SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: VẬT LÝ, khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp
tsin2Uu
ω=
làm thay đổi điện dung tụ điện thì thấy
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U. Quan hệ giữa cảm kháng Z
L
và điện trở thuần
R là
A. Z
L
=R B.
R3Z
L
=
C.
3
R
Z
L
=
D. Z
C. x = 8
2
cos(5πt - π/4) (cm) D. x = 8
2
cos(5πt + 3π/4) (cm)
Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp dao động ngược pha
nhau, những điểm trong môi trường truyền sóng dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của
hai sóng có giá trị nào trong các biểu thức nêu sau đây? Cho k là các số nguyên
A. (2k + 1)
2
λ
B. (2k+1)λ C. (2k + 1) π D. kλ
Câu 7: Khi xảy ra sóng dừng trên một sợi dây, nếu sóng tới có biên độ a thì bụng sóng có li độ
A. từ -a đến a B. bằng 2a C. từ -2a đến 2a D. bằng a
Câu 8: Vật treo của con lắc đơn dao động điều hòa theo cung tròn
¼
MN
quanh vị trí cân bằng O. Biết
vật có tốc độ cực đại 6,93m/s, tìm tốc độ của vật khi đi qua vị trí P là trung điểm của
¼
MO
.
A. v
P
= 6m/s B. v
P
= 0m/s C. v
P
= 3,46m/s D. v
P
V C. 100
2
V D. -100
2
V
Câu 11: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau là 10dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là
A. 1200 B. 120 C. 10 D. 10
10
Câu 12: Ðặt vào hai đầu đọan mạch RL(thuần)C không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u
= U
0
sin(ωt + 0,5π) (V)thì dòng điện trong mạch là i = I
0
sin(ωt + 3π/4)(A). Ðoạn mạch điện này luôn
có
A. Z
L
– Z
C
= R. B. Z
L
> Z
C
. C. Z
L
= Z
C
. D. Z
C
– Z
s. Tìm chu kỳ T
1
.
A. T
1
= 4s B. T
1
= 0,5s C. T
1
= 3s D. T
1
= 5,7s
Câu 14: Đối với đoạn mạch xoay chiều gồm ba phần tử R, L, C nối tiếp thì phát biểu nào đúng?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.
B. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.
D. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên mỗi phần tử.
Câu 15: Con lắc lò xo, đầu trên gắn cố định, trong khi dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo là l
max
= 30cm, l
min
= 20cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
0
=
22,5cm, hỏi khi hòn bi treo cân bằng thì lò xo bị giãn mấy cm?
A. 2,5cm B. 5cm C. 25cm D. 10cm
Câu 16: Đoạn mạch AB gồm một điện trở R, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện ghép nối tiếp
với nhau. Mắc AB vào nguồn điện áp hiệu dụng U = 120V tần số f thì cảm kháng cuộn dây là 25Ω và
dung kháng của tụ là 100Ω. Tăng tần số dòng điện lên hai lần, thì sau khi đã tăng tần số, điện áp hiệu
các phần tử chất lỏng
A. dao động ngược pha với S
1
, S
2
B. dao động mạnh nhất
C. đứng yên D. dao động cùng pha với S
1
, S
2
Câu 18: Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên trục Ox, quanh điểm O, cùng biên độ A, cùng
tần số, lệch pha góc φ. Khoảng cách MN
A. bằng 2Acos φ. B. giảm dần từ 2A về 0.
C. tăng dần từ 0 đến giá trị 2A. D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 19: Từ một máy phát điện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ một công suất điện 196kW với
hiệu suất truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải điện là 40
Ω
. Điện áp trước khi truyền tải
phải bằng bao nhiêu?
A. 10kV B. 20kV C. 40kV D. 30kV
Câu 20: Trong một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm và
một tụ điện C, điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc
ϕ
(0 <
ϕ
<
)2/
π
. Kết luận nào sau đây luôn đúng?
A. Z
ZR
+
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 21: Mắc đoạn mạch gồm tụ điện nối tiếp với một điện trở vào điện áp u = U
0
cosωt(V), dòng điện
trong mạch lệch pha π/3 so với u. Nếu tăng điện dung của tụ điện lên
3
lần thì khi đó, dòng điện sẽ
lệch pha điện áp của nguồn một góc
A. π/2 B. π/6 C. π/4 D. 36
0
Câu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 100
2
V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X
là 100V, giữa hai đầu phần tử Y là 100V. Hai phần tử X, Y tương ứng là
A. tụ điện và cuộn dây thuần cảm. B. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
C. tụ điện và điện trở thuần. D. cuộn dây không thuầncảm và điện trở.
Câu 23: Ba dao động điều hòa cùng phương : x
1
= 16sin10t (cm), x
2
= 12cos(10t + π/6) (cm) và x
3
=
A
3
cos(10t + π/2) (cm). Biết dao động tổng hợp của ba dao động trên có phương trình là x = 6
3
Rt D. UIcosφ.t
Câu 28: Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ,
A. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi nhỏ nhất
B. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi lớn nhất
C. tại vị trí biên lực căng dây lớn nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi nhỏ nhất
D. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc dao động điều hòa của hòn bi lớn nhất
Câu 29: Cho một đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 20
3
Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở R
0
=
10
3
Ω và độ tự cảm L =
0,3
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u tần số 50Hz thì điện áp
hai đầu cuộn dây
A. sớm pha π/6 so với u. B. trễ pha π/6 so với u.
C. sớm pha π/3 so với u. D. sớm pha π/2 so với u.
Câu 30: Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
200
π
μF.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 120cos(100πt + π/3) (V) thì dòng trong mạch là i =
3cos(100πt + 0,5π)(A). Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị nào ?
A. L =
0,3 3
l
g qE m
π
+
C.
mqEg
l
/
2
+
π
D.
mqEg
l
/
2
−
π
Câu 32: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần r ghép nối tiếp với một tụ điện. Khi mắc
đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều, dung kháng của tụ bằng 40Ω, điện áp hai đầu cuộn dây lệch
pha π/3 so với dòng điện, còn điện áp giữa hai bản tụ lệch pha π/3 so với điện áp nguồn. Điện trở r
của cuộn dây có giá trị nào?
A. r = 10
3
Ω B. r = 30Ω C. r = 10Ω D. r = 30
3
Ω
Câu 33: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. biên độ của ngoại lực cưỡng bức. B. lực cản môi trường vật dao động.
C. tần số lực cưỡng bức. D. pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.
= Wcos
2
πt ( t tính bằng s). Thế năng
của vật tại thời điểm t = 0,25s bằng bao nhiêu?
A. W B. W
2
/2 C. W/2 D. 2W
Câu 37: Thực hiện giao thoa sóng cơ học trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau,
đặt cách nhau 5cm, bước sóng là 2cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB (kể cả hai điểm A và
B) là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 11
Câu 38: Đối với đoạn mạch xoay chiều gồm ba phần tử R, L, C nối tiếp thì phát biểu nào đúng?
A. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần.
C. Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng R + Z
L
+ Z
C
.
D. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng.
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lò xo có chiều dài l
0
thì
dao động điều hòa với chu kỳ T
0
= 1,225s
1,5
≈
s. Cắt bỏ chiều dài lò xo này đi một đoạn l
0
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.
Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong đoạn thẳng MN dài 16cm. Chọn gốc
tọa độ vị trí cân bằng O, t = 0 lúc vật cách O 4cm và đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương.
Pha ban đầu của dao động trong phương trình dạng cos là
A. φ = π/6 B. φ = - π/3 C. φ = π/3 D. φ = - 2π/3
Câu 46: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là.
A. v = 16 m/s. B. v = 6,25 m/s. C. v = 400 cm/s. D. v = 400 m/s.
Câu 47: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm S (S là nguồn điểm ) một khoảng SA = 1 m, có mức
cường độ âm là L
A
= 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1n W/m
2
, cường độ của âm này tại
A là:
A. I
A
= 0,1 nW/m
2
. B. I
A
= 0,1 W/m
2
. C. I
A
= 60V D. U
1
= 40V
Câu 49: Hệ thức nào sau đây giữa các điện áp pha U
P
và và điện áp dây U
d
trong máy phát điện xoay
chiều 3 pha là đúng?
A. Đối với trường hợp mắc hình tam giác thì U
P
= U
d
.
B. Đối với trường hợp mắc hình sao thì U
P
=
3
U
d
.
C. Đối với trường hợp mắc hình sao thì U
P
= U
d
.
D. Đối với trường hợp mắc hình tam giác thì U
P
=
3
= 16J. Nếu gập đôi thanh lại, vẫn cho quay quanh trục đi qua
trung điểm của phần đã gập với ω như trước thì độngnăng của thanh bây giờ bằng
A. 4J B. 8J C. 32J D. 64J
Câu 54: Một người đứng ở mép bàn quay hình tròn, nằm ngang, bàn đang quay với tốc độ góc ω
quanh trục cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Bỏ qua lực cản của ổ trục. Khi người này đi theo
phương bán kính hướng vào tâm sàn thì sàn sẽ quay
A. nhanh hơn, theo chiều cũ B. đều, theo chiều cũ
C. chậm hơn, theo chiều cũ D. theo chiều ngược lại với chiều cũ
Câu 55: Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận
tốc 10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A. f = 970,59 Hz B. f = 1031,25 Hz. C. f = 1030,30 Hz D. f = 969,69 Hz
Câu 56: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1
F
µ
, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế
100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất của mạch, từ khi bắt đầu
thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A.
kJ5W
=∆
.
B.
kJ10W
=∆
.
C.
mJ10W
=∆
.
D.
r
và
E
r
đều không đổi
B. Véc tơ
B
r
có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ
E
r
vuông góc với véc tơ
B
r
.
C. Tại mọi điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, véc tơ điện trường
E
r
và véc tơ cảm ứng từ
B
r
luôn vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
D. Véc tơ
E
r
có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ
B
r
vuông góc với véc tơ
m.
D.
140
=λ
m.
HẾT
B 1
B 1
B 1
A 1
D 1
A 1
C 1
A 1
D 1
B 1
C 1
D 1
A 1
D 1
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
A 1
B 1
C 1
D 1
B 1
D 1
C 1
C 1
A 1
A 1
C 1
D 1
B 1
A 1
C 1
Trang 7/7 - Mã đề thi 132