Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
Ma trận - đề kiểm tra - hớng dẫn chấm
Môn Ngữ Văn lớp 7
Học kỳ I
Bài 15 phút Tuần 3
Tiết 14 Những câu hát châm biếm.
1.Ma trận:
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Những câu hát tình cảm gia
đình.
1
1
1
1
Những câu hát về tình yêu
quê hơng đất nớc, con ngời.
1
1
1
1
Những câu hát than thân. 1
1
1
7
2
2011 - 2012
I TNKQ: (3đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm.
Câu 1 2 3
Đáp án đúng C A A
II.Tự luận:(7đ) HS trình bày nhiều cách khác nhau, miễn là đủ các ý cơ bản sau:
- Nội dung: Sự tủi hờn của ngời con gái trong XH cũ bị khinh rẻ. Thân phận ngời phụ nữ
nói chung trong XH cũ rẻ rúng, cay cực trong cái nhìn miệt thị của ngời đời. Ngời phụ
nữ còn là nạn nhân của sự đoạ đày đau khổ, số kiếp của họ chìm nổi, sóng gió, bất
hạnh.
- Nghệ thuật: NT so sánh tinh tế tạo nên ý nghĩa sâu xa cho lời thơ; giọng ca buồn tủi
gợi mối sầu than thân.
____________________________________________________
BI KIM TRA 45 PHT
Tiết 42 - Kiểm tra Văn.
1. Ma trận:
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Văn bản nhật dụng. 1
0,5
1
0,5
Văn học dân gian. 1
0,5
1
0,5
1
3
D. Của ngời cha nói với con.
Câu 3: Bài thơ Sông núi nớc Nam đợc làm theo thể thơ:
A. Thất ngôn bát cú Đờng luật.
B. Ngũ ngôn tứ tuyệt Đờng luật.
C. Thất ngôn tứ tuyệt Đờng luật
D. Song thất lục bát.
Câu 4: Nôị dung chính của đoạn trích Sau phút chia ly là:
A. Cảnh chia tay lu luyến giữa ngời chinh phu và chinh phụ.
B. Hình ảnh hào hùng của ngời chinh phu khi ra trận.
C. Tình cảm thuỷ chung, son sắt của ngời chinh ohụ với ngời chinh phu.
D. Nỗi sầu chia ly của ngời chinh phụ sau khi tiễn chồng ra trận
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
2. Trong những nhận xét sau, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai ? ( Điền chữ Đúng
hoặc Sai vào sau nhận định)
A. Bài thơ Qua đèo Ngang vàBạn đến chơi nhà ều viết bằng thể thơ Thất ngôn bát cú
Đờng luật.
B. Hai bài thơ trên đã diễn tả tình bạn thân thiết, gắn bó giữa những tâm hồn tri âm.
C. Hai bài thơ đều kết thúc với ba từ ta với ta nhng nội dung thể hiện của mõi bài lại
khác nhau.
D. Cả hai bài thơ đều có cách nói giản dị, dân dã, dí dỏm.
3. Nối cụm từ cột A với cụm từ cột B cho phù hợp giữa địa danh và đặc diểm đợc nói
đến trong bài ca dao ở đâu năm cửa
A B
1. Sông Lục Đầu
2. Núi Đức Thánh Tản
3. Nớc sông Thơng
4. Tỉnh Lạng
5. Thnh H Ni
a. Có thành tiên xây.
thiết giữa gai ngời mbạn tri kỷ, thì ở bài thơ Qua đèo Ngang cụm từ này thể hiện sự cô
đơn không thể xẻ chia của nhân vật trữ tình. (2đ)
___________________________________________________________________
KIM TRA HC K I
Tiết 71,72 Kiểm tra tổng hợp HK I
1. Ma trận:
Chủ đề Các cấp độ t duy Điểm
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Văn học 2
0,5
3
0,75
5
1,25
Tiếng Việt 2
0,5
2
0,5
1 1 1
0,25
6
2,25
Tập làm văn 1
0,25
1
0,25
1 6 3
C. Một tổ hợp từ có danh từ hoặc động từ hoặc tính từ làm trung tâm.
D. Một kết cấu chủ vị và biều thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
Câu 8: Văn bản biểu cảm là:
A. Văn bản kể lại một câu chuyện cảm động.
B. Văn bản bàn luận về một hiện tợng trong cuộc sống
C. Văn bản đợc viết bằng thơ.
D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của con ngời trớc những sự vật, nhiện tợng trong đời sống.
Câu 9: Nét nghĩa : nhỏ, xinh xắn, đáng yêu phù hợp với từ :
A. Nhỏ nhẻ. B. Nho nhỏ. C. Nhỏ nhắn. D. Nhỏ nhặt.
2. Điền cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau vào chỗ có dấu ( ) để đợc câu thơ
miêu tả trăng:a. mảnh gơng thu;b. sáng nh gơng;c. nhòm khe cửa;
d. trăng ngân;e. trăng sáng.
A. Ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ.
Trăng ngắm nhà thơ.
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
B. Trung thu trăng
Bác Hồ ngắm cảnh nhớ thơng nhi đồng.
3. Cách dùng điệp ngữ trong câu sau có ý nghĩa gì ? ( Điền chữ Đ Vào sau nhận xét
đúng, chữ S vào sau nhận xét sai).
Một đèo một đèo lại một đèo,
Khen ai khéo tạc cảnh cheo leo.
( Hồ Xuân Hơng)
A. Nhấn mạnh sự trơ trọi của con đèo.
B. Nhấn mạnh sự trùng điệp của những con đèo nối tiếp nhau.
4. Nối từ Hán Việt ở cột A với lời giải nghĩa phù hợp ở cột B:
A B
1. thảo mộc
2. tiều phu
3. hào nhoáng
+ Về nội dung: (5đ)
- Cảm nhận đợc tín hiệu là tiếng gà tra nh một tín hiệu gọi về kỷ niệm tuổi thơ. (1.đ)
- Cảm nhận đợc những tình cảm tha thiết của ngời cháu chiến sỹ về những kỷ niệm
tuổi thơ gắn với hình ảnh tiếng gà. Đặc biệt là kỷ niệm về ngời bà và tình bà cháu
thiêng liêng, cao cả. (2đ)
- Cảm nhận đợc tinh thần, ý chí, nghị lực của ngời chiến sỹ khi có đợc sức mạnh từ kỷ
niệm tuổi thơ ( 1đ)
- Bộc lộ đợc tình cảm, suy nghĩ, thái độ của bản thân với những tình cảm của ngời cháu
chiến sỹ.
+ Về hình thức: (1đ)
Trình bày có bố cục rõ ràng, trình bày mạch lạc. Có thể trình bày theo bố cục ba phần. Không
mắc quá nhiều lỗi chính tả.
______________________________________________________
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
Học kỳ II
Bài kim tra 15 phút - Tiết 84
Luyện tập về phơng pháp lập luận trong văn nghị luận.
1. Ma trận:
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Đặc điểm của van nghị
luận.
1 1 1 1
Đề văn nghị luận và việc lập
ý cho bài văn nghị luận.
1 1 1 7 2 8
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
TN TL TN TL TN TL
Văn học dân gian. 2 1 1
0,5
1 3 4
4,5
Các tác phẩm nghị luận. 2 1 1
0,5
1 4 4
5,5
Tổng 4 2 3 4 1 4 8
10
2. Đề KT:
A. Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
1. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc nhận định đúng trong các câu sau.
Câi 1: Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn hộc:
A. Văn nhọc dấn gian.
B. Văn học viết.
C. Văn học kháng chiến chống Pháp.
D. Văn học chống Mỹ.
Câu 2: Câu nào sau đây không phẩi là tục ngữ ?
A. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
B. Chớp đông nhay nháy gà gáy thì ma.
C. Một nắng hai sơng.
D. Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân.
A. TNKQ: (3đ) Mỗi câu trả lời đúng ch 0,5 đ.
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
Câu 1.1 1.2 1.3 1.4 2 3
Đ.A A C B B Đúng 1-b
B.Tự luận: (7đ).
Câu 1: (3đ) HS trình bày bằng nhiều cách khác nhau, miễn là đủ các ý cơ bản sau:
- Cảm nhận nội dung: Câu tục ngữ khuyên con ngời một điều sau sắc: dù khó khăn, vất
vả, nghèo khổ đến đâu cũng phải giữ lấy lơng tâm, nhân phẩm của mình đẹp đẽ, không
vì nghèo khổ mà làm chuyện trấi lơng tâm, đạo đức. (2,5đ)
- Về nghệ thuật: dùng cách diễn đạt ẩn dụ, dùng hình ảnh cụ thể để nói đến một điều sâu
xa, thấm thía; hình thức ngắn gọn, súc tích. (0,5đ)
Câu 2: (4đ)
- Về nội dung: Khẳng định đợc: tiếng Việt giàu và đẹp trong khả năng và cách thức diễn
đạt. Các từ đòng nghiã và trái nghĩa đã chứng minh cho sự giầu và đẹp của Tiếng Việt
về ý nghĩa và hình thức của từ ngữ. Đa ra đợc các dẫn chứng cụ thể về từ đồng nghĩa và
trái nghĩa. ( 3,5đ).
- Về hình thức diễn đạt: đoạn văn có cấu trúc hoàn chỉnh, trình bày rõ ràng, mạch lạc,
không sai quá nhiều lỗi chính tả. (0,5đ)
_______________________________________________________________
KIM TRA HC K II
Tiết 131,132
Kiểm tra tổng hợp cuối năm.
1. Ma trận:
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Văn học 3
B. Câu có chủ ngữ chỉ ngời, vật đợc hành động của ngời, vật khác hớng vào.
C. Câu không cấu tạo theo mô hình C-V.
D. Câu có thể rút gọn thành phần vi ngữ.
Câu 3: Phần Mở bài của bài văn nghị luận giải thích có nhiệm vụ:
A. Giới thiệu điều cần giải thích và gợi ra phơng hớng giải thích.
B. Nêu ý nghĩa của việc giải thích đối với mọi ngời.
C. Lần lợt trình bày các nội dung giải thích.
D. Tổng kết nội dung đã giải thích.
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
Câu 4: Cung bậc nào sau đây không đợc dùng miêu tả tiếng đần của các nhạc công trong
bài văn Ca Huế trên sông Hơng:
A. Âm thanh cao vút.
B. Âm thanh trầm bổng.
C. Âm thanh lúc khoan lúc nhặt.
D. Âm thanh réo rắt, du dơng.
Câu 5: Trong Sống chết mặc bay, Phạm Duy Tốn đã vận dụng kết hợp các biện pháp:
A. liệt kê và tăng cấp.
B. Tơng phản và phóng đại.
C. Tơng phản và tăng cấp.
D. So sánh và đối lập.
Câu 6: Qua ngôn ngữ của mình, tính cách của Va-ren đợc bộc lộ là:
A. Một con ngời có nhân có nghĩa.
B. Vị quan toàn quyền có trách nhiệm với nhân dân nớc thuộc địa.
C. Ngời biết giữ lời hứa.
D. Một tên quan lố bịch và bất lơng.
Câu 7: Không thể dùng cụm chủ vị để mở rộng thành phần:
A. Chủ ngữ; B. Bổ ngữ; C. Trạng ngữ cách thức-phơng tiện; D. Gọi đáp.
Câu 8: Dòng nào sau đây nhận định đúng về loại hình sân khấu chèo:
A. Loại kịch hát múa dân gian.
d. Khẳng định chủ quyền và lòng quyết
tâm tiêu diệt kẻ thù xâm lợc.
B. Tự luận: (7đ)
Câu 1: (3đ) Viết một đoạn văn nghị luận giải thích để giải thích nội dung ý nghĩa câu tục ngữ
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Câu 2: (4đ) Phát biểu cảm nghĩ của em về bản chất tên quan phụ mẫu trong truyện Sống
chết mặc bay của Phạm DuyTốn bằng một đoạn văn.
Lu Thị Huê Trờng THCS Phong Khê
2011 - 2012
3. Hớng dẫn chấm:
A. TNKQ: (3đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25đ.
Câu 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 16 1.7 1.8 1.9 2 3 4
Đ.A D A A A C D D A D B.
Sai
Nớc,dân,
sự nghiệp.
1-d;
2-a;
3-b;
4-c.
B.Tự luận: (7đ)
Câu 1:(3đ) HS viết đoạn văn theo nhiều cách, dảm bảo hai yêu cầu sau
- Giải thích đợc nghĩa đen: khi ta đợc ăn quả thì phải biết nhớ đến ngời đã trồng ra cây
cho ta ăn quả. Nghĩa bóng: hởng thành quả thì phải biết nhớ tới công lao của ngời đã
làm ra thành quả ấy. Câu tục ngữ khuyên ta một cách sống luôn biết nhớ ơn ngời khác.
(2,5đ)
- Đảm bảo vận dụng đúng lý lẽ khi giải thích; trình bày mạch lạc, rõ ràng, kông sai quá
nhiều lỗi chính tả. (0,5đ)
Câu 2: (4đ) HS viết hoàn chỉnh một đoạn văn nêu cảm nghĩ của mình về tên quan phụ
mẫu. Có thể trình bày nhiều cách khác nhau, nhng phải đảm bảo các ý cơ bản sau: