CHƯƠNG 3
CHƯƠNG 3LỚP VÀ KHUNG HÌNH
LỚP VÀ KHUNG HÌNH
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1.1 Bảng tiến trình (Timeline)
3.1.1 Bảng tiến trình (Timeline)
TimeLine có vai trò rất quan trọng trong việc tạo
TimeLine có vai trò rất quan trọng trong việc tạo
ra một sản phẩm Flash, có thể xem nó như đầu não
ra một sản phẩm Flash, có thể xem nó như đầu não
trong việc xây dựng cũng như điều khiển mọi hoạt
trong việc xây dựng cũng như điều khiển mọi hoạt
động của các đối tượng trong một file Flash
động của các đối tượng trong một file Flash
Tên của file
Tên của file
Flash
Flash
hiện hành
hiện hành
.
.
công cụ lựa chọn phân cảnh, giúp bạn đến 1
công cụ lựa chọn phân cảnh, giúp bạn đến 1
phân cảnh khác.
phân cảnh khác.
Edit Symbol
Edit Symbol
công cụ lựa chọn 1 symbol bạn đã tạo ra và
công cụ lựa chọn 1 symbol bạn đã tạo ra và
chỉnh sửa lại.
chỉnh sửa lại.
Thay đổi kích thước vùng thiết kế
Thay đổi kích thước vùng thiết kế
:
:
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1.2 Lớp (Layer)
Lock/Unlock Layer:
Lock/Unlock Layer:
khóa/mở Layer, nếu khóa, Layer sẽ không
khóa/mở Layer, nếu khóa, Layer sẽ không
thể chấp nhận bất cứ đối tượng nào tạo ra sau đó
thể chấp nhận bất cứ đối tượng nào tạo ra sau đó
.
.
Show Layer as Outlines:
Show Layer as Outlines:
hiện Layer dưới dạng các đưởng viền
hiện Layer dưới dạng các đưởng viền
mỏng, có màu tương ứng với màu của ô vuông cuối mỗi Layer.
mỏng, có màu tương ứng với màu của ô vuông cuối mỗi Layer.
Insert Layer:
Insert Layer:
tạo một Layer mới, nằm trên Layer bạn đang đứng.
tạo một Layer mới, nằm trên Layer bạn đang đứng.
Add Motion Guide:
Add Motion Guide:
tạo Layer chứa quỹ đạo của một chuyển động
tạo Layer chứa quỹ đạo của một chuyển động
bất kỳ.
bất kỳ.
Insert Folder
Biến thành lớp mặt nạ: Kích chuột phải lên lớp, rồi chọn
Biến thành lớp mặt nạ: Kích chuột phải lên lớp, rồi chọn
Mask
Mask
Biến thành lớp chứa quỹ đạo: Kích chuột phải lên lớp,
Biến thành lớp chứa quỹ đạo: Kích chuột phải lên lớp,
rồi chọn
rồi chọn
Guide
Guide
Tạo lớp chứa quỹ đạo: Kích chuột phải lên lớp, rồi chọn
Tạo lớp chứa quỹ đạo: Kích chuột phải lên lớp, rồi chọn
Add Motion Guide
Add Motion Guide3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1.3 Khung hình (Frame)
3.1.3 Khung hình (Frame)
không chứ bất kỳ
không chứ bất kỳ
khung hình
khung hình
nào.
nào.
Khung hình
Khung hình
trống
trống
: M
: M
àu trắng, có chấm tròn trắng ở đáy,
àu trắng, có chấm tròn trắng ở đáy,
không chứa bất kỳ đối tượng nào.
không chứa bất kỳ đối tượng nào.
Khung hình
Khung hình
có chứa đối tượng
có chứa đối tượng
: M
: M
àu sẫm, có chấm tròn
àu sẫm, có chấm tròn
đen ở đáy
đen ở đáy
.
.
ết thúc chuỗi là một
ết thúc chuỗi là một
khung hình khóa
khung hình khóa
có hình chữ nhật
có hình chữ nhật
màu trắng ở đáy.
màu trắng ở đáy.
Chuỗi
Chuỗi
khung hình
khung hình
chứa chuyển động
chứa chuyển động
Chuỗi
Chuỗi
khung hình
khung hình
chứa hành động biến hình.
chứa hành động biến hình.
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1 Các thành phần trong bảng tiến trình
3.1.3 Khung hình (Frame)
3.1.3 Khung hình (Frame)
Thao tác với khung hình
Thao tác với khung hình
Insert Keyframe:
tạo ra
tạo ra
khung hình
khung hìnhkhóa
khóa
giống tính chất
giống tính chất
khung hình
khung hình
(chuỗi
(chuỗi
khung hình
khung hình
) trước đó,
) trước đó,
giữ nguyên đối tượng có sẵn.
giữ nguyên đối tượng có sẵn.
Hoặc chọn
Hoặc chọnInsert Blank Keyframe:
Insert Blank Keyframe:
tạo một
tạo một
Chọn tất cả khung hình:
Chọn tất cả khung hình:
B1: Kích chuột phải vào một khung hình bất kỳ
B1: Kích chuột phải vào một khung hình bất kỳ
B2: Chọn
B2: Chọn
Select All Frames
Select All Frames
Xóa khung hình
Xóa khung hình
B1: Chọn khung hình cần xóa
B1: Chọn khung hình cần xóa
B2: Kích chuột phải và chọn
B2: Kích chuột phải và chọn
Remove Frames
Remove Frames
Xóa các đối tượng trong khung hình
Xóa các đối tượng trong khung hình
B1: Chọn khung hình cần xóa
Chạy kiểm tra kết quả giống như sau:
3.2 Bài thực hành chương 3
3.2 Bài thực hành chương 3
Bài số 2:
Bài số 2:
Mở tập tin Chuong3_1.fla theo yêu cầu:
Mở tập tin Chuong3_1.fla theo yêu cầu:
Lưu tập tin này với tên Chuong3_2.fla
Lưu tập tin này với tên Chuong3_2.fla
Thay đổi thứ tự các lớp và vị trí các hình để được kết quả như sau:
Thay đổi thứ tự các lớp và vị trí các hình để được kết quả như sau:
3.2 Bài thực hành chương 3
3.2 Bài thực hành chương 3
Bài số 3:
Bài số 3:
Tạo tập tin Chuong3_2.fla theo yêu cầu:
Tạo tập tin Chuong3_2.fla theo yêu cầu:
Tạo lớp nen: Chứa một hình chữ nhật
Tạo lớp nen: Chứa một hình chữ nhật
Tạo lớp Text1: Chứa nội dung “HAPPY BIRTHDAY”
Tạo lớp Text1: Chứa nội dung “HAPPY BIRTHDAY”