Tóm tắt bài giảng kỹ thuật cơ khí doc - Pdf 17

Đại học đ nẵng -
Trờng Đại học kỹ thuật

TS. Đinh Minh Diệm
Kim loại thiết bị nhiệt
Đ nẵng, 2003

Giáo trình
Đại học đ nẵng -
Trờng Đại học kỹ thuật

TS. Đinh Minh Diệm


Đ nẵng, 2003

Đại học đ nẵng -
Trờng Đại học kỹ thuật

TS. Đinh Minh Diệm
Tóm tắt bi giảng Chơng 4
Gia công cắt gọt kim loại



1
Chơng 1: vật liệu kim loại
1.1. Tính chất c
ủa kim loại
1.1.1 Tính chất hoá học
Kim loại là các nguyên tố hoá học ở phía trái bảng tuần hoàn Menđeleép.
Kim loại tham gia các phản ứng với á kim;
Cấu tạo nguyên tử: lớp điện tử ngoài cùng dễ tách khỏi hạt nhân trở thành điện
tử tự do và nguyên tử trở thành ion dơng.
Ngoài ra trong thực tế chế tạo các chi tiết máy ta cần kể đến tính chịu ăn mòn,
tính chịu nhiệt , tính chịu a xít, . . . của kim loại và hợp kim của chúng.
1.1. 2 Tính chất vật lý
Kim loại là vật liệu có ánh kim;
Hệ số giãn nở nhiệt khác nhau;
Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt;
Khối lợng riêng () và nhiệt độ nóng chảy ( T
o
nc
) khác nhau;
Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể ;
1.1. 3 Tính công nghệ
Kim loại có độ bền, độ dẻo cao, có khả năng gia công nóng hoặc gia công
nguội, Đặc trng cho tính công nghệ của vật liệu là : tính đúc, tính rèn, tính hàn
và tính gia công cắt gọt và nhiệt luyện (gia công xử lý nhiệt).
a. Tính đúc
Tính chảy loãng cao (nên khả năng điền đầy lòng khuôn tốt);
Có tính co ngót khi kết tinh (đông đặc).
Tính thiên tích: Sự không đồng nhất về thành phần hoá học của kim loại
trong vật đúc.

Cu : 1083 8,93
Ni : 1450 8,90
Kim loại khó chảy T
nc
Fe : 1539 7,87
Ti : 1668 4,51
Pt : 1769 21,45
Zr : 1855 6,51
Cr : 1875 7,19
V : 1950 6,02
Nb : 2468 8,57
Mo : 2620 10,2
Ta : 2996 16,65
W : 3395 19,35
Kim loại dễ chảy Zn : 419 7,11
Sn : 232 7,29
Bi : 271,3 9,80
Pb : 327 11,34

Kim loại nhẹ Be : 1284 1,85
Mg : 650 1,74
Al : 660 2,72
Kim loại quý Au : 1063 19,32
Ag : 960 10,5
Pt : 1769 21,45
Kim loại phóng xạ U : 1133 19,0
Ra (radi), Th (thôry) Pu (plutoni), Co,
Kim loại hiếm La, Cs (Xêzi), Nd (Nêôdim), Pr (Prascôđim)

1.3 kim loại mu :

Zn
= 7,14 g/ cm
3
1.3.2 Nhóm kim loại nhẹ <= 5 g/ cm
3
)
Ví dụ :
Ti
= 4,51 g/ cm
3

3

Al
= 2,70 g/ cm
3


Be
= 1,85 g/ cm
3

Mg
= 1,74 g/ cm
3
1.3.3 Nhóm kim loại quý : Au, Ag, Pt và kim loại thuộc nhóm platin
1.3.4 Kim loại hiếm : Titan (Ti), Ga, W, Li, Mo,
1.3.5 Kim loại bán dẫn : Se len (Se), As, Si, Ge ,

1.3.6 Nhôm v hợp kim nhôm

nhng cũng có thể là kim loại bán dẫn. Nói chung các kim loại bán dẫn là kim loại
hiếm.

Giá cả so sánh tơng đối : Fe = 1 W = 75 lần
Au = 11.000 lần Ni = 17 lần
Pt = 27.000 lần Ag = 290 lần
Rh = 45.000 lần ( Rô đi)
1 . 4 Cơ tính của kim loại
1. 4.1 Độ bền

4
Là khả năng của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá huỷ.
Đó là tập hợp các đặc trng cơ học phản ánh sức chịu đựng tải trọng cơ học tĩnh
của vật liệu. Chúng đợc xác định bằng ứng suất của tải trọng gây ra.
ứng suất đợc ký hiệu là ; Giới hạn bền là ứng suất cao nhất mà mẫu chịu
đựng đợc trớc khi phá huỷ và đợc ký hiệu
B
. Tuỳ theo dạng lực tác dụng mà ta

Có các khái niệm : độ bền kéo (
k
) ; độ bền uốn (
u
) ; độ bền nén (
n
)
Giới hạn bền kéo đợc tính theo công thức :

B
= P

o
] . 100 %
Độ co thắt mẩu
k
= [(F
o
- F
1
) / F
o
] . 100 %
Trong đó :
l
o
, l
1
- độ dài của mẫu thử trớc và sau khi kéo (mm)
F
o
, F
1
- Diện tích tiết diện của mẫu trớc và sau khi kéo (mm
2
)
1. 4. 3 Độ dai va đập
Là công tiêu phí để phá huỷ một đơn vị diện tích tiết diện ngang khi có lực
tác dụng đột ngột với gia tốc lớn.
a
k
= A / F ; KG.m/cm

o
= l
o
- l
1
l
1
= l
o
.Cos
m - Khối lợng con lắc kg

1. 4. 4 Độ cứng :
L
1
h
o
L
o
h
1

5
Là khả năng chống lại biến dạng dẻo cục bộ của kim loại và hợp kim dới
tác dụng của tải trọng ngoài. Độ cứng đặc trng cho tính chịu mài mòn, khả năng
gia công cắt, khả năng mài bóng của vật liệu.
a. Độ cứng Brinen ( HB)
Đầu đo là một viên bi thép đã nhiệt luyện. Diện tích vết lõm của bề mặt viên
bi tác dụng lên bề mặt vật liệu đặc trng cho độ cứng của vật liệu. Diện tích này
càng nhỏ thì vật liệu càng cứng và ngợc lại.

Độ bền của vật liệu có thể tính gần đúng theo công thức [12]


B
= a . HB
Đối với thép : a = 0,33 - 0,36;( HB 3
B
)
đồng : a = 0,48 - 0,53;
đua ra : a = 0,37;

).(
2
22
dDD
D
P
S
P
HB

==


Đối với thép và gang thì thờng dùng : P = 3000 KG, D = 10mm
Đơn vị tính : KG/mm
2
.
b . Độ cứng Rokwell (Rốc ven) ( HRA, HRB, HRC)


1,8544 (P/d
2
)

Trong đó P - Lực tác dụng lên mũi đo (KG) ;
d - Chiều dài đờng chéo vết lõm (mm) Hình 1-4 Hình dáng mũi đâm khi
đo độ cứng Viker

Ghi chú: Độ cứng HRC - Thờng dùng để đo vật cứng
HB và HRB - Thờng dùng để đo vật mềm
HV - Thờng dùng để đo vật mỏng

d. Độ cứng KNOOP (đo vật liệu dòn nh gốm sứ)
[2] T606)
HK
P
F
P
L
==14 2
2
,.
trong điều kiện không bôi trơn đầy đủ.
Giá thành rẻ hơn thép; vì thế gang đợc sử dụng nhiều trong việc chế tạo
máy và trong công nghiệp nói chung.
Gang có tính dòn nên hầu nh không có khả năng biến dạng, tính bền
thấp .

1.5.2 Phân loại gang
Dựa vào trạng thái các bon ở trong gang ngời ta chia ra:
a- Gang trắng
Các bon ở trạng thái liên kết ở dạng Fe
3
C, mặt gãy có màu sáng trắng là mầu
của Fe
3
C. Gang trắng thờng chứa ít Si.
Gang trắng có độ cứng lớn (450 - 650 HB). Để tăng tính chịu mài mòn có va
đập, tính chịu nhiệt, gang trắng đợc cho thêm các nguyên tố hợp kim : Cr, Mo, Ni
Vì gang trắng khó gia công cắt gọt nên nó ít đợc sử dụng để chế tạo các chi
tiết máy, mà phần lớn dùng để luyện thép, hoặc dùng nó để ủ ra gang dẽo dùng
trong đúc các chi tiết chịu mài mòn nh bi nghiền xi măng,
b- Gang xám
Phần lớn hoặc toàn bộ cácbon ở trạng thái tự do (grafit dạng tấm); mặt gẫy
có màu xám (màu của grafit). Gang xám có độ bền thấp, tính dẻo kém, nhng có
độ bền nén tốt, có khả năng tự bôi trơn khi làm việc trong điều kiện chịu mài mòn
khô, có tính chịu xung nhiệt và tính giảm chấn tốt, giá thành rẻ nên đợc sử dụng
rất rộng rãi trong việc chế tạo thân máy, bệ máy, các chi tiết chịu lực không lớn,
các chi tiết có tính nghệ thuật,
Gang xám đợc ký hiệu là GX xx - yy
với 2 chỉ số gồm : xx Giá trị tối thiểu của độ bền kéo
yy độ bền uốn tối thiểu của gang ( KG / mm

GX 18 - 36 18 36 170 - 229
GX 21 - 40 21 40 170 - 241
GX 24 - 44 24 44 170 - 241
GX 28 - 48 28 48 170 - 241
GX 32 - 52 32 52 187 - 255
GX 35 - 56 35 56 197 - 269
GX 38 - 60 38 60 207 - 269

c . Gang bền cao (hay còn gọi là gang cầu)
Phần lớn hoặc toàn bộ các - bon ở trạng thái tự do grafit có dạng hình cầu;
hợp kim làm biến tính gang là Mg hoặc Ce (xezy) và các nguyên tố đất hiếm.
Ký hiệu theo Liên xô :
B
Ký hiệu theo Việt nam :GC và 2 chỉ số giới hạn bền kéo và độ dãn dài tơng
đối của gang
5
(%) .
Ví dụ GC 40-10 : có
K
400 MPa ,
5
10 %

K

Ch
HB
KG/mm
2
KG/mm

% HB

GZ 30 - 6 30 6.0 163

GZ 38 - 8 38 8.0 149

GZ 35 - 10 35 10.0

GZ 37 - 12 37 12.0

GZ 45 - 6 45 6 241

9

GZ 50 - 4 50 4 241

GZ 60 - 3 60 3 269

GZ 60 - 2 60 2
e. Gang biến tính
Đợc chế tạo từ gang xám bằng cách cho các chất biến tính vào nh: Si, Al,
Ca, Fe-Si, Ca-Si,
ứng dụng gang biến tính: đúc các chi tiết có thành mỏng và phức tạp.
f. Gang giun
Là gang có grafít dạng giun,. Đây là dạng trung gian giữa grafít dạng tấm và
dạng cầu. Loại gang này đợc chế tạo bằng cách biến tính gang lỏng bằng phối hợp
các nguyên tố cầu hoá grafít nh Mg, Ce và các nguyên tố đất hiếm với các nguyên
tố khử cầu nh Ti, Al. Để chống khuynh hớng tạo xêmentít tự do khi kết tinh,
gang lỏng đợc biến tính lần 2 bằng các chất grafít hoá nh FeSi, CaSi,
Tính chất của gang giun nằm giữa gang xám và gang cầu, nhng cơ tính gần

(1,8 - 3,0)%C; (1,0 - 2,75)%Si; (0,4 - 1,5)% Mn; 14 - 30% Ni)
Có cơ tính khá, dễ gia công cắt gọt. Chúng làm việc tốt trong H
2
SO
4
, HCl, trong a
xít có tính ô xy hoá yếu, và kiềm ở điều kiện chịu ăn mòn, mài mòn và chịu nóng.
Gang chịu nhiệt Trong thành phần gang có các nguyên tố hợp kim : Si, Cr, Al với
một hàm lợng xác định , đủ để tạo ra trên bề mặt gang một lớp ôxíd bền sít chặt ,
làm cho gang không bị ô xy hoá.
Các loại gang chịu nhiệt sau :
* Gang hợp kim silic Thành phần :1,6 - 2,5%C, 4-6% Si, 0,4 - 0,8%
Mn ) Có thể làm việc ở nhiệt độ 600
o
C nếu là gang xám; Có thể làm việc ở nhiệt
độ 950 - 1000
o
C nếu là gang cầu;

* Gang Crôm cao
( 2,4-3,6% C, 12-18% Cr).
Làm việc ở điều kiện chịu mài mòn và chịu nhiệt.
Gang chứa: (2,5-2,9)%C, (25-29)% Cr làm việc đợc ở nhiệt độ 900
o
C.
* Gang các bon thấp
(1-2%C, 25-29%Cr)
Làm việc trong điều kiện ăn mòn và mài mòn đến nhiệt độ 1100
o
C.

Thép các bon : ( ý nghĩa của ký hiệu : CT - C các bon, T- thép )
3 nhóm A, B, C

Ký hiệu theo %C %Mn Tạp chất

TCVN 1675-75 S P TCLX

Nhóm A CT31 <0,23 <0,07 <0,06 CT0
CT33 0,06-0,12 <0,045 <0,55 CT1
CT34 0,09-0,15 22 <0,45 <0,55 CT2
CT38 0,14-0,22 24 -/- -/- CT3
CT42 0,18-0,27 26 -/- -/- CT4
CT51 0,28-0,37 28 -/- -/- CT5
CT61 0,38-49 31 -/- -/- CT6

Cơ tính của thép nhóm A: Ký hiệu theo
b

ch

5
Ký hiệu theo TCLX
TCVN 1675-75 KG/mm
2
KG/mm
2
%

các bon : C10, C20 C80, C85

Mác thép C Mn Si
VN Ký hiệu theo Liên xô
C10 10 0,07 - 0,13 0,35-0,65 0,17-0,37
C20 20 0,17 - 0,24 0,35-0,65 0,17-0,37
C40 40 0,37 - 0,44 0,50-0,80 0,17-0,37
C45 45 0,20 - 0,49 0,50-0,80 0,17-0,37

Cơ tính của một số thép trên nh sau :
Mác thép KG/mm
2
(% )
o
(Góc uốn)
10 40 35 70
15 43 32 65
20 47 30 60
40 58 19
45 61 16 1.6.3 Thép xây dựng ( OCT 380-71 )
Dùng để chế tạo các kết cấu xây dựng, cầu, ống dẫn dầu, dầm , nồi hơi, các
kết cấu này thờng chế tạo bằng phơng pháp hàn.
Thành phần : C < 0,22 - 0,25
nguyên tố hợp kim gồm có: Mn, Si

Ví dụ: Các loại thép thờng sử dụng
[12] (trang 401)

Yêu cầu sắc, chịu mài mòn có độ cứng > 60 HRC. ứng dụng để chế tạo
dụng cụ cắt gọt, dụng cụ đo, khuôn dập và các đồ nghề khác

Thành phần hoá học : Ký hiệu theo TCVN và OCT Liên xô

Theo VN LX
C Mn Cr
CD70 Y7 0,65-0,74 0,2 - 0,4 <0,15
CD80 Y8 0,75-0,84 0,15- 0,4 -/-
CD90 Y9 0,85-0,94 0,15- 0,35 -/-
CD100 Y10 0,95-1,04 -/- -/-
CD110 Y11 1,05-1,14 -/- -/-
CD120 Y12 1,15-1,24 -/- -/-
CD130 Y13 1,25 - 1,35 -/-
Dụng cụ lấy dấu : CD100 - CD120 Có độ cứng 60 - 62 HRC
Dụng cụ cắt : CD100 - CD120
Đục sắt : CD70 56 - 58
Bàn ren : CD10 59 - 61
Khuôn dập nguội: : CD80-CD100 60 - 62
1.6.5 Thép các bon lò xo: Yêu cầu phải có tính đàn hồi
Thành phần thép và ký hiệu theo TCVN và LX
VN LX C Mn Si
Thép C65 65 0,62 - 0,70 0,5 - 0,8 0,17 - 0,37
C70 70 0,67 - 0,75 0,5 - 0,8 0,17 - 0,37
C75 75 0,72 - 0,80 0,5 - 0,8 0,17 - 0,37
65Mn 65 0,62 - 0,80 0,9 - 1,2 (Thép lò xo hợp kim)

ảnh hởng của tạp chất đến thép

Hàm lợng các nguyên tố khoảng :

Thép hợp kim là loại thép có chứa trong đó một lợng thành phần các
nguyên tố hợp kim thích hợp. Các nguyên tố hợp kim có thể là : Mn, Si, Cr. Ni, Ti,
Mo, Hàm lợng của chúng phải đủ đến mức có thể làm thay đổi cơ tính hoặc một
số tính chất khác. Dới các mức yêu cầu đó ngời ta chỉ coi chúng nh những tạp
chất có trong thép.
Thép hợp kim có cơ tính tốt, có khả năng nhiệt luyện tốt hơn; có thể có các
đặc tính đặc biệt nh chịu ăn mòn, chịu mài mòn, bền nhiệt,

1.7.1 Ký hiệu các nguyên tố trong thép
(theo tiêu chuẩn Liên xô)
a. Ký hiệu Tên nguyên tố Ký hiệu
theo LXô VN theo LXô VN
H Ni Mn
Ziconi T Ti
X Cr Cu
Nb C Si
B W P Bor

Al M Mo
K Co A N
2

V P

Ký hiệu trong hợp kim màu :
Ký hiệu Tên nguyên tố Ký hiệu
theo LXô VN theo LXô VN
A Al Zn
M Mg Be
C Sb (ăngtimoan) O Sn

15
20
25
Độ dai
va đập
Ni
Cr
Mn
Mo
W
Si

15

Hình 1-7 ảnh hởng của nguyên tố hợp kim đến độ dai va đập
của ferrit [12]
trang 350

1.7.2 Phân loại thép hợp kim
Phân loại theo thành phần hợp kim :
Thép hợp kim thấp có tổng hàm lợng các nguyên tố <2,5%
Thép hợp kim trung bình có tổng hàm lợng các nguyên tố : (2,5 - 10 )%
Thép hợp kim cao có tổng hàm lợng các nguyên tố > 10%%

Phân loại theo thành phần hoá học:
Thép mangan, thép Ni ken, thép crôm, ; thép Ni - Cr;
Phân loại theo công dụng:
a . Thép vòng bi (thép ổ lăn) :
Yêu cầu phải cứng và chịu mài mòn.
C Mn Si Cr


16
X06 1,05 - 1,14 0,4 - 0,7 0,4 - 0,6
65X 0,6 - 0,7 0,3 - 0,6 0,45 - 0,7
85X 0,8 - 0,9 0,3 - 0,6 0,45 - 0,7
Thép dụng cụ có tính tôi cao:

Nhóm 1 2 3

X 62HRC X B1 62HRC
9XC 62HRC XB XB5
XCB

Thép gió : Dùng để chế tạo dao trong gia công cắt gọt.

C Cr W V Mo

P9 0,85- 0,95 3,5 - 4,4 8,5 - 10 2,0 - 2,6 1,0
Theo TCVN : 90W9Cr3V2

P12 0,80- 0,90 3,4 - 3,6 12,0 - 13 1,5 - 1,9 0,5
Theo TCVN : 85W12Cr3V2Mo

P18 0,7 - 0,8 3,8 - 4,4 17,0 - 18,5 1,0 - 1,4 1,0
Theo TCVN : 80W18Cr4VMo

1.8 hợp kim cứng
Các hợp kim có thể đợc chế tạo từ bột kim loại bằng phơng pháp nấu chảy
thông thờng hoặc kết hợp ép bột kim loại với thành phần các nguyên tố khác : C,
Al

Titan
Co
Coban

KG/mm
2

( g/cm
3
)
HRA
>=
Nhóm WC

BK3M (WCCo3)
97 3 110 15-15,3 91,0

17
BK4 (WCCo4)
96 4 130 14,9-15,1 89,5
BK60M
91,9 6 120 >=14,75 91,5
BK6M (WCCo6)
94 6 130 14,8-15,1 90
BK8 (WCCo8)
92 8 140 14,4-15,8 87,5
BK100M
90 10 140 >=14,3 -
BL10M (WCCo10)
90 10 140 >=14,3 88,5

3

Độ cứng 88 - 93 HRC
Giới hạn bền uốn 120 - 180 KG/mm
2
.
Nhóm vật liệu Cácbít - crôm + hợp kim cứng [16]
(trang 208 )
Khối lợng riêng 6,6 - 7,0 g/cm
3

Độ cứng 80 - 90 HRC
Giới hạn bền uốn 40 - 70 KG/mm
2
.
Nhóm vật liệu không có vônfram [16](trang 208 )
TIC% TiN% 4Ni1Mo Khối lợng riêng HRA Giới hạn bền uốn
THM-20 79% - 21% 5,5 g/cm
3
. 91 115 KG/mm
2
.
THM-25 74 26 5,7 90 130
THM30 70 30 5,9 89 140
KTHM30A 26 42 32 5,8 88 150
Vật liệu bột mài và dụng cụ cắt
Tức là sử dụng vật liệu có độ cứng hơn để gia công vật liệu mềm hơn.
Bảng 1-2
Loại vật liệu Độ cứng
Knoop

g/cm
3

Độ cứng
HV
Giới hạn bền
MPa
Nhiệt độ giới
hạn của độ bền
Kim cơng tự nhiên 3,01-3,56 10.000 1900-2100 600-850
Kim cơng nhân tạo
Loại đơn tinh thể

Loại đa tinh thể

3,48-3,54

3,30-4,00

8.600 -10.000

8.000 -10.000

2000

200-800

850

700

C Ni tơ lỏng : - 196
o
C
Neon lỏng : - 247
o
C Hydrô lỏng : - 253
o
C Hely : - 269
o
C
Các chất khí các bua hydrô hoá hơi :
Metyl ( - 80
o
C) Butan (-180
o
C)
Nói chung khi nhiệt độ càng thấp thì độ bền càng tăng nhng tính dẻo và độ
nhớt giảm.
(Bảng 89 page 502 )
Thép 10Cr14Mn14Ni4Ti dòn ở nhiệt độ : (<-196 )
Độ bền giảm từ 65 KG/mm
2
ặ 20 KG/mm
2
.
Thép 0Ni9
Giới hạn bền là 65 KG/mm
2
(ở 20
o


19
1 - Nhóm thép có độ bền dai va đập cao; Nhóm thép có cơ tính thay đổi khi thay
đổi nhiệt độ; 3- Có độ bền và độ dai va đập thấp.

1.9.2 Thép nồi hơi : [16]
(trang 37-38)
Là loại thép dùng cho chế tạo nồi hơi. Nhiệt độ làm việc thoả mãn nhiệt độ
< 650
o
C, chịu tải trọng va đập, dùng để chứa hoá chất hay sản phẩm của ngành hoá
dầu.
Yêu cầu có giới hạn chảy cao, độ bền nhiệt cao, có tính hàn tốt, làm việc
ở điều kiện nhiệt độ cao hay nhiệt độ thấp, nh thép các bon BCT34, BCT38.
Bảng 1-4
Mac thép C Si Mn P,S
12K 0,08 - 0,16 0,17 - 0,37 0,4 - 0,7 < 0,04 %
15K 0,12 - 0,20 0,15 - 0,30 0,35 - 0,65 < 0,04 %
16K 0,12 - 0,20 0,15 - 0,30 0,35 - 0,65 < 0,04 %
18K 0,14 - 0,22 0,17 - 0,37 0,55 - 0,85 < 0,04 %
20K 0,16 - 0,24 0,15 - 0,30 0,35 - 0,65 < 0,04 % Cơ tính của một số thép chế tạo nồi hơi [16]
(trang 38)

Bảng 1-5
Mac thép

T

Thang 5 bậc Gam/(m
2
.h) Thang 10 bậc
Rất bền < 0,1 <0,001 Bền tuyệt đối
Bền 0,1 - 1,0 0,001 - 0,005 Rất bền
Tơng đối bền 1,0 - 3,0 0,005 - 0,010
ít bền 3,0 - 10,0 0,010 - 0,050 Bền
Không bền > 10,0 0,050 - 0,100
0,100 - 0,500 Bền hơi ít
0,500 - 1,000
1 - 5 ít bền

20
5 - 10
> 10 Không bền

Thép không gỉ crôm
Cr13 : X13, 1X13, 2X13, 3X13, 4X13, X14
Cr17 : 12X17, 08X17T, 14X17H2,
Cr25-28 : 15X25T, 15X28

Thép không gỉ Cr-Ni 12X18H8, 17X18H9, 12X18H9T,
12X17, 15X25T, 12X18H9
1.9.4 Thép bền axít [12]
(trang 497)

Chống sự ăn mòn của các môi trờng có hoạt tính hoá học mạnh.
ứng dụng để chế tạo thép hấp phụ, hút bám, dụng cụ máy lạnh, thùng chứa axít,
Các loại thép này dùng để chứa các chất platic, chất dẽo thuỷ tinh, sợi thuỷ
tinh, các loại axít với nồng độ và nhiệt độ khác nhau .

o
< 570
o
C Lớp ôxýt có 2 vùng: Fe
2
O
3
- Fe
3
O
4
Cấu trúc tinh thể của chúng
rất phức tạp & tốc độ khuyếch tán vào trong kim loại rất nhỏ.
Khi T
o
> 570
o
C - Lớp ôxýt chứa 3 loại: Fe
2
O
3
- Fe
3
O
4
- FeO. Trong đó lớp FeO
là lớp ôxýt chủ yếu, lớp này xốp nên O
2
dễ khuyếch tán vào kim loại.
T = 570

Fe3O4
Fe3O4
Fe

+ FeO
Fe +

21

Hình 2-1 Giản đồ trạng thái Fe - O
2
i[12] (trang 448) Hình 2-2 Hình 2-3 [12]
(trang 450)
1100

900

700

500
10 20 30 %
C
400 500 600 700
Khối
lợng bị
ôxy hoá

10

5
Vùng chịu
nhiệt kém
Vùng chịu
nhiệt
2
1
100 300 500 700 900 T
10
20
30
Độ
bền
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status