Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
trờng đại học kinh tế quốc dân
KHOA kế toán
------------------
CHUYÊN Đề
Thực tập chuyên ngành
Đề tài:
HOàN THIệN Kế TOáN tiền lơng và các khoản trích theo lơng
TạI xí nghiệp xây lắp công ty nớc sạch hà nội
Giáo viên hớng dẫn
:
TS. Lê kim ngọc
Sinh viên thực hiện
:
Nguyễn thị minh a
Lớp
:
Kế toán - k39
Hà nộI 05/2010
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
1
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
MC LC
LI M U...........................................................................................................................1
CHNG I................................................................................................................................3
C IM LAO NG TIN LNG V QUN Lí ..................................................3
LAO NG, TIN LNG TI XNXL..............................................................................3
1.1C IM LAO NG CA XNXL CTY-NSHN...................................................3
1.2. CC HèNH THC TR LNG TI XNXL : .........................................................6
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
3.2.4. Điều kiện thực hiện giải pháp .........................................................50
KẾT LUẬN..............................................................................................................................51
TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................................52
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
3
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
DANH MỤC CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT
1. XNXL: Xí nghiệp xây lắp
2. CTy – NSHN: Công ty – Nước sạch Hà Nội
3. NC: Nhân công
4. CNVC: Công nhân viên chứcBHXH: Bảo hi
5. BH: Bảo hiểm
6. BHYT: Bảo hiểm Y Tế
7. BHXH: Bảo hiểm xã hội
8. KPCĐ: Kinh phí Công đoàn
9. BHTN: Bảo hiểm thất nghiệp
10. TK: Tài khoản
11. CTGS: Chứng từ ghi sổ
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
4
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1: Sơ đồ các phòng ban xí nghiệp
Sơ đồ 2: Sơ đồ phòng kế toán
Sơ đồ 3: Chứng từ kế toán
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1: Bảng số lượng lao động theo bậc thợ..........................................4
Bảng 2.1: BẢNG CHẤM CÔNG BAN TC – HC.....................................16
Bảng 2.2: BẢNG CHẤM CÔNG BAN KH..............................................17
lng v lớ do chớnh l bn thõn em c hc nhng kin thc c bn v k
toỏn trong ú phn tin lng c em thc s quan tõm, v trong thi gian
thc tp em ó quyt nh chn ti HON THIN K TON TIN
LNG V CC KHON TRCH THEO LNG ti XNXL CTY-NSHN.
Chuyờn ny gm tt c 3 chng :
Chng I : C IM LAO NG TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TI XNXL-CTY-NSHN.
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
1
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
Chng II : THC TRNG K TON TIN LNG V CC
KHON TRCH THEO LNG TI XNXL-CTY-NSHN.
Chng III: HON THIN K TON TIN LNG V CC
KHON TRCH THEO LNG TI XNXL-CTY-NSHN.
Do hn ch kin thc v kinh nghim bn thõn, cng nh thi gian thc
tp vỡ vy bi vit ca em khụng trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong
nhn c s ch bo tn tỡnh ca cụ giỏo hng dn: Tin s Lấ KIM
NGC cựng ton th cỏc anh ch em nhõn viờn phũng Ti Chớnh K Toỏn
ca XNXL chuyờn ca em c hon thin hn
Em xin chõn thnh cm n !
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
2
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
CHƯƠNG I
ĐẶC ĐIỂM LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG VÀ QUẢN LÝ
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG TẠI XNXL
1.1 ĐẶC ĐIỂM LAO ĐỘNG CỦA XNXL – CTY-NSHN
Tiền lương là một bộ phận của sản phẩm xã hội biểu hiện bằng tiền
được trả cho người lao động dựa trên số lượng và chất lượng lao động của họ
dùng để bù đắp cho hao phí lao động của mọi người và nó là một vấn đề thiết
tuyển dụng và đào tạo được đội ngũ 29 kĩ sư, cử nhân kinh tế phần nhiều trẻ
khoẻ và năng động sáng tạo luôn sát cánh với công nhân bậc cao 6/7 , 7/7 tạo
khối đoàn kết tạo sức mạnh vượt qua mọi khó khăn hoàn thành nhiệm vụ
công ty giao . Vì đặc thù công việc thi công xây lắp nên lao động nam giới
chiếm tỉ lệ cao : 93/113 chiếm 82%. Độ tuổi trung bình là 35 tuổi lực lượng
lao động này là chủ yếu và luôn ổn định tại XN. Lực lượng công nhân tay
nghề và bậc thợ được phân bố đều cho các đội cụ thể như sau :
Bảng 1.1: Bảng số lượng lao động theo bậc thợ
STT Đội XL Số người
Bậc thợ
4 5 6 7
1 Đội 1 30 17 4 8 1
2 Đội 2 23 5 7 11
3 Đội 3 31 21 4 6
Tổng cộng: 84 43 15 25 1
Do công việc phân bố không đều đồng thời do sức ép về tiến độ chất
lượng của công trình nên buộc XNXL phải chọn giải pháp thuê lao động thời
vụ làm các công việc phổ thông. Số lượng này không ổn định chỉ có tính thời
vụ hưởng lương khoán.
Quy định sử dụng lao động tại xí nghiệp
Sau khi nhận nhiệm vụ thi công các công trình. Các đội thi công, Chủ
nhiệm công trình phải kiểm tra xem xét mặt bằng, liên hệ với Chủ đầu tư, các
Xí nghiệp kinh doanh nước sạch, các phòng ban Công ty. Đơn vị liên quan để
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
4
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
tổ chức thi công. Đội trưởng, chủ nhiệm công trình được phép tự tổ chức thi
công, giao việc cho các tổ nhóm thi công trong đơn vị mình phụ trách dựa
trên nguyên tắc cân bằng và phù hợp với năng lực tổ chức của tổ, nhóm để
hoàn thành công trình đạt tiến độ, chất lượng, an toàn lao động cũng như đảm
• Hàng tháng, các Đội trưởng, Chủ nhiệm công trình phải tập hợp các
bảng lương, các bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành theo
biểu mẫu quy định của các tổ đội thi công về Ban Tài chính để Ban
giám đốc Xí nghiệp có kế hoạch thanh toán lương, đảm bảo quyền lợi
cho người lao động.
• Trong trường hợp công trình có các thành phần công việc đòi hỏi các
kỹ thuật thi công khác thì phải báo cáo Giám đốc (Phó Giám đốc được
uỷ quyền) Xí nghiệp để ký hợp đồng với công nhân kỹ thuật có tay
nghề thực hiện các công việc trên
1.2 . CÁC HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG TẠI XNXL :
* Gián tiếp lương thời gian: Hàng tháng tập hợp bảng chấm công của
các bộ phận gián tiếp Ban tổ chức, hành chính, Ban tài chính, Ban kế hoạch,
Ban giám đốc, lương được chia làm 2 kỳ.
Các hình thức tiền lương áp dụng cho gián tiếp lương thời gian như sau:
Kỳ 1: Tạm ứng theo lương cơ bản
Kỳ 2: Tổng số lương được hưởng của gián tiếp trừ đi tạm ứng đầu kỳ
(Tổng quỹ lương tháng của bộ phận gián tiếp được tạm tính trên tổng doanh
thu, phần chi phí chung thu được trừ doanh thu Xí nghiệp)
Ngày 25 hàng tháng tính lương cơ bản.
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
6
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
Ngày 10 của tháng sau tính lương kỳ 2 của tháng trước.
( Có kèm bảng chấm công, bảng thanh toán lương)
* Lương trực tiếp: Lương khoán công trình, bảng thanh toán của
công ty để xác định tiền đã về tài khoản của Xí nghiệp.
Giấy đề nghị thanh toán công trình kê phần đội được hưởng theo cơ chế
NC 84% giá trị còn nợ lại chứng từ trả sau khi thanh toán còn phải trả nốt.
1.3 CHẾ ĐỘ TRÍCH NỘP VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN TRÍCH THEO
LƯƠNG
* Quỹ BHYT:
Giống như Quỹ BHXH, Quỹ BHYT cũng được trích nộp tập trung tại
Xí nghiệp sau mỗi kỳ lĩnh lương. Mức BHYT chúng như sau: theo tỷ lệ 4,5%
Trong đó : Người sử dụng lao động 3%
Người lao động 1.5%
* Quỹ Kinh phí công đoàn:
- Khác với quỹ BHXH, BHYT quỹ KPCĐ của các phòng ban sau khi
tập trung lại sau mỗi kỳ lĩnh lương sẽ được nộp lên quỹ KPCĐ của Xí nghiệp.
- Quỹ KPCĐ được trích lập theo tỷ lệ 2% tổng quỹ lương thực trả cho
người lao động.
Trong đó : Người sử dụng lao động 2%
Người lao động 0%
* Bảo Hiểm Thất Nghiệp: Quỹ BHTN được trích lập theo tỷ lệ 2%
Trong đó : Người sử dụng lao động 1%
Người lao động 1%
Một phần số quỹ Công đoàn sẽ được chi trả cho các hoạt động công
đoàn liên quan tới những vấn đề cuộc sống mang tính chất tích cực có sự
tham gia tập thể và các hoạt động mang tính xã hội của Xí nghiệp như hỗ trợ
phong trào Phụ nữ, đoàn thanh niên.
1.4. TỔ CHỨC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG TẠI XÍ NGHIỆP
SƠ ĐỒ 1: SƠ ĐỒ CÁC PHÒNG BAN XÍ NGHIỆP
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
8
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
Việc tuyển dụng lao động do Giám đốc Xí nghiệp đề xuất với công ty
và Công ty ký hợp đồng trực tiếp với người lao động, hàng năm công ty tổ
chức nâng bậc cho công nhân theo tờ trình từ Xí nghiệp, đầu năm hàng quỹ
sau khi có phê duyệt kế hoạch giao việc của công ty xuống Xí nghiệp Ban KH
– KT của Xí nghiệp xây dựng quỹ tiền lương và giao cho các đội đề xuất mức
nghip.
- Thc hin np bỏo cỏo, bng cõn i k toỏn thỏng lờn cụng ty ỳng
thi hn yờu cu.
- Theo dừi ụn c tin thanh toỏn cỏc cụng trỡnh t phũng ti chớnh
Cụng ty v ti khon ca Xớ nghip.
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
K TON TRNG
K TON TNG HP
K TON VT T
K TON TIN LNG
TH QU
10
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
- Theo dõi cập nhật số liệu nộp bảo hiểm, khấu hao tài sản cố định, nhà,
xe của XN lên Công ty.
- Theo dõi cập nhật số liệu phát sinh phần vay vật tư công ty thông qua
tài khoản 1388 – Công ty kiến nghị đề xuất với Giám đốc Xí nghiệp giải
quyết các nợ tồn đọng, nợ khó đòi.
- Thanh toán đúng đủ theo cơ chế, theo hợp đồng khoán các công trình
trả đội, chủ nhiệm công trình khi đã có đầy đủ chứng từ hợp lệ như trong qui
trình thanh toán nội bộ đã qui định.
- Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá các báo cáo kê khai thuế đầu vào đầu
ra của các đội, các bảng kê công trình hoàn thành trong tháng theo các nguồn
vốn của công ty, khách hàng.
- Quản lý và lưu trữ các tài liệu tài chính kế toán của Xí nghiệp theo qui
định của Nhà nước của Công ty, thực hiện bảo mật các tài liệu đó nhưng vẫn
đảm bảo tính công khai khi có yêu cầu của Giám đốc Xí nghiệp.
* Ban tài vụ được quyền:
- Đề xuất với Giám đốc Xí nghiệp về việc bố trí, sắp xếp bộ máy kế
toán của Xí nghiệp, đội phù hợp với chức năng nhiệm vụ của đội đáp ứng yêu
của Công ty và trừ nợ.
- Phối hợp đôn đốc việc thanh toán các công trình đã ở phòng tài vụ
Công ty.
- Quan hệ với các phòng ban Công ty và các đơn vị ngành dọc có liên
quan phục vụ cho công tác tài chính kế toán của Xí nghiệp. Đặc biệt là phòng
tài chính – kế toán của Công ty trong khâu thanh toán, vay trừ nợ vật tư, công
nợ của khách hàng và báo cáo tài chính tháng của Xí nghiệp.
CHƯƠNG II
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
12
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Học viện Quản lý CBXD&ĐT
THC TRNG K TON TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TI XNXL CTY-NSHN
2.1. K TON TIN LNG TI XN
2.1.1. Chng t s dng
S 3: Chng t k toỏn
hch toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng Xớ nghip s
dng cỏc chng t sau:
- Chng t lao ng tin lng bao gm :
+ Bng chm cụng
+ Bng thanh toỏn tin lng
+ Bng thanh toỏn tin thng
+ Bng phõn b lng v BHXH
+ Hp ng giao khoỏn
+ Bng tng hp lng thỏng cho cụng nhõn thuờ ngoi v cụng nhõn
trong danh sỏch
- Chng t tin t bao gm :
SVTT: Nguyễn Thị Minh A Lớp: KT K39
Chng t k toỏn
(KT vit : Phiu thu,
lao động...) Kế toán tính trợ cấp BHXH phải trả công nhân viên và phản ánh
vào (bảng thanh toán BHXH).
- Căn cứ vào tài liệu hạch toán về thời gian kết quả lao động và chính
sách xã hội về lao động tiền lương, BHXH do nhà nước ban hành, kế toán
tính tiền lương, trợ cấp BHXH, khoản phải trả khác cho người lao động.
- Căn cứ vào bản thanh toán tiền lương của từng bộ phận để chi trả,
thanh toán tiền lương cho công nhân viên. Đồng thời, tổng hợp tiền lương
phải trả trong kỳ theo từng đối tượng sử dụng lao động, tính toán trích
BHXH, BHYT, kinh phí công đoàn, BHTN theo tỷ lệ quy định mới. Kết quả
tổng hợp, tính toán được phản ánh trong (Bảng phân bổ tiền lương và
BHXH).
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
14
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
- Hàng tháng, việc tính lương, trợ cấp BHXH và các khoản khác phải
trả cho người lao động được thực hiện tại phòng kế toán của Xí nghiệp.
- Việc chi trả lương ở Xí nghiệp do thủ quỹ thực hiện. Thủ quỹ căn cứ
vào các (Bảng thanh toán tiền lương), (bảng thanh toán BHXH) để chi trả
lương và các khoản khác cho cán bộ – công nhân viên, khi nhận tiền họ phải
ký tên vào bảng thanh toán tiền lương.
Hình thức tiền lương của Xí nghiệp được thanh toán như sau:
- Lương gián tiếp theo thời gian
- Lương trực tiếp, lương khoán công trình
- Chứng từ sử dụng : Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền lương,
Bảng thanh toán tiền thưởng, Bảng phân bổ lương và BHXH, Hợp đồng giao
khoán, Bảng tổng hợp lương tháng cho công nhân thuê ngoài và công nhân
trong danh sách. Tất cả các chứng từ ban đầu đều phải có chữ kí của từng
người có liên quan để đảm bảo các chứng từ này đều hợp lệ, đúng theo quy
định
- Căn cứ vào danh sách lao động của Xí Nghiệp hàng tháng kế toán đội
phẩm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
1 Nguyễn Đình Tiến GĐ x x x x x x x x x x x
Nghỉ Tết
x x x x x x x x 19/19
2 Lê Hồng Anh PGĐ x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 19/19
3 Nguyễn Kim Thành x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 19/19
4 Nguyễn Anh Hùng
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 19/19
5 Nguyễn Tuyết Mai x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 19/19
6 Linh Hồng Nhung
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 19/19
Ghi chú chữ ký hiệu Ngày 28 tháng 02 năm 2010
Sản xuất: X PHỤ TRÁCH ĐƠN VỊ NGỜI CHẤM CÔNG
Nghỉ phép: F
Nghỉ ốm: Ô
Nghỉ đẻ: Đ
Nghỉ không lương: O
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
16
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T
Bảng 2.2: BẢNG CHẤM CÔNG BAN KH
XÍ NGHIỆP XÂY LẮP
BẢNG CHẤM CÔNG
Mẫu số: 10 – LĐTL
BAN KH Tháng 2 năm 2010 Ban hành theo QĐ số 15/2006
QĐ-BTC ngày 20/03/2006
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
19/19
3 Nguyễn Bích Ngọc
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
19/19
4 Bạch Hoa Thiên Lý
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x
19/19
5 Nguyễn Thành Công
x x x x x x
TT Họ và tên
Cấp
bậc
lương
hoặc
cấp
bậc
chức
vụ
NGÀY TRONG THÁNG
Số công
hởng
lương
sản
phẩm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
1 Trần Hồng Thuỷ
x x x x x x
x x x x x
Nghỉ Tết
x x
x x x x x x
19/19
2 Nguyễn Thị Hiên x x x x x x x x x x x
Ngày
công
Thành tiền
Ký nhận
BAN GIÁM ĐỐC
1 Nguyễn Đình Tiến 4.99 19 2 694 600
2 Lê Hồng Anh 4.66 19 2 516 400
BAN HC-TC
3 Nguyễn Kim Thành 3.89 19 2 100 600
4 Nguyễn Anh Hùng 3.82 19 2 062 800
5 Nguyễn Tuyết Mai 3.33 19 1 798 200
6 Linh Thị Hồng Nhung 1.8 19 972 000
BAN KẾ HOẠCH
7 Trần Đức Trường 2.34 19 1 431 000
8 Trần Tuấn Anh 2.65 19 1 263 600
9 Nguyễn Bích Ngọc 1.8 19 1 263 600
10 Bạch Hoa Thiên Lý 2.18 19 972 000
11 Nguyễn Thành Công 2.34 19 1 177 200
12 Nguyễn T. TháI Hà 3.27 19 1 765 800
BAN TÀI VỤ
13 Trần Hồng Thuỷ 3.27 19 1 765 800
14 Nguyễn Thị Hiên 3.27 19 1 765 800
15 Phạm Vân Khánh 2.96 19 1 598 400
Tổng cộng 25 147 800
Số tiền bằng chữ: (Hai mươi năm triệu, một trăm bốn mươi bảy nghìn, tám trăm đồng)
Hà nội, ngày 25 tháng 02 năm 2010
GIÁM ĐỐC DUYỆT BAN TC - HC BAN TÀI VỤ
SVTT: NguyÔn ThÞ Minh A Líp: KT – K39
19
§¹i Häc Kinh TÕ Quèc D©n Häc viÖn Qu¶n lý CBXD&§T