DE KIEM TRA HOC KY II TOAN 8 - Pdf 17

TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VĂN TRỖI. KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010
Họ và tên : …………………………… Môn : TOÁN - LỚP 8.
Lớp : Thời gian làm bài 90 phút.
Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.
2
1 0
x
− =
B. -
1
4 0
2
x + =
C. 3x + 3y = 0 D. 0.x + 5 = 0
Câu 2: Phương trình | x – 4 | = 3 có tập nghiệm là :
A.
{ }
7
B.
{ }

C.
{ }
1;7
D.

=
AD CD
; C.
BD AD
=
AD CD
; D.
AB BD
=
AC CD
Câu 7: Độ dài x trong hình 1 bằng :
A. x = 4 B. x = 6
C. x = 7 D. x = 8
Câu 8: Tính thể tích V hình lăng trụ đứng có kích thước trong hình 4
A. 84 cm
3
B. 42cm
3

C. 140cm
3
D. 63cm
3B. PHẦN TỰ LUẬN:(8 điểm)
Bài 1(2 điểm) : Giải các phương trình sau:
a) 4x + 11 = 2 – 5x b)
2
2

D
C
A
Bài 4 (3,5 điểm) : Cho hình thang ABCD (AB//CD) . Biết AB = 3 cm ; AD = 4,5 cm ; BD = 6cm

·
·
DAB DBC=
.
a) Chứng minh

ADB

BCD .
b) Tính độ dài các cạnh BC và CD.
c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD .
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………


9x = - 9

x = - 1 1đ
b)
2
2
1
3
1
4
1
1
x
x
xx
x


=
+


+
ĐKX Đ: x

±
1 0,25đ
Quy đồng khử mẫu:
(x + 1)

Bài 3 (1,5 điểm) :
-Gọi x (km) là độ dài q.đường AB, x > 0 0,25đ
-Lập được phương trình
2 2
5 6
x x
− = +
0,5đ
-Giải phương trình được x = 120(TMĐK) 0,5đ
-Trả lời: Độ dài quảng đường AB là 120 km 0,25đ
Bài 4 (3,5 điểm) -Vẽ hình đúng : 0,5đ
a) C/m:
·
·
DAB DBC=
(gt) ,
·
·
ABD BDC=
(slt) 0,5đ



ADB

BCD (g-g) 0,5đ
b) Tính:
AD AB BD
BC BD CD
= =

2 4
ADB
BCD
S
k
S
= = =
0,5đ 6
4,5
3
D
C
B
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status