉ có tính khử.
4/Hãy chọn câu đúng
A. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám.

11/Nguyên tố nào dưới đây không phải là kim loại kiềm? (nhóm I)
A. Li B. Sn C. K D. Na
12/Có các chất sau: CaCO
3
, Na
2
CO
3
, C
2
H
6
, C
2
H
6
O, CO, C
2
H
4
, C
2
H
5
O
2
N. Đặc điểm chung của các hợp chất trên là:
A. Đều là các hợp chất hữu cơ. B. Đều là các hợp chất của cacbon.
C. Đều là các hiđrocacbon. D. Đều là các hợp chất vô cơ.
13/A và B là hai hợp chất đều có tỉ khối đối với H

, CH
4
O, NaHCO
3
, NaOC
2
H
5
, CH
3
NO
2
, HNO
2,
CaCO
3
, C
6
H
6
, CH
3
Br, C
2
H
6
O. Hãy chỉ ra dãy các chất nào sau
đây là chất hữu cơ:
A. NaOC
2

H
10
, CH
3
NO
2
, C
6
H
6
, CH
3
Br, C
2
H
6
O
B. NaOC
2
H
5
, NaHCO
3
, CH
3
NO
2
, CH
3
Br, C

4
H
10

15/Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X. Sản phẩm thu được chỉ có CO
2
, hơi nước. Trong thành phần của X có thể có nguyên tố nào?
A. C, H B. C C. C, H, O D. C, H, O, N
16/Đốt cháy a gam hợp chất hữu cơ X cần 6,4 g oxi thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 3,6 g nước. Vậy a là:
A. 16 g B. 1,6 g C. 0,56 g D. 4,4 g
17/Phân tử chất hữu cơ A chứa hai nguyên tố. Khi đốt cháy 3 gam chất A thu được 5,4g H
2
O. Khối lượng mol của A là 30 gam.
Công thức của A là:
A. C
2
H
2
B. CH
4
C. CO
2
D. C
2
H
6

18/Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH

20/Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:
A. 22,4 lít
B. 11,2 lít
C. 33,6 lít
D. 4,48 lít
21/Cho 7g etilen vào dung dịch brom thấy dung dịch vừa đủ mất màu, lượng brom tham gia phản ứng là:
A. 80g B. 160g C. 40g D. 20g
22/Khi cho etilen vào dung dịch brom làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam. Đó là khối lượng của:
A. khối lượng khí brom. B. khối lượng của brom và etilen. C. của khí eilen. D. dung dịch brom.
23/Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để phản ứng hết với 500 ml dung dịch brom 0,2M là:
A. 22,4 lít B. 33,6 lít C. 11,2 lít D. 2,24 lít
24/Cho 2,8lít hỗn hợp etilen và metan (đktc) đi qua bình chứa dung dịch brom thấy có 4 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích
metan trong hỗn hợp là:
A. 0,56 lít B. 2,24 lít C. Đáp án khác. D. 1,12 lít
25/Liên kết đôi C=C trong phân tử etilen có đặc điểm là:
A. Có một liên kết bền, một liên kết kém bền nhưng cả hai đều dễ bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
B. Cả hai liên kết đều kém bền vững, dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
C. Cả hai liên kết đều bền vững.
D. Có một liên kết bền, một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
26/Dẫn hỗn hợp etilen và metan có thể tích 2,24 lít đi qua dung dịch brom thấy còn 1,12 lít khí bay ra. Khối lượng brom tham gia
phản ứng là:
A. 16g B. 8g C. 32g D. 24g
27/Khi cho hỗn hợp khí metan và etilen (ở đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia là 8g. Thể tích khí etilen bị hấp thụ
là:
A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 5,6 lít D. 2,24 lít
28/Biết rằng 4,48 lít khí etilen làm mất màu 50 ml dung dịch brom. Nếu cho khí axetilen có thể tích như etilen thì có thể làm mất
màu bao nhiêu lít dung dịch brom trên (các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)?
A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,12 lít D. 0,2 lít
28/Một hợp chất hữu cơ có tính chất sau:
- Chất khí, ít tan trong nước.

Br
4
C. C
6
H
6
+ Br
2
C
6
H
6
Br
6

B. C
6
H
6
+ Br
2
C
6
H
6
Br
2
D. C
6
H

4

32/Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?
A. Một ít Na B. Tất cả đều được C. CuO D. CuSO
4
khan
33/Trong phân tử rượu etylic, nhóm nào gây nên tính chất đặc trưng của nó?
A. Nhóm -CH
2
-CH
3
B. Nhóm -CH
3
C. Cả phân tử D. Nhóm -OH
34/Trộn 100 cm
3
rượu etylic tinh khiết với 100cm
3
nước thu được hỗn hợp có thể tích là:
A. Lớn hơn 200cm
3
B. Nhỏ hơn 200 cm
3
C. 200 cm
3
D. Không xác định được
35/Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
B. Ag C. Mg D. Na

A. 2,3 g B. 23 g C. 3,2 g D. 4,6 g
39/Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là đường:
A. Loại nào cũng được B. Đường hóa học C. Glucozơ D. Saccarozơ
40/Glucozơ có những ứng dụng nào trong thực tế:
A. Là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật. (1)
B. Cả (1), (2) và (3)
C. Dùng để sản xuất dược liệu (pha huyết thanh, sản xuất vitamin C). (2)
D. Tráng gương, tráng ruột phích. (3)
41/Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ?
A. Dung dịch NaOH C. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
B. Dung dịch AgNO
3
trong amoniac D. Tất cả các dung dịch trên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status