Đề cương ôn tập Hoá 10 - Pdf 55

Hóa học 10 Năm học 2008-2009
Đề CƯƠNG ÔN TậP HọC Kỳ II - HóA HọC 10
Năm học 2008 2009
PHầN 1 : HALOGEN
A. Lý thuyết
1. Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F đến
A. tính phi kim giảm dần. B. độ âm điện giảm dần.
C. năng lợng ion hóa tăng dần. D. tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần.
2. Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng phơng pháp đẩy nớc
B. Khi HCl tan nhiều trong nớc vì tạo đợc liên kết hiđro với H
2
O.
C. Dung dịch HCl đậm đặc và dung dịch HCl loãng đều bốc khói trong không khí ẩm.
D. ở 20
o
C, hòa tan HCl vào nớc có thể thu đợc dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và áp suất thờng đó
HCl tan nhiều trong nớc.
3. Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl
A. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO
3
B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)
2
, Zn, Na
2
CO
3
C. Quỳ tím, SiO
2
, Fe(OH)
3

2
O
7
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O
(4) 6HCl + 2Al 2AlCl
3
+ 3H
2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau :
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đợc dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A. BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl B. NaCl(r) + H
2
SO
4
đđ NaHSO

3
C. CaCO
3
- quỳ tím D. Quỳ tím - CO
2

8. Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nớcGia-ven :
A. Tẩy uế nhà vệ sinh B. Tẩy trắng vải sợi
C. Tiệt trùng nớc D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H
5
N
1
9. CaOCl
2
thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :
A. Muối axit B. Muối kép C. Muối bazơ D. Muối hỗn tạp
10. Kết luận nào sau đây không đúng với flo :
A. F
2
là khí có màu lục nhạt, rất độc.
B. F
2
có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim.
C. F
2
oxi hóa đợc tất cả các kim loại.
D. F
2
cháy trong hơi H
2

A. H
2
+ Br
2

o
t cao

2HBr B. 2Al + 3Br
2

o
t

2AlBr
3
C. Br
2
+ H
2
O HBr + HBrO D. Br
2
+ 2H
2
O + SO
2
2HBr + H
2
SO
4

A. Khí F
2
B. Hơi Br
2
C. Khí Cl
2
D. Hơi I
2

20. Trong các khí sau: N
2
, O
2
, Cl
2
, CO
2
, H
2
chất thờng dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A. N
2
B. Cl
2
và H
2
C. Cl
2
D. O
2

C. N
2
, CO
2
, Cl
2
, H
2
D. N
2
, H
2
23. Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A. Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl
2
.
B. Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó.
C. Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh.
D. Điện phân các muối clorua.
24. Khi điều chế Clo trong PTN (từ HClđ và KMnO
4
hoặc MnO
2
) sản phẩm sinh ra lẫn HCl d và hơi H
2
O để loại bỏ HCl
d và hơi H
2
O ngời ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua các bình đựng.
A. Dung dịch K

2
B. O
2
, H
2
C. H
2
, N
2
D. O
2
, Cl
2
29. Thuốc thử duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
là:
A. Zn B. quỳ tím C. NaHCO
3
D. Dung dịch Ba(HCO
3
)
2

30. Thuốc thử đặc trng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A. Dung dịch Ba(OH)
2
B. Dung dịch Cu(NO
3

.
C. Zn, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, quỳ tím. D. MnO
2
, Cu, BaSO
4
, quỳ tím.
33. Đầu que diêm đợc làm bằng hỗn hợp bột S, P, C, KClO
3
vai trò của KClO
3
là:
A. Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.
B. Làm chất độn.
C. Là chất cung cấp ôxi để đốt cháy C, S, P.
D. Là chất kết dính.
34. Nguyên tắc điều chế Flo là:
A. Cho dung dịch HF tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh.
B. Điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy.
C. Nhiệt phân các hợp chất chứa Flo.
D. Cho muối F tác dụng với chất ôxi hoá.
35. Có 4 dung dịch để riêng biệt là KOH, H
2
SO
4

38. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
3
D. ns
2
np
6
39. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo quy luật:
A. tăng B. không thay đổi C. giảm

D. vừa tăng vừa giảm.
40. Ngời ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn nh hoa quả tơi, rau sống đợc ngâm trong dung
dịch NaCl từ 10 - 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl
-
có tính khử. B. vi khuẩn bị mất nớc do thẩm thấu.
C. dung dịch NaCl độc. D. một lí do khác.
41. Để khử một lợng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng hoá chất nào sau đây:
A. dung dịch NaOH loãng. B. dung dịch Ca(OH)
2

-3 -
Hóa học 10 Năm học 2008-2009
47. Hiện tợng nào xảy ra khi đa một dây đồng mảnh, đợc uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy
lọ chứa một lớp nớc mỏng?
A. Dây đồng không cháy.
B. Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu.
C. Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nớc ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.
D. Không có hiện tợng gì xảy ra.
48. Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl
3
. B. Tổng hợp từ H
2
và Cl
2
.
C. Clo tác dụng với nớc. D. NaCl tinh thể và H
2
SO
4
đặc.
49. Kali clorat tan nhiều trong nớc nóng nhng tan ít trong nớc lạnh.Hiện tợng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nớc vôi d
đun nóng, lấy dung dịch thu đợc trộn với KCl và làm lạnh:
A. Không có hiện tợng gì xảy ra. B. Có chất khí thoát ra màu vàng lục.
C. Màu của dung dịch thay đổi, D. Có chất kết tủa kali clorat
50. Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3
là:

NH
4
Cl
54. Clo và axit clohidric tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất?
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn
55. Hòa tan clo vào nớc thu đợc nớc clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với nớc. Vậy nớc clo bao gồm
những chất nào?
A. Cl
2
, HCl, HClO, H
2
O. B. HCl, HClO, H
2
O. C. Cl
2
, HCl, HClO. D. Cl
2
, H
2
O, HCl.
B. Bài tập
56. Để điều chế 6,72 lít O
2
(đktc trong PTN, cần dùng một lợng KClO
3
là :
A. 12,5 g B. 24,5 g C. 36,75 g D. 73,5 g
57. Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu đợc 11,7 gam Natri halogenua. Cũng lợng halogen đó tác dụng vừa đủ
với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua. Halogennua đó là:
A. Flo B. Brom C. Clo D. Iôt

A. 0,227g B. 22,7g C. 2,27g D. 0,0227g
66. Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị (II) tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H
2
. Hai kim loại đó là:
A. Mg, Fe B. Mg, Ca C. Fe, Zn D. Ba, Fe
67. Cho 26,8g hỗn hợp 2 muối ACO
3
tan trong dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu đợc6,72l khí (ĐKTC).Biết A, B
là 2 kim loại thuộc cùng 1 PNC và 2 chu kỳ liên tiếp nhau. A, B có thể là:
A. Be, Mg B. Ca, Ba C. Mg, Ca D. Ba, Sr
68. Cho 50 gam CaCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2g/ml). Nồng độ % của dung dịch thu đợc là:
A. 27,42% B. 26,36% C. 25,4% D. 29,25%
69. Hòa tan 11 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch HCl d thu đợc 8,96l H
2
(ĐKTC). Khối lợng mỗi kim loại
trong hỗn hợp là:
A. 2,8g Fe ; 8,2g Al B. 8,3g Fe ; 2,7g Al
C. 5,6g Fe ; 5,4g Al D. 11,2g Fe ; 2,7g Al
70. Muốn hòa tan hoàn toàn hỗn hợpZn và ZnO ngời ta phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% (D = 1,19g/ml) thì thu đợc 8,96l
khí (ĐKTC) . % khối lợng Zn và ZnO trong hỗn hợp là:
A. 40% ; 59,8% B. 61,6% ; 38,4% C. 52,5% ; 47,5% D. 72,15% ; 27,85%
71. Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch nớc Br
2
0,5M. Khối lợng NaBr thu đợc là:
A. 3,45g B. 4,67g C. 5,15g D. 8,75g
72. Hòa tan hoàn toàn 27,4g hỗn hợp gồm M
2
CO

A. 5,6 lit. B. 0,56 lit. C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
79. Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch trên cần 250ml dung dịch NaOH
3,2M. Dung dịch axit trên là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
80. Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl d thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch
X. Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 55,5g. B. 91,0g. C. 90,0g. D. 71,0g.
-5 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status