Tuần1: Tập viết
Ôn chữ hoa A
A Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa A ( viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng
quy định ) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng ( Vừ A Dính ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Anh em nh thể chân tay / rách lành đùm bọc dở
hay đữ đần ) bằng chữ cỡ nhỏ
B Đồ dùng dạy học:
GV : Mẫu chữ viết hoa A, tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ
HS : Vở TV, bảng con
C Các hoạt động dạy học :
I .ổn định tổ chức:
II. Mở đầu
- GV nêu yêu cầu của tiết TV
III. DạyBài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết
học
2. HD viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng
- GV viết mẫu ( vừa viết vừa nhắc lại
cách viết từng chữ )
b. Viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Vừ A Dính là một
thiếu niên ngời dân tộc Hmông, anh
dũng hi sinh trong cuộc kháng
chiến
c. Luyện viết câu ứng dụng
Ôn chữ hoa Ă, Â
A. Mục đích yêu cầu
+ Củng cố cách viết các chữ viết hoa Ă, Â ( viết đúng mẫu, đều nét và nối
chữ đúng quy định ) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng ( Âu Lạc ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây
mà trồng ) bằng chữ cỡ nhỏ
B. Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L. Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ
HS : Vở TV
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu
I .ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết
trớc
- Viết : Vừ A Dính, Anh em
III .Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng
chữ
b. Viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giảng : Âu Lạc là tên nớc ta
thời cổ, có vua An Dơng Vơng đóng
đô ở Cổ Loa ( nay thuộc huyện Đông
Anh, Hà Nội )
A. Mục đích yêu cầu :
+ Củng cố cách viết chữ hoa B thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng ( bố Hạ ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu tục ngữ : Bầu ơi thơng lấy bí cùng / Tuy rằng khác giống nhng
chung một giàn bằng cỡ chữ nhỏ.
B. Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa B, chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
HS : Vở TV
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu
I . ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : Âu Lạc, Ăn quả
- Nhắc lại câu ứng đã học ở
bài trớc
III .Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết
học
b. HD viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong
bài
- GV viết mẫu, nhắc lại cách
viết từng chữ
* Luyện viết từ ứng dụng
( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu địa danh Bố
Hạ
* Luyện viết câu ứng dụng
B. Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa C, tên riêng Cửu long và câu ca dao viết trên dòng kẻ
ô li
HS : Vở TV
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu
I.ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : Bố Hạ, Bầu
III.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ
b. Luyện viết từ ứng dụng
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Cửu long là dòng
sông lớn nhất nớc ta, chảy qua
nhiều tỉnh ở Nam Bộ
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ca
dao : công ơn của cha mẹ rất lớn
lao
IV. HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu bài viết
. Chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
III .Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
từng chữ
b Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu : Chu Văn An là
một nhà giáo nổi tiếng đời Trần
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên câu
tục ngữ
3. HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS, uốn nắn HS viết cho đúng
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết
của HS
IV. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc câu ứng dụng
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
C , Ch , V , A
- HS QS
- HS tập viết Ch, V, A trên bảng con
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
b. Luyện viết từ ứng dụng( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- Nói nhứng điều em biết về Kim
Đồng
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục
ngữ : Con ngời phải chăm học mới
khôn ngoan, trởng thành
3. HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Về nhà học thuộc câu ứng dụng
- Chu Văn An, Chim khôn kêu tiéng
rảnh rang / Ngời khôn ăn nói dịu
dàng đễ nghe
- HS viết bảng con
- K, D, Đ
- HS tập viết vào bảng con
K , D , D
- Kim Đồng
- HS tập viết trên bảng con :
- Tìm các chữ hoa có trong
bài ?
b. Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu Ê - đê là 1 dân
tộc thiểu số, có trên 270.000
ngời, sống chủ yếu ở các tỉnh
Đắk Lăk và Phú Yên, Khánh
Hoà
c. HS tập viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu tục
ngữ
3. HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu giờ viết
4. Chấm, cha bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố- dặn dò:
- GV nhẫnét tiết học
- Nhắc HS cha viết song bài về
nhà viết tiếp
- Kim Đồng, Dao có mài mới sắc, ngời có học
mới khôn
- HS viết bảng con
- E, Ê
- HS tập viết vào bảng con
E , ấ
- Ê - đê
- HS tập viết trên bảng con
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Gò Công là tên một
thị xã thuộc tỉnh Tiền Giang, trớc đây
là nơi đóng quân của ông Trơng Định
- một lãnh tụ nghĩa quân chống Pháp
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Lời khuyên của câu tục ngữ : Anh
em trong nhà phải đoàn kết, yêu th-
ơng nhau
3. HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
4. Chấm, cha bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài
- G, C, K
- HS theo dõi, QS
- HS tập viết G , K vào bảng con
- Gũ Cụng
- HS tập viết Gò Công vào bảng con
Khụn ngoan i ỏp
ngi ngoi
G cựng mt m ch
lại cách viết từng chữ
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc tên riêng
- GV giới thiệu : theo 1 câu chuyện
cổ, Ông Gióng quê ở làng Gióng là
ngời sống vào thời vua Hùng, ông đã
có công đánh đuổi giặc ngoại xâm
- GV viết mẫu : Ông Gióng
- GV uốn nắn cách viết
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao
- Nêu các chữ viết hoa trong câu ca
dao
- GV HD HS luyện viết
3. HD HS luyện viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của bài viết
- GV uốn nắn, giúp đỡ HS viết bài
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài.
- G ( Gi ), Ô, T, V, X.
- HS QS
- HS tập viết vào bảng con
- ễng Giúng
- HS QS, tập viết trên bảng con
- Tìm những chữ hoa có trong bài
- Luyện viết chữ hoa G ( Gh )
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết
- GV nhận xét uốn nắn
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc tên riêng
- Ghềng Ráng còn gọi là Mộng Cầm là
một thắng cảnh ở Bình Định, có bãi
tắm rất đẹp
- GV viết mẫu tên riêng
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ca dao
- Nêu các chữ viết hoa trong câu ca
dao?
3. HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV theo dõi, uốn nắn HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố- dặn dò:
- GV biểu dơng những HS viết đẹp, có
tiến bộ
- Nhận xét tiết học
- HS nghe
G H . R , A , D , L ,T, V
- HS QS
- Thực hành viết trên bảng con
xem phong cảnh loa thành Thục Vơng
- GV đọc : Ghềng Ráng, Ghé
- GV nhận xét
III. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
từng chữ
b. Luyện viết từ ứng dụng( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Hàm Nghi
( 1872 - 1943) làm vua năm 12
tuổi, có tinh thần yêu nớc, chống
thực dân Pháp, bị thực dân Pháp
bắt đi đày ở An-giê-ri rồi mất ở
đó.
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu
ứng dụng
3. HD viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS động viên HS viết bài
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
II. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài
trớc
III .Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
2. HD viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Ông ích Khiêm quê
ở Quảng Nam là một vị quan nhà
Nguyễn văn võ toàn tài. Con cháu
ông sau này có nhiều ngời là liệt sĩ
chống Pháp
c. HS tập viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ
3. HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu giờ viết
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
IV. Củng cố, dặn dò:
- Khen những HS có ý thức viết đẹp
- GV nhận xét tiết học
- GV đọc : Ông ích Khiêm., ít
- Hát
- ích Khiêm, ít chắt chiu hơn nhiều
phung phí
- HS viết bảng con
III. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết
học
2. HD viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm viết chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết.
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc tên riêng
- GV giới thiệu : Yết Kiêu là một t-
ớng tài của Trần Hng Đạo. Ông có tài
bơi lặn nh rái cá dới nớc nên đã đục
thủng đợc nhiều thuyền chiến của
giặc,
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục ngữ
của dân tộc Mờng : Khuyên con ngời
phải đoàn kết, giúp đỡ nhau trong
gian khổ, khó khăn. Càng khó khăn,
thiếu thốn thì càng phải đoàn kết
đùm bọc nhau.
HS : Vở tập viết
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I . ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại từ , câu ứng dụng học giờ
- hát
- Yết Kiêu, Khi đói cùng chung một dạ /
trớc.
III .Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Lê Lợi là vị anh
hùng dân tộc có công lớn đánh đuổi
giặc Minh, giành độc lập cho dân
tộc, lập ra triều đình nhà Lê
c. HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa lời khuyên
câu tục ngữ : Nói năng với mọi ngời
phải biết lựa chọn lời nói, làm cho
ngời nói chuyện với mình cảm thấy
dễ chịu hài lòng.
núi cao bằng chữ cỡ nhỏ.
B. Đồ dùng dạy học :
GV : Mẫu chữ viết hoa M, viết Mạc Thị Bởi và câu tục ngữ tên dòng kẻ ô li.
HS : Vở tập viết
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I .ổn định tổ chức :
II .Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học ở
bài trớc
- GV đọc : Lê Lợi, Lựa lời
III . Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết
học
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu chữ mẫu chữ M, kết
hợp nhắc lại cách viết
b. HS viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Mạc Thị Bởi quê ở
Hải Dơng, là một nữ du kích hoạt
động ở vùng địch tạm chiến trong
thời kì kháng chiến chống thực dân
Pháp
c. HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục
ngữ : Khuyên con ngời phải đoàn kết.
Tuần17 Tập viết
Ôn chữ hoa : N
A. Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua bài tập ứng dụng :
- Viết tên riêng ( Ngô Quyền ) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng Đờng vô sứ Nghệ quanh quanh / Non xanh nớc biếc nh
tranh hoạ đồ. Bằng chữ cỡ nhỏ.
B. Đồ dùng dạy học :
GV : Mẫu chữ viết hoa N. Tên riêng : Ngô Quyền và câu ca dao trên dòng
kẻ.
HS ; Vở TV.
C. Các hoạt động dạy học:
I . ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại từ câu ứng dụng học ở bài tr-
ớc.
III .Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2. HD HS luyện viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, kết hơpkj nhắc lại cách
viết
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Ngô Quyền là vị anh
hùng dân tộc của nớc ta. Năm 938, ông
đã đánh bại quân sâm lợc Nam Hán trên
sông Bạch Đằng, mở đầu thời kì độc lập
Tuần19 Tập viết
Ôn chữ hoa N ( tiếp theo )
A. Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố cách viết chữ viết hoa N ( Nh ) thông qua bài tập ứng dụng :
- Viết tên riêng Nhà Rồng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng Nhỡ sông Lô, Nhỡ phố Ràng / Nhớ từ Cao lạng nhớ sang
Nhị Hà bằng chữ cỡ nhỏ.
B. Đồ dùng dạy học :
GV : Mẫu chữ viết hoa N ( Nh ) tên riêng Nhà Rồng và câu thơ của Tố Hữu.
HS : Vở tập viết
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I .ổn định tổ chức :
II . Kiểm tra bài cũ :
III . Dạy bài mới :
1 .Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Nhà Rồng là một
bến cảng ở thành phố Hồ Chí
Minh
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu sông Lô, phố
GV : Mẫu chữ viết hoa N ( Ng ) từ ứng dụng và câu ứng dụng viết trên dòng
kẻ.
HS : Vở tập viết.
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I . ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : Nhà Rồng, Nhớ
III .Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa.
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ.
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV nói về anh hùng Nguyễn Văn
Trỗi.
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục
ngữ.
3. HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu viết.
- GV QS động viên những em viết
yếu.
4. Chấm, chữa bài.
- GV chấm bài
HS : Vở tập viết.
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I .ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học
ở bài trớc.
III . Dạy b ài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD HS viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu tên riêng : Lãn Ông.
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giải thích Quảng Bá, Tây Hồ,
Hàng Đào là những địa danh ở thủ đô
Hà Nội.
- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao.
3. HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS động viên HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của
HS
I .ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học
- hát
- Lãn Ông, ổi Quảng bá cá Hồ Tây / Hàng rào
trong bài trớc.
III . Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài
- GV viết mẫu chữ Ph, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV nói về : Phan Bội Châu.
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND các địa danh
trong câu ca dao
3. HD HS tập viết vào vở tập viết.
- GV nêu yêu cầu của giờ viết.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS.
IV. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
- GV đọc : Phan Bội Châu.
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của bài
- Phan Bội Châu, Phá Tam Giang nối
đờng ra Bắc
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
- Nhận xét.
2. HD HS viết trên bảng lớp.
a. Luyện viết chữ viết hoa.
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết.
b. Luyện viết từ ứng dụng ( tên
riêng )
- Đọc từ ứng dụng.
- GV giới thiệu Quang Trung là tên
hiệu của Nguyễn Huệ ngời anh hùng
dân tộc có công lớn trong cuộc đại
phá quân Thanh.
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng.
- GV giúp HS hiểu ND câu thơ
3. HD HS viết vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết.
- GV QS động viên HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài.
- Nhận xét bài viết của HS
I .ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học
trong giờ trớc.
- Quang Trung.
Quê em đồng lúa nơng dâu
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS viết trên bảng con
a. Luyện viết chữ viết hoa
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
b. HS viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Phan Rang là tên 1
thị xã thuộc tỉnh Ninh Thuận.
c. HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao
3. HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu giờ viết
- GV QS động viên, HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS.
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con.
2. HD HS viết trên bảng con.
a. Luyện viết chữ viết hoa.
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc
lại cách viết.
b. Viết từ ứng dụng, tên riêng.
- Đọc từ ứng dụng.
- GV giới thiệu Sầm Sơn thuộc tỉnh
Thanh Hoá, 1 trong những nơi nghỉ
mát nổi tiếng của nớc ta.
c. Viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu thơ của
Nguyễn Trãi : ca ngợi cảnh đẹp yên
tĩnh, thơ mộng của Côn Sơn ( thắng
cảnh gồm núi, khe, suối, chùa )
3. HD HS viết vào vở tập viết.
- GV nêu yêu cầu của giờ viết.
- QS giúp đỡ HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài.
- Nhận xét bài viết của HS.
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
- S, C, T.
- HS QS
- HS tập viết chữ S trên bảng con.
a. Luyện viết chữ viết hoa
- Sầm Sơn, Côn Sơn suối chảy rì rầm
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét.
- Tìm các chữ viết hoa có trong
bài ?
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ.
b. Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Tân Trào là tên 1
xã thuộc huyện Sơn Dơng tỉnh
Tuyên Quang
c. Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao
3. HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS động viên HS viết bài
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết
của HS
IV. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết
học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
+ T, D, N ( Nh )
- HS QS
- HS tập viết chữ T trên bảng con
+ Tõn Tro
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
- Tân Trào, Dù ai đi ngợc về xuôi
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con.
- Nhận xét.
- T ( Th ), L.
- HS QS.
viết.
b. Luyện viết từ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng.
- GV giới thiệu : Thăng Long là tên
cũ của thủ đô Hà Nội do vua Lí Thái
Tổ đặt
c. Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa của câu
ứng dụng : năng tập thể dục làm cho
con ngời khoẻ mạnh nh uống rất
nhiều thuốc bổ.
3. HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết.
- GV động viên, giúp đỡ HS viết bài.
4. Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS.
IV. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
- HS tập viết Th , L trên bảng
con
+ Thng Long
- HS tập viết trên bảng con
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết.
- Thăng Long. Thể dục thờng
xuyên
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
- Nhận xét.
- T ( Tr ), S, B.
- HS QS.