Đề cương ôn tập HKII-Lớp 10 - Pdf 17

Lê Văn Hoàng.THPT Trần Phú Hóa học nâng cao 10
ÔN TẬP HỌC KÌ 2
I. TRẮC NGHIỆM
1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A. ns
2
np
1
B. ns
2
np
5
C. ns
1
D. ns
2
np
6
nd
1
.
2. Tìm câu sai:
A. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
3. Chọn câu đúng:
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Nhiệt độ không ảnh hưởng tốc độ phản ứng.

+ 2B
(k)
D. A
2 (k)
+ B
2 (k)
2AB
(k)

6. Tỉ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H
2
là 20. Trong hỗn hợp này thành phần của oxi theo thể
tích là:
A. 50% B. 53% C. 51% D. 56%
7. Cho phản ứng hóa học : H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8HCl
Nhận xét diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng
A. H
2
S là chất oxi hóa, Cl
2

:
A. Không có hiện tượng gì cả .
B. Dung dịch vẫn đục do H
2
S ít tan .
C. Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan.
D. Dung dịch mất màu tím do KMnO
4
bị khử thành MnSO
4
và trong suốt.
10. Khi nhiệt độ giảm 10
o
C, tốc độ của phản ứng giảm xuống 4 lần. Khi nhiệt độ thay đổi từ 70
o
C
xuống 40
o
C thì tốc độ phản ứng sẽ giảm đi:
A. 81 lần B. 80 lần C. 64 lần D. 60 lần
11. Trong phản ứng : KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4

SO
4
4M bằng H
2
SO
4
2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50
o
C. D. Dùng dung dịch H
2
SO
4
gấp đôi ban đầu.
14. Cho V ml SO
2
(đktc) sục vào dung dịch Br
2
tới khi mất màu dung dịch Br
2
thì dừng lại, sau đó
thêm dung dịch BaCl
2
dư vào thì thu được 2,33g kết tủa. Giá trị của V là :
A. 112ml B. 224ml C. 1,12ml D. 4,48ml
15. Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại A hóa trị 2 vào H
2
SO
4
loãng thu được 4,48 lít H

18. Tính thể tích ozon (đktc) được tạo thành từ 64g oxi. Giả thiết rằng phản ứng tạo thành ozon xảy
ra hoàn toàn với hiệu suất 100% .
A. 12,4 lít B. 24,8 lít C. 29,87 lít D. 52,6 lít
19. Cho sản phẩm thu được khi nung 11,2g Fe và 26g Zn với S dư phản ứng hoàn toàn với dung dịch
axit HCl. Thể tích dung dịch CuSO
4
10% ( D=1,1 g/ml) cần để phản ứng hết với khí sinh ra ở trên là
A. 870ml. B. 872,72ml. C. 850ml. D. 880ml
20. Cho dãy biến hoá sau: KMnO
4

HCl+
→
X
2
 →
+
o
tKOH /

KClO
3

0
2
,t MnO
→

V là
A. 22,4(a+b) B. 22,4(a-b) C. 22,4a D. 22,4b
22. Trong nhóm halogen, khi đi từ F đến I theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. Nhận xét sai:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần.
B. Độ âm điện tăng dần.
C. Tính phi kim giảm dần.
D. Tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần, đồng thời tính khử tăng.
Trang 2
Lê Văn Hoàng.THPT Trần Phú Hóa học nâng cao 10
23. Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H
2
. Phản ứng mà halogen xảy ra mãnh liệt nhất là
A. F. B. Cl. C. Br. D. I.
24. Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu là vì:
A. Clo là chất có tính oxi hoá mạnh. B. Tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh.
C. Tạo ra Cl
-
có tính oxi hoá mạnh. D. Tạo ra HCl có tính axit mạnh.
25. Trong phản ứng sau: Cl
2
+ NaOH

NaCl + NaClO + H
2
O. Vai trò của Cl
2
:
A. Chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. Chỉ thể hiện tính khử.
C. Không thể hiện tính oxi hoá. D. Thể hiện tính oxi hóa và khử.
26. Hoà tan 0,01 mol oleum có công thức H

30. Chọn phản ứng sai
(1). Fe
3
O
4
+ HCl = FeCl
2
+ FeCl
3
+ H
2
O (2). Fe + H
2
SO
4
đặc nóng = Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
(3). Fe
2
O
3
+ H
2
SO

2
O
3
33. Có 4 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4,
FeCl
2
. Khi sục khí H
2
S qua
các dung dịch muối trên, số trường hợp có phản ứng sinh kết tủa
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
34. Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO
3
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4,
FeCl
2
. Khi cho dung dịch
K

2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l, thu được
17,36 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04
Trang 3
Lê Văn Hoàng.THPT Trần Phú Hóa học nâng cao 10
38. Chọn một hóa chất để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: KF, NaCl, KBr, NaI
A. Cu B. NaOH C. Ag D. AgNO
3
39. Cho lượng dư dung dịch AgNO
3
tác dụng với 100ml dung dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và
NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được:
A. 1,345g B. 3,345g C. 2,875g D. 1,435g
40. Hoà tan HCl vào H
2
O ta được dung dịch axit clohidric. Lấy 3g dung dịch axit này cho tác dụng
với dung dịch AgNO
3
thu được 4,305g kết tủa trắng. C% của HCl:
A. 18,25 B. 36,5 C. 20 D. 19,2
41. Để hoà tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M. CTPT của oxit là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2

O
3
. Phần trăm thể tích của
clo trong X là
A. 52. B. 48. C. 25. D. 75.
44. Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H
2
O
2
, KClO
3
, KMnO
4
, KNO
3
. Khi nhiệt phân a mol
mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu được ở đktc lớn nhất là của chất
A. KNO
3
B. KMnO
4
C. H
2
O
2
D. KClO
3
45. Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi người ta có thể thu khí này bằng phương pháp
A. đẩy không khí. B. đẩy nước. C. chưng cất. D. chiết.
46. Chọn nguồn cung cấp oxi chính trong tự nhiên

thì số mol khí thoát ra:
A. 2a + 3b + c B. a + b - c C. a + 2b D. 0,5a +1,5b
50. Ở trạng thái cơ bản, số e độc thân của các nguyên tố nhóm VII A là:
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
51. Ứng dụng không phải của KClO
3
A. Chế tạo thuốc nổ, thuốc pháo. B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
C. Sản xuất diêm. D. tiệt trùng nước trong hồ bơi.
Trang 4
Lê Văn Hoàng.THPT Trần Phú Hóa học nâng cao 10
52. Dùng muối Iốt hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối Iốt ở đây là:
A. KI B. I
2
C. NaCl và I
2
D. NaCl và KI
53. Phản ứng viết sai :
A. H
2
+ Cl
2

→
as
2HCl B. Fe + Cl
2
→
o
t


A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr
58. Ở trạng thái kích thích, ngoài trừ F số e độc thân của các nguyên tố nhóm VII A là:
A. 1 B. 3, 5 C. 5, 7 D. 3, 5, 7
59. Thổi V lit (đktc) SO
2
vào 100 ml dung dịch Ca(OH)
2
1M, thu được 6g kết tủa. Giá trị V là:
A. 3,36 B. 1,344 C. 1,344 hoặc 3,136 D. 3,36 hoặc 1,12
60. Thổi V lit (đktc) SO
2
vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, thu được 13,02g kết tủa. Giá trị V là:
A. 1,344 B. 1,344 hoặc 3,136 C. 3,136 D. 3,36 hoặc 1,12
61. Hấp thụ hết V lít SO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 12,6 gam Na
2
SO
3
và 10,4
gam NaHSO
3
. Giá trị V, x lần lượt
A. 4,48 lít và 1M B. 4,48 lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M
62. Cho phản ứng sau: A
(k)
+ B

đi qua dung dịch KI dư, có 12,7g chất rắn màu tím
đen được tạo thành. Thành phần % O
2
trong hỗn hợp:
A. 40% B. 50% C. 60% D. 70%
67. Hidroxit của một nguyên tố R có dạng HRO
4
. Trong hợp chất khí của R với hidro chứa 2,74% H
về khối lượng. R là:
A. S B. Cl C. Br D. F
68. Cho 8,7g MnO
2
tác dụng với HCl đặc sinh ra V(l) khí clo (đkc). Hiệu suất của phản ứng là 85%.
V có giá trị là:
A. 2 B. 1,82 C. 2,905 D. 1,904
69. Kim loại mà khi tác dụng với HCl và Cl
2
đều thu được một loại hợp chất duy nhất:
A. Fe B. Mg C. Cu D. Ag
70. Oxit của Iốt (X), phản ứng với môn oxit cacbon như sau:
X + 5CO  I
2
+ 5CO
2
. X có CTPT là:
A. I
2
O
5
B. I

SO
4
loãng. D. BaCl
2
loãng.
73. Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (1) và H
2
SO
4
đặc nóng tạo SO
2
(2),
thì thể tích khí sinh ra cùng trong điều kiện là
A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2). C. (2) gấp rưỡi (1). D. (2) gấp ba (1).
74. Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :
A. 2H
2 (k)
+ O
2 (k)
2H
2
O
(k)
B. 2SO
3 (k)
2SO

2
SO
4
+ Fe → FeSO
4
+ H
2
B. 6H
2
SO
4
+ 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
C. 4H
2
SO
4
+ Fe
3
O
4

2
. 2. Fe + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
.
3. Fe + CuCl
2
→ FeCl
2
+ Cu . 4. Fe + H
2
SO
4 (đ, nguội)
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2

→ S
8
→ S
n
→ S.
80. Cho một lượng khí H
2
S sục vào 16 gam dung dịch CuSO
4
thu được 1,92g kết tủa đen. Nồng độ
% của dung dịch CuSO
4
và thể tích khí H
2
S (đktc) đã phản ứng là:
A. 20% và 0,448lít B. 20% và 224lít C. 40% và 0,448lít D. 30% và 0,448lít
81. Tìm phản ứng sai:
A. H
2
S + Cl
2
+ H
2
O → H
2
SO
4
+ 2HCl. B. H
2
S + 1/2O

2 (k)
2NH
3 (k)


H= – 92kJ
Sẽ thu được nhiều khí NH
3
nếu :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
84. Tìm câu sai : Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.
C. Số mol các sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng không xảy ra nữa.
85. Cặp hoá chất phản ứng với nhau mà sản phẩm không thu được khí clo
A. Dùng MnO
2
oxi hóa HCl. B. Dùng KMnO
4
oxi hóa HCl.
C. Dùng K
2
SO
4
oxi hóa HCl. D. Dùng K
2
Cr
2

A. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S↑. B. CuS + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
S↑.
C. H
2
S + 2AgNO
3
→ Ag
2
S↓ + 2HNO
3
. D. K
2
S + Pb(NO
3
)
2
→ PbS↓ + 2KNO
3
.
90. Cho m gam hỗn hợp CaCO
3
, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí
(đktc). Cho lượng khí này tác dụng với SO

+ SO
2
+ H
2
O

2HCl + H
2
SO
4
D. NaCl
(rắn)
+H
2
SO
4 (đặc)


HCl + NaHSO
4

94. Đốt cháy hoàn toàn a mol H
2
S cần dùng V(L) khí O
2
(đkc), thu được khí có mùi hắc. Giá trị V
A. 22,4a B. 11,2a C. 44,8a D. 33,6a
95. Cho m(g) hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với HCl

(dư) thu được 3,36L hỗn hợp khí (đo ở đkc).

đặc vào nước
B. Rót từ từ nước vào dung dịch H
2
SO
4
đặc
C. Rót từ từ dung dịch H
2
SO
4
đặc vào nước, khuấy đều
D. Rót nhanh nước vào dung dịch H
2
SO
4
đặc
99. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là
A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
100. Đốt cháy hoàn toàn 6 kg FeS
2
(chứa 20% là tạp chất) thu được SO
2
, oxi hóa hoàn toàn SO

SO
4
đặc nóng.
Bài 2. Viết các phương trình phản ứng với các đơn chất hoặc hợp chất cụ thể, để thực hiện biến hóa:
S → S → S → S → S → S → S → S
Bài 3. Viết phương trình phản ứng xảy ra để thực hiện sơ đồ phản ứng sau
KMnO
4
Cl
2
HCl FeCl
2
?
Br
2
HBr ?
I
2
?
S FeS SO
2
SO
3
CuSO
4
CuS ?
H
2
SO
4

2
bằng cách điện phân dung dịch NaCl thì thiết bị phải có màng ngăn
Bài 6. a. Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 5M với 200ml dung dịch HCl 30% (D= 1,33 g/ml). Tính
nồng độ mol/l của dung dịch HCl thu được?
b. Trộn 2 lít dung dịch H
2
SO
4
4M vào vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M. Tính nồng độ M của
dung dịch H
2
SO
4
thu được?
c. Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M pha trộn với 500ml dung dịch H
2
SO
4
1M để được dung
dịch H
2
SO

(18)
(16)
(13)
(28)
(24)
(20)
+ HCl
+ HCl
(29)
(30)
(25)
+ Fe
(11)
(1)
(7)
(4)
(8)
(9)
(2)
(3)
(5)
(6)
(10)
+ SO
2
+ Cl
2
+ H
2
SO

4
1M. Tính V?
Bài 12. X là hỗn hợp của Mg và oxit sắt từ. Chia m gam X ra làm 2 phần bằng nhau
- Hoà tan hết phần 1 cần 600 ml dung dịch H
2
SO
4
1M và đồng thời thoát ra 4,48L khí (đkc)
- Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với V(L) dung dịch H
2
SO
4
10M (dư 20% so với phản ứng)
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b. Tính giá trị của m và V
Bài 13. Một oleum có công thức là H
2
SO
4
. xSO
3
. Lấy 24,9g oleum nói trên pha vào nước để thành
30mL dung dịch H
2
SO
4
10M (đậm đặc)
a. Xác định công thức oleum trên.
b. Tính thể tích khí thoát ra (đkc) khi cho toàn lượng axit trên, đun nóng rồi tác dụng với
4,05g Al.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status