Tuần 27 Ngày soạn: / /2010
Tiết 84 Ngày dạy: / /2010
Bài 10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: HS nắm và vận dụng quy tắc nhân phân số; củng cố cho HS quy tắc
nhân hai số nguyên, rút gọn phân số, quy tắc dấu.
2. Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nhân phân số, tính toán một cách chính xác,
nhanh chóng khi làm bài toán thực tế.
3. Thái độ: Bồi dưỡng cho HS tư duy linh hoạt, sáng tạo, phát triển trí thông minh,
khả năng diễn đạt bằng lời cho HS.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án
2. HS: Ôn quy tắc nhân hai số nguyên
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra:
Thực hiện phép tinh:
1) a)
2 1
. ) . ( , , , ; , 0)
3 4
a c
b a b c d N b d
b d
∈ ≠
2) a) (-2).5 b) (-17).(-15)
- Chính xác hóa, cho điểm
- Chốt lại quy tắc nhân hai phân số đã học
ở Tiểu học.Giới thiệu vào bài mới
- HS1: Thực hiện câu 1
a b
= = = =
- Nêu quy tắc Sgk
- Trình bày:
.
.
.
a c a c
b d b d
=
- Làm và trình bày:
3 2 6 8 15 8 5 5
. . .
7 5 35 3 24 3 8 3
− − − −
= = =
−
- Làm việc, trình bày:
5 4 20 6 49 7
) . ) .
11 13 143 35 54 45
a b
− − −
= =
- Thảo luận nhóm làm và trình bày:
2
28 3 7 15 34 2
) . ) .
33 4 11 17 45 3
3 3 3 9
2 2.5 10
.5
3 3 3
( 3) 12 3
4. .0 0
13 3 7
− − −
= =
− −
− = =
- Trả lời:
.
.
a a c
c
b b
=
- 3 HS lên bảng làm bài:
3 6 5 15 7
2. .( 3) .0 0
7 7 33 11 31
− − −
− = − = =
- ta nhân số đó với tử của phân số và giữ
nguyên mẫu.
Hoạt động 4: Củng cố
Bài 69/36 SGK
- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Mỗi đội
gồm 6 HS (2 đội chơi), mỗi HS lần lượt
làm 1 phép tính, có thể sửa sai cho nhau.
. . . .
35 5 7 7 5 7 5 5 7
− − − − − − − −
= = = = =
- Nhắc lại
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
- Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
- BTVN: 71, 72/37 Sgk; 86 → 88 Sbt
- Tiết đến: Bài 11
Tuần 27 Ngày soạn: / /2010
Tiết 85 Ngày dạy: / /2010
Bài 11: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: HS được ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên, từ đó
nắm được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
2. Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân
phân số để thực hiện nhanh, hợp lý các phép nhân nhiều phân số, rút gọn phân số.
3. Thái độ: Bồi dưỡng tư duy quan sát, tính linh hoạt cho HS.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2. HS: Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân phân số đã học ở Tiểu học
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Tính và so sánh:
1 2 2 1
) . ; .
4 3 3 4
1 3 3 1 3 1 3
- Nêu các tính chất và dạng tổng quát các
tính chất của phép nhân phân số.
a) T/c giao hoán:
. .
a c c a
b d d b
=
b) T/c kết hợp:
. . . .
a c e a c e
b d f b d f
=
÷
÷
c) T/c nhân với số 1:
.1
a a
b b
=
d) T/c phân phối của phép nhân đối với
phép cộng:
. . .
a c p a c a p
b d q b d b q
+ = +
b d q b d b q
− = −
÷
- Làm bài cá nhân, trình bày:
M =
7 15 5
. . .( 16)
15 7 8
−
−
÷ ÷
−
= 1.5.(-2) = -10
- T/c giao hoán, kết hợp, nhân với số 1
- Làm việc, trình bày:
a ) A =
7 3 11 7 11 3 3 3
. . . . 1.
11 41 7 11 7 41 41 41
− − − − − −
= = =
÷
b)
5 13 13 4 13 5 4
- Quan sát và đưa ra ý kiến:
Câu thứ hai là câu đúng.
Bài 75/39 Sgk
- Làm việc, lên bảng điền
Cột 1:
8
15
−
; Cột 2:
1
6
; Cột 3:
3
4
−
Cột 4:
1
6
; Cột 5:
8
15
−
; Cột 6:
4
15
Cột 7: 0; Cột 8: 1; Cột 9: 0; Cột 10: 0
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- BTVN: 74, 76 → 79, 80, 81 Sgk; 89 → Sbt
- Tiết đến: Luyện tập
- Nhận xét, cho điểm
- 1 HS lên bảng trả lời và làm bài:
Đáp số:
306 15
) ; )
125 3
a b
−
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 77/39 SGK
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
?Có nhưng cách nào để làm BT này?
- Chúng ta nên áp dụng C2 để làm bài
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm 3 ý
- Yêu cầu HS nhận xét sửa sai (nếu có)
Bài 81/41 SGK
?Tính diện tích hcn theo công thức nào?
?Chu vi hcn tính ntn?
Bài 77/39 Sgk
- Tìm hiểu đề
- Có 2 cách:
+ C1: Thay a rồi tính
+ C2: Áp dụng t/c phân phối của phép nhân
đối với phép trừ thu gọn A, sau đó thay a
vào A và tính.
a) A = a.
1
2
+ a.
1
Với b =
6 19 6 1
.
19 12 19 2
B
⇒ = =
c) C = c.0 = 0
Bài 81/41 Sgk
- DT = CD.CR
- CV = (CD + CR).2
?Áp dụng làm BT 81?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Chính xác hóa, chốt lại
Bài 82/41 SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
?Vì sao không so sánh 5m/s với 12km/h?
- Chính xác hóa, chốt lại
Bài 94 SBT
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề
?Tính giá trị biểu thức A ntn?
Nếu HS nhân tử với nhau, mẫu với nhau
được phân số
576
2880
rồi rút gọn được
1
5
thì
GV hỏi thêm:
?Viết tử số thành tích các thừa số có chứa
÷
(km)
Bài 82/41 Sgk
- Trao đổi nhóm làm bài, trình bày:
Vận tốc con ong là: 5 m/s
Vận tốc bạn Dũng là:
12 12000 1
3
1 3600 3
km m
h s
= =
(m/s)
5 >
1
3
3
⇒ Con ong đến B trước.
- Vì hai đại lượng đó không cùng đơn vị
Bài 94 SBT
- Tìm hiểu đề bài
- Nhân tử với nhau, mẫu với nhau
Rút gọn tử và mẫu của các phân số
2 2 2 2
1 2 3 4 1.1.2.2.3.3.4.4 1
. . .
1.2 2.3 3.4 4.5 1.2.2.3.3.4.4.5 5
A
= = =
2. HS: Ôn tập phép nhân phân số (tiết 84), phép chia phân số (Tiểu học)
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?
Viết công thức tổng quát?
Áp dụng tính:
2 3 5 17
) . ? ) . ?
3 2 17 5
a b
−
= =
−
- Nhận xét, cho điểm
- ĐVĐ: Hai số có tích bằng 1 thì hai
phân số đó được gọi là gì? Có thể thay
thế phép chia phân số bằng phép nhân
phân số hay không?
- 1 HS lên bảng trả lời và làm bài
Hoạt động 2: Số nghịch đảo
?Làm ?1?
- Nêu cách gọi:
1
8−
gọi là số nghịch đảo của (-8); (-8) gọi
là số nghịch đảo của
1
8−
; (-8) và
4−
và
4
7
−
là hai số
nghịch đảo của nhau.
- nếu tích của chúng bằng 1.
- Trả lời miệng:
Số nghịch đảo của các số
1
7
; -5;
11
;
10
a
b
−
lần
lượt là 7;
1 10
; ;
5 11
b
a
−
−
.
- Số nghịch đảo là số có TS là MS và MS là
a d
b c
.
?
à
d c
v
c d
là hai số ntn?
?
:
c
a
d
= ?
?Muốn chia một phân số hay một số cho
một phân số ta làm ntn?
- Chốt lại quy tắc.
?Áp dụng làm ?5?
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, nhận xét,
sửa sai (nếu có)
?Tính
3
: 2 ?; : ?
4
a
c
b
−
= =
a a
d c c
= =
- Phát biểu quy tắc Sgk
- Làm việc, trình bày:
2 1 2 2 4 4 3 4 4 16
) : . ) : .
3 2 3 1 3 5 4 5 3 15
4 7 7
) 2: 2.
7 4 2
a b
c
− − −
= = = =
−
− = − =
- Trả lời:
3 3 1 3 1
: 2 . ; : .
4 4 2 8
a a a
c
b b c bc
− − −
= = = =
- giữ nguyên TS của phân số, nhân
mẫu với số nguyên đó.
- Làm bài, trình bày:
5 7 5 12 10
đó chuyền 1 viên phấn cho nhau viết các
đáp án. Mỗi HS viết 1 đáp số, HS sau có
thể sửa cho HS trước. Nếu 2 đội cùng số
đáp án đúng thi đội nào xong trước thắng
- Chính xác hóa, chốt lại
?Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi
nhớ những kiến thức cơ bản nào?
5 3 5 13 65
) : .
6 13 6 3 18
3 2
) 15: 15. 10
2 3
7 3 3 1
)0 : 0 ) :( 9)
11 4 4.( 9) 12
a
c
g h
− − −
= =
− = − = −
−
= − = =
− −
Bài 85/43 Sgk
- Cử ra 2 đội, mỗi đội 3 HS thực hiện yêu
cầu của GV
6 2 3 2 5 6 1 6 1 5
. : ; . :
- 1 HS lên bảng trả lời và làm bài
- Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 87/43 SGK
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai (nếu có),
đối chiếu BTVN
- Yêu cầu HS trả lời ý b, c
- Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung
+ Chia 1 phân số cho 1 ta được kết quả
bằng chính phân số đó.
+ Chia 1 phân số cho 1 phân số > 1 ta
được kết quả < số bị chia.
+ Chia 1 phân số cho 1 phân số < 1 ta
được kết quả > số bị chia.
Bài 88/43 SGK
?Nêu cách làm và kết quả bài 88?
- Chính xác hóa, chốt lại
Bài 89/43 SGK
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS đối chiếu bài làm ở nhà
nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Chú ý cho HS nên rút gọn trong quá
trình tính.
Bài 90/43 SGK (Dạng toán tìm x)
- Yêu cầu HS chữa ý d, e, g
- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Chú ý cho HS những sai lầm thường
gặp ở ý e và g:
+ Ý e: Tính
7 7 21 21 7 35 35 7
= > = < =
Kết luận:
+ Nếu số chia bằng 1 ⇒ thương = số bị chia
+ Nếu số chia >1 ⇒ thương < số bị chia
+ Nếu số chia < 1 ⇒ thương > số bị chia
Bài 88/43 Sgk
- Muốn tính chu vi ta tính CR hcn = DT:CD;
CV = (CD + CR).2
Đáp số:
46
21
m
Bài 89/43 Sgk
- 3 HS lên bảng trình bày:
4 4 2 6 11
) :2 )24 : 24. 44
14 13.2 13 11 6
9 3 9 17 3
) : .
34 17 34 3 2
a b
c
− − − −
= = = = −
−
= =
Bài 90/43 Sgk
- 3 HS lên bảng làm
4 2 1 4 1 2 13
= =
+ = = − =
= =
- Chú ý thứ tự thực hiện phép tính của
phân số giống thứ tự thực hiện phép tính
của số nguyên.
Bài 93/43 SGK
?Nêu cách làm bài 93?
- Yêu cầu HS sửa sai và chốt lại thứ tự
thực hiện phép tính
Bài 92/43 SGK
- Bài toán này thuộc dạng toán nào?
?Toán chuyển động gồm các đại lượng
nào? Các đại lượng đó có quan hệ với
nhau ntn?
?Nêu cách làm bài 92?
- Yêu cầu HS nêu các cách làm, chọn 1
cách làm để giải.
?Hàng ngày em đi học với vận tốc ntn?
Hết bao nhiêu thời gian? Quãng đường từ
nhà đến trường là bao nhiêu?
?Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
vận tốc và thời gian (cùng s)?
- Chốt lại
Bài 93/43 Sgk
- Trả lời miệng
4 2 4 4 8 4 35 5
) :35 . : .
7 5 7 7 35 7 8 2
6 5 8 6 1 8 8 1
6
(h)
- Vận tốc tăng thì thời gian giảm và ngược lại
Hoạt động 3: Củng cố
- Đưa bảng phụ đề BT:
Đóng 225 lít nước khoáng vào loại chai
3
4
lít ta được:
A. 300 chai B. 225 chai
C. 168 chai dư
3
4
lít D. Kết quả khác
- Chính xác hóa, chốt lại
- Trả lời, giải thích:
3 4
225: 225. 300
4 3
= =
(chai)
Đáp án: A
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Ôn và nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
- BTVN: 98, 99, 100, 105 → 108 SBT
- Tiết đến: Bài 13
Tuần 29 Ngày soạn: / /2010
Tiết 89 Ngày dạy: / /2010
Bài 13: HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM
?Nêu cách viết 1 ps dưới dạng hỗn số?
- Đưa ra cách viết, cách đọc hỗn số.
?Làm ?1?
?So sánh
1 1
4 à 4
4 5
v
?
- Từ đó suy ra
17 21
4 5
>
. Đó là một cách so
sánh phân số.
?Khi nào ta viết được 1 psố dương dưới
dạng hỗn số?
?Viết
3
1
4
dưới dạng phân số?
?Nêu cách viết 1 hỗ số dưới dạng 1 psố?
- Chốt lại cách viết.
- Trình bày: 7:4 = 3 (dư 1)
7 3 3
1 1
4 4 4
= + =
− −
cũng là
hỗn số; chúng lần lượt là số đối của
4 3
2 ;4
7 5
Cách viết hs
4
2
7
−
dưới dạng ps hoặc
ngược lại viết ps
7
4
−
dưới dạng hỗn số
bằng cách viết số đối của nó và đặt dấu “-“
đằng trước.
?Hãy viết các ps
15 17
;
4 3
−
−
dưới dạng hs?
- Chính xác hóa, chốt lại
- Trình bày:
4 18 3 23
2 ; 4
?Làm ?3?
?Làm ?4?
- Giới thiệu các ps có mẫu là 100 được (ký
hiệu %) viết dưới dạng phần trăm.
VD:
3
3%
100
=
?Viết
107
100
dưới dạng ký hiệu %?
?Làm ?5?
?Có cách nào để đưa 1 số thập phân về %?
- Viết:
1 2 3
3 3 152 152 73 73
; ;
10 10 100 10 1000 10
− −
= = =
- Là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
- Viết:
3 152 73
0,3; 1,52; 0,073
10 100 1000
−
= = − =
+ C2: Từ số thập phân ta dịch chuyển dấu
phẩy sang 2 chữ số
- Chốt lại các cách đưa 1 số thập phân về
ký hiệu %.
VD: 8,5 = 850%; 0,3 = 30%
Hoạt động 4: Củng cố
?Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi
nhớ những kiến thức cơ bản nào?
Bài 94, 95 SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
- Các nhóm nhận xét chéo nhau, chấm
điểm, sửa sai (nếu có)
Bài tập:Cách viết sau đúng hay sai?
- Đưa bảng phụ đề bài, yêu cầu HS trả lời
4 4
) 3 3
7 7
1 1 1
) 2 2 2
3 3 3
)10,234 10 0,234
) 2,013 2 ( 0,013)
9 1
) 2 2,25 225%
4 4
a
b
c
d
e
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc lý thuyết của bài
- BTVN: 96 → 99 Sgk; 111 → 113 Sbt
- Về nhà ôn tập: Các phép tính về hỗn số, số thập phân, phần trăm; Cách chuyển số thập
phân ra dạng phần trăm và ngược lại.
- Tiết đến: Luyện tập
Tuần 29 Ngày soạn: / /2010
Tiết 90 Ngày dạy: / /2010
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số,
ngược lại viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng ký hiệu phần trăm.
2. Kỹ năng: HS biết cách thực hiện các phép tính về hỗn số, biết tính nhanh khi
cộng hoặc nhân 2 phân số, hỗn số.
3. Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm toán; Bồi dưỡng tư duy
sáng tạo, nhanh nhẹn khi làm toán.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2. HS: Học bài và làm BTVN.
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu yêu cầu kiểm tra:
1) Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn
số và ngược lại?
Chữa bài tập 111 SBT
2) Viết các phân số sau dưới dạng phân
số thập phân, số thập phân và phần trăm:
2 3
÷ ÷
= − + − =
÷
⇒ Cần quan sát đặc điểm các hỗn số về
phần nguyên, phần thập phân để áp dụng
cách làm hợp lý.
Dạng 2: Nhân, chia hỗn số
Bài 102/47 SGK
?Nêu cách mà bạn Hoàng đã làm?
?Còn cách làm nào nhanh hơn?
Bài 99/47 Sgk
- Đọc đề bài
a) Bạn Cường viết hỗn số dưới dạng phân
số rồi cộng hai phân số
b) Còn cách khác là cộng hai phần nguyên
với nhau, phần nhân số với nhau.
1 2 1 2 13 13
3 2 5 5 5
5 3 5 3 15 15
+ = + + = + =
÷
Bài 100/47 Sgk
- Trả lời:
+ C1: Tính trong ngoặc → ngoài ngoặc
+ C2: Mở dấu ngoặc sau đó cộng trừ các
số.
- Trình bày:
3 3 3.2 6
4 .2 4 .2 4.2 8
7 7 7 7
= + = + =
÷
- Chốt lại cách làm nhanh phép nhân 1 số
với 1 hỗn số.
Bài 101/47 SGK
?Nêu cách làm bài?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét sửa sai
?Nhân hai hỗn số, ta nhân hai phần
nguyên với nhau, phần phân số với nhau
có được không? (Không)
- Chốt bài
Dạng 3: Tính nhẩm
Bài 103/47 SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, sửa
sai (nếu có)
- Chốt lại cách nhẩm:
a:0,5 = a.2
b:0,25 = b.4
c:0,125 = c.8
Dạng 4: Số thập phân, phần trăm
- Làm việc, đại diện trình bày:
5 1
) 37: 0,5 37 : 37 : 37.2 74
10 2
25 1
) 21:0,25 21: 21: 21.4 84
100 4
125 1
) 37: 0,125 37 : 37 :
1000 8
37.8 296
a
b
c
= = = =
= = = =
= =
= =
Bài 104/47 Sgk
- Làm việc, trình bày:
7 28
0,28 28%
25 100
19 19.25 475
47,5 475%
4 4.25 100
26 40
0,4 40%
65 100
= = =
II. Chuẩn bị:
1. GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ
2. HS: Học bài và làm BTVN về hỗn số, phân số, số thập phân
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Nêu quy tắc cộng hai phân số? Cho
vd?
?Muốn trừ hai phân số ta làm ntn? Cho
vd?
2) Nêu cách đổi hỗn số ra phân số?
?Có các cách nào để cộng hoặc trừ hai
hỗn số?
- Nhận xét, chốt lại
- 2 HS trả lời 2 câu
- HS khác bổ sung hoàn chỉnh
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: LT các phép tính về phân số
Bài 106/48 SGK
?Nêu các bước làm để thực hiện phép
tính?
Bài 106/48 Sgk
- Trả lời:
+ B1: Quy đồng mẫu số
+ B2: Cộng các TS, giữ nguyên MSC
- Yêu cầu HS điền vào để hoàn thành
bài toán
- Yêu cầu HS khác nhận xét
- Chốt lại cách làm bài
Bài 107/48 SGK
rồi trừ cho
27
30
- Chú ý cho HS ở mỗi hỗn số có thể rút
gọn phần phân số nếu phân số chưa tối
giản.
Bài 109/49 SGK
- Yêu cầu HS làm bài, sau đó 3 HS lên
bảng trình bày
- Yêu cầu HS chọn 1 trong 2 cách ở bài
+ B3: Cộng, trừ số nguyên, sau đó rút gọn
- 1 HS lên điền:
7 5 3 7.4 5.3 3.9
25 12 4 36 36 36
28 15 27 16 4
36 36 9
+ − = + −
+ −
= = =
Bài 107/48 Sgk
- Có thể dùng MTBT để cộng. trừ, nhân,
chia các số nguyên
1 3 7 1.8 3.3 7.2 3 1
)
3 8 12 24 24 8
3 5 1 12 35 28 5
)
14 8 2 56 56
1 2 11 9 24 22 37
) 1: 3 1
6 10 6 10 30 30
58 28 14
1 1
30 30 15
5 9 25 27 55 27
2 : 3 1 3 1 2 1
6 10 30 30 30 30
28 14
1 1
30 15
a C
C
b C
C
+
+ = + =
= =
+ = + = =
− = − = −
= = =
− = − = −
= =
Bài 109/49 Sgk
- Làm việc cá nhân, trình bày:
108 để làm
- Nhận xét, chú ý cho HS khi trừ hỗn số:
4 = 3 + 1 = 3 +
7
7
) 11 2 5 11 2 5
13 7 13 13 7 13
3 3 4 4 7 4 3
11 5 2 6 2 5 2 3
13 13 7 7 7 7 7
a
− + = − −
÷
= − − = − = − =
÷
4 3 4 4 4 3
) 6 3 4 6 4 3
9 7 9 9 9 7
3 3
2 3 5
7 7
5 2 5 9 5 5 2 9 5
) . . 1 1
7 11 7 11 7 7 11 11 7
5 5 5 5
.1 1 1 1
7 7 7 7
b
c
+ − = − +
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
?Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
?Tìm số nghịch đảo của
3 1 1
;6 ; ;0,31
7 3 2
−
?
- Chú ý cho HS tìm số nghịch đảo của
hỗn số hoặc số thập phân nên đổi hỗn số
và số thập phân ra phân số rồi tìm số
nghịch đảo.
- Nhận xét, chốt lại
- HS trả lời tại chỗ
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 112/49 SGK
- Yêu cầu HS quan sát các phép tính Sgk
?Muốn cộng 2 phân số thập phân em làm
ntn?
?Kiểm tra lại kết quả phép cộng bài 112?
- Yêu cầu đại diện nêu kết quả kiểm tra
?Làm thế nào để áp dụng được kết quả
các phép cộng trên để điền vào ô trống?
- Minh họa 1 phép tính, yêu cầu HS làm
vào vở:
(36,05 + 2678,2) + 126
= 36,05 + (2678,2 + 126)
= 36,05 + 2804,2 (ý a)
= 2840,25 (ý c)
loại số gì?
?Thứ tự thực hiện ntn?
?Tính giá trị biểu thức đó?
- Yêu cầu HS khác nhận xét, sửa sai (nếu
có).
?Có thể đổi phân số ra số thập phân để
tính không?
- Nêu cách nhân hai số thập phân
- Dấu “,” là dấu trong MTBT, dấu
nhân là dấu
- Các phép tính đều đúng
- Dùng t/c g.h, k.h, của phép nhân số
thập phân.
(3,1.47).39 = 3,1 . 1833 = 5682,3
(15,6 . 5,2) . 7,02 = 569,4624
5682,3 : (3,1 . 47) = 39
Bài 114/50 Sgk
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, hỗn số.
- Nêu thứ tự
- Làm việc, trình bày:
15 4 2
( 3,2). (0,8 2 ) :3
64 5 3
32 15 8 34 11
. ( ) :
10 64 10 15 3
3 4 34 11 7
( ) :
KIỂM TRA 45’
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: HS ôn lại các kiến thức về phân số từ đầu chương đến nay (phân số
bằng nhau, rút gọn phân số, cộng trừ nhân chia phân số, các phép tính về hỗn số, số
thập phân, phần trăm; Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS, từ đó GV điều chỉnh
phương pháp giảng dạy.
2. Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 1 cách
linh hoạt, sáng tạo, chính xác.
3. Thái độ: Bồi dưỡng ý thức tự học, tự ôn, tính cẩn thận khi lựa chọn và phán
đoán kết quả của bài toán.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Nghiên cứu tài liệu, ra đề kiểm tra
2. HS: Ôn bài, giấy kiểm tra, đồ dùng
III. Tiến trình lên lớp:
1) Ổn định lớp, kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2) Bắt đầu kiểm tra: GV chép đề lên bảng
ĐỀ BÀI
Bài 1 (3 điểm):
a) Nêu các tính chất của phép nhân phân số dưới dạng tổng quát?
b) So sánh các phân số sau:
5 2 2 3
à ; à
7 7 3 2
v v
− −
−
Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức:
a)
2
3 2 13 8 19 23
b)Mỗi câu đúng được 1 đ
5 2 2 3
;
7 7 3 2
− −
< >
−
Bài 2 (2 điểm): Mỗi câu đúng được 1 đ
2
0
13 8 19 23 28 1 8 79 47
1 .0,5 1 :1 . :
15 15 60 24 15 4 15 60 24
28 32 79 24 28 47 24 28 24 4 1
. .
60 60 60 47 60 60 47 60 60 60 5
A
B
=
= + − = + −
÷ ÷
− −
= + − = + = + = =
÷ ÷ ÷
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Ví dụ
- Nêu vd
?Đề bài cho biết điều gì?
?Yêu cầu làm gì?
- Tìm hiểu đề
- Cho: Có 45 HS
+
2
3
số HS thích đá bóng
+ 60% số HS thích đá cầu
+
2
9
số HS thích bóng bàn
+
4
15
số HS thích bóng chuyền
Yêu cầu: Tính số HS thích chơi từng môn
?Tính số HS thích đá bóng ntn?
?
45 2
.2 45. ?
3 3
= =
?Tương tự tính số HS thích các môn còn
lại?
- Yêu cầu HS đưa ra câu trả lời, nhóm
2
45. 10 ( )
9
hs
=
+ Số HS thích bóng chuyền:
4
45. 12 ( )
15
hs
=
- Lấy
.
m
b
n
- Lấy số đó nhân với phân số đã cho.
- 2 HS nêu lại quy tắc
Hoạt động 2: Quy tắc
?Tìm
3
7
của 14?
?Trả lời ?2?
- Yêu cầu các nhóm đưa ra đáp án, nhận
xét chéo nhau.
- Chú ý cho HS: Ở ý b, c các số %, số
thập phân có thể chuyển về phân số hoặc
=
b) 62,5% của 96 tấn là 62,5%.96 = 60 (t)
c) 0,25 của 1h là 0,25.1 =
1
( )
4
h
Bài 115/51 Sgk
- Làm việc, trình bày:
a)
2
3
của 8,7 là
2
3
.8,7 = 5,8
b)
2
7
của
11
6
−
là
2 11 11
.
7 6 21
− −
=
c)
?Trả lời ý a, b của bài 116?
- Chốt lại: Nhân với 50% ta chia cho 2
?Trả lời câu hỏi đầu bài: Tính nhẩm 76%
của 25 ntn?
- Chốt bài
Bài 120/51 SGK
- Giới thiệu nút %
- Làm vd: tìm 9% của 70
- Giới thiệu cách tìm các giá trị của các
phân số của cùng 1 số cho trước (Sgk)
- Tìm các giá trị cùng % của các số như
tìm % của cùng 1 số:
a% . b = a b%
- Là 16%.25 = 4
- 16% của 25 = 25% của 16 vì:
25.16% = 16%.25 = 4
- Trả lời: 25% =
25 1
100 4
=
- Nhân với 25% ta chia cho 4
- Trả lời miệng:
a) 84% của 25 bằng 25% của 84 là:
84.25% = 84 : 4 = 21
b) 48% của 50 bằng 50% của 48 là:
48.50% = 48.
1
2
= 48 : 2 = 24
- Là: 76%.25 = 76.25% = 76 : 4 = 19