ĐỀ THI HỌC KỲ 2- NĂM HỌC 2009-2010 - Pdf 17

BÀI THI HỌC KỲ II - Năm học 2009-2010
Mơn: CƠNG NGHỆ 11
(Đề này có 40 câu trắc nghiệm).
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .

Mã đề: 135

01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Câu 1.

Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm
A.
Thanh kéo ,cần gạt ,khớp .
B.

Lõi thép ,cần gạt ,khớp.
C.
Lõi thép ,thanh kéo ,cần gạt.
D.
Thanh kéo ,cần gạt ,vành răng .
Câu 2.


Trong động cơ 4 kì, số vòng quay trục khuỷu bằng mấy lần số vòng quay trục cam.
A.
2
B.
1/2
C.
1/4
D.
4
Câu 6.
Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:
A.Piston với thanh truyền.
B.Piston với xilanh.
C.

Piston với trục khuỷu .
D.

Thanh truyền với trục khuỷu.
Câu 7.

Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của
A.


V
ct
với V
bc
.
C.
V
tp
với V
bc
.
D.V
bc
với V
tp
.
Câu 10.
Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A.

Kỳ thải.
B.Kỳ nén.
C.
Kỳ hút.

Khi khởi động động cơ Diêzen cần quay trục khuỷu tới tốc độ.
A.
200 ÷300 vòng/phút.
B.
60 ÷120 vòng/phút
C.
200 ÷250 vòng/phút
D.
30 ÷60 vòng/phút
Câu 17.

Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?
A.

2 kỳ.
B.

4 kỳ.
C.
Diesel.
D.Xăng.
Câu 18.

Khi hai xupap đóng kín, piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?
A.
D.Giảm tốc độ,giảm mômen quay.
Câu 24.
Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A.
Độ cứng , độ bền
B.
Độ dẻo ,độ cứng
C.
Độ dẻo, độ bền
D.
Độ cứng ,độ bền ,độ dẻo
Câu 25.
Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hồn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A.
Két nước.
B.
Van hằng nhiệt.
C.
Quạt gió.
D.
Bơm nước.
Câu 26.
Vật đúc được sử dụng ngay gọi là gì
A.
Gia cơng đúc.
B.
Phơi đúc.

C.
Van khống chế lượng dầu qua két.
D.
Khơng có van nào.
Câu 30.
Xupap dùng để
A.
truyền động cho pittơng.
B.
Đóng mở cửa khí.
C.
Đóng mở động cơ.
D.
Tất cả sai
Câu 31.
Ở động cơ dùng bộ CHK, lượng hồ khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:
A.
Vòi phun.
B.
Bướm gió
C.
Van kim ở bầu phao.
D.
Bướm ga.
Câu 32.
Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?
A.
Kỳ hút.
B.
Kỳ nén.

Tỉ số nén
C.
Áp suất và nhiệt độ cao
D.
Tỉ số nén thấp
Câu 36.
Ở xe máy có bơm xăng hay khơng ?
A.
Ln ln có
B.
Khơng
C.
Tuỳ từng loại xe
D.

Câu 37.
Quy trình sản xuất hợp lí trong sản xuất cơ khí có tác dụng:
A.
Tiết kiệm thời gian
B.
Tăng năng suất và hạ giá thành sản phẩm
C.
Góp phần bảo vệ mơi trường
D.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 38.
Ở động cơ 2 kỳ, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của:
A.
Các Xupap.
B.


Mã đề: 169

01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~

Câu 1.

Chuy
ển động tịnh tiến của piston được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?
A.
Kỳ nén.
B.
Kỳ hút.
C.
Kỳ thải.
D.
Kỳ nổ.
Câu 2.
Hệ thống bơi trơn dùng để
A.
bơi trơn bề mặt ma sát

B.
Song song với bơm dầu.
C.
Song song với bầu lọc.
D.
Song song với két làm mát.
Câu 6.
Khi khởi động động cơ Diêzen cần quay trục khuỷu tới tốc độ.
A.
200 ÷250 vòng/phút
B.
200 ÷300 vòng/phút.
C.
60 ÷120 vòng/phút
D.
30 ÷60 vòng/phút
Câu 7.
Trong động cơ 4 kì, số vòng quay trục khuỷu bằng mấy lần số vòng quay trục cam.
A.
2
B.
1/2
C.
1/4
D.
4
Câu 8.
Hồ khí ở động cơ xăng khơng tự cháy được do :
A.
Áp suất và nhiệt độ cao

Piston với thanh truyền.
B.

Piston với trục khuỷu.
C.

Thanh truyền với trục khuỷu.
D.Piston với xilanh.
Câu 11.
Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ôtô
A.Tăng tốc độ,giảm mômen quay.
B.
Giảm tốc độ,tăng mômen quay.
C.

Giảm tốc độ,giảm mômen quay.
D.

Tăng tốc độ,tăng mômen quay.
Câu 12. Khi áp suất trong mạch dầu của HT bơi trơn cưỡng bức vượt q trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.
A. Khơng có van nào. B. Van an tồn.
C. Van hằng nhiệt. D. Van khống chế lượng dầu qua két.
Câu 13. Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:
A. Các chi tiết được nêu. B. Bơm chuyển nhiên liệu.

A. Khó thay đổi chương trình hoạt động B. Cả 3 ý trên đều đúng.
C. Giá thành cao D. Chất lượng sản phẩm khơng đạt u cầu
Câu 19. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ 4 kỳ. B. Động cơ điêzen. C. Động cơ xăng. D. Động cơ 2 kỳ.
Câu 20. Mặt trước của dao tiện là mặt :
A. Đối diện với bề mặt đã gia cơng của phơi B. Tiếp xúc với phơi
C. Tiếp xúc với phoi D.Đối diện với bề mặt đang gia cơng của phoi
Câu 21.

Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm
A.
Thanh kéo ,cần gạt ,khớp .
B.
Lõi thép ,thanh kéo ,cần gạt.
C.Lõi thép ,cần gạt ,khớp.
D.
Thanh kéo ,cần gạt ,vành răng .
Câu 22.
Chuyển động tiến dao phối hợp để gia cơng các bề mặt :
A.
Các loại ren
B.
Các bề mặt đầu
C.
Trụ
D.
Các mặt cơn và mặt định hình

Câu 24.
Xupap dùng để
A.
truyền động cho pittơng.
B.
Đóng mở động cơ.
C.
Đóng mở cửa khí.
D.
Tất cả sai
Câu 25.
Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của :
A.
Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút .
B.

Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.
C.

Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ.
D.Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải.
Câu 26. Quy trình sản xuất hợp lí trong sản xuất cơ khí có tác dụng:
A. Cả 3 ý trên đều đúng. B. Góp phần bảo vệ mơi trường
C. Tiết kiệm thời gian D. Tăng năng suất và hạ giá thành sản phẩm
Câu 27. Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu ppk mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ.
A. Đũa đẩy. B. Cò mổ. C. Lò xo xupap. D. Gối cam.
Câu 28.

Câu 35.

Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A.

Cuối kỳ nén.
B.
Kỳ hút.
C.Kỳ nén.
D.

Kỳ thải.
Câu 36. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ cứng , độ bền B. Độ dẻo ,độ cứng C. Độ dẻo, độ bền D. Độ cứng ,độ bền ,độ dẻo
Câu 37. Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?
A. Cuối kỳ nén. B. Cuối kỳ hút. C. Kỳ hút. D. Kỳ nén.
Câu 38. Ở động cơ 2 kỳ, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của:
A. Xecmăng khí. B. Piston. C. Các Xupap. D. Cơ cấu PPK.
Câu 39. Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là góc :
A. Trước B. Góc sau chính C. Sắc D. Sau
Câu 40.

Khi hai xupap đóng kín, piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?
A.

Kỳ hút.
B.

A. Đóng mở cửa khí. B. Tất cả sai C. truyền động cho pittơng. D. Đóng mở động cơ.
Câu 3. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ điêzen. B. Động cơ 2 kỳ. C. Động cơ xăng. D. Động cơ 4 kỳ.
Câu 4.

Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:
A.

Thanh truyền với trục khuỷu.
B.

Piston với trục khuỷu.
C.Piston với thanh truyền.
D.Piston với xilanh.
Câu 5.
Trong động cơ 4 kì, số vòng quay trục khuỷu bằng mấy lần số vòng quay trục cam.
A.
1/2
B.
2
C.
1/4
D.
4

Câu 9.
Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A.
Độ cứng , độ bền
B.
Độ dẻo, độ bền
C.
Độ dẻo ,độ cứng
D.
Độ cứng ,độ bền ,độ dẻo
Câu 10.
Chuy
ển động tịnh tiến của piston được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu
trình?A. Kỳ nén. B. Kỳ hút. C. Kỳ thải. D. Kỳ nổ.
Câu 11. Hệ thống bơi trơn dùng để
A. tất cả đều đúng. B. đóng mở cửa khí C. bơi trơn bề mặt ma sát D. sinh cơng .
Câu 12. Ở động cơ 2 kỳ, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của:
A. Piston. B. Các Xupap. C. Cơ cấu PPK. D. Xecmăng khí.
Câu 13.

Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?
A.

2 kỳ.
B.
Diesel.
C.

4 kỳ.
D.

Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.
Câu 19.

Khi hai xupap đóng kín, piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?
A.

Kỳ nén.
B.Kỳ thải.
C.

Kỳ hút.
D.
Kỳ nổ.
Câu 20. Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?
A. Cuối kỳ nén. B. Kỳ nén. C. Cuối kỳ hút. D. Kỳ hút.
Câu 21. Nếu nhiệt độ dầu bơi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát.
A. Bơm nhớt. B. Két dầu. C. Cácte. D. Mạch dầu chính.
Câu 22. Ở xe máy có bơm xăng hay khơng ?
A. Ln ln có B. Khơng C. Có D. Tuỳ từng loại xe
Câu 23.

Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm
A.

Lõi thép ,cần gạt ,khớp.
B.
Lõi thép ,thanh kéo ,cần gạt.

C cao.
C.Cấu tạo đơn giản.
D.

Qúa trình cháy diễn ra hoàn hảo.
Câu 26.
Khi quay trục khuỷu động cơ diesel để khởi động, cần kết hợp với . . . . để quay được nhẹ hơn.
A.
Cơ cấu triệt áp.
B.
Việc nới lỏng vòi phun.
C.
Bơm tay trên bơm CNL.
D.
Dây quấn để giật.
Câu 27.
Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hồn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A.
Bơm nước.
B.
Van hằng nhiệt.
C.
Quạt gió.
D.
Két nước.
Câu 28.
Mặt trước của dao tiện là mặt :

A.
Song song với két làm mát.
B.
Song song với bầu lọc.
C.
Song song với van khống chế.
D.
Song song với bơm dầu.
Câu 32.
Điểm chết là điểm mà tại đó:
A.
Piston đổi chiều chuyển động.
B.
Piston ở gần tâm trục khuỷu nhất.
C.
Piston ở xa tâm trục khuỷu nhất.
D.
Ba ý được nêu đều đúng.
Câu 33.
Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A.

Cuối kỳ nén.
B.

Kỳ thải.
C.
Kỳ hút.
D.


A.

V
ct
với V
bc
.
B.

V
bc
với V
tp
.
C.
V
tp
với V
bc
.
D.V
tp
với V
ct .

Trang 2 đề 203.
BÀI THI HỌC KỲ II - Năm học 2009-2010

Nhiệm vụ truyền lực chính của xe ôtô
A.Tăng tốc độ,giảm mômen quay.
B.Tăng tốc độ,tăng mômen quay.
C.
Giảm tốc độ,tăng mômen quay.
D.

Giảm tốc độ,giảm mômen quay.
Câu 3.

Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của
A.Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút.
B.Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải
.
C.
Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ.
D.
Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.

Van khống chế lượng dầu qua két.
C.
Van an tồn.
D.
Van hằng nhiệt.
Câu 7.
Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A.

Cuối kỳ nén.
B.
Kỳ hút.
C.

Kỳ thải.
D.Kỳ nén.
Câu 8.
Khi khởi động động cơ Diêzen cần quay trục khuỷu tới tốc độ.
A.
200 ÷300 vòng/phút.
B.
30 ÷60 vòng/phút
C.
60 ÷120 vòng/phút
D.
200 ÷250 vòng/phút
Câu 9.

Câu 12.
Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm
A.

Thanh kéo ,cần gạt ,khớp .
B.Lõi thép ,cần gạt ,khớp.
C.
Lõi thép ,thanh kéo ,cần gạt.
D.
Thanh kéo ,cần gạt ,vành răng .
Câu 13. Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:
A. Bơm chuyển nhiên liệu. B. Vòi phun. C. Bơm cao áp. D. Các chi tiết được nêu.
Câu 14. Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu ppk mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ.
A. Lò xo xupap. B. Cò mổ. C. Gối cam. D. Đũa đẩy.
Câu 15. Vật đúc được sử dụng ngay gọi là gì
A. Chi tiết đúc. B. Phơi đúc. C. Gia cơng đúc. D. Sản phẩm đúc.
Câu 16. Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong:
A. Xilanh. B. Nắp xilanh. C. Buồng đốt. D. Cacte.
Câu 17.

Chốt piston là chi tiết liên kết giữa:
A.

Piston với trục khuỷu.
B.
Câu 22. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là :
A. Độ dẻo ,độ cứng B. Độ cứng ,độ bền ,độ dẻo
C. Độ cứng , độ bền D. Độ dẻo, độ bền
Câu 23. Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
A. Động cơ điêzen. B. Động cơ 2 kỳ. C. Động cơ xăng. D. Động cơ 4 kỳ.
Câu 24. Nhược điểm của máy tự động cứng là:
A. Khó thay đổi chương trình hoạt động B. Chất lượng sản phẩm khơng đạt u cầu
C. Giá thành cao D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 25. Quy trình sản xuất hợp lí trong sản xuất cơ khí có tác dụng:
A. Tiết kiệm thời gian B. Góp phần bảo vệ mơi trường
C. Cả 3 ý trên đều đúng. D. Tăng năng suất và hạ giá thành sản phẩm
Câu 26.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa:
A.V
tp
với V
ct .
B.

V
bc
với V
tp
.
C.
V

B.
Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút .
C.

Cuối kỳ hút-đầu kỳ nén.
D.Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải.
Câu 34.
Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hồn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
A.
Van hằng nhiệt.
B.
Quạt gió.
C.
Bơm nước.
D.
Két nước.
Câu 35.
Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống phun xăng
A.Hiệu suất của
Đ
C cao.
B.
Câu 38.
Van an tồn trong hệ thống bơi trơn tuần hồn cưỡng bức được mắc:
A.
Song song với van khống chế.
B.
Song song với két làm mát.
C.
Song song với bơm dầu.
D.
Song song với bầu lọc.
Câu 39.
Xupap dùng để
A.
Đóng mở cửa khí.
B.
Đóng mở động cơ.
C.
Tất cả sai
D.
truyền động cho pittơng.
Câu 40.
Khi quay trục khuỷu động cơ diesel để khởi động, cần kết hợp với . . . . để quay được nhẹ hơn.
A.
Bơm tay trên bơm CNL.
B.
Cơ cấu triệt áp.
C.
Dây quấn để giật.
D.
Việc nới lỏng vòi phun.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status