ĐỀ HÓA ÔN THI ĐH CỰC HAY (CÓ ĐÁP ÁN).Mã 003 - Pdf 17

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐH Kinh tế Quốc dân
ĐỀ THI THỬ

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 003
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
,
NH
4
HCO
3
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử
nước bay hơi không đáng kể):
A. NH
4
HCO
3

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu no X thu được cũng m gam H
2
O. Biết khối lượng phân tử của
X nhỏ hơn 100 (đvC). Số đồng phân cấu tạo của rượu X là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 5: Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO
3
)
2
và b mol Mg(HCO
3
)
2
. Để khử độ cứng của nước
trong cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A. V = (a +2 b)/p. B. V = (a + b)/2p. C. V = (a + b)/p. D. V = (a + b) p.
Câu 6: Trùng ngưng m gam glixin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime. Trị số của
m là:
A. 112,5 gam B. 72 gam C. 90 gam D. 85,5 gam
Câu 7: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối
lượng tối đa là:
A. 12,16 g. B. 11,52 g. C. 6,4 g. D. 12,8 g.
Câu 8: Cho các chất tham gia phản ứng:
a) S+F
2
b) SO

0,1M
thì lượng kết tủa vẫn như nhau. Giá trị của C là:
A. 4 B. 8 C. 7,2 D. 3,6
Câu 10: Chất hữu cơ X mạch hở, bền, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C
4
H
8
O, X làm mất màu
dung dịch Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
2
=CHCH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CH=CHCH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
CH=CHOH D. CH
2

2
và 1,52. D. C
4
H
10
O
2
và 7,28.
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu
2
S và S bằng HNO
3
dư thấy thoát ra 20,16
lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Y được m gam kết
tủa. Giá trị của m:
A. 110,95 gam B. 81,55 gam C. 29,4 gam D. 115,85 gam
Câu 13: Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
2, dung dịch NaHCO
3
+ FeCl

5
Cl, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng. Hỏi mấy
chất có phản ứng?
A. Cả bốn chất B. Một chất C. Hai chất D. Ba chất
Câu 15: Cho hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp hai muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Sau một thời gian, lọc tách lấy riêng dung dịch. Nhận định nào sau đây không chính xác:
A. Trong dung dịch còn Ag
+
, có các ion Mg
2+
và Fe
2+

2
tan nhiều trong nước, CO
2
tan ít.
2) SO
2
làm mất màu nước Brom, còn CO
2
không làm mất màu nước Brom.
3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
, chỉ có CO
2
tạo kết tủa.
4) Cả hai đều là oxit axit. Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là:
A. 1, 2, 4 B. Cả 1, 2, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 2 và 4
Câu 19: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là:
A. HCl, Na
2
S, NO
2
, Fe
2+
. B. Fe(OH)
2
, Fe
2+
, FeCl
2
, FeO.

2


Ca
2. Na
2
CO
3


NaOH

Na 4. CaCO
3


Ca(OH)
2


Ca Số sơ đồ điều chế đúng là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O
2
thu được V
2
CO
: V
2
H

và O
3
có d
X/He
= 10. Tính thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kế
tiếp có d
Y/He
= 11,875. (Thể tích đo cùng điều kiện)
A. 107 lít B. 107,5 lít C. 105 lít D. 105,7 llít
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
thu được 1,68 lít khí CO
2
(đktc). Giá trị
của m bằng:
A. 0,95g B. 1,15g C. 1,05g D. 1,25g
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
2. Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch.
3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.

O
3
. Mối quan hệ giữa x và y là:
A. x < 2y B. x

2y C. x = 2y D. x > 2 y
Câu 28: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau. Hãy chỉ ra sơ đồ sai:
A. CaCO
3
→ CaO → CaC
2
→ C
2
H
2
→C
4
H
4
→ Buta-1,3-đien → X
B. Tinh bột → glucozơ → C
2
H
5
OH → Buta-1,3-đien→ X
C. CH
4
→ C
2
H

3
.
Câu 31: Cho sơ đồ: C
6
H
6

X

Y

Z

m-HO-C
6
H
4
-NH
2
Thì X, Y, Z tương ứng là:
A. C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
OH, m-HO-C
6

-NO
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
D. C
6
H
5
NO
2
, m-Cl-C
6
H
4
-NO
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
Câu 32: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO
3
)
2

+ H
2
O → C
n
H
2n
(OH)
2
+ KOH + MnO
2
.
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử.
B. C
n
H
2n
(OH)
2
là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)
2
tạo phức tan.
C. Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế rượu 2 lần rượu.
D. Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16.
Câu 36: Có 2 axit cacboxylic thuần chức X và Y. Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư
được 2 mol H
2
. Số nhóm chức trong X và Y là:
A. X, Y đều đơn chức. B. X đơn chức, Y 2 chức
C. X 2 chức, Y đơn chức. D. X, Y đều 2 chức

A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,01M. D. 0,02M.
Câu 39: Cho 1,47 gam
α
-aminoaxit Y tác dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri. Mặt khác 1,47
gam Y tác dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua. Công thức cấu tạo của Y là:
A. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOH.
C. CH
3
(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH. D. HOOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2

COOH C. HOOC-CHO D. HOCH
2
CH
2
CHO
Câu 43: 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO
2
.
Các chất trong hỗn hợp X gồm:
A. C
2
H
3
CHO và HCHO B. C
2
H
5
CHO và HCHO
C. C
2
H
5
CHO và CH
3
CHO D. CH
3

ClCOOC
2
H
5
và HCOOCH
2
CH
2
CH
2
Cl B. CH
3
COOCHClCH
3
và CH
2
ClCOOCH
2
CH
3
C. CH
2
ClCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
2

là đồng đẳng với nhau.
4/ Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau.
5/ o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon. Những nhận xét không chính
xác là:
A. 1; 3; 5 B. 2; 4; 5 C. 1; 3; 4 D. 2; 3; 4
Câu 46: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH. Dùng
thuốc thử nào để phân biệt chúng:
A. AgNO
3
/ NH
3
. B. Nước Br
2
C. dd H
2
SO
4
. D. CuSO
4
,
Câu 47: Đem oxi hóa 2,76 gam rượu etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, rượu và nước. Một
nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong amoniac, thu được
3,024 gam bạc kim loại. Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M. Phần
trăm khối lượng rượu etylic đã bị oxi hóa là:
A. 80% B. 45% C. 40% D. 90%
Câu 48: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO
4
và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy

H
4
CH=CH
2
và CH
2
=CHCOOC
6
H
5
. B. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và C
6
H
5
CH=CHCOOH.
C. HCOOC
6
H
4
CH=CH
2
và HCOOCH=CHC
6
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status