ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KHÓI 11 CB
A. LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
1. Phân loại hợp chất hữu cơ. Sơ lược về phân tích nguyên tố (định tính và định lượng).
2. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ ( chú ý các công thức tính và điều kiện để thiết lập CTPT chất hữu
cơ).
3. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ ( CTCT.Thuyết CTHH. Đồng đẳng, đồng phân. Liên kết và cấu trúc
phân tử hợp chất hữu cơ).
CHƯƠNG 5: HIĐROCACBON NO
I. Ankan
1. Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của ankan.
2. Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của ankan.
3. Bài toán xác định CTPT ankan.
II. Xicloankan.
1. Cấu tạo, tên gọi của xicloankan. CTPT tổng quát của xicloankan.
2. Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của xicloankan. So sánh với ankan.
CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO ( anken, ankađien, ankin)
1. Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của anken, ankađien và ankin.
2. Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của anken, ankađien và ankin.
3. So sánh cấu tạo và tính chất của hiđrocacbon không no vơi hiđrocacbon no. Mối quan hệ giữa
hiđrocacbon không no và hiđrocacbon no.
4. Phân biệt khái niệm phản ứng cộng hợp, phản ứng trùng hợp, phản ứng đime hoá, phản ứng trime hoá.
Cho thí dụ minh hoạ.
5. Bài toán xác định CTPT anken, ankađien và ankin dựa và CTPT tổng quát.
CHƯƠNG 7: HIĐROCACBON THƠM. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN. HỆ THỐNG HOÁ VỀ
HIĐROCACBON
I. Hiđrocac bon thơm.
1. Đồng đẳng, đồng phân ( cấu tạo), danh pháp và CTPT tổng quát của dãy đồng đẳng benzen ( aren).
2. Tính chất ( vật lí và hoá học), điều chế và ứng dụng của benzen và toluen.
3. So sánh cấu tạo và tính chất ( vật lí và hoá học) của benzen và các ankylbenzen với hiđrocacbon no và
hiđrocacbon không no. Mối quan hệ giữa hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no với benzen và
III. Axit cacboxylic.
1. Khái niệm, phân loại, danh pháp và cấu tạo của axxitcacboxylic no, đơn chức , mạch hở.
2. Tính chất vật lí, hố học, ứng dụng và điều chế axit cacboxylic.
3. Mỗi quan hệ giữa cácloại hiđrocacbon – dẫn xuất halogen – ancol, xeton, phenol –
anđehit – axit cacboxylic – este và ngược lại ( nếu có).
4. Bài tốn xác định CTPT: dẫn xuất halogen – ancol, xeton, phenol – anđehit – axit
cacboxylic.
B. BÀI TẬP (Làm lại các bài tập trong SGK và SBT. Làm thêm các loại bài tập sau).
MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬPTRẮC NHIỆM DÀNH CHO HỌC SINH THAM KHẢO
A. BÀI TẬP
I. BÀI TẬP: ANKAN – XICLOANKAN.
1. Cơng thức nào sau đây tương ứng với dãy đồng đẳng ankan C
n
H
2n + 2:
A. C
6
H
6
, C
4
H
4
B. C
3
H
8
, C
4
3
CH
3
A. 2,3 – đimetylpentan B. 2- etyl-3-metylbutan
C. 1-isopropyl-2-etyletan D. isoheptan
4. Một ankan có thành phần %C = 81,81% có cơng thức phân tử nào sau ?.
A. C
2
H
6
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
5. Một ankan có 28 ngun tử H. Số ngun tử cacbon và cơng thức phân tử ankan đó là:
A. 13 và C
13
H
28
B. 14 và C
14
– CH
3
C. CH
2
Br – CH
2
– CH
3
D. CH
3
– CH
2
– CHBr
2
7. Đốt cháy hồn tồn 1,45 g một ankan thì thu được 4,4 g CO
2
, ankan đó có cơng thức nào sau đây?
A. C
4
H
10
B. C
3
H
8
C. C
2
H
10
có bao nhiêu đồng phân.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
12. Số đồng phân của C
6
H
14
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
13. Sục khí xiclopropan vào dung dịch brom lỗng. Hiện tượng quan sát được là:
A. Màu dung dịch khơng đổi B. Màu dung dịch đậm dần
C. Màu dung dịch nhạt dần D. Dung dịch chuyển dần thành màu đỏ.
II. BÀI TẬP:ANKEN. ANKAĐIEN, ANKIN
14. Dãy đồng đẳng hiđrocacbon có cơng thức chung C
n
H
2n
thuộc về:
A. Dãy đồng đẳng anken B. Dãy đồng đẳng xicloankan
C. Dãy đồng đẳng ankađien D. Cả A và B
15. Cho các đồng phân của penten:
1. CH
3
-CH
2
-CH
2
- CH=CH
2
3
A. isopenten B. 3–metylbut -2-en C. 2–metylpent-2-en D. isopentan
17. Định ngghĩa hiđrocacbon khơng no nào sau đây đúng nhất ?
A. Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đơi C = C.
B. Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đơi.
C. Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đơi C = C hoặc
liên kết ba C
≡
C hoặc cả hai.
D. Hiđrocacbon khơng no là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đơi
trở lên.
18. Liên kết đơi trong phân tử anken gồm:
A. Hai liên kết
δ
B. Một liên kết
δ
một liên kết
π
C. Hai liên kết
π
D. Liên cộng hố trị.
19. Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên
A. dung dịch AgNO
3
B. dung dịch brom
C. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
3
D.
23. Trong số các ankin có cơng thức phân tử C
5
H
8
có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
?
A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
24. Ứng với cơng thức phân tử C
5
H
8
có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
25. Cho phản ứng HC = CH + HCl .Sản phẩm nào sau đây là đúng nhất ?
t
0
1 mol
2 mol
A. CH
2
= CH – Cl B. CH
3
– CHCl
2
C.
D. B và C
27. Chọn tên gọi đúng nhất của chất sau đây:
CH
2
= C - CH = CH
2
CH
3
A. isopren B. penta -1,3- đien C. 2 –metylbuta -1,3 -đien D. A và C đúng.
28. Oxi hố hồn tồn 0,68 gam ankađien X thu được 1,120 lít CO
2
( đktc). Vậy cơng thức phân tử của X là:
A. C
3
H
4
B. C
4
H
6
C. C
5
H
8
D. C
6
H
( n
≥
2) ?
30. Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sơi thấp nhất :
A. Butan B. Etan C. Metan D. Propan
31. Hợp chất sau đây có tên gì?
C
2
H
5
CH
3
CH
3
A. 1-etyl-4,5-đimetylxiclohexan B. 1—etyl-3,4 – đimetylxiclohexan
C. 1,2 – đimetyl-4-etylxiclohexan D. 4-etyl-1,2-đimetylxiclohexan
32. Các ankan khơng tham gia loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy.
33. Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
A. Phản ứng đốt cháy B. Phản ứng cộng hiđro
C. Phản ứng cộng brom D. Phản ứng trùng hợp
34. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl ?
A. CH
2
= C = CH – CH
3
B. CH
2
= CH – CH= CH
2
10
C. C
5
H
12
D. C
3
H
6
39. Hợp chất nào là ankin ?
A. C
2
H
2
B. C
8
H
8
C. C
4
H
4
D.C
6
H
6
40. Gốc nào là ankyl ?
A. – C
5
H
12
42. Một anken có tỉ khơí đối với nitơ là 1. Cơng thức phân tử của ankan đó là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
5
H
10
43. Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in, và but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch
AgNO
3
trong amoniac tạo thành kết tủa ?
A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất
44. Phản ứng đặc trưng của anken là:
a) Phản ứng cộng b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hố d) Phản ứng thế
e) Phản ứng trùng hợp.
CO
n
D.
2
H O
n
=2
2
CO
n
47. Khi đốt cháy hoàn toàn ankin thì:
A.
2
H O
n
=
2
CO
n
B.
2
H O
n
>
2
CO
n
C.
2
CO
n
C.
2
H O
n
=2
2
CO
n
D.
2
H O
n
<
2
CO
n
49. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế metan, người phải dùng:
A. CaCO
3
, CH
3
COONa, đèn cồn. B. CH
3
COONa, NaOH, CaO, đèn cồn.
C. HCOONa, NaOH, CaO, đèn cồn. D. Na
2
CO
3
A. Tổng hợp chất dẻo PE. B. Điều chế etylclorua C. Điều chế CO
2
D. Tất cả.
55. Ứng dụng của buta-1,3 –đien và isopren là dùng để :
A. Làm nguyên liệu sản xuất cao su tổng hợp.
B. Làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.
C. Làm nhiên liệu đốt.
D. Vừa làm nguyên liệu vừa làm nhiên liệu.
56. đốt cháy hoàn toàn ankan thì:
A.
2
H O
n
=
2
CO
n
B.
2
H O
n
>
2
CO
n
C.
2
H O
n
=2
A) 12; B) 18; C) 6; D) 9
61. Mỗi nguyên tử cacbon trong phân tử benzen ở trạng thái:
A) Kích thích; B) Lai hoá sp
2
; C) Tự phân cực. D) Cân bằng động.*
62. Hãy kết nối tên loại hiđrocacbon ở cột A với công thức tổng quát của từng loại hidrocacbon ghi ở cột B sao
cho đúng:
A B
Xicloankan 1 7 C
n
H
2n
,
n
≥
2
Ankađien 2 8 C
n
H
2n-2
, n
≥
2
An ken 3 9 C
n
H
2n-6
, n
H
y
, x, y nguyên dương
Olefin 2 9 C
n
H
2n
,
n
≥
2
Parafin 3 10 C
n
H
2n-2
, n
≥
2
Điolefin 4 11 C
n
H
2n-6
, n
≥
6
Xicloankan 5 12 C
n
H
Isopren 2 8 C
n
H
2n-2
, n
≥
2
Hexen -1 3 9 C
n
H
2n
,
n
≥
3
Isopentan 4 10 C
n
H
2n
,
n
≥
2
Petin - 2 5 11 C
n
H
2n -2
, n
HỆ THỐNG HOÁ VỀ HIĐROCAC BON
69. Sự cộng hợp liên tiếp của những phân tử giống nhau tạo thành mạch dài được gọi là:
A) Phản ứng polime hoá; B) Phản ứng đa kết hợp;
C) Phản ứng kết hợp. D) Phản ứng chuỗi.
70. Sn phn ca phn ng polime hoỏ c gi l:
A) Capron; B) Polime; C) Cht do; D) Hp cht cao phõn t.
71. Phõn t polime bao gm s lp i lp li ca rt nhiu cỏc
A) Monome; B) Nguyờn t; C) on mch; D) Mt xớch cu trỳc.
72. Quỏ trỡnh polime hoỏ cú kốm theo s to thnh cỏc phõn t n gin gi l:
A) ime hoỏ; B) polime hoỏ C) Trựng ngng; D) ng trựng hp.
73. S mt xớch cu trỳc lp li trong phõn t ln ca polime c gi l:
A) S chớnh ca polime. B) H s polime hoỏ.
C) Yu t polime. D) Kh nng polime hoỏ.
74. S polime hoỏ trong mu cao su Buatien ( M
40.000) bng:
A) 400; B) 550; C) 800 D) 740.
75. Polistiren c iu ch:
A) Trựng ngng stiren. B) Trựng hp vinuy benzen.
C) ng phõn hoỏ stiren. D) T bt strren.
************************
BI TP: ANCOL
1. S ng phõn l axit ca cht cú CTPT C
5
H
10
O
2
l:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
H
5
OH, C
3
H
7
OH. Dng cht no trong s cc cht di õy phõn bit cỏc ru?
A. Kim loi Na B. H
2
SO
4
c, t
o
C. CuO, t
o
D. Cu(OH)
2
, t
o
5. Ru etylic cú ln mt ớt nc, cú th dựng cht no sau õy lm khan ru?
A. CaO B. CuSO
4
khan
C. Mt ớt Na D. Tt c u c
6. Cht no l dn xut halogen ca hirocacbon?
A. Cl CH
2
COOH B. C
6
H
8. Bezyl bromua cú cụng thc cu to no sau õy?
A.
Br
B.
Br
CH
3
C.
CHBr - CH
3
D.
CH
2
Br
CH
3
- C - CH
3
OH
CH
3
Chaỏt
coự teõn laứ gỡ ?
9.
D.
CH
3
- CH - CH
2
- CH
2
-OH
CH
3
11. Chất no khơng phải l phenol ?
A.
OH
CH
3
B.
CH
2
- OH
C.
OH
D.
OH
CH
3
B. Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
C. Cho C
2
H
4
tc dụng với dung dịch H
2
SO
4
lỗng, nĩng
D. Cho CH
3
CHO hợp H
2
có xúc tác Ni, đun nóng.
15. Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Từ benzen điều chế ra phenol B. Tách từ nhựa than đá
C. Oxi hoá cumen thu được là phenol. D. Cả 3 phương pháp trên.
16. Ứng dụng nào sau đây khơng phải của rượu etylic?
A. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. Dùng làm dung môi hữu cơ
C. Dung làm nhiên liệu D. Dùng để sản xấut một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic
17. Phenol không được dùng trong công nghiệp nào?
A. Chất dẻo B. Dược phẩm C. Cao su D. Tơ sợi
18. Cho các hợp chất:
(1) CH
3
– CH
2
– OH (2) CH
3
- OH
Những chất nào sau đây là rượu thơm?
A. (2) v (3) B. (3), (5) v (6)
C. (4), (5) v (6) D. (1), (3), (5) v (6)
19. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH
3
– CH
2
– OH B. CH
3
– CH
2
– CH
2
–OH
C. CH
3
– CH
2
–Cl D. CH
3
- COOH
20. Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường
A. CH
3
Cl B. CH
3
OH C. CH
3
O Trng hợp
X Y X caosu buna
t
o
, Ni t
o
Cơng thức cấu tạo của X cĩ thể l:
A. HO - CH
2
- C
C - CH
2
- OH
B. CH
2
OH – CH = CH – CHO
C. H - C - CH = CH - CHO
OH
D. Cả A,B,C đều đúng
25. Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic?
A. Cho cả 2 chất cng tc dụng với Na B. Cho cả 2 chất tc dụng với NaOH
C. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom
BÀI TẬP: PHENOL
1. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol, stiren và rượu bezylic là:
A. Na B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Br
2
D. Quỳ tím
2. Đốt cháy hoàn toàn một rượu A thu được 4,4g CO
2
H
5
A. 4-etyl-3-metyl metanol -1 B. 3-metyl-4-etyl bezylic
C. 4-etyl-3-metyl benzylic D. Cả A v B
4. Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC:
CH
2
= CH – CH
2
– OH
A. 1-hiđroxi prop-2-en B. Rượu alylic hay propen-1-ol-3
C. 3- hiđroxi prop-1-en D.Cả A,B,C
5. Cho phản ứng sau:
CH
3
CCl
3
+ NaOH
dư
(X) + NaCl + H
2
O CTCT ph hợp của X l:
A. CH
3
C(OH)
3
B. CH
3
CHO
C. CH
2
D. Cả A v B
8. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp bằng phương pháp tổng hợp:
A. C
2
H
5
Cl + NaOH
C
2
H
5
OH + NaCl
B. C
2
H
4
+ H
2
O
C
2
H
5
OH
H
+
,t
o
H
5
OH + 2H
2
O
D. Cả B v C
9. Phenol phản ứng được với dãy chất no sau đây?
A. CH
3
COOH, Na
2
CO
3
, NaOH, Na, dung dịch Br
2
, HNO
3
B. HCHO, Na
2
CO
3
, dung dịch Br
2
, NaOH, Na
C. HCHO, HNO
3
, dung dịch Br
2
, NaOH, Na
D. Cả A,B,C
+ 3Br
2
OH
Br
Br
Br
+ 3HBr (2)
(trắng)2C
6
H
5
OH + NaOH
C
6
H
5
ONa + H
2
O (3)
A. Chỉ có (3) B. (2), (3)
C. (1), (2) D. (1), (3)
12. Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo như sau:
OH
OH
CH
3
2
(đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:
A. clometan/ metyl clorua B. điclometan/ metylen clorua
C. triclometan/ clorofom D. cacbon tetraclorua/ tetraclometan
16. CTCT của hợp chất: 1-clo-2-metyl but-1,3-đien là (isopren)
A.
CH
2
= C - CH = CH - Cl
CH
3
B.
CH = C - CH = CH
2
CH
3
Cl
C.
CH
2
= C - CH = CH
2
CH
2
Cl
D.
3
CH
2
-
B. Phản ứng thế nguyn tử clo bằng nhĩm –OH
C. Phản ứng tch nguyn tử clo D. Không có đáp án nào đúng
19.
Cl
A B
NaOH
300
o
C, 200atm
+ CO
2
+ H
2
O
trắng
A, B lần lượt là chất gì?
A. Natriphenolat v phenol B. Natriphenolat v catechol
C. Natriclorua v phenol D. Phenol v natriphenolat
20. Theo quy tắc Zai-xep, sn phẩm chính của phản ứng tch HCl ra khỏi phn tử 2-clobutan?
A. But-2-en B. But-1-en
C. But-1,3-đien D. But-1-in
21. Etyl magie bromua được điều chết bằng cách nào?
A. CH
2
= CH
ete khan
D.
CH
2
= CH
2
+ MgBr
22. Để tổng hợp PVC từ metan và các chất vô cơ cần thiết cần qua mấy giai đoạn?
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
23. CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:
A. C
n
H
2n+1
OH B. C
n
H
2n-2
OH
C. C
n
H
2n-2
(OH)
2
D. C
n
H
2n+1
B. Các ancol có khối lượng phân tử lớn
C. Các ancol có khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và có khả năng hình thnh lin kết hiđro với H
2
O
D. Giữa các phân tử ancol tồn tại liện kết hiđro liên phân tử đồng thời có sự tương đồng với cấu tạo của H
2
O
BÀI TẬP: ANĐEHIT VÀ AXIT CACBOXYLIC
I. ANĐEHIT
1. Đốt cháy 1 hỗn hợp các đồng đẳng của andehit ta thu được số mol CO
2
= số mol nước, thì đó là dãy đồng đẳng :
A. andehit đơn chức no B. andehit không no C. andehit hai chức no D. A,B,C đều đúng
2. Chia m gam anđehit thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO
2
bằng số mol
nước. Phần 2 cho tác dụng AgNO
3
/ NH
3
dư ta được Ag với tỉ lệ số mol anđehit : Ag là 1 : 4. Vậy anđehit đó là :
A. Anđehit đơn chức no B. Anđehit hai chức no C. Anđehit formic D. kq khác
3. Hợp chất hữu cơ X khi đun nóng nhẹ với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng
với dd HCl hoặc dd NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B. X là :
A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH
4
5. Cho 6 gam anđehit tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư ta thu được 86,4 gam Ag. CT của anđêhit là:
A. HCHO B. HOC – CHO C. CH
3
CHO D. CH
2
= CH – CHO
6. Cho 13,6 gam 1 chất hữu cơ X ( C,H,O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO
3
/NH
3
2M thu được 43,2 gam Ag.
Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125. Xác định CTCT của X.
A. CH
3
– CH
2
– CHO B. HC ≡ C – CH
2
– CHO C. HC ≡ C – CHO D. kq khc
7. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng hoàn toàn với H
2
thấy cần 6,72 lit khí H
2
(đktc) và thu được sản phẩm Y. Cho
toàn bộ lượng Y trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lit H
2
Otrong amoniac. Xác định CTCT
của X.
A.HCOOH B. CH
3
CHO C. HOC- C ≡ C – CHO D. kq khc
9. Cho 2,4 gam 1 hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dd AgNO
3
/NH
3
dư, thu được 7,2 gam Ag. Xác định
CTPT của X.
A. CH
3
CHO B. C
2
H
5
CHO C. HCHO D. C
3
H
7
CHO
10. Tỉ khối hơi của 1 anđehit X đối với H
2
bằng 28. CTCT của anđehit là :
A. CH
3
CHO B. CH
2
= CH – CHO C. HCHO C
(COOH)
z
C. C
x
H
y
(COOH)
z
D. A,B,C đều đúng
3. So sánh tính axít của các chất sau đây :
CH
2
Cl – CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), HCOOH (3) CH
3
– CHCl – COOH (4)
A. (3) > (2) > (1) >(4); B.(4) > (1) > (3) >(2); C.(4) > (2) > (1) >(3); D. kq khc
4. So sánh nhiệt độ sôi của các chất :Rượu eytlic (1); etylclorua (2); đietylete (3) ; axít axetic (4)
A. (1) > (2) > (3) >(4); B. (3) > (2) > (1) >(4); C. (4) > (1) > (3) >(2); D. kq khc
5. C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân phẳng biết chúng làm quỳ tím hoá đỏ :
A. 2 B. 3 C. 4 D. kq khc
D. kq khc
7. Công thức đơn giản nhất của 1 axít là : (C
2
H
4
O
2
)
n
. CTCT của axít đó là :
A. CH
3
COOH B. C
2
H
4
(COOH)
2
C. C
2
H
5
COOHD. kq khc
8. Công thức đơn giản nhất của 1 axít no đa chức là: (C
3
H
4
O
3
)
X
< 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2 ml CO
2
(đktc) và 0,27 gam nước.
X tác dụng với dd NaHCO
3
và với Na đều sinh ra chất khí với số mol đúng bằng với số mol X .CTCTcủa X là:
A. HO-C
5
H
8
O
2
-COOH B. HO-C
4
H
6
O
2
-COOH C. HO-C
3
H
4
-COOH D. kq khc
11. X là axít hữu cơ đơn chức. Để đốt cháy hết 1 mol X cần 3,5 mol O
2
(đktc). X là :
A. Axít axetic B. Axít fomic C. Axit acrylic D. kq khc
12. Để trung hoà dd chứa 3,12 gam 1 axít no có KLPT < 200 cần 400 ml dd NaOH 0,15M. Tìm.CTPT của axít ?
A. C
15. Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C,H,O. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y được 4,4 gam CO
2
và 1,8 gam
nước. Biết 0,6 gam Y tác dụng với Na dư tạo ra 112 ml khí H
2
(đktc) và 0,6 gam Y tácdụng vừa đủ với 224 ml khí
H
2
(đktc) khi có Ni đun nóng. CTCT của Y là :
A. CH
3
COOH B. HO-CH
2
-CHO C. CH
3
-CO-CHO D. kq khc
16. Các sản phẩm đốt cháy hoàn toàn 3 gam axít cacboxilic X được dẫn lần lượt đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và
bình 2 đựng NaOH đặc. Sau thí nghiệm bình 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam. Nếu cho bay hơi 1
gam X, thì được 373,4 ml hơi (đktc). CTCT của X là :
A. HCOOH B. CH
2
= CH-COOH C. CH
3
COOH D. C
2
H