Đề và đáp án chi tiết hóa 11 bài số KT 3 - Pdf 17

Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
THỜI GIAN: 45 PHÚT
- Cấu trúc 90% tự luận và 10 % trắc nghiệm
Biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Ankan 1 (đ) 1 (đ) 0,5 (đ) 2,5 đ
Xicloankan 1 (đ) 1 (đ) 2 đ
Anken 1 (đ) 1 (đ) 0.5 (đ) 2,5 đ
Ankadien 1 (đ) 1 (đ) 2 đ
Ankin 1 (đ) 1 đ
Tổng 5 (đ) 4 (đ) 1 (đ) 10 (đ)
1
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm: ( 1đ)
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất:
a) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn.
b) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử ngoài thành phần là hidro và cacbon còn
có thành phần khác.
c) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử có chứa liên kết đơn và liên kết đôi.
d) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có thành phần hidro và cacbon.
Câu 2: Công thức cấu tạo
CH
3
CH

6
H
6
.
II. Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) CH
4
+ Cl
2

→
? (tỉ lệ 1:1)
2) CH
3
-CH=CH
2
+ HCl
→
?
3)
CH
CH
+ H
2

→
?
Câu 2: (2đ)
Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt metan và etilen. Viết phương trình hóa học nếu có.

3
CH
C
CH
3
CH
3
ứng với tên gọi nào sau đây?
a) 2-metyl- but-2-en. b) 2-Metyl butan. c) Isopentan. d) 2,2-metyl -buten.
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C
5
H
12
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
a) 4. b) 3. c) 5. d) 7.
Câu 4: Hợp chất nào là ankin?
a) C
2
H
2
. b) C
8
H
8
. c) C
4
H
4.
d) C
6

c) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ứng với công thức phân tử.
Hết
Cho biết: C=12; H=1; O=16
3
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ 3:
I.Trắc nghiệm: ( 1đ)
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
b) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng.
c) Tất cả các ankan không tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại có thể tham gia
phản ứng cộng.
d) Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan không thể tham gia phản
ứng cộng.
Câu 2: Các nhận xét sau đây nhận xét nào đúng nhất?
a) Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi.
b) Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi.
c) Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi và một liên kết ba.
d).Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi cách một liên kết đơn.
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C
5
H
10
có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
a) 4 b) 5 c) 3 d) 7
Câu 4: Hợp chất

CH
2
CH
HBr
3)
+
Br
2
?
Câu 2: (2đ)
Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt Propan và Xicloproan. Viết phương trình hóa học nếu
có.
Câu 3: (4đ)
Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một anken. Khối lượng hỗn hợp A là 9,00g và về thể tích là
8,96 lít. Đốt cháy hoàn toàn A, thu được 13,44 lít CO
2
(đktc).
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Xác định công thức phân tử của ankan và anken trên.
c) Thành phần phần trăm về thể tích từng chất trong A.
Hết
Cho biết: C=12; H=1; O=16
4
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ 4:
I.Trắc nghiệm: ( 1đ)

CH
2
+
Br
2
?
CH
2
CH
3)
CH
+
?
CH
HCl
Câu 2: (2đ)
Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt axetilen và metan. Viết phương trình hóa học nếu có.
Câu 3: (4đ)
Hỗn hợp khí A gồm hidro và một anken. Tỉ khối của A đối với hidro là 6,0. Đun nhẹ hỗn hợp A có
mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối
hơi đối với hidro là 8,0.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Xác định công thức phân tử của anken trên?
c) Tính thành phần phần trăm về thể tích của từng chất trong hỗn hợp A và B?
Hết
Cho biết: C=12; H=1; O=16
5
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3

2n ≥
) c) C
n
H
2n-2
(
3n ≥
) d) C
n
H
2n
(
2n ≥
)
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1)
CH
4
+
?
Cl
2
(Tỉ lệ 1:2)
2)
CH
CH
2
+
?

I.Trắc nghiệm: ( 1đ)
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba
C C≡
.
b) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C hoặc
liên kết ba .
c) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi C=C.
d) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C.
Câu 2: Hợp chất
CH CH
3
CH
2
có tên là gì?
a)Propan. b) Propen. c) Pro-1-in. d) Isopropen.
Câu 3: Ankan và anken khác nhau ở đặc điểm gì sau đây?
a) Vị trí liên kết đôi. b) Số lượng liên kết đôi và liên kết đơn.
c) Liên kết đơn và Liên kết đôi. d) Dạng mạch cacbon.
Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankin?
a) C
n
H
2n-3
(
3n

) b) C
n
H

-CH=CH
2
+ HCl
→
?
3)
CH
CH
+ H
2

→
?
Câu 2: (2đ)
Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt but-1-in (
CH
CH
3
CH
2
C
) và etilen. Viết phương
trình hóa học nếu có.
Câu 3: (4đ)
Khi đốt cháy hoàn toàn 1,8g một ankan, người ta thấy trong sản phẩm tạo thành khối lượng CO
2
nhiều hơn khối lượng H
2
O là 2,8g.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.

có tên là gì?
a) 2,2 đimetyl butan. b) 2,2 đimetyl buten. c) 2-đimetyl penta. d) isobuten.
Câu 3 Ankan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?
a) Phản ứng thế. b) Phản ứng tách. c) Phản ứng oxi hóa. d) Phản ứng cộng.
Câu 4: Hợp chất nào là ankin?
a) C
3
H
6
. b) C
2
H
2
. c) C
4
H
4.
d) C
6
H
6
.
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1)
+
Br
2 ?
2) CH
3

a) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
b) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng.
c) Tất cả các ankan không tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại có thể tham gia
phản ứng cộng.
d) Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan không thể tham gia phản
ứng cộng.
Câu 2: Các nhận xét sau đây nhận xét nào đúng nhất?
a)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi.
b)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi.
c)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi và một liên kết ba.
d).Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi cách một liên kết đơn.
Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankin?
a) C
n
H
2n-3
(
3n ≥
) b) C
n
H
2n-2
(
2n ≥
) c) C
n
H
2n-2
(
3n ≥

2
?
2)
CH
CH
2
+
?
CH
2
CH
HBr
3)
+
Br
2
?
Câu 2: (2đ)
Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt Propan và Xicloproan. Viết phương trình hóa học nếu
có.
Câu 3: (4đ)
Dẫn 3,36 lít hỗn hợp A gồm Propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3

thấy còn 0,840 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở đktc.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính phần trăm thể tích etilen trong A.
c) Tính m.

H
2n-3
(
3n ≥
) b) C
n
H
2n-2
(
2n ≥
) c) C
n
H
2n-2
(
3n ≥
) d) C
n
H
2n
(
2n ≥
)
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1)
+
Br
2
?

Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ 10:
I.Trắc nghiệm: ( 1đ)
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
b) Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba
C C≡
hoặc có cả hai liên kết đó.
c) Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba
C C≡
hoặc có cả hai liên kết đó.
d) Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn và liên kết đôi.
Câu 2: Hợp chất
C
CH CH
3
CH
2
có tên là gì?
b) metyl propin. b) Etylaxetilen. c) 2-đi metylbutta. d) isobuten.
Câu 3: Hợp chất nào là ankin?
a) C
3
H
6
. b) C
4

2
CH HCl
3)
CH
+
?
CH
Br
2
Câu 2: (2đ)
Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt axetilen và etilen. Viết phương trình hóa học nếu có.
Câu 3: (4đ)
Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào dung dich brom thấy dung dịch bị nhạt
màu và không có khí thoát ra. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,9 g.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
c) Viết công thức cấu tạo của etilen và propilen trên.
Hết
Cho biết: C=12; H=1; O=16; Cl=35,5
11
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm: Đáp án đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án A B C A
II.Tự luận:
Câu Nội dung Điểm

– CHCl
3)
CH
CH
+ H
2

→
CH
2
=CH
2
(xt: Ni,t
o
)
CH
2
=CH
2
+ H
2

→
CH
3
-CH
3
(xt: Ni,t
o
)

+
7
2
O
2

o
t
→
2CO
2
+ 3H
2
O
Theo pt: 1
7
2
2 3
Theo bài ra: y 2y
2
3,36
0,15( )
22,4 22,4
4,48
0,2( )
22,4 22,4
A
co
v
n mol

3,36
0,05.22,4
(%) .100(%) .100 33,33%
3,36
CH
CH
hh
C H
C H
hh
v
v
v
v
v
v
= = =
= = =
2
( )
. 0,5.1,5 0,75( )
Ca OH M
n v C mol= = =
3) CO
2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3

12
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
ĐỀ 2:
I. Trắc nghiệm: Đáp án đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án C A B A
II.Tự luận:
Câu Nội dung Điểm
1
1)
+
Br
2
t
0

Br
+
HBr
2) CH
3
-CH=CH
2
+ H
2

→

1
3
Gọi ctpt của ankan cần tìm là C
n
H
2n+2
(n
1≥
)
Phương trình phản ứng: C
n
H
2n+2
+ (
3 1
2
n +
) O
2

o
t
→
n.CO
2
+ (n+1).H
2
O
Theo pt: 1 (
3 1

H
10
Ptpư : C
4
H
10
+
13
2
O
2
o
t
→
4CO
2
+ 5H
2
O
Công thức cấu tạo: CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
;
CH
3

2
CH
2
+
Br
2
CH
2
(Br)-CH
2
(Br)
2)
CH
CH
2
+
CH
2
CH
HBr
-80
0
C
CH
2
=
CH
CH
Br
CH

CH
2
CH
2
Br
1
0,5
0,5
1
2
Hs nêu được cách nhận biết tường dung dịch.
Hs viết được pt và cân bằng
1
1
3 Gọi ctpt của ankan cần tìm là C
n
H
2n+2
(n
1≥
) và số mol của ankan là x (x>0)
Gọi ctpt của anken cần tìm là: C
m
H
2m
(m
2)≥
và số mol của anken là y (y>0)
Phương trình phản ứng: C
n

m
O
2

o
t
→
m.CO
2
+ m.H
2
O
Theo phương trình: 1
3
2
m
m m
Theo bài ra: y m.y
Theo bài ra ta có: x.(14n +2) + y.14m = 9 (*)
2
8,96 13,44
0,4( ) 0,6( )
22,4 22,4 22,4 22,4
A CO
v v
n mol n mol= = = = = =
ta có
0,4
0,6
x y

. Đông phân của anken : CH
2
=CH-CH
3
Propilen ;
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
14
% về thể tích : CH
4
chiếm 60% ; C
3
H
6
chiếm 40% 0,5
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
ĐỀ 4:
I. Trắc nghiệm: Đáp án đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án B B B D

+ HCl
→
CH
2
=CHCl
CH
2
=CHCl + HCl
→
CH
3
-CHCl(Cl)
1
0,5
0,5
0,5
0,5
2
Hs nêu được cách nhận biết tường dung dịch.
Hs viết được pt và cân bằng
1
1
3
Gọi công thức phân tử của anken cần tìm là: C
n
H
2n
(n
1≥
)

0,8.2 16
1 x
= =

(g/mol)
0,25x→ =
; n =3

CTPT anken: C
3
H
6
Trong hỗn hợp A: % H
2
=75%; % C
3
H
6
=25%
Trong hỗn hợp B: % H
2
=67%; % C
3
H
6
=33%
0,25
0,25
0,25
0,5

2)
CH
CH
2
+
CH
2
CH HCl
CH
3
-CH(Cl)-CH=CH
2
3)
CH
+CH
Br
2
CH(Br)=CH(Br)
1
1
1
2 Hs nêu được cách nhận biết tường dung dịch.
Hs viết được pt và cân bằng
1
1
3 Gọi ctpt của ankan cần tìm là: C
n
H
2n+2
(n

22,4 22,4 22,4 22,4
A O
v v
n mol n mol= = = = = =
Ta có:
3 1
2
n +
.0,5 = 2,5

n=3. Vậy ctpt của ankan là: C
3
H
8
.
CH
3
-CH
2
-CH
3
+Cl
2
as
→
CH
3
-CH
2
-CH

LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
ĐỀ 6:
I. Trắc nghiệm: Đáp án đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án C B C B
II.Tự luận:
Câu Nội dung Điểm
1 1) CH
4
+ Cl
2

as
→
CH(Cl)
3
+ 3HCl ( 1:3)
2) CH
3
-CH=CH
2
+ HCl

CH
3
-CH(Cl)-CH
3
CH
3
-CH=CH

3 Gọi ctpt của ankan cần tìm là: C
n
H
2n+2
(n
1≥
)
Ptpư: C
n
H
2n+2
+
3 1
2
n +
O
2

o
t
→
nCO
2
+ (n+1) H
2
O
Theo pt: 1
3 1
2
n +

= →
n=5 Ctpt của ankan cần tìm là: C
5
H
12
CTCT: CH
3
-CH
2
-CH
2
CH
2
-CH
3
(Pentan); CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
3
(Isopentan)
(2-metyl butan)
2,2-đimetyl propan
CH
3
C
CH

3
-CH=CH
2
+ H
2

→
CH
3
-CH
2
-CH
3
3)
CH
CH
+ HCl
→
CH
2
=CHCl
CH
2
=CHCl + HCl
→
CH
3
-CHCl(Cl)
1
0,5

2
O
.x 6x
2C
8
H
18
+ 25O
2

o
t
→
16CO
2
+ 18H
2
O
.y 8y
Số mol CO
2
: 6x + 8y =
4,48
0,2( )
22,4
mol=
(**) từ *, ** ta có hệ phương trình
Giải hệ phương trình ta được x=0,02; y=0,01
%về khối lượng của C
6

Câu Nội dung Điểm
1
1)
CH
2
CH
2
+
Br
2
?
2)
CH
CH
2
+
?
CH
2
CH
HBr
3)
+
Br
2
?
1
0,5
0,5
0,5

% v
etylen
=
2 4
0,84
.100(%) .100 25%
3,36
C H
hh
v
v
= =
→
% v
Propin
= 100 – 25 = 75%
.n
propin
=
2,52
0,1125( )
22,4 22,4
v
mol= =
→
m = n.M = 0,1125 .147 = 16,575 g
0,5
0,5
0,5
0,5

2
CH
3)
CH
+
?
CH
HCl
1
0,5
0,5
0,5
0,5
2 Hs nêu được cách nhận biết tường dung dịch.
Hs viết được pt và cân bằng
1
1
3 Gọi CTPT của ankađien là: C
n
H
2n-2
(n
3)≥
C
n
H
2n-2
+(
3 1
2

1,12
0,05( )
22,4 22,4
CO
v
n mol= = =
Ta có phương trình:
0,68
14 2n −
.n =0,05 Giải phương trình ta được: n=5
1
1
1
1
20
Trường: THPT Thị xã Mường Lay
Tổ: Lý – Hóa – Ngoại – Địa.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3
LỚP 11. NĂM 2009 – 2010
ĐỀ 10:
I. Trắc nghiệm: Đáp án đúng 0,25đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án C A B A
II.Tự luận:
Câu Nội dung Điểm
1
1)
CH
4
+

Pt pư: C
2
H
4
+ Br
2

→
C
2
H
4
(Br)
2
Theo pt: 1 1 1
Theo bài ra: x x
C
3
H
6
+ Br
2

→
C
3
H
6
(Br)
2

Propilen
= 100 -66,67 =33,33%
CTCT: CH
2
=CH
2
;
CH
2
=CH-CH
3
1
1
1
1
21
22


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status