đề kiêm tra HKII hoa 8 (đề,đấán, ma trận) - Pdf 17

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II - TIẾT 70
Môn : HOA HỌC 8
NT
K.thức
Biết Hiểu Vận dung Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chương 4
Oxi,
Không
khí

(1,2,3,4)
1,0đ
2c(9,10)
0,5đ
1c(2)
1,25đ
1c(14)
0,25đ
1 điểm 1,75 điểm 0,25 điểm
3,0đ
TN : biết cách điều chế
oxi trong PTN
TN
C9.Biết phân biệt các
lọiại phản ứng hóa học.
C10. Phân biệt được oxít
axits, oxit bazơ.
TL : .Tính được thể tích
kk tham gia phản ứng
cháy phốt pho

phản ứng.
C11.2 Biết cách điều chế
hiđro trong PTN
C13. Phân biệt các loại
hợp chất.
TL :
Viết PTHH : Điều chế
hiđro, phản ứng H
2
khử
Fe
2
O
3
Biết tính khối lượng chất
thu được sau phản ứng
khử
Chương 6

Dung dịch
2c (7, 8)
0,5đ
1c(3)
1,0đ
2c(15,16)

0,5đ
0,5điểm 1,0 điểm 0,5điểm 2.0đ
TN :
C7. ảnh hưởng của

Họ và tên thí sinh
:
……………………………………………………………………

Lớp : 8
Ngày kiểm tra :
…………………
Môn : HÓA 8 Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
Giám thị
………………
Số mật mã
……………………………………………………………………………………
Mật mã phúc
khảo
Chữ ký GK 1 Chữ ký GK 2 Điểm bài thi
( Bằng số)
Điểm bài thi
( Bằng chữ )
Số mật mã:
…………
A Trắc nghiêm: (4 điểm) :
I Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trỗng cho hợp lí
Trong phòng thí nghiệm khí oxi được điều chế bằng cách ……………….những hợp chất
……………………và ………………………ở nhiệt độ cao như :…………………
II Câu nào dúng câu nào sai trong các câu sau đây
Câu5. Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử. .
Câu 6 Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo bazơ và giải phóng hiđro.
Câu 7 . Độ tan của chất rắn đều tăng khi nhiệt độ tăng.
Đáp án : Câu5 :………….Câu 6: ………………Câu 7………….
III.Khoanh tròn vào đáp án A,B,C hoặc D trong các câu sau mà em cho là đúng nhất

2
SO
4


ZnSO
4
+ H
2
(3). H
2
O
o
t
→
H
2
+ O
2
(4). H
2
+ CuO
o
t
→
Cu + H
2
O
11.1 Phản ứng thế là phản ứng:
A. (1),(2) B. (2),(3). C. (1),(2),(4) D. (1),(2),(3),(4).

3
, H
3
PO
4
, H
2
SO
4.
Câu14. Thể tích oxi thu được khi phân hủy 0,2 mol KClO
3
là:
A. 6,72 lít B. 11,2 lít. C. 22,4 lít. D. 33,6 lít.
Câu15. Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40 % là
A.10 gam B. 20 gam C. 30 gam D. 40 gam.
Câu16 Hòa tan 5 gam muối vào 195 gam nước tạo thành dung dịch có nồng độ
A. 5% B. 10 %. C. 2,5 %. D. 39 %
B. Tự luận : (6 điểm)
Câu1.(1,5đ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau.
Na
2
O + H
2
O

……?……
CuO + H
2



Câu1. Na
2
O + H
2
O

2NaOH (0,5đ)
CuO + H
2

o
t
→
Cu + H
2
O (0,5đ)
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
(0,5đ)
Câu2. 4P + 5O
2

o
t
→
2 P

. V = 0,9 . 1,5 = 1,35 mol (0,5đ)
Khối lượng CuSO
4

m = 1,35 . 160 = 216 gam (0,5đ)
Câu 4. Số mol kẽm: n
Zn
=
19,5
65
= 0,3mol (0,25)
Zn + 2HCl

ZnCl
2
+ H
2
(0,5)
1mol 1mol
0,3mol 0,3mol (0,25)
Số mol Fe
2
O
3
n =
19,2
0,12
160
mol=
(0,25)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status