Giao an lop 4 tuan 3 CKT nam hoc 09-10 - Pdf 17

TUẦN 3
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
TẬP ĐỌC
Tiết 5
THƯ THĂM BẠN
I. Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng , từ khó hoặc dễ lẫn.Bước đầu biết đọc diễn
cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông,chia sẻ với nổi đau của bạn.Hiểu tình
cảm của người viết thư: thương bạn,muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.Trả lời
được các câu hỏi trong SGK;nắm được tác dụng của phần mở đầu và kết thúc
bức thư .Biết quan tâm đến những người xung quanh.
II. ĐDDH: Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn luyện đọc:“Mình hiểu như mình”.
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC:Gọi HS đọc thuộc lòng 14 câu
đầu bài“Truyện cổ nước mình”và trả lời
1/Bài thơ nói lên điều gì ?
2/Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài như
thế nào ?NX-TD.Phê điểm từng HS.
3.Bài mới: GTB.Ghi bảng.
*HĐ1:HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
-Phân 3 đoạn:Đ1:Từ đầu với bạn.Đ2:
Hồng ơi như mình.Đ3:Phần còn lại.
-Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài (2lượt).
-Gọi HS đọc toàn bài .Sửa chữa lỗi phát
âm , ngắt giọng cho HS .
• -GV đọc mẫu .
* Tìm hiểu bài:
- Y/c 1 HS đọc đoạn 1,cả lớp đọc thầm,
trả lời câu hỏi :

-NX-TD.Chốt.Phê điểm.
+ Nội dung đoạn 2 là gì ? Ghi ý chính
đoạn 2 .
-Y/c HS đọc thầm dòng mở đầu và kết
thúc bức thư ,trả lời câu 4 tr 26.
+ Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?
- Ghi nội dung của bài thơ .
*HĐ2:Thi đọc diễn cảm:
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài.NX-Sửa
sai.
-Treo bảng phụ,HD HS đọc diễn cảm.
-Đọc mẫu.NX-TD.Phê diểm.
4.Củng cố:Qua bức thư em hiểu bạn
Lương là người như thế nào ?Em đã làm
gì để giúp đỡ những người không may
gặp hoạn nạn , khó khăn ?
5.Dặndò:NX tiết học.TD.Học bài,chuẩn
bò bài sau.
viết thư và lí do viết thư cho Hồng.
-2HS đọc lại.
-1 HS đọc,cả lớp đọc thầm.HS nêu.
NX-BS:Những câu văn:Hôm nay,đọc
báo Thiếu niên Tiền Phong , mình rất
xúc động được biết ba của Hồng đã
hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi.
Mình gửi bức thư này chia buồn với
bạn. Mình hiểu Hồng đau đớn và
thiệt thòi như thế nào khi ba Hồng đã
ra đi mãi mãi .
+Những câu văn : Nhưng chắc là

số
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vò
Hàngtrăm
triệu
Hàngchục
triệu
Hàng
triệu
Hàngtrăm
nghìn
Hàngchục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vò
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC:Gọi HS làm các BT:Viết các
số sau:năm trăm nghìn; tám triệu;sáu
mươi hai triệu;ba trăm triệu.NX – TD.
Phê điểm.
3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.
*HĐ1:HD đọc,viết số đến lớp triệu :
-Treo bảng phụ,vừa viết bảng phụ vừa

-3 HS lần lượt đọc,3HS viết bảng phụ,
cả lớp nháp.NX-BS.
3
+BT2 tr 15.
-BT yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Lần lượt viết các số bảng lớp,gọi HS
đọc số.NX-TD.Chốt.
+BT3 tr 15.
-Gọi HS đọc BT.Y/c HS làm bài vào
vở.Chấm bài.NX-TD.
4.Củng cố :Gọi HS đọc tên các hàng
từ hàng đơn vò đến hàng trăm triệu.
NX-TD.
5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà ôn
lại hàng và lớp, chuẩn bò bài sau.
-HS nêu. HS lần lượt đọc số.NX.
-1 HS đọc.Cả lớp vở.1 HS chữa bài.
-2 HS lần lượt đọc.NX-BS.
Khoa học
Tiết 5
VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
I.Mục tiêu: HS kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm (thòt,cá,trứng, ),
chất béo(mỡ,dầu,bơ, )
-Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:
+Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể.
+Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi – ta – minA,D,E,K.
II.ĐDDH:Tên các thức ăn của các hình tr12,13 viết trên bìa cứng:Thòt
bò,Trứng,Đậu Hà Lan,Đậu phụ,Thòt lợn,Thòt gà,Cá,Cua,Tôm, Dầu thực vật, Bơ,
Mỡ lợn, Lạc, Vừng, Dừa.
-4 tờ giấy A3 trong mỗi tờ có 2 hình tròn ở giữa ghi: Chất đạm, Chất béo.

thế nào?Khi ăn rau luộc,xào em cảm
thấy thế nào ?NX-TD. Chốt:Những thức
ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
không những giúp chúng ta ăn ngon
miệng mà chúng còn tham gia vào việc
giúp cơ thể con người phát triển.
-Y/HS đọc mục Bạn cần biết trong
SGK trang 12,13.
*HĐ3:Trò chơi“Đi tìm nhóm của các
loại thức ăn”:
-Chia lớp 4 nhóm.Phát giấy A3.Các
nhóm thảo luận,viết tên các thức ăn vào
mỗi nhóm cho chính xác.Nhóm nào viết
nhanh,đẹp,chính xác là nhóm chiến
thắng.(7 phút).
-Dán tên thức ăn bảng lớp.Giúp các
nhóm yếu.
-Y/c các nhóm trình bày bài của nhóm.
-NX-Chọn nhóm có câu trả lời đúng
nhất và trình bày đẹp nhất.
-Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
4.Củng cố: Nêu tên một số thức ăn có
chứa nhiều chất đạm,chất béo.NX-TD.
5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà học
bài.Chuẩn bò bài sau.
trình bày.NX-BSø:
+Các thức ăn có chứa nhiều chất
đạm là: trứng, cua, đậu phụ, thòt lợn,
cá, gà.
+Các thức ăn có chứa nhiều chất

sau;ăn xin;băn khoăn;ngôi sao;xem.
-NX-TD.
3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.
*HĐ1:HDnghe – viết chính tả:
+Tìm hiểu nội dung bài thơ:
-Đọc bài thơ .
-Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi
ngày ?
+ Bài thơ nói lên điều gì ?
-NX-TD từng phần.

* HD cách trình bày
- Em hãy nêu cách trình bày bài thơ lục
bát .
* Hướng dẫn viết từ khó
- Y/c HS tìm các từ khó , dễ lẫn khi viết.
-Viết bảng lớp.Y/c HS đọc.Xóa bảng.
-Đọc cho HS viết bảng con.
-Đọc cho HS viết chính tả.
-Đọc cho HS soát lại bài.
-Chấm bài.NX-TD.
*HĐ2:HD làm bài tập chính tả:
+BT 2a tr 27. Treo bảng phụ.
- Gọi HS đọc BT.
- 2 HS viết bảng lớp.Cả lớp bảng
con.NX. .
-2 HS nhắc lại.
- Theo dõi GV đọc , 3 HS đọc lại .
+ Bạn nhỏ thấy bà vừa đi vừa chống
gậy .

Tiết 5
I.Mục tiêu:Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ,phân biệt được từ đơn
và từ phức.Nhận biết được từ dơn,từ phức trong đoạn thơ(BT1,mục 3);bước
đầu làm quen với từ điển(hoặc sổ tay từ ngữ)để tìm hiểu về từ(BT2,3).
II. ĐDDH:
• Bảng phụ kẽ sẵn 2 cột nội dung bài 1 phần nhận xét;có BT1 tr28.
• Bảng lớp viết sẵn câu văn:Nhờ / bạn / giúp đỡ /, lại / có / chí / học hành /,
nhiều / năm / liền /, Hanh / là / học sinh / tiên tiến .
• Từ điển .
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC:Gọi HS trả lời:Tác dụng và
cách dùng dấu hai chấm.NX-TD.Phê
điểm.
3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.
*HĐ1:Phẩn nhận xét:
- Y/c HS đọc câu văn trên bảng lớp .
- Mỗi từ được phân cách bằng một dấu
gạch chéo .
-Câu văn có bao nhiêu từ ?
+ Em có nhận xét gì về các từ trong câu
văn trên ?
*BT1tr 28.
- Gọi HS đọc BT.Treo bảng phụ.
-NX-TD.Chốt
- 1 HS nêu.NX-BS.
-2 HS nhắc lại.
-2HS đọc.Lớp đọc thầm.:Nhờ/bạn/
Giúpđỡ/lại/có/chí/họchành/nhiều /

Thế nào là từ phức ? Cho VD.NX-TD.
5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà học
bài,chuẩn bò bài sau .
tiếng.
+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ. Một
tiếng tạo nên từ đơn , hai tiếng trở
lên tạo nên từ phức .
+ Từ dùng để đặt câu .
+Từ đơn là từ gồm có1 tiếng,từ phức
là từ gồm có hai hay nhiều tiếng .
- 2 HS đọc.Cả lớp đọc thầm.
- 1 HS đọc.Lớp đọc thầm.HS dùng
bút chì làm vào SGK.1 HS bảng
phụ .NX-BS:10 từ đơn; 9 từ phức.
- 1 HS đọc.Cả lớp đọc thầm.
-HS theo dõi.
-Thảo luận cặp làm bài.Đại diện
cặp trình bày.NX-BS.
Từ đơn : vui , buồn , no , đói , ngủ ,
sống , chết , xem , nghe , gió, mưa ,

Từ phức : ác độc , nhân hậu , đoàn
kết , yêu thương , ủng hộ , chia sẻ , …
-1 HS đọc.Lớp đọc thầm,tự làm bài.
HS tiếp nối nhau đọc.NX-BS.
• Em rất vui vì được điểm tốt .
• Hôm qua em ăn rất no .
• Bọn nhện thật độc ác .
+HS nêu.NX-BS
8

+Nêu giá trò các chữ số ở từng hàng
của số 32 640 507 ?
+Số 8 500 658 gồm mấy triệu, mấy
trăm nghìn,mấy chục nghìn,mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vò ?
+BT3a,b,c tr16.
-Gọi HS đọc BT.Y/c HS tự làm bài.
Chấm bài.NX-TD.
+BT4 a,b tr 16.
-Gọi HS đọc BT.Y/c HS tự làm bài.
Chấm bài.NX-TD.
4.Củng cố:Gọi HS nêu giá trò từng chữ
số tron số 85 000 120.NX-TD.
5.Dặn dò:NX tiết học,về nhà làm tiếp
bài chưa xong,chuẩn bò bài sau.
-2HS bảng lớp,cả lớp bảng con.NX.
-2HS nhắc lại.
-1HS đọc.Cả lớp vở.1HS bảng phụ.
NX-Sửa sai.
-6 HS lần lượt đọc số.6 HS viết số
bảng lớp.Cả lớp nháp.NX-Sửa sai.
+HS nêu theo thứ tự từ phải sang trái.
+Số8500658 gồm 8 triệu,5trăm nghìn,
6 trăm, 5 chục, 8 đơn vò.
-1 HS đọc,cả lớp vở.1HS chữa bài.
-1HS đọc,cả lớp vở.1HS chữa bài.
a/5000. b/500 000.
-HS lần lượt nêu .NX-Sửa sai.
9
Lòch sử

gian nào ?
+Cho HS lên bảng xác đònh thời điểm ra
đời của nước Văn Lang.
+Nước Văn Lang được hình thành ở khu
vực nào?
+Cho HS lên chỉ lược đồ Bắc Bộ và Bắc
-1HS nêu.NX-BS.
-2HS nhắc lại.
-HS quan sát,xác đònh đòa phận
,kinh đô của nước Văn Lang; xác
đònh thời điểm ra đời của nước
Văn Lang trên trục thời gian.
-Nước Văn Lang.
-Khoảng 700 năm trước.
-1 HS lên xác đònh .
-Ở khu vực sông Hồng,sông Mã ,
sông Cả.
-2 HS lên chỉ lược đồ.
10
Trung Bộ ngày nay khu vực hình thành của
nước Văn Lang.
-NX-TD từng phần.Chốt.
*HĐ2:Các tầng lớp trong xã hội
VănLang:
-Phát phiếu học tập cho HS.Y/c HS điền
vào khung trống.

H

+Xã hội Văn Lang có mấy tầng lớp?

nữ
dùng
nhiều
Nhà
sàn,
Quây
quần
-Vui
chơi,
nhảy
múa
-HS đọc nội dung tr11,12 SGKvà
điền vào sơ đồ các tầng lớp: Vua,
Lạc hầu, Lạc tướng, Lạc dân, nô
tì sao cho phù hợp.HS thảo luận
cặp làm bài.Đại diện cặp trình
bày.NX-BS.
-Có 4 tầng lớp:Vua, lạc tướng và
lạc hầu , lạc dân, nô tì.
-Là vua gọi là Hùng Vương.
-Là lạc tướng và lạc hầu, họ giúp
vua cai quản đất nước.
-Dân thường gọi là lạc dân.
-Là nô tì, họ là người hầu hạ các
gia đình người giàu PK.
-HS đọc kênh chữ,xem kênh hình
thảo luận nhóm,điền vào chỗ
trống.Đại diện nhóm trình bày.
NX-BS.
11

thành
làng
-Đua
thuyền
-Đấu
vật
-Y/c HS đọc kênh chữ và xem kênh hình
để điền nội dung vào các cột cho hợp lý
như bảng thống kê.NX-TD.Chốt.
-Hãy kể tên một số câu chuyện cổ tích nói
về các phong tục của người Lạc Việt mà
em biết.
-Đòa phương em còn lưu giữ những tục lệ
nào của người Lạc Việt ?NX-TD.
4.Củng cố :Gọi HS đọc bài học tr14SGK.
5.Dặn dò:Về nhà học bài và xem trước bài
“Nước Âu Lạc”.
-Sự tích “Bánh chưng bánh dầy”,
“Mai An Tiêm”,
-Tục ăn trầu, trồng lúa , khoai…
-2HS đọc.Lớp dọc thầm.
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC
Tiết 3
I. Mục tiêu:HS kể được câu chuyện(mẩu chuyện đoạn truyện) đã nghe , đã đọc
có nhân vật,có ý nghóa nói về lòng nhân hậu(theo gợi ý ở SGK).Lời kể rõ
ràng,rành mạch,bước đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể.Có thói quen ham đọc
sách .
II. ĐDDH:

hoặc đặt được câu hỏi cho bạn : 1 điểm .
- 2 HS kể lại .
-2HS nhắc lại.
- 2 HS đọc.Cả lớp đọc thầm.
- 4 HS tiếp nối nhau đọc .
- HS nêu.NX-BS.
+ Biểu hiện của lòng nhân hậu :
• Thương yêu , quý trọng , quan tâm
đến mọi người : Nàng công chúa
nhân hậu , Chú Cuội , …
• Cảm thông,sẵn sàng chia sẻ với
mọi người có hoàn cảnh khó khăn:
Bạn Lương, Dế Mèn ,…
• Tính tình hiền hậu,không nghòch
ác, không xúc phạm hoặc làm đau
lòng người khác .
• Yêu thiên nhiên , chăm chút từng
mầm nhỏ của sự sống: Hai cây non ,
chiếc rễ đa tròn , …
+ Em đọc trên báo , trong truyện cổ
tích,trong SGK đạo đức,trong truyện
đọc , em xem ti vi , …
- HS đọc .
13
* Kể chuyện trong nhóm:
-Chia nhóm 4 HS.Giúp đỡ từng nhóm.
Y/c HS kể theo đúng trình tự mục 3 .
*HĐ2:Thi kể chuyện và trao đổi về ý
nghóa của truyện:
-Tổ chức cho HS thi kể.NX-TD.Phê

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.
*HĐ1:HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
*Luyện đọc:Phân3 đoạn:Đ1:Lúc ấy…
cứu giúp.Đ2: Tôi lục ông cả.Đ3:Người
…ông lão.Y/c HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn của bài.
- Gọi HS đọc toàn bài.GVsửa lỗi phát
âm , ngắt giọng cho HS .
-Đọc mẫu.
- 3 HS thực hiện y/c.NX-BS.
-2HS nhắc lại.
-3HS tiếp nối nhau đọc bài(2 lượt):
-Lượt 1+Luyện đọc từ,câu.Lượt 2+
Giải từ khó.
-1HS đọc toàn bài .
14
*Tìm hiểu bài:
- Y/c HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Cậu bé gặp ông lão ăn xin. khi nào?
+ Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương
như thế nào ?
-Ý chính đoạn 1?NX-TD.Ghi bảng.
-Y/c HS đọc đoạn 2 và trả lời câu 2tr 31.
-NX-TD.Chốt.
- Đoạn 2 nói lên điều gì?NX-TD.Ghi ý
chính đoạn 2 .
- Y/c HS đọc đoạn 3,trả lời câu3,4tr31.
- Đoạn 3 cho em biết đaều gì ?NX-TD.
- Ghi ý chính đoạn 3 .
-Ý chính bài?NX-TD.Phê điểm.Viết

4/Cậu bé đã nhận được ở ông lão
lòng biết ơn , sự đồng cảm . Ông đã
hiểu được tấm lòng của cậu .
-Ý3:Sự đồng cảm của ông lão ăn xin
và cậu bé .
-Ý chính:Ca ngợi cậu bé có tấm
lòng nhân hậu biết đồng cảm,
thương xót trước nỗi bất hạnh của
ông lão ăn xin .
-3 HS tiếp nối nhau đọc.Lớp đọc
thầm.
15
Người ăn xin nhìn tôi chằm chằm bằng
đôi mắt ướt đẫm . Đôi môi tái nhợt nở
nụ cười và tay ông cũng xiết lấy tay tôi:
-Cháu ơi,cảm ơn cháu!Như vậy là cháu
đã cho lão rồi Ông lão nói bằng giọng
khản đặc.
Khi ấy,tôi chợt hiểu rằng:cả tôi nữa,tôi
cũng vừa nhận được chút gì của ông lão.
-Gọi HS thi đọc theo vai.NX-TD.Phê
diểm.
4.Củng cố:Câu chuyện đã giúp em hiểu
điều gì ?NX-TD.Chốt.
5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà luyện
đọc,học bài,chuẩn bò bài sau
-HS luyện đọc theo vai (người dẫn
chuyện,cậu bé , ông lão ăn xin) .
-HS thi đọc theo vai.NX-Chọn nhóm
đọc hay.

-1 HS đọc.Cả lớp vở,1HS chữa bài.
-Cả lớp vở.1HS nêu.NX-BS.
-Nước có số dân nhiều nhất là ẤnĐộ:
989 200 000 người.
-Nước có số dân ít nhất là Lào:
16
*BT4 tr17.
-Bạn nào có thể viết được số 1 nghìn
triệu ?NX-TD.
-Một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.
-Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là những
chữ số nào ?
-Gọi HS viết các số từ 1 tỉ đến 10 tỉ .
-NX-TD.Gọi HS đọc.NX-TD.
-Treo bảng phụ,y/c HS làm bài.NX.

4.Củng cố:Gọi HS đọc tên các hàng từ
đơn vò đến hàng trăm tỉ.NX-TD.
5.Dặn dò:NX tiết học,về nhà làm bài
chưa xong và chuẩn bò bài sau.
5 300 000 người.
-3HSbảng lớp,cả lớp nháp.NX.
1 000 000 000.
-HS đọc số: 1 tỉ.
-Số 1 tỉ có 10 chữ số, đó là 1 chữ số 1
và 9 chữ số 0 đứng bên phải số 1.
-3HS bảng lớp.Cả lớp nháp.NX-BS.
-2HS lẩn lượt đọc.NX.
-1HS bảng phụ.Cả lớp vở.NX.
-1HS dọc.NX.

*HĐ1:Những thức ăn chứa nhiều
vi-ta-min,chất khoáng và chất xơ:
-Y/c HS quan sát các hình tr 14, 15
SGK,thảo luận cặp kể tên thức ăn
chứa nhiều vi-ta-min,chất khoáng,
chất xơ.NX-TD.Chốt.-Thức ăn chứa nhiều chất bột
đường như : khoai mì , khoai lang,
khoai tây, cũng chứa nhiều chất xơ.
*HĐ2:Vai trò của vi-ta-min, chất
khoáng, bhất xơ:
-Phân lớp 3 nhóm. Đặt tên cho các
nhóm là nhóm vi-ta-min, nhóm chất
khoáng, nhóm chất xơ , sau đó phát
giấy cho HS.
-Y/c các nhóm đọc mục Bạn cần
biết,thảo luận trả lời:
+Kể tền một số vi-ta-min, chất
khoáng,chất xơ mà em biết và nêu
vai trò của chúng.
-NX-TD.Chốt. -2HS nhắc lại.
-Các tổ trưởng báo cáo.

18
*HĐ3: Nguồn gốc nhóm thức ăn
chứa nhiều vi-ta-min,chất khoáng
và chất xơ:
-Phân lớp 4 nhóm,phát PHT cho
các nhóm.
-Y/c các nhóm thảo luận để hoàn
thành PHT.Y/c các nhóm trình bày.
NX-TD.Phê điểm.
3.Củng cố:Gọi HS nêu Vai trò của
vi-ta-min,chất khoáng và chất xơ.
NX-TD.
5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà
học bài,chuẩn bò bài sau.
*Nhóm chất xơ:
+Các loại rau, các loại đậu,các loại
khoai,
+Chất xơ đảm bảo hoạt động bình
thường của bộ máy tiêu hoá.
2
-Các nhóm thảo luận làm bài.Đại diện
nhóm trình bày.NX-BS.
-2 HS nêu.NX-BS.

19
PHIẾU HỌC TẬP
Lớp 4 Nhóm . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đánh dấu x vào ô trống chỉ đúng nguồn gốc của thức ăn:
STT Tên thức ăn Nguồn gốc thực vật Nguồn gốc động vật
1 Sữa

hình nhân vật,chú ý tả những gì?Tại sao
cần phải tả ngoại hình nhân vật ?
+NX-TD.Phê điểm.
- Gọi HS tả đặc điểm ngoại hình của
ông lão trong truyện Người ăn xin ?
-NX-TD.Phê điểm.
3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.
*HĐ1:HD phần nhận xét:
+BT1tr32.
- Gọi HS đọcBT.Lớp tự làm bài .
- Gọi HS trả lời .
-Treo bảng phụ để HS đối chiếu .
- NX-TD.Chốt.

+BT2tr32.
-2HS lần lượt nêu.NX-BS:Những
yếu tố: hình dáng,tính tình,lời nói,cử
chỉ,suy nghó,hành động tạo nên một
nhân vật .
-1HS tả.NX-BS:Ông lão già yếu,
lom khom chống gậy,quần áo rách
tả tơi thật thảm hại.Đôi môi tái nhợt
,đôi mắt đỏ đọc,giàn giụa nước mắt.
Trông ông thật khổ sở. Ông chìa đôi
bàn tay sưng húp,bẩn thỉu .
-2HS nhắc lại.
-1HS đọc.Lớp đọc thầm.HS tự làm
bài.HS nêu.NX-BS:
+ Những câu ghi lại lời nói của cậu
bé:Ông đừng giận cháu , cháu không

+BT2tr32.
- Gọi HS đọc BT. Khi chuyển lời dẫn
gián tiếp thành lời dẫn trực tiếp cần chú
ý những gì ? NX-TD.
-Y/cThảo luận cặp làm bài. NX-TD.Phê
diểm.
- Yêu cầu HS tự làm .
-BS:Lời nói và ý nghó của cậu bé
nói lên cậu là người nhân hậu , giàu
tình thương yêu con người và thông
cảm với nỗi khốn khổ của ông lão.
-1HS đọc.Lớp đọc thầm.Thảo luận
cặp làm bài.Đại diện cặp trình bày.
-NX-BS:
Cách a/Tác giả kể lại nguyên văn
lời nói của ông lão với cậu bé .
Cách b/Tác giả kể lại lời nói của
ông lão bằng lời của mình.
+ Ta cần kể lại lời nói và ý nghó của
nhân vật để thấy rõ tính cách của
nhân vật .
+ Có 2 cách : lời dẫn trực tiếp và lời
dẫn gián tiếp .
-2HS đọc.Lớp đọc thầm.
-1HS đọc.Lớp đọc thầm.Thảo luận
nhóm làm bài.Đại diện nhóm trình
bày.NX-BS.
+Lời dẫn gián tiếp: bò chó sói đuổi .
+Lời dẫn trực tiếp:
• Còn tớ,tớ sẽ nói là đang đi thì gặp

Nhà vua không tin,gặng hỏi mãi, bà
lão đành nói thật :
- Thưa,đó là trầu do con gái già têm.
-1HS đọc.Lớp đọc thầm.HS nêu.NX
-BS:Bác thợ hỏi Hòe là cậu có thích
làm thợ xây không .Hòe đáp rằng
Hòe thích lắm.
-2 HS nhắc lại.NX-BS.
-HS cả lớp.
LTVC
Tiết 6
MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU , ĐOÀN KẾT

I.Mục tiêu:HS biết thêm một số từ ngữ(gồm cả thành ngữ,tục ngữ và từ Hán
Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu-Đoàn kết;biết cách mở rộng vốn từ có
tiếng hiền,tiếng ác
II.ĐDDH:Phiếu học nhóm BT1 tr33Bảng phụ có BT 2tr33.Bảng lớp viết sẵn 4
câu thành ngữ bài 3 .
III. Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn đònh:
2.KTBC:Gọi HS trả lời :
1/Tiếng dùng để làm gì?Từ dùng để làm
gì ? Cho ví dụ.
2/Thế nào là từ đơn?Thế nào là từ
phức? Cho ví dụ .
+NX-TD.Phê điểm từng HS.
3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.
+BT1tr33.
- Gọi HS đọc BT.Phân 4 nhóm,phát

Hung ác,ác độc,
ác nghiệt,ác ôn,
ác khẩu, tàn ác,
ác liệt, ác cảm,
ác mộng,tội ác,
ác quỷ,ác thủ,
ác chiến,ác tâm
ác hiểm .
-1HS đọc.Thảo luận cặp làm bài.
Đại diện 1 cặp trình bày bảng phụ.
NX-BS.
+ –
Nhân
hậu
nhân từ
nhân ái
hiền hậu
phúc hậu
đôn hậu
trung hậu
tàn ác
hung ác
độc ác
tàn bạo
Đoàn kết cưu mang
che chở
đùm bọc
đè nén
áp bức
chia rẽ

Máu chảy
ruột mềm
Máu chảy đau
tận trong ruột
gan.
Người thân gặp họan nạn,
mọi người đều đau đớn .
Nói đếnnhững
người thân .
Nhường
cơm sẻ áo
Nhường cơm áo
cho nhau .
Giúp đỡ , san sẻ cho nhau
lúc khó khăn , họan nạn .
Mọi người cần
giúp đỡ nhau .
Lá lành
đùm lá
rách
Lấy lá lành bọc
lá rách cho khỏi
hở.
Người khỏe mạnh,cưu mang,
giúp đỡ kẻ yếu .Người may
mắn,giúp đỡ người bất hạnh.
Người có điều
kiện giúp đỡ
ngườikhókhăn
4.Củng cố:Gọi HS đọc lại các câu thành

-2 HS lần lượt đọc.
-4HS lần lượt kể.NX-BS.
24
-Em nào có thể viết các số tự nhiên
theo thứ tự từ bé đến lớn,bắt đầu từ số
0 ?
-Dãy số trên là dãy các số gì?Được
sắp xếp theo tứ tự nào?NX-TD.Chốt:
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 được gọi là
dãy số tự nhiên.
-Viết bảng lớp một số dãy số,y/c HS
nhận xét đâu là dãy số tự nhiên, đâu
không phải là dãy số tự nhiên.
-1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
-0, 1, 2, 3, 4, 5, 6.
-0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, …
-0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …
-Treo bảng phụ cho HS quan sát tia
số và giới thiệu:Đây là tia số biểu diễn
các số tự nhiên.
-Điểm gốc của tia số ứng với số nào?
-Mỗi điểm trên tia số ứng với gì ?
-Các số tự nhiên được biểu diễn trên
tia số theo thứ tự nào ?
-Cuối tia số có dấu gì?Thể hiện điều
gì ?
-Cho HS vẽ tia số.Lưu ý:các điểm
biểu diễn trên tia số cách đều nhau.
*HĐ2:Giới thiệu một số đặc điểm của

-HS trả lời.NX-BS từng phần.
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status