1o de thi HK II lớp 9(sưu tầm) - Pdf 17

ỦY BAN NHÂN DÂN TP- BIÊN HÒA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học : 2006 – 2007
Môn : Hóa Học 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM :(3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch Brom là :
A. C
2
H
4
; C
6
H
6
; CH
4
B. C
2
H
2
; CH
4
; C
2
H
4

C. C
2
H

A. CH
3
– O – CH
3
B. CH
3
– CH
2
- OH
C. CH
3
- OH D. CH
3
– CH
2
– CH
2
- OH
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rượu etylic, khí CO
2
sinh ra ở điều kiện tiêu
chuẩn là :
A.2,24 lit B. 1,12 lit
C. 4,48 lit D. 6,72 lit
Câu 5. Axit axetic tác dụng với
A. Cu B. Na
2
SO
4
C. Fe D. Cả ba chất trên

6
H
12
O
6
Câu 3 : a. 0.2 M
b. 0,224 lit
ỦY BAN NHÂN DÂN TP- BIÊN HỊA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học : 2007 – 2008
Mơn : Hóa Học 9
Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM :(4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1. Metan có nhiều trong :
A. khí quyển B. nước biển C. mỏ ( than , dầu …) D. đất
Câu 2. Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng vừa có phản ứng cộng vừa có
phản ứng thế :
A. metan B. etilen C. axêtilen D. benzen
Câu 3. Chất X vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dung dòch NaOH. Vậy công
thức phân tử của X phải là :
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COOHC. CH

B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
4
H
8
Câu 6. Các chấùt : metan , etilen , axetilen , benzen có tính chất hoá học nào
chung :
A. tham gia phản ứng cộng C. tham gia phản ứng cháy
B. tham gia phản ứng thế D. không có tính chất nào chung
Câu 7. Chất nào không tác dụng với natri giải phóng khí H
2
:
A. Nước B. Axit axetic C. Rượu etylic D. Dầu hoả
Câu 8. Có hai bình đựng khí khác nhau là CH
4
và CO
2
. Để phân biệt các chất ta
có thể dùng :
A. Một kim loại B. Ca(OH)
2
C. Nước brôm D. NaOH
II. Tự Luận (6 điểm)

C. CH = CH D. CH
2
= CH
2
Câu 2. Cấu tạo đặc biệt của phân tử Benzen(C
6
H
6
) là :
B. Phân tử có vòng 6 cạnh
C. Phân tử có ba liên kết đôi
D. Phân tử có vòng sáu cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn.
E. Phân tử có vòng sáu cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ với ba liên kết đơn.
Câu 3. Nhóm chất nào sau đây thuộc dẫn xuất hiđrocacbon:
A.CH
4
, C
3
H
8
B. CH
3
COOH, C
3
H
7
OH
C. C
2
H

,C
2
H
5
OH
Câu 5. Dãy các chất nào đều làm mất màu dung dịch Brôm ?
A. CH
4
, C
2
H
2
B. C
2
H
4
, C
6
H
6
C. CH
4
, C
6
H
6
D. C
2
H
2

11

(1)
C
6
H
12
O
6

(2)
C
2
H
5
OH
(3)
CH
3
COOH
(4)
CH
3
COOC
2
H
5

Câu 3: (3điểm) Cho 60 gam CH
3

KQ
TL
Phi kim ,mối quan hệ giữa các chất vô cơ
2(1,
0 đ)
2(
1,5
đ)
(2,
5
đ)
Hiđro cacbon
1(
0,5
đ)
(0,
5đ)
Dẫn xuất hiđrocacbon 1(1,
0đ)
1(
1,0
đ)
4(
5,0
đ)
(7,
0đ)
Tổng (2,0
đ)
(3,

2
H
2
0,25
Dẫn lần lượt các khí qua dd nước Brom 0,25
Dung dịch Brom mất màu là C
2
H
2
0,25
C
2
H
2
+ 2Br
2
C
2
H
2
Br
4
0,25
Không có hiện tượng gì là khí CH
4
0,25
Câu 2: (2 điểm) Mỗi phương tình đúng được 0,5 điểm
1. C
12
H

5
OH + 2CO
2
3. C
2
H
5
OH + O
2

men giấm
CH
3
COOH + H
2
O
4. CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
H SO đ
CH
3
COOC
2
H
5

axit
= 1 (mol) (0,5)
Suy ra : Khối lượng este thu được theo lý thuyết là
M
este
= n x M = 1 x 88 = 88 gam (0,5)
c. Hiệu xuất của phản ứng trên là : 55/88 x 100% = 62,5% (0,5)
PHỊNG GD & ĐT TP- BIÊN HỊA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường THPT. LÊ Q ĐƠN Năm Hoc : 2008 - 2009
Mơn : Hóa Học
Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Đề 2
I.TRẮC NGHIỆM :(3 iđ ểm)
Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất
1. Những chất nào sau đây tham gia phản ứng với Clo .
A. Mêtan B. Axêtylen C. Etylen D. Benzen
2. Phản ứng cháy giữa Mêtan và oxi . Tỷ lệ số mol của CO
2
và H
2
O là
A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 1 D. 2 : 2
3. Trong các phương trình sau phương trình nào cân bằng sai .
A. CH
4
+ 2 O
2
 CO
2
+ 2 H

+ 3 H
2
O
4. Những hiđro cacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn vừa có liên
kết đơi .
A. Mêtan B. Etylen C. Axêtylen D. Benzen
5. Có thể phân biệt rượu etylíc và axít axêtíc bằng cách nào ?
A. Dùng H
2
O B. Dùng Axít C. Dùng quỳ tím D. cả a , b và c
6. Chất X vừa tác dụng với Na, tác dụng với NaOH . Vậy X là ?
A. C
2
H
5
OH B. CH
4
C. C
6
H
12
O
6
D. CH
3
COOH
II. Tự luận : (7đ)
1.Hoàn thành phương trình phản ứng sau :
C
2

Bài làm : H
2
SO
4
đặc
T
o
PHÒNG GD & ĐT TP- BIÊN HÒA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường THPT. LÊ QUÝ ĐÔN Năm Hoc : 2008 - 2009
Môn : Hóa Học
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 3
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D có câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Khí metan có lẫn tạp chất là etilen. Dung dịch có thể tinh chế được metan là
A. Nước vôi trong B. Dung dịch NaOHC. Nước Brom D. Dung dịch NaCl
Câu 2. Chất hữu cơ X cháy tuân theo phơng trình phản ứng sau.
X + 7O
2
 4CO
2
+ 6H
2
O -Vậy công thức phân tử của X là:

5
OH A. Tác dụng với kim loại đứng trước H 1 -
2. C
6
H
6
B. Cháy trong không khí có nhiều muội than 2 -
3. CH
3
COOH C. Làm đổi màu qùi tím thành hồng

3 -
4.C
2
H
4
D.Tác dụng với kim loại hoạt động mạnh 4 -
E. Làm mất màu dung dịch brom
F. Tác dụng với dung dịch axit axetic
G. Chất lỏng không tan trong nước
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (3 điểm):
a.Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển đổi hoá học sau:
Etilen  rượu etylic  axit axetic  natri axetat  axit axetic.
b. Nêu cách pha chế rượu 25
0
từ 400 ml rượu etylic 60
0
? ĐS: 960 ml
Câu 2: (3 điểm)

2
, O
2
, H
2
S B. O
2
C. Cl
2
, O
2
D. O
2
, CO
2
2. Có thể phân biệt rượu etylic với benzen bằng những cách nào sau đây :
A. Dùng H
2
O B. Dùng Na
C. Đốt cháy mỗi chất D. Dùng H
2
O, Na, đốt cháy mỗi chất
3. Rượu etylic tan vô hạn trong nước vì :
A. Có 6 nguyên tử Hiđrô B. Có nguyên tố O
C. Có nhóm – OH D. Có các nguyên tố C , H , O
4. Một chai rượu ghi 25
0
có nghóa là :
A. Cứ 100 ml dung dòch có 25 ml rượu nguyên chất .
B. Cứ 100 g dung dòch có 25 ml rượu nguyên chất .

→
Axit axetic
( )
3
→
Etyl axetat
3/ Cho 40 g dung dòch axit axetic tác dụng với lượng dư canxi cacbonat . Sau
phản ứng , người ta thu được 448 ml khí (đktc ) . Hãy tính :
a. Nồng độ phần trăm dung dòch axit axetic đã dùng . Đ S: 0,6
%
b. Tính khối lượng Canxi cacbonat đã tham gia phản ứng . Đ S: 2 g
ĐÁP ÁN
A/ Mỗi câu đúng 0,25 đ x 20 = 5 đ
1. c 2. d 3. d 4. c 5. b 6. b 7. c 8. b 9. b
10. b
11. d 12. b 13. d 14. c 15. c 16.d 17. a 18. d 19. a
20. b
B/ Tự luận
1/ Mỗi phản ứng đúng 0,5 đ ( sai cân bằng , sai điều kiện 0,25 đ ) x 2 = 1 đ
2/ Mỗi phản ứng đúng 0,5 đ ( sai cân bằng , sai điều kiện 0,25 đ ) x 3 = 1,5 đ
3 / Số mol của 448 ml khí ( đktc)
448 / 22400 = 0,02 mol ( 0,5 đ )
2 CH
3
COOH + CaCO
3
( CH
3
COO )
2

2
. Chất đó là:
A. Na
2
SO
4
B. NaCl C. CaCO
3
D. BaCl
2

Câu 2: Một Hiđrô cacbon có tính chất sau:
- Khi cháy sinh ra CO
2
và nước
- Tham gia phản ứng cộng Brôm . Đó là chất :
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
6
D. C
4
H
10

Câu 4: Glucôzơ tham gia phản ứng hoa học sau:
A. Phản ứng oxi hóa và phản ứng lên men rượu
B. Phẩn ứng phân huỷ và phản ứng oxi hoá
C. Phản ứng thuỷ phân và phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng oxi hoá và phản ứng lên men giấm
II/ Tự luận:
Câu 1: Viết phương trình hoá học thực hiện sự chuyển đổi sau
Saccarôzơ
→
)1(
glucozo
→
)2(
rượu etylic
→
)3(
axit axetic
→
)4(
Natri
axetat
Câu 2: Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
1, C
2
H
5
OH +

C
2

2
+
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,5 gam khí Axetilen
a, Tính thể tích khí CO
2
thoát ra ? ĐS= 11,2 lit
b, Tính thể tích không khí cần dùng, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không
khí. Các chất khí đều đo ở ( đktc ) ĐS = 70 lit
Đáp án + Biểu điểm
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: ( 0,5 đ ) ý C
Câu 2: ( 0,5 đ ) ý B
Câu 3: ( 0,5 đ ) ý D
Câu 4: ( 0,5 đ ) ý A
Câu 5: ( 1 đ )
a, không tan
b, axit axetic
II/ Tự luận:
Câu 6: ( 2 đ )
1, C
12
H
12
O
11
+ H
2
O
 →
+

5
OH + 2CO
2

(dd) (k) 30 - 32
0
c (dd) (k)
3, C
2
H
5
OH + O
2

 →
Mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
(dd) (k) (dd) (l)
4, 2CH
3
COOH + 2Na

2CH
3
COONa + H
2

3
COO)
2
Ca + H
2

4, C
2
H
5
OH + O
2

→
0
t
CO
2
+ H
2
O
Câu 8: ( 3 đ )
22
HC
n

25,0
26
5,6
==

=
22
2
HC
n
= 2 x 0,25 = 0,5 (mol)
a,
)(144,22.625,0
2
lV
O
==
b,
)(70
20
100.14
litV
KK
==
PHỊNG GD & ĐT TP- BIÊN HỊA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường THPT. LÊ Q ĐƠN Năm Hoc : 2008 - 2009
Mơn : Hóa Học
Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Đề 6
A \ Trắc nghiệm :
Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất :
Câu 1. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tạo sản phẩm
có đơn chất kim loại ?
A. Fe, CuO, O
2

3
D. KHCO
3

NaOH
Câu 3. Đốt cháy sắt hồn tồn trong khí Clo. Hòa tan chất rắn tạo thành trong nước
rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Đặc điểm nào sau đây của sản phẩm
phản ứng là đúng?
A. Chỉ tạo thành dung dịch khơng màu. B. Có chất kết tủa màu xanh tạo
thành.
C. Có chất kết tủa màu nâu đỏ tạo thành. D. Có dung dịch màu nâu đỏ tạo
thành.
Câu 4. Đốt nóng hỗn hợp bột CuO và C theo tỉ lệ mol là 2:1 ở nhiệt độ cao rồi dẫn
khí thu được vào bình đựng nước vơi trong dư. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ có
phản ứng xảy ra?
A. Nước vơi trong vẩn đục và có hơi nước tạo thành.
B. Có chất rắn màu đỏ và hơi nước tạo thành.
C. Có hơi nước tạo thành còn màu chất rắn khơng thay đổi.
D. Có chất rắn màu đỏ tạo thành và nước vơi trong vẩn đục.
Câu 5 . Nhỏ từ từ dung dịch axit HCl vào cốc đựng một mẩu đá vơi nhỏ cho đến dư
axit. Hiện tượng nào sau đây có thể quan sát được?
A. Sủi bọt khí, đá vơi khơng tan. B. Đá vơi tan dần, khơng sủi bọt khí.
C. Khơng sủi bọt khí, đá vơi khơng tan. D. Sủi bọt khí, đá vơi tan dần và tan hết.
Câu 6. Dẫn 1mol khí axetilen vào dung dịch chứa 2 mol brom. Hiện tượng nào sau
đây đúng?
A. Khơng có hiện tượng gì xảy ra.
B. Màu da cam của dung dịch brom nhạt hơn so với ban đầu.
C. Màu da cam của dung dịch brom đậm hơn so với ban đầu.
D. Màu da cam của dung dịch brom chuyển thành khơng màu.
Câu 7. Phản ứng xà phòng hố là phản ứng

Fe(OH)
3
Fe
2
(SO
4
)
3
FeCl
3
Câu 2. Cho 7,6 (g) hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng vừa đủ với 500 ml
dung dịch Ca(OH)
2
0,01M.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính khối lượng và thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban
đầu ?
c) Nhỏ vài giọt dung dịch H
2
SO
4
đặc vào 76 g hỗn hợp trên đun nóng thì sau khi phản
ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam este, coi hiệu suất phản ứng là 100%.
(Biết C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Ca = 40)
ĐS: b. m rựơu = 0,6 g ; 7,89 %
m axit = 7 g ; 92,11 %
c. m este = 8,8 g
(2) (5)
(3) (4)
Đáp án – Thang điểm (đề 1)

=
PHỊNG GD & ĐT TP- BIÊN HỊA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ
II
Trường THPT. LÊ Q ĐƠN Năm Hoc : 2008 - 2009
Mơn : Hóa Học
Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Đề 7
I. TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
* Chọn và khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất .
1. Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dòch
Na
2
CO
3
và dung dòch NaNO
3
:
A. Dung dòch axit HCl B. Dung dòch K
2
SO
4
C. Dung dòch NaOH D. Dung dòch NaCl
2. Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dòch CuSO
4
là :
A. Al , Ag , Mg , Au B. Fe , Au , Zn, Ag
C. Mg , Al, Fe , Zn D. Zn , Mg , Ag , Au
3. Khí Clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào :
A. Nước B. Dung dòch HCl
C. Dung dòch NaCl D. Dung dòch NaOH

COONa, C
2
H
4
,CH
3
OH , C
2
H
6
O D. C
2
H
5
OH, CH
4
, CH
3
OH, CH
3
COONa
5. Thành phần của dầu mỏ là :
A. Một đơn chất . C. Một hợp chất tự nhiên của nhiều loại
hiđrocacbon.
B. Một hợp chất phức tạp . D. Một hiđro cacbon .
6. Axit axetic tác dụng được với NaOH vì :
A. Trong phân tử có hai nguyên tử oxi .
B. Trong phân tử có nhóm –COOH.
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon và oxi .
D. Trong phân tử có nguyên tử cacbon , hiđro và oxi.

KCl , NaOH . Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất trên , viết phương
trình hóa học (nếu có ).
Câu 3 : ( 3 điểm ) Cho 23g rượu etylic tác dụng với Natri .
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra .
b. Tính khối lượng muối thu được . ĐS = 34 g
c. Tính thể tích khí H
2
sinh ra ( ở đktc ) ĐS = 5,6 lit
(1) (2) (3) (4)
cho bieát C = 12 , O = 16 , H = 1 , Na = 23
PHỊNG GD & ĐT TP- BIÊN HỊA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ
II
Trường THPT. LÊ Q ĐƠN Năm Hoc : 2008 - 2009
Mơn : Hóa Học
Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Đề 8

I. Trắc Nghiệm: (6 Điểm) Khoanh tròn câu đúng.
Câu 1: Cacbon có các dạng thù hình nào:
A. Kim cương. B. than chì. C. Cacbon vô đònh hình D. a, b, c
đúng.
Câu 2: Cặp chất nào không tác dụng được với nhau:
A. H
2
SO
4
và KHCO
3
B. HCl và CaCO
3

3
C. CaO, FeO, CuO, Na
2
O D. CH
4
, C
2
H
6
O, NaHCO
3
Câu 4: Axit axetic có công thức phân tử là:
a. C
2
H
6
O b. C
2
H
4
O
2
c. CH
3
– COOH, d. CH
3
- CH
2
-
OH

. C. Ca(OH)
2
và Br
2
. D. Br
2
Câu 8: Dãy toàn dẫn xuất Hidrocacbon là:
A. CH
4
, C
2
H
4
, C
6
H
6
. B. C
2
H
6
O, CH
3
Cl, C
2
H
5
O
2
N

1. Hoàn thành các chuyển đổi hoá học theo sơ đồ sau: (2 điểm):
S
→
1
SO
2

→
2
SO
3

→
3
H
2
SO
4

→
4
BaSO
4

2. Đốt cháy 4.48 lít khí etilen cần phải dùng: (thể tích các khí o đ ở ktc) (2đ
iđ ểm)
a. Bao nhiêu lít khí oxi? Đ S= 13,44 lit
b. Bao nhiêu lít khơng khí chứa 20% thể tích oxi? Đ S = 67,2 lit



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status