Lý thuyết - bài tập quang học - Pdf 17

Tài liệu ôn thi - 1 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
A> QUANG HÌNH HỌC
1 Đònh luật phản xạ ánh sáng – gương phẳng
• tia tới và tia phản xạ cùng nằm trong mặt phẳng tới
• góc phản xạ và góc tới bằng nhau ( i= i
/
)
nh qua gưong phẳng : ảnh và vật đối xứng qua gương ; ảnh ảo ; ảnh và vật trái tính chất
2 Đònh luật khúc xạ :
21
1
2
n
n
n
rsin
isin
==
nếu môi trường chứa I là không khí: sini = nsinr
( n
1
= 1, n
2
= n ) ( n : chiết suất môi trường chứa r )
3 Góc giới hạn phản xạ toàn phần :
1
2
gh
n
n
isin =

AD
min
+
, r =
2
A
5.Gương cầu – thấu kính :
a. T/c vật và ảnh
• vật thật ở vò trí ( GC lõm và TKHT )
>.f :cho ảnh thật , ngược chiều
= f : cho ảnh ở vô cực
< f : cho ảnh ảo , cùng chiều , lớn hơn vật
• GC lồi và TKPK :vật thật luôn cho ãnh ảo , cùng chiều , nhỏ hơn vật , ở trong tiêu cự
b. Công thức tiêu cự của :
Gcầu thấu kính
- f =
2
R

)
R
1
R
1
)(1n(
f
1
D
21m
+−==

/
- Tia tới qua quang tâm truyền thẳng
- Tia tới qua tiêu điểm vật (hoặc phương qua tiêu điểm vật ) cho tia ló song song với trục chính
d. trường hợp tạo ảnh :
ảnh f > 0 f < 0
vật ( TKHT ) Gcầu lõm ( TKPK ) , Gcầu lồi
thật - d = ∞ => d
/
= f , k = ∞ chùm tia song song với
d > 0 trục chính hội tụ tại tiêu điểm chính
- d > 2f =>f< d
/
< 2f => | k |<1 . nh thật ,
ngược chiều và nhỏ hơn vật Luôn cho ảnh ảo ,cùng chiều và
- d=2f => d
/
=2f, | k |=1 ảnh thật ,ngược chiều nhỏ hơn vật
và bằng vật
- f < d <2f => d
/
> 2f và | k | > 1 ảnh thật ngược
chiều .và lớn hơn vật
- d = f => d
/
= ∞ và k = ∞ : ảnh ở vô cực
- 0 < d < f => d
/
< 0 => | k | > 1 ảnh ảo cùng
chiều và lớn hơn vật
vật ảo Với vật ảo (TKHT) gcầu lõm luôn cho ảnh thật NGƯC LẠI VỚI TKHT trong

7. Tia sáng mặt trời SI hợp với phương ngang một góc S
 = 60
0
như hình vẽ .Phải đặt tại I một gương phẳng (G)
có mặt phản xạ hợp với đường nằm ngang góc bao nhiêu
độ để có tia phản xạ nằm ngang  I
8. Hai gương phẳng đặt vuông góc với nhau . Hai điểm A , B
Nằm trong cùng mặt phẳng vuông góc với giao tuyến của M
1

hai gương . A
a, Hãy vẽ một tia sáng từ A đến gương M tại I phản xạ tới
gương M
2
tại E, rồi phản xạ tới B .B
b, Chứng minh AI // EB M
2

9 .Cho 2 gương phẳng G
1
, G
2
quay mặt sáng vào nhau G
1
và hợp với nhau một góc 90 ( hình vẽ ) Vẽ tiếp đường S
đi của tia tới SI sau khi phản xạ trên mỗi gương một lần
60
o

I G

-S
/
hoặc A
/
B
/
là ảnh gì ?
- Gương cầu là gương gì ?
- Xác đònh tâm tiêu điểm của gương bằng phép vẽ trong các trường hợp (a) (b) (c) (d)
11.Cho một gương lõm f = 10cm .Vật sáng AB cho ảnh A
/
B
/
cao gấp 2 lần vật . Đònh vò trí vật và ảnh
12. Một gương lồi bán kính R = 20cm . Vật thật AB cho ảnh A
/
B
/
bằng nửa vật .Đònh vò trí vật
13. Đặt một vật vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm cách gương 20cm , ta thấy có một ảnh :
-nh ảo lớn gấp 3 lần vật
- nh thật lớn gấp 3 lần vật . Tính tiêu cự và vẽ hình
14. Một vật AB cao 2cm đặt thẳng góc với trục chính của một gương cầu lõm, có bán kính mặt cầu là 40cm
a)Xác đònh vò trí tính chất và độ lớn của ảnh khi vật đặt cách gương 30cm
b) Xác đònh vò trí của vật khi soi gương ta thấy ảnh cao gấp 3 lần vật
15. Tìm tiêu cự của gương cầu lõm biết rằng một vật đặt vuông góc với trục chính , cách đỉnh gương 15cm cho một
ảnh ảo gấp 6 lần vật
16. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm tại A ở trước gương cho ảnh A
/
B

a) Đường kính bằng đường kính của vành gương ; b)Là một điểm sáng chói ; c) Có đường kính bằng 10cm
24. Một người đứng trước gương lồi nhìn thấy ảnh của mình trong gương , cùng chiều và bằng 1/5 vật .tiến thêm 0,5m
lại gần gương thì ảnh bằng 1/4 người .Tính tiêu cự của gương và vẽ ảnh
25. Một gương cầu lõm có f = 10cm .Điểm sáng S trên trục chính cho ảnh S
/
. Dời S dọc theo trục chính gần gương
thêm 5cm thì ảnh dời 10cm và không đổi tính chất . Xác đònh vò trí ban đầu của vật
26. Một gươnh cầu lõm cho ảnh thật của vật AB lớn bằng ba lần vật. Nếu ta di chuyển vật lại gần gương thêm 2,5cm
thì có ảnh thật bằng 4 lần vật . Xác đònh tiêu cự của gương và vò trí ban đầu của vật
27. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm ở phía trước gương cho ta ảnh thật
A
1
B
1
.Di chuyển vật lại gần gương thêm 5cm , ta thu được ảnh thật A
2
B
2
= 2 A
1
B
1
.Hai ảnh này cách nhau 40cm .
Tính tiêu cự của gương
28. Một hệ gương ghép như hình vẽ .Vật phẳng nhỏ AB đặt trên trục chính vuông góc với trục chính
Cho biết f = 20cm , OI =40cm OA =25cm .Xác đònh ảnh và vẽ đường đi của ánh sáng sau ba lần phản xạ liên tiếp cho
hai trường hợp
a) nh sáng phản xạ trên (M ) trước B
b) nh sáng phản xạ trên ( G ) trước 0 F I
A

gương ( M
2
) sao cho ánh sáng từ A sau 2 lần phản xạ liên tiếp trên hai gương lại qua A. Xác đònh M trong hai trường
hợp sau :
a) ( M
2
) là gương phẳng đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lõm
b) ( M
2
) là gương cầu lõm cùng tiêu cự đặt đồng trục vớ gương thứ nhất
35. Hai gương cầu lõm có các tiêu cự f
1
= 24cm , f
2
= 16cm Trục chính của hai gương trùng nhau , mặt phản xạ quay
vào nhau, hai đỉnh gương cách nhau 120cm . Có hai bóng đèn giống nhau được đặt cách đều trục chính . X ác đònh vò
trí đặt màn và hai bóng đèn để các ảnh trùng khít lên nhau trên màn
36.Hai gương cầu lõm và lồi có tiêu cự f = 15cm , và f = - 10cm được đặt cho trục chính trùng nhau, hai mặt phản xạ
đối diện nhau . Các đỉnh gương cách nhau 80cm . Xác đònh vò trí vật AB ( vuông góc với trục chính , đặt trên trục
chính ) để ảnh của vật sau 1 lần phản xạ trên mỗi gương :
a) có cùng kích thước
b) đều ảo và gấp nhau 10 lần
37. a) Gương cầu lõm ( G
1
) có R = 60cm . Điểm A trên trục chính cách gương 45cm . Xác đònh ảnh A
1
.Vẽ ảnh
b.) Đặt thêm gương cầu lõm ( G
2
) cùng bán kính đối diện với ( G

Một người nhìn vào điểm giữa của mặt nước theo phương hợp với phương thẳng đứng một góc 45
0
và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với hai thành bể .Hai thành bể này cách nhau 30cm . Người ấy vừa vặn nhìn thấy một điểm nằm
trên giao tuyến của thành bể và đáy bể . Tính chiều sâu của bể nước
42. Một người nhìn một hòn đá dưới đáy một dòng suối có cảm giác hòn đá nằm ở độ sâu 0,8m .Chiều sâu thực của
dòng bằng bao nhiêu ? nếu người nhìn đá dưới góc 60
0
so với pháp tuyến , chiết suất của nước là n =
3
4
43. Tia sáng đi từ không khí tới gặp mặt phân cách giữa không khí và môi trường trong suốt chiết suất n dưới góc tới
i = 45
0
. Góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ là 105
0
. Tính n
44. Khảo sát đường đi của tia SI từ dưới nước tới gặp mặt nước tại I dưới góc tới
a) i = 30
0
b) i = 60
0

45. Một bản mặt song song , bề dày e = 10cm , chiết suất n = 1,5 ở trong không khí
a) Điểm vật S , thật , cách bản 20cm .Xác đònh vò trí ảnh S
/
cho bởi bản
b) Tìm vò trí ảnh nếu S là vật ảo
c) Xác đònh vò trí và độ lớn của ảnh nếu vật thực là AB = 2cm , song song với bản
46. Chiếu tới bản song song dày 10cm , chiết suất n = 1,5 , một chùm tia sáng song song với góc tới 45

được hay không
52. Cho một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
và chiết suất n =
2
. Chiếu một tia sáng đơn sắc , nằm trong tiết
diện thẳng của lăng kính , vào mặt bên của lăng kính với góc tới 45
0

a) Tính góc ló và vẽ đường đi của tia sáng đi qua lăng kính
b) Tính góc lệch của tia sáng
c) Nếu tăng hoặc giảm góc tới một vài độ thì góc lệch thay đổi như thế nào? Tại sao ?
53.Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
, chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí . Tính góc tới i để tia ló ra khỏi
lăng kính
54.Một lăng kính tam giác ABC có chiết suất n =
3
. Tia sáng tới mặt AB cho tia ló với góc lệch cực tiểu đúng bằng
góc chiết quang A. Tính góc chiết quang A
55.Lăng kính có tiết diện là tam giác ABC, góc chiết quang A, chiết suất n =
3
.Tia sáng có độ lệch cực tiểu bằng A
a) Tìm A , góc tới, độ lệch cực tiểu
b)Tìm góc tớiđể tia ló nằm sát mặt AC
56. Một lăng kính có góc chiết quang A , chiết suất n trong không khí , một chùm tia tới hẹp gặp mặt bên với góc tới i
a)Tìm điều kiện A, i để có tia ló
b) khi A= 60 , n =
2
, tia tới vuông góc mặt bên thì có tia ló không ?

a) Tính chiết suất của lăng kính . Biết góc lệch là 2
0

b) Đặt hệ thống ( lăng kính và tia sáng tới ) vào nước có chiết suất n
/
=
3
4
thì góc là bao nhiêu?
63. Một lăng kính phản xạ toàn phần bằng thuỷ tinh , A
chiết suất n = 1,5 .Chiếu một tia sáng SI vào mặt AB
theo phương song song với đáy BC. Điểm I gần điểm B S I
Hãy vẽ tiếp đường đi của tia sáng
C B
64. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 Tia sáng tới song song đi là là trên mặt AB từ phía đáy . Khi đó góc ló
ra khỏi AC bằng 21
0
24
/
( sin 21
0
24
/
= 0,365 )
a) Tính chiết suất của lăng kính
b)Giữ chùm tia tới cố đònh và quay lăng kính ngược chiều kim đồng hồ quanh cạnh của nó . Hỏi phải quay một góc
bao để :
+) Góc lệch bằng 30
0
A

1
B
1
có chiều cao A
1
B
1
=
2
1
AB
b)Khi đặt vật AB cách thấu kính 20cm thì có ảnh A
/
B
/
.Hãy xác đònh vò trí tính và độ phóng đại của ảnh
70. Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một TKHT ,cho một ảnh thật lớn gấp 4 lần vật và cách vật 150cm
a) Xác đònh vò trí của ảnh thu được
b) Xác đònh tiêu cự của thấu kính nói trên
c)Thấu kính trên là TK phẳng lồi.Xác đònh bán kính mặt lồi của TK .Biết TK làm bằng thủy tinh có chiết suất n =1,5
71 . Một TK lồi lõm có bán kính lần lượt là 5cm và 10cm làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5
a) Tính độ hội tụ của TK
b)Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một TK cho ảnh gấp đôi vật .Xác đònh vò trí,tính chất của ảnh.Vẽ hình
72. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một TK, cách thấu kính 30cm cho ảnh nhỏ bằng nửa vật
a)Tính tiêu cự của TK . Vẽ hình
Tài liệu ôn thi - 7 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
b) TK này gồm một mặt phẳng và một mặt cong , có chiết suất n = 1,5 . Tính bán kính của mặt cong
73. . Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một TKHT có tiêu cự 15cm ,ta thu được ảnh thật rõ nét trên màn
và khoảng cách từ vật tới màn là 80cm
a) Xác đònh vò trí của TK

78. Vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một TK cho ảnh rõ nét trên màn . Khoảng giữa vật và màn là 90cm .
Có hai vò trí TK cho ảnh rõ trên màn và ảnh này lớn gấp 4 lần ảnh kia . Tính độ tụ của TK
79. Một TKHT có f = 12cm . Điểm sáng A trên trục chính cho ảnh A
/
. Dời A lại gần TK thêm 6cm thì ảnh A
/
dời 2cm
( không đổi tính chất ) .Xác đònh vò trí vật và ảnh lúc ban đầu
80. Vật AB được đặt song song và cách màn (M) một khoảng 54cm .Người ta đặt trong khoảng từ vật tới màn một TK
sao cho có được ảnh A
/
B
/
hiện rõ trên màn và lớn gấp 2 lần vật . Xác đònh loại TK , khoảng cách từ vật tới TK và
tiêu cự của TK
81. Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một TKHT có tiêu cự f = 15cm , cách AB 1,8m đặt một màn (M)
song song với AB để hứng ảnh A
/
B
/

a) Tìm vò trí của TK để có rõ nét trên màn
b) Giữ vật và màn cố đònh . Thay TK trên bằng một TKHT khác cũng song song với AB . Tìm tiêu cự của TK này để
chỉ có một vò trí của nó cho ảnh rõ nét trên màn
82.Một TKHT mỏng bằng chất có chiết suất n = 1,5.Hai mặt cong có bk bằng nhau ,tiêu cự của thấu kính là f = 40cm
a) Xác đònh độ tụ và bán kính cong của mặt TK
b) Đặt vật sáng AB vuông góc với quang trục . Tìm vò trí của vật để ảnh A
/
B
/

lấy đạo hàm theo d ta được
0
)fd(
f
d
d
2
2/
<

−=


∆d
/
và ∆d luôn trái dấu =>
Tài liệu ôn thi - 8 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
ảnh ,vật chuyển động cùng chiều.Vậy màn E được dời xa TK b) f = 15cm , k = -3 và k = -5
85. Vật cao 5cm . TK tạo ảnh cao 15cm trên màn . Giữ nguyên vò trí TK nhưng dời vật ra xa TK thêm 1,5cm .Sau khi
dời màn để hứng ảnh rõ của vật , ảnh có độ cao 10cm . Tính tiêu cự của TK ĐS f = 9cm
86. Vật sáng AB được đặt trước TKHT (L), trên trục chính , vuông góc với trục chính và cách TK đoạn lớn hơn hai lần
tiêu cự . Sau TK, đặt gương phẳng (M) vuông góc với trục chính .Xét hai tia sáng (1) và (2) như trong hình vẽ
a) Chứng tỏ rằng tia (1) sau khi phản xạ trên gương sẽ trở lại theo đường cũ
(L) (M)
B (2)
F F
/

.
A (1)

b) Với a = 20cm thì k là hằng số đối với mọi x
88. Một TKHT (L) f = 20cm đặt trước một gương cầu lõm (G) bán kính 30cm sao cho hai trục chính trùng nhau .
Khoảng cách giữa TK và Gương là l = 40cm, Vật phẳng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính, cách TK
30cm Xác đònh và vẽ ảnh của vật tạo bởi hệ trong hai trường hợp
a) Vật đặt trong khoảng giữa TK và gương b) vật đặt ngoài khoảng nói trên
ĐS a) ảnh thật , cách TK 28cm , ngược chiều và bằng 1,2 lần vật
b) ảnh thật , cách TK 55cm, cùng chiều và bằng 1,5 lần vật
89. Một TKPK có tiêu cự 30cm được đặt trước một gương cầu lõm, có bán kính cong R = 60cm, sao cho trục chính của
chúng trùng nhau và sao cho một tia sáng song song với trục chính sau khi đi qua TK , phản xạ trên gương , lại ló qua
TK song song với trục chính
a) Tính khoảng cách l giữa TK và gương
b)Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính ,trước TK và cách TK một khỏang d .Vẽ ảnh của vật qua hệ và
từ đó chứng minh rằng hệ luôn luôn cho một ảnh ảo lớn bằng vật. Tính khoảng cách từ gương tới ảnh của vật khi d =
40cm ĐS : a) l = 30cm b) d
/
= d = 40cm
90 . Một TKHT (L) có f = 20cm và một gương cầu lõm (G) có tiêu cự 30cm đồng trục chính , có mặt phản xạ quay về
phía TK và cách TK 10cm . Một vật sáng AB được đặt trước TK , vuông góc với trục chính và cách TK 40cm
a) Xác đònh vò trí , tính chất , độ phóng đại ảnh cho bởi hệ
b). Cũng câu hỏi trên nếu thay gương cầu lõm trên bằng gương cầu lồi có tiêu cự 20cm
ĐS : a) ảnh thật ,cách TK 4cm, độ phóng đại -0,4 b) ảnh thật, cách TK 28cm, độ phóng đại -0,8
91. Trước TKHT (L
1
) có tiêu cự f = 10cm , có vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính , cách TK khoảng d = 4m.
a) Xác đònh ảnh A
1
B
1
của AB tạo bởi (L
1

vật và cách TK 10cm ; b)ảnh thật,ngược chiều bằng
16
1
vật và cách TK 15cm
Tài liệu ôn thi - 9 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
c) f = 25cm , vò trí (L) được xác đònh bởi O
2
O = f -
/
2
d
= 25 – 15 = 10cm
92. Cho một hệ hai TK L
1
, L
2
có tiêu cự lần lượt là f
1
= 20cm , f
2
= -10cm ; L
1
ở bên trái L
2
vàcó trục chính trùng
nhau .Một vật sáng cao 3cm vuông góc với trục chính , ở bên trái L
1
và cách L
1
một khoảng d = 30cm .Tìm khỏang

2
= 4cm
1)Đemchiếu chùm sáng song song vàoTK (L
1
),sau khi qua TK(L
2
) ta vẫn được chùm sáng song song
a>Vẽ hình . Tính khoảng cách giữa hai TK
b>Hệ hai TK giống dụng cụ quang học nào ? Thiết lập công thức và tính độ bội giác của hệ hai TK đó khi ngắm
chừng ở vô cực
2)Điều chỉnh cho khoảng cách hai TK bằng 63,5cm.Xác đònh vò trí và tính chất ảnh của một vật ở rất xa
(phía trước L
1
) cho bởi hệ hai TK đó
ĐS: 1a) l = 64cm hệ vô tiêu b) G∞ =
2
1
f
f
= 15 2)nh của vật là ảnh ảo , ngược chiều và cách L 28cm
95. Đặt một vật phẳng nhỏ AB trước một TK vuông góc với trục chính TK.Trên màn vuông góc với trục chính ,ở phía
sau TK ,thu được một ảnh rõ nét lớn hơn vật , cao 4cm.Giữ vật cố đònh , dòch chuyển TK dọc theo trục chính 5cm về
phía màn thì phải dòch chuyển màn theo trục chính 35cm , mới lại thu được ảnh rõ nét , cao 2cm
a) Tính tiêu cự của TK và độ cao của vật AB
b)Vật AB , TK và màn đang ở vò trí có ảnh cao 2cm .Giữ vật và màn cố đònh .Hỏi phải dòch chuyển TK dọc theo trục
chính về phía màn một đoạn bằng bao nhiêu để lại có ảnh rõ nét trên màn ? Trong khi dòch chuyển TK thì ảnh của vật
AB dòch chuyển như thế nào đối với vật ?
ĐS: a) f = 20cm và AB = 1cm b) ta phải dòch chuyển TK về phía màn 30cm
Như vậy trong sự dòch TK từ vò trí d = 30cm đến d = 60cm thì ảnh của vật dòch chuyển từ màn về phía vật đến vò trí
gần nhất cách vật 80cm rồi quay trở lại màn

B
/
, A
//
B
//
theo d và f a
b) Xác đònh tiêu cự f của thấu kính (TSĐH-2006)
III/ MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
6 Mắt và các dụng cụ quang học :
a. Mắt * mắt thường : f
max
= OV 0 : quang tâm mắt
V : điểm vàng
* mắt cận thò : f
max
< OV
* mắt viễn thò : f
max
> OV
* giới hạn nhìn rõ của mắt từ C
c
-> C
v
OC
c


d


α
hoặc G = k
l|d|
/
+
Đ
k =
AB
BA
11
: độ phóng đại ảnh
D : khỏang trông rõ ngắn nhất ( OC
c
= Đ ) , l = OO
k
khoảng cách từ mắt tới kính
- Ngắm chừng ở cực cận : G
c
= | k
c
| = | -
d
d
/
| - Ngắm chừng ở cực viễn : G

=
f
Đ
( Đ = 0,25m )

.
d
)d( −−
|
d. Kính thiên văn :điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực : l = f
1
+ f
2
, f
1
>> f
2
=> G

=
1
f
f
BA
f
.
f
BA
2
1
11
1
2
11
>>=

: Vì ngắm chừng ở cực cận |
/
2
d
| = Đ
c
=> G
c
=
2
1
d
f

98. Một người cận thò có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm
a) Tính độ tụ của kính cần đeo để sửa tật trên
b) Khi đeo kính người ấy sẽ nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu ? kính đeo sát mắt
ĐS : a) D = 2dp b) 16,7cm
99. Một người cận thò khi về già chỉ nhìn được các vật ở cách mắt trong khoảng từ 30cm đến 40cm
a) Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết
b) Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để có thể nhìn rõ chữ đặt gần nhất cách mắt 25cm
ĐS : a) D = -2,5dp b) D = 0,67dp
100. Một người cận thò phải đeo kính có độ tụ -2,5dp .Kính đeo sát mắt .Khi đó , ngừoi ấy nhìn rõ vật gần nhất cách
mắt 25cm. Xác đònh giới hạn nhìn rõ của mắt người ấy khi không đeo kính
ĐS : OC
c
= 15,4cm , OC
v
= 40cm
101.Người cận thò đeo sát mắt một TKPK có độ tụ D = -2dp mới có thể nhìn rõ các vật ở xa mà không phải điều tiết

B
/
cao gấp 3 lần vật và cách vật 8cm
a) Tính tiêu cự của kính lúp
Tài liệu ôn thi - 11 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
b) Mắt người quan sát không có tật và điểm cực cận cách mắt 16cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính . Hỏi phải đặt vật
trong khoảng nào trước kính ?
c)Tính độ bội giác của kính khi người quan sát ngắm chừng ở cực cận và khi ngắm chừng ở vô cực
ĐS : a) 6cm b) 3,75cm đến 6cm c) 2, 7
106.Một người cận thò có điểm cực cận cách mắt 15cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm , quan sát một vật nhỏ qua
một kính lúp có độ tụ 20dp . Mắt đặt cách kính 10cm
a) Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính
b) Tính độ bội giác của ảnh trong các trường hợp ngắm chừng ở điểm cực cận và điểm cực viễn
ĐS : a) 2,5cm≤ d≤ 4,4cm b) G
v
= 2,7 ; G
c
= 2
107. Một người nhìn vật cách mắt 20cm qua một kính lúp có độ tụ 10dp .Kính lúp phải đặt cách mắt một khoảng bao
nhiêu khi người ấy điều tiết tối đa ? cho biết điểm cực cận cách mắt 25cm
ĐS : Kính cách mắt 15cm
108.Một người nhìn thấy rõ được vật cách mắt từ 15cm->50cm
a) Mắt người này bò tật gì ? Tính độ tụ của kính cần đeo sát mắt để nhìn thấy vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết
b) Người này không đeo kính , soi gương cầu lõm để quan sát mặt của mình .Gương có bán kính
R= 120cm .Hỏi phải đặt gương trong khoảng nào trước mắt để người ấy nhìn thấy ảnh cùng chiều qua gương . Khi đó
góc trông của ảnh lớn nhất ứng với vò trí nào của gương ?
ĐS : a) D = -2dp b) 7cm≤ d ≤ 20cm góc trông lớn nhất khi d = 7cm
109. Một người cận thò có điểm cực viễn cách mắt 50cm
a)Xác đònh độ tụ của kính mà người này phải đeo để có thể nhìn rõ một vật ở xa vô cực mà không điều tiết
b)Khi đeo kính , người này có thể đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 20cm? Hỏi điểm cực cận của mắt cách

của thò kính )
a)Người quan sát đã điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực và có khoảng thấy rõ ngắn nhất là
D = 25cm.Tính tiêu cự của vật kính và thò kính
b)Để ảnh cuối cùng ở tại diểm C
c
phải dòch chuyển vật bao nhiêu , theo chiều nào ? Độ bội giác khi đó là bao
nhiêu .Vẽ ảnh
ĐS : a) f
1
= 0,5cm ; f
2
= 2,5cm b) Tới gần vật kính 4μm ; 255
114. Kính hiển vi có vật kính f
1
= 0,8cm và thò kính có f
2
= 2cm . Khoảng cách giữa hai kính là l =16cm ( Kính đeo
sát mắt )
a) Kính ngắm chừng ở vô cực .Tính khoảng cách từ vật đến vật kính và độ bội giác .Biết người quan sát có mắt bình
thường với khoảng nhìn rõ ngắn nhất là D = 25cm
b) Giữ nguyên vò trí vật và vật kính , ta dòch thò kính một khoảng nhỏ để thu được ảnh của vật trên màn đặt cách thò
kính ( ở vò trí sau ) 30cm .Tính độ dòch chuyển của thò kính , xác đònh chiều dòch chuyển . Tính độ phóng đại ảnh
Đ S : a) d
1
= 0,848cm ; G∞ = 206
b) Dời thò kính ra xa vò trí cũ đoạn 0,143cm ; k = 231
115.Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự f
1
= 6mm.Khoảng cách giữa hai thấu kính là L = 14,2cm .Mắt nhìn vật AB
cao 0,1mm qua kính và ngắm chừng ở vô cực dưới góc trông là 0,125rad

cách vật kính 110cm
ĐS : a) A
1
B
1
= 0,3cm ,  = 
0 ,
G

= 8
0
20
/
b) Độ dòch chuyển thò kính ∆d = 0,077cm , G

= 52
c) Độ dòch chuyển thò kính ∆d
2
= 0,764cm
117. Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f = 1,2m .Thò kính là một TKHT có tiêu cự f = 4cm
a) Tính khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực
b) Một học sinh dùng kính thiên văn nói trên để quan sát mặt trăng .Điểm cực viễn của học sinh này cách mắt
50cm .Tính khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của kính khi học sinh đó quan sát mà mắt không điều tiết
ĐS : a) 124cm ; 30 b) 123,7 cm; 32,4
118. Cho hai TKHT (O
1
) và(O
2
) đồng trục , có tiêu cự f
1


= 15
119.Một người cận thò có điểm cực viễn cách mắt 50cm quan sát một chòm sao qua một kính thiên văn trong trạng
thái không điều tiết .Vật kính có tiêu cự 90cm ,thò kính có tiêu cự 2,5cm .Tính độ bội giác của ảnh cuối cùng
ĐS : 37,8
120.Mắt một người cận thò có điểm cực cận cách mắt 15cm.Người đó quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự f = 5cm.
Kính được đặt sao cho tiêu điểmcủa nó trùng với quang tâm của mắt .Khi đó với mọi vò trí đặt vật trước kính để mắt
nhìn rõ vật thì thấy độ bội giác của kính không đổi .Hãy giải thích điều đó và tính độ bội giác (TSĐH -06 )
121.Góc trông của đường kính Mặt trăng từ trái đất là 30
/
.Một người cận thò dùng một kính thiên văn cỡ nhỏ để quan
sát Mặt trăng trong trạng thái không điều tiết .Điểm cực viễn của người ấy cách mắt 50cm .Vật kính của kính thiên
văn có tiêu cự 60cm ,thò kính có tiêu cự 3cm.Tính đường kính của ảnh cuối cùng của Mặt trăng và độ bội giác của ảnh
ĐS: 9,54cm và 21,2
122.Một người mắt tốt quan sát Mặt trăng qua một kính thiên văn trong trạng thái không điều tiết .Vật kính có tiêu cự
1,2m,thò kính có tiêu cự 4cm.Tính khoảng cách giữa vật kính và thò kính và độ bội giác của ảnh
ĐS : 1,24m ; 30
123.Một bình hình trụ đáy là một gương cầu lõm có bán kính cong bằng 12cm và mặt phản xạ hướng vào trong bình
.Điểm sáng S đặt trên trục chính của gương cách đỉnh M của gương một khoảng bằng SM = 18cm (hình vẽ)
a)Xác đònh vò trí và vẽ ảnh S
1
của S cho bởi gương cầu
b) Đặt thêm trước gương cầu một TKHT L có tiêu cự f = 7,5cm sao cho trục chính của TK trùng với trục chính của
gương cầu và cách đỉnh gương một khoảng 21cm.Xác đònh vò trí ảnh thật cuối cùng S
2
của S cho bởi hệ TK-gương
c)Đổ vào bình một lượng nùc có chiết suất tỉ đối với không khí bằng 4/3 sao cho chiều cao cột nước tính từ đáy bình
bằng 11,25cm.Để vò trí của ảnh S
2
không thay đổi ta phải dòch chuyển S không ?Nếu có thì về phía nào và tới điểm

1
thì thấy chùm tia ló ra khỏi TK O
2
song song với nhau .hãy xác
đònh khoảng cách l .vẽ hình
b)Giữ nguyên khoảng l giữa hai TK trong câu trên .Đặt một sáng AB trước TK O
1
,vuông góc với trục chính .Chứng
minh rằng độ phóng ảnh của hệ không phụ thuộc vào vò trí của vật AB
c) Một người cận thò có điểm cực cận cách mắt 15cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm ,dùng hệ TK trên để quan sát
vật AB đã nói trong câu b).Mắt đặt sát TK O
2
.Hỏi vật AB phải đặt trong khoảng nào để người này nhìn thấy ảnh của
vật qua hệ TK ĐS:ĐHTM 2001-2002
127.Hệ quang học gồm hai TK L
1
và L
2
được đặt đồng trục ,cách nhau một khoảng a có tiêu cự lần lượt f = 40cm và
f = 2cm . Một vật AB được đặt vuông góc với trục chính của hệ .B nằm trên trục chính trước L
1
và cách nó một
khoảng d
1
sao cho ảnh cuối cùng qua hệ A
2
B
2

a)Xác đònh a để độ phóng đại của ảnh cuối cùng không phụ thuộc vào d

,
2> khoảng vân : i =
a


3> vò trí vân sáng : x
s
= k
a

= ki
4> vò trí vân tối : x = (
)
2
1
k +
a

=(
)
2
1
k +
i (với k = thứ -1 )
5 >Tìm tính chất vân tại điểm cách vân sáng chính giữa một khoảng x cho trước
Ta lập tỉ số :
k
i
x
=

Xác dònh k bởi : 0,4μm ≤
kD
ax
≤ 0,76 μm
* nh sáng đơn sắc có vân tối tại vò trí đang xét :
x = (2k + 1)
a2

=>
D)1k2(
ax2
+

Xác dònh k bởi : 0,4μm ≤
D)1k2(
ax2
+
≤ 0,76 μm
8 > Độ dời của hệ vân do bản mỏng :
x =
a
eD)1n( −
n
S
1
0
/
I 0 x
0
S

1. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , các khe S
1
,S
2
được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc . a = 1mm, D =
3m .Khoảng vân đo được i = 1,5mm
a)Tìm bước sóng ánh sáng tới
b)Xác đònh vò trí vân sáng thứ ba và vân tối thứ tư Đ S : λ= 0,5μm x
s
= 4,5mm
2. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m6,0 µ=λ
; a = 1mm, D = 1m
a)Tính khoảng vân
b)Tính khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ năm ĐS : a) 0,6mm b) 3mm
3. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng : a = 0,5mm, D = 2m, khoảng vân bằng 2mm
a) Tính bước sóng của ánh sáng
b)Tại điểm M cách vân trung tâm 10mm ta có vân sáng không ? Tại sao? ĐS : a) 0,5μm b) Vân sáng
4. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , biết khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,15mm, khoảng cách giữa hai
khe sáng và màn là D = 1,5m.Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 2cm .Hãy xác đònh bước sóng của
ánh sáng làm thí nghiệm ĐS : 0,5μm
5. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng ; cho a = 0,3mm , D = 2m .Tính khoảng cách vân
a) Đỏ bậc 1 với tím bậc 1 , cho
λ
đỏ
= 0,76 μm ,
λ
ûtím
= 0,4 μm
b) Đỏ bậc 2 với tím bậc 2 ĐS : a) 2,4mm b) 4,8mm

= 0,76 μm ) và vân sáng bậc 2 màu tím (
λ
ûtím
= 0,4 μm )
Tài liệu ôn thi - 15 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
c) Bây giờ khe sáng được chiếu đồng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là
λ
1
= 0,4 μm và
λ
2
.Người ta
nhận thấy vân sáng bậc 3 của ánh sáng đơn sắc
λ
1
trùng với vân sáng bậc 2 của ánh sáng đơn sắc
λ
2
.Tìm
λ
2

xác đònh vò trí này ĐS : a) 2,4mm b) 4,8mm c)
λ
2
= 0.6 μm , x = 8mm
10. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , a = 1mm ; D = 2m.Khoảng cách từ vân tối thứ hai ( kể từ vân trung tâm )
đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên là 6,8mm
a) Tìm bước sóng của ánh sáng
b) Bây giờ giả sử rằng chùm sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

= 0,5μm
a) Tại các điểm M
1
, M
2
cách vân trung tâm lần lượt là 7mm và 10mm ta có loại vân gì ? thứ bao nhiêu ?
b) Cho biết bề rộng của vùng giao thoa là 26mm.Tính số vân sáng , số vân tối có được trên màn
c) Nếu thực hiện giao thoa trong nước có chiết suất n =
3
4
thì hiện tượng gì xảy ra ? Tính khoảng vân trong trường
hợp này
ĐS : a) M
1
là vân tối thứ 4 , M
2
là vân sáng thứ 5
b) có 13 vân sáng , 14 vân tối c) giảm
mm5,1i
3
4
2
n
i
i
//
=⇒==
13. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng ; a = 4mm , D = 2m .Trên màn khỏang cách từ vân sáng bậc 5 bên này
đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là 3mm
a) tính

của chất lỏng đó
ĐS : a) i = 0,6mm b)
a
eD)1n(
x
0

=
= 6mm
c) n =
/
i
i
=
3
4
chất lỏng đó là nước
15. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng ; a = 0,3mm ,D = 2m ,các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng có
bước sóng từ cho
λ
đỏ
= 0,76 μm ,
λ
ûtím
= 0,4 μm
a) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 của màu đỏ đến vân sáng bậc 1 của màu tím
b) Bây giờ chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là
λ
1
= 0,4 μm và

= 0,5 μm vào hai khe thì thấy trên màn có những vò
trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ,gọi là vân trùng.Tính khoảng cách nhỏ nhất của hai vân trùng (TSĐH-
06)
17.Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng ; a = 3mm, D = 2m .Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng thứ nhất
và vân sáng thứ tư là 1,2mm
a) Tính bước sóng
λ

dùng trong thí nghiệm
b)Khi thay bởi ánh sáng đơn sắc
λ
1
và dời màn quan sát ra xa thêm 0,4m thì khoảng vân không đổi. Xác đònh bước
sóng
λ
1

18. Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
λ
1
= 0.6μm và
bước chưa biết
λ
2
.Khoảng cách a = 0,2mm , D = 1m
a) Tính khoảng vân giao thoa trên màn đối với
λ
1
b) Trong một khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 17 vạch sáng , trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau
của hai hệ vân . Tính


20. Một thiết bò để quan sát hiện tượng giao thoa của sóng ánh sáng có cấu tạo .Một TKHT được cắt làm đôi theo một
đường kính thành hai nữa ( L
1
và L
2
) được đặt tách ra xa nhau một chút
- Nguồn sáng đơn sắc có dạng một dải sáng hẹp
đặt song song với vết cắt của hai nữa TK va E
ø cách đều hai nữa đó .Khoảng cách từ S đến S O
1
O
L
1
và L
2
được chọn sao cho có hai ảnh thật O
2

S
1
và S
2
của S
Phía sau hai ảnh S
1
và S
2
ta đặt một màn E song song với TK trên đó ta quan sát được các vân giao thoa ánh sáng
a) Hãy vẽ đường đi của các chùm tia sáng

có bước sóng
λ
/
khoảng cách từ vân tối thứ 1 đến vân tối thứ 5 là 3,68mm. Tính
λ
/

ĐS : a)  = 0,005 rad c)
λ
/
= 0,767 μm
22. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng ; a = 2mm , D = 3m ,
λ
= 0.5μm .Bề rộng vùng giao thoa là L = 3cm
không đổi
a) Xác đònh số vân sáng , vân tối có được trên màn
b) Thay ánh sáng đơn sắc trên bằng ánh sáng
λ
/
= 0.6μm .Số vân sáng quan sát được tăng hay giảm Tính số vân
sáng quan sát được lúc này
c) Vẫn dùng ánh sáng
λ
, di chuyển màn quan sát xa hai khe , số vân sáng quan sát được tăng hay giảm ?Tính số
vân sáng khi màn cách hai khe D
/
= 4m
ĐS : a) 41 vân sáng , 40 vân tối b) số vân sáng quan sát được 33 vân c) 31 vân sáng
23. Một lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là một tam giác cân ABC đỉnh A .Một tia sáng rọi vuông góc vào mặt
bên AB sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB thì ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc BC

e
0
max0
m
)A
c
h(2
v

λ
=

- hiệu điện thế hãm : eU
h
=
2
max0e
vm
2
1
=>
)
11
(
e
hc
U
0
h
λ

hc
AA λ
=
ε
Một số giá trò : 1ev = 1,6 .10
-19
J , m
e
= 9,1 .10
-31
kg , 1A
0
= 10
-10
m , h = 6,625.10
-34
Js
b. quang phổ Hrô:
* mẫu nguyên tử Bo : E
m
– E
n
= hf
min
=
min
hc
λ
*công thức thực nghiệm :
)

2
= 4 ……… dãy Pasen
*Năng lượng của nguyên tử hrô : E
n
=
)ev(
n
6,13
2

*Bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hrô : r = n
2
r
0
( r
0
= 0,53.10
-10
m )
c . Tia Rơn- ghen ( Tia X ):
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn-ghen phát ra từ ống Rơn –ghen

d
min
E
hc

E
đ
là động năng của electronkhi tới đập vào đối âm cực

f


E
IV/ BÀI TẬP
24. Công thoát của Na là 2,5eV
a) Tìm giới hạn quang điện của Na
b) Lần lượt chiếu lên Na bức xạ có
λ
1
= 2000 A
0

λ
2
= 3
λ
1
. Bức xạ nào có thể gây hiện tượng quang điện
Tài liệu ôn thi - 18 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
ĐS : a)
λ
0
= 4969 A
0
b)
λ
1

25. Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Cs có giới hạn quang điện là 0.66μm .Chiếu sáng vào catốt ánh sáng

-31
kg , e = -1,6 .10
-19
C
ĐS : a)
λ
= 0.66μm b)
max0
v
= 4,81. 10
5

s
m
c) n = 9,75 10
16
hạt d) U
h
= -0,658V
27. Chiếu một chùm bức xạ có
λ
= 2000 A
0
vào tấm kim loại .Các e
-
bắn ra có động năng cực đại là 5 eV .Hỏi khi
chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt 2 bức xạ có
λ
1
= 16000 A

5

s
m
c) N = 1,111 10
20
phôtôn d) I
bh
= 0,2826A
29. Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xêsi có công thoát A = 1,9eV .Chiếu vào catốt của tế bào quang điện
một bước sóng
λ
= 0,4 μm
a) Tìm giới hạn quang điện đối với Xêsi
b) Tìm vận tốc cực đại của e
-
bật ra khỏi mặt catốt
c) Muốn cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì phải đặt vào A và K một hiệu điện thế U
h
bằng bao nhiêu ?
31 .Một đèn phát ra ánh sáng đơn sắc
λ
= 0,4 μm được chiếu vào tế bào quang điện .Công thoát A = 2,26eV
a) Tính
λ
0
b) Tính
max0
v


-
/ s ) ; hiệu suất H =
λ
n
n
e
= 0,67%
32.Công thoát của e
-
khỏi kim loại Na là 2,48eV .Một tế bào quang điện có catốt làm bằng Na khi được chiếu sáng
bằng ánh sáng có
λ
= 0, 36 μm thì cho cường độ 3μA .Tính
a) Giới hạn quang điện của Na
b) số e
-
bò bức khỏi catốt mỗi giây
c) Vận tốc ban đầu cực đại của e
-
ĐS : b) N = 1,875 .10
13
( e
-
/ s )
33.Chiếu ánh sáng
λ
1
= 0, 25 μm vào kim loại M , quang e
-
có vận tốc ban đầu cực đại là

1
thì dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu
điện thế hãm lần lượt là 6V và 16 V .Tìm giới hạn quang điện của kim loại làm catốt và các tần số f
1
và f
2

ĐS : f
1
= 2,42 .10
15
(Hz) ; f
2
= 2f
1
= 4,84. 10
15
(Hz) ;
λ
0
= 0, 303 μm
35.Khi chiếu một chùm bức xạ điện từ
λ
= 0, 44 μm và có công suất 2 W vào bề mặt catốt của một tbqđ , người ta
thấy dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn : U
h
= -1,18V
Tài liệu ôn thi - 19 Giáo viên :Nguyễn Hữu Lộc
a)Tính công thoát của e
-

max0
v
= 4,56. 10
5

s
m
c) I
bh
= ne = 2,4 10
-3
A
37.Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng
λ
= 0, 2 μm vào một tấm kim loại co ù công thóat e
-
:
A = 4,1375eV .Electrôn quang điện bức ra từ kim loại bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10
-5

(T) .Hướng chuyển động của e
-
quang điện vuông góc với B .Hãy xác đònh bán kính của quỹ đạo của e này ứng với
vận tốc ban đầu cực đại của nó ( bỏ qua hiệu điện thế hãm của kim loại trong hiện tượng này )
38. Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng
λ
= 0,533 μm vào một tấm kim loại co ù công thóat e
-
:
A = 3.10

e
-
nếu CĐ chùm sáng tăng 3 lần
thì electrôn được giải phóng cũng tăng 3 lần => I tăng tỉ lệ với cường độ chùm sáng
40.Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn là
λ
0
.Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước
sóng
λ
= 0,4μm và
λ
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các elechtrôn bắn ra khác nhau 1,5 lần.Xác đònh
λ
0

ĐS :
λ
0
= 0,625 μm
41 . Chiếu 1 chùm sáng có
λ
0
= 3,55.10
-7
m vào 1 tấm kim loại của 1 bản tụ điện .Hỏi hđt trên 2 bản tụ phải bằng bao
nhiêu để e thoát ra từ tấm kim loại bay trong khỏang chân không giữa 2 bản ,dừng ngay trên bản thứ hai.Tìm điện tích
của tụ điện khi đó ; A = 1,4eV ; S= 200cm
2
; d = 2,5mm ĐS : Q = 1,2 .10

λ
của bức xạ điện từ ĐS : a)
λ
0
= 0,562 μm b)
λ
= 0,475 μm
44.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
= 0,45 μmvào catốt của một tế bào quang điện .Công thoát củ akim loại
làm catốt này là A = 2,25eV
a)Tính giới hạn quang điện của kim loại trên
b)Tính vận tốc ban đầu cực đại v
0max
của các êlectron quang điện
c)Bề mặt catốt nhận được công suất chiếu sáng P =5mW .Cường độ dòng quang điện bão hòa đo được I
bh
= 1,2mA
.Tính số phôton mà catốt nhận được trong mỗi giây va số êlectrôn bò bật ra khỏi catốt trong mỗi giây .Từ đó suy ra
hiệu suất lượng tử (CĐBC Hoasen -2006)
45.Chiếu bước sóng
λ
1
= 0,1364 μm vào catốt của một tế bào quang điện người ta thấy các elechtrôn bắn ra đều bò
giữ lại bởi U
h
= 6,6V,còn khi chiếu
λ
2
= 0,1182 μm vào catốt thì U

5

s
m

46. Chiếu bức xạ có f = 6,25.10
14
Hz lên catốt của tế bào quang điện co ù giới hạn quang điện
λ
0
= 0,756 μm
.Hãy xác đònh các đại lượng sau :
a)Công thoát A
0
ra khỏi catốt ( đơn vò eV )
b)Vận tốc ban đầu cực đại
c)Hiệu điện thế U
h
để dòng quang điện triệt tiêu
d) Công suất của bức xạ chiếu tới catốt , biết số điện tử bật ra khỏi catốt trong một giây là N
e
= 5,25.10
15
hạt
và bằng 2% số phôtôn đập vào catốt trong 1 giây
ĐS : c)U
h
= 0,43 V d) P = N
f
.h.f = 1,087W


s
m

48.Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện ,tạo ra dòng quang điện bão hòa .Người
ta có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu thế hãm có giá trò U
h
=1,3V
a)Tìm vận tốc ban đầu cực đại v
m
của quang electrôn
b)Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electrôn quang điện và hướng vào một từ trường điều có

B
vuông góc
với v
m
của electrôn và B = 6.10
-5
T .Xác đònh :
* Lực tác dụng lên electrôn
* Bán kính của quỹ đạo electrôn chuyển động trong từ trường
ĐS: a)
max0
v
= 0,68. 10
6

s
m

= 6,21.10
4
V
50.Hiệu điện thế giữa A và K của một ống Rơnghen là 200kV
a)Tính động năng của electrôn khi đến đối catốt
b) Tính bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra
ĐS :a)
2
mv
2
= eU
AK
= 3,2.10
-14
J = 200keV ; b) eU
AK
=
min
hc
λ
=>
AK
min
eU
hc

= 6,2.10
-12
m = 0,062 A
0

max
=
2
mv
2
= eU
AK
=> U = hf
max
/e = 124121,87V
b)
max0
v
= 60,07 10
6

s
m
và n = 9,057
13
hạt
52.Vạch quang phổ có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là
λ
0
= 0,122 μm .Ba vạch còn lại H,
H
β
, H
γ
trong dãy Ban me có

21
= 0,121 μm
- vạch H của dãy Banme
λ
32
= 0,6563 μm
- Ba vạch đầu tiên của dãy Pasen
λ
43
= 1,875 μm ,
λ
53
= 1,28 μm,
λ
63
= 1,0938 μm
a)Tính tần số dao động của các bức xạ trên đây
b)Tính bước sóng của 2 vạch thứ 2 và3 của dãy Laiman và các vạch H
β
, H
γ
,H

của dãy Banme
54.Biết bước sóng ứng với 2 vạch đầu tiên trong dãy Laiman là
λ
1
= 0,122 μm ;
λ
2

– E
1
) =
)(hc
hchc
21
21
21
λλ
λ+λ
=
λ
+
λ
= 13,6eV
56.Ba vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman của quang phổ Hiđrô là
λ
1
= 0,1220 μm,
λ
2
= 0,1028 μm
λ
3
= 0,0975 μm .Hỏi khi nguyên tử hiđrô bò kích thích sao cho êlectrôn chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử phát ra
các bức xạ ứng với những vạch nào trong dãy Banme ?Tính năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ đó (TSĐH -06)
V VẬT LÝ HẠT NHÂN:
1> Các đònh luật bảo toàn tuân theo : bảo toàn điện tích , bảo toàn số khối , bảo toàn động lượng ,năng lượng
2> Công thức Anhxtanh : E = m C
2

kg = 931,3
2
c
MeV
c . Đònh luật bảo tòan năng lượng : M
1
c
2
+ E
1
= M
2
c
2
+ E
2
E ,E là tổng năng lượng thông thường trước và sau phản ứng gồm động năng của
các hạt nhân ( K =
2
mv
2
1
) năng lượng của phôtôn (ε = hf )
d. Các quy tắc dòch chuyển :
+ phóng xạ =
:He
4
2

→X

1Z+
+ phóng xạ :
e
0
1
1
+
+

:
X
A
Z
Ye
A
1Z
0
1 −+
+→
Ngoài ra các hạt :Prôton :
HP
1
1
1
1
=
, nơtron :
n
1
0

eNeN
λ−λ−
λ=
; m =
T
t
0
t
0
2mem

λ−
=
(với
T
693,0
T
2ln
==λ
hằng số phóng xạ)
5. Độ phóng xạ:
H =
t
0
eNN
λ−
λ=λ
đơn vò độ phóng xạ 1Bq =
s1
phanra1

0
/A
Z
A
Z
236
92
1
0
235
92
/
/
+++→→+
Nếu
K
(trung bình ) < 1 phản ứng tắt dần
= 1 phản ứng duy trì
>1 phản ứng dây chuyền ( bom nguyên tử )
* phản ứng nhiệt hạch :
+
MeV25,3nHeHH
1
0
3
2
2
1
2
1

-
thì
Ra
226
88
biến thành nguyên tố gì ? ĐS :
X
206
82
chì
61.Lúc ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g I ốt phóng xạ .Hỏi sau 768 giờ khối lượng chất phóng này còn lại bao
nhiêu gam? Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T = 8 ngày đêm ĐS : 12,5g
62.Một chất phóng xạ A có chu kì bán rã T = 360giờ .Khi lấy ra sử dụng thì khối chất phóng xạ còn lại chỉ bằng 1/32
khối lượng lúc mới nhận về .Tính thời gian kể từ lúc bắt đầu nhận chất A về tới lúc lấy ra sử dụng ;
ĐS : 75 ngày đêm
63.Tuổi của trái đất khoảng 5.10
9
năm .Giả thiết ngay từ khi trái đất hình thành đã có chất Urani. Nếu ban đầu có
2,72kg thì đến nay còn bao nhiêu ? chu kì bán rã của Urani là 4,5.10
9
năm ĐS : m = 1,26kg
64.Urani (
U
238
92
) có chu kì bán rã là 4,5.10
9
năm.Khi phóng xạ ,urani biến thành thôri (
Th
234

5
Ci
67.a>Urani
U
238
92
sau bao nhiêu lần phóng xaï vàβ thì biến thành chì
Pb
206
82
b>Chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.10
9
năm .Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani ,không
chứa chì .Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của urani và chì là
37
)Pb(m
)U(m
=
; tuổi của đá ấy là bao nhiêu ?
ĐS : a) có 8 lần phóng xa ï và 6 lần phóng xạ β
-
b) t = 0,2.10
9
năm
68.Đồng vò
Na
24
11
là chất phóng xa β
-

9
năm .Hãy xác đònh tuổi của mẫu đá này ĐS : 3.10
9
năm
70.Xác đònh hạt x trong các phản ứng sau đây :
a)
xOpF
16
8
19
9
+→+
b)
α+→+ NaxMg
22
11
25
12
c)
xnBe
9
4
+→α+
d)
α+→ xRa
226
88
e) x +
nFeMn
55

Mg
24
12
b) t = 12,12 giờ
72.Cho biết
U
238
92

U
235
92
là các chất phóng xạ ,có chu kì bán rã lần lượt là T
1
và T
2

a)Ban đầu có 2,38g U 238 .Tìm số nguyên tử của U 238 còn lại sau thời gian t = 1,5T.
b) Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U 238 và U 235 theo tỉ lệ 160:1.Giả thiết ở thời điểm tạo thành trái
đất tỉ lệ trên là 1 : 1 , hãy xác đònh tuổi của trái đất .
cho ln10 = 2,3 ; ln2 = 0,693 ; T
238
= 4,5.10
9
năm ; T
235
= 7,12.10
8
năm ; N = 6,022.10
23

nhân ; m
Po
= 209,937303u ,m
He
= 4,001506u ;m
X
= 205,929442u ;1u = 1,66055.10
-27
kg
ĐS : a) A = 210 nuclon ; Z = 84 prôtôn ; N = 126 nơtrôn b) hạt nhân chì có cấu tạo
Pb
206
82
c) E = 5,936 MeV
75.Hạt nhân Pôlôni
Po
210
84
phóng xạ phát ra một hạt  và một hạt nhân X :
Po
210
84
-> + X
a)Hãy cho biết cấu tạo của hạt nhân X .Phân rã này tỏa ra bao nhiêu năng lượng ? Tính năng lượng này ra MeV .Cho
m
Po
= 209,937303u ,m
He
= 4,001506u ;m
X

( 3)
a)Viết đầy đủ các phản ứng đó ; cho biết tên gọi ,số khối và số thứ tự của các hạt nhân X .
b)Trong các phản ứng (2) và (3) , Phản ứng nào thuộc loại tỏa và thu năng lượng ? Tính độ lớn của năng lượng tỏa
hoặc thu đó ra eV . Cho khối lượng các hạt nhân : m , n,
2> Cho phản hạt nhân :
MeV6,17nHeXT
4
2
3
1
++→+
a)Xác nhận hạt nhân X
b)Tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1gam hêli
78 Cho phản ứng hạt nhân
ArnXCl
37
18
37
17
+→+
Hãy cho biết phản ứng là tỏa năng lượng hay thu năng lượng .Xác đònh năng lượng tỏa ra hay thu vào.Biết khối lượng
của các hạt nhân m
cl
= 36,9566u ; m
Ar
= 36,9569u ;m
p
= 1,0073u ;m
n
= 1.0087u

Po
A
Z
bằng bao nhiêu ?
b) Khi xác đònh năng lượng tòan phần E
Bi
( gồm cả năng lượng nghỉ và động năng )của
Bi
210
83
trước khi phát ra tia β
-
, năng lượng toàn phần E
0
của hạt β
-
và năng lượng toàn phần E
po
của hạt Po sau một phản ứng phóng xạ , người ta
thấy
E
Bi
≠ E
e
+E
po
. Hãy giải thích tại sao ?
c) hạt nhân pôlôni
Po
A

Cho biết : m = 7,0144u ; m
p
= 1,0073u ; m
x
= 4,0015u ; 1u = 931Mev/c
2
; cos85,27
0
= 0,0824
ĐS: a) A = 4 ; Z =2 ; b) ∆E = (m
p
+ m
Li
- 2 m

).c
2
= 17,41MeV > 0 phản ứng này là phản ứng
toả năng lượng c)  = 170,54
0

81. Cho phản ứng hạt nhân
LiXHBe
6
3
1
1
9
4
+→+

( ) –W
đ
(p) => W
đ
( ) = ∆E + W
đ
(p) –W
đ
(Li) = 4,03MeV
82. Hạt nhân phóng xạ
Po
210
84
phát ra hạt , có chu kì bán rã là 138 ngày
a) Viết phương trình phân rã của Po
b) Ban đầu có 1kg chất phóng xạ trên , hỏi bao lâu lượng chất phóng xạ chỉ còn 10g
c) Tính năng lượng tỏa ra (theo đơn vò MeV) khi hạt nhân Po phân rã
d)Tính động năng (theo đơn vò MeV) và vận tốc của hạt X và hạt nhân con (tính theo đơn vò m/s)
Cho m
Po
= 209,9828u ; m

= 4,0026u ; m
x
= 205,9744u ; 1u = 1,66.10
-27
kg = 931MeV/c
2

ĐS :b) t≈917 ngày ; c) v

=> 232 = 4k
1
+0k
2
+208 và 90 = 2k
1
+zk
2
+82 . Giải ra : k
1
= 6 và zk
2
= -4 .Do
k
2
≥ 0 => đây là hạt β
-
và có 6 lần phóng xạ và 4 lần phóng xạ β
-

84. Dùng một prôtôn có động năng W
p
= 5,58MeV bắn phá hạt nhân
Na
23
11
đứng yên sinh ra hạt  và X .Coi phản
ứng không kèm theo bức xạ γ
a) Viết phương trình phản ứng , nêu cấu tạo hạt nhân X
b) Phản ứng trên tỏa hay thu năng lượng ?tính năng lượng đó

= 94,88u ; m
La
= 138,87u và của hạt nơtrôn m
n
= 1,01u ; bỏ qua khối lượng các electrôn ;
1u = 931 MeV/c
2
b) Nếu coi giá trò ∆E tính từ câu a) là năng lượng trung bình tỏa ra từ một phản ứng phân hạch
U
235 thì khi 1g
U
235
phân hạch hoàn toàn ,năng lượng E tỏa ra là bao nhiêu ? cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1

c) Cần phải đốt một lượng than là bao nhiêu để có năng lượng bằng năng lượng E tỏa ra khi phân hạch hết 1g
U
235
.Biết rằng năng suất tỏa nhiệt của than bằng 2,93.10
7
J/kg
ĐS : a)∆E ≈ 3,43.10
-11

c) Nước trong thiên nhiên chứa 0,015% nước nặng D
2
O .Hỏi nếu dùng tòan bộ đơtêri có trong 1m
3
nước để làm nhiên
liệu cho phản ứng trên thì năng lượng thu được ( Tính ra kJ) là bao nhiêu ?Cho số Avôgrô N
A
= 6,023.10
23
hạt/mol ;
khối lượng riêng của nước ρ = 1kg/lít
ĐS : a) A = 4 , Z =2 ; có 2 nơtrôn b) ∆E =18,06 MeV
c) 1m
3
nước thiên nhiên nặng 1000kg => nước nặng chứa trong 1m
3
bằng m = 150g
số hạt nhân D có trong 150g nước nặng bằng N = 90,345.10
23
( hạt ) => Q = N. ∆E = 2,61.10
10
kg
87.Nơ trôn có động năng K
n
= 1,1 MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng

HeXLin
4
2
6

= 0. .Đến thời điểm t
1
= 2 giờ máy đếm được n
1
xung ,đến thời điểm t
2
=3 t
1
,máy đếm được n
2
xung với n
2
= 2,3n
1
.
Xác đònh chu kì bán rã của chất phóng xạ này
ĐS : máy đếm được n xung có nghóa là có n hạt nhân bò phân rã
n
1
= N
0
– N
0

t
e
λ−
= N
0
( 1 –

t =
λ
=∆
;
%606,0ee
N
N
51,0t51,0.
0
====
−∆λ−

90.Hạt nhân pôlôni (
Po
210
84
) phóng ra hạt α và biến thành hạt nhân chì (Pb) bền
a) Viết phương trình diễn tả quá trình phóng xạ và cho biết cấu tạo của hạt nhân chì
b)Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất .Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ giữa khối lượng chì và khối lượng pôlôni còn lại
trong mẫu là n = 0,7 ? .Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138,38 ngày .Lấy ln2 = 0,693 ; ln1,71 = 0,536. (TSĐH -2006)
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status