Một số PP giải nhanh Toán Hóa - Pdf 17

Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Một số phơng pháp giải nhanh dùng cho giải toán trắc nghiệm
I. Ph ơng pháp đ ờng chéo
- Phơng pháp đờng chéo thờng dùng để giải bài toán trộn lẫn các chất với nhau có thể đồng
thể hoặc dị thể nhng hỗn hợp cuối cùng phải là đồng thể.
- Nếu trộn lẫn các dung dịch thì phải là các dung dịch của cùng một chất (hoặc chất khác, nh-
ng do phản ứng với H
2
O lại cho cùng một chất. Ví dụ trộn Na
2
O với dd NaOH ta đợc cùng
một chất là NaOH).
- Trộn 2 dung dịch của chất A với nồng độ khác nhau, ta thu đợc một dung dịch chất A với
nồng độ duy nhất. Nh vậy lợng chất tan trong phần đặc giảm xuống phải bằng lợng chất tan
trong phần loãng tăng lên. Sơ đồ tổng quát của phơng pháp đờng chéo nh sau:
D
1
x
1
x x
2

x
xx
xx
D
D


=
1

5
OH có độ rợu là 45
o
và một dung dịch rợu etylic khác có độ r-
ợu là 15
o
. Để có một dung dịch mới có độ rợu là 20
o
thì cần pha chế về thể tích giữa
dung dịch rợu 45
0
và rợu 15
o
theo tỉ lệ là:
A- 1: 2 B- 2: 5 C- 1:5 D- 2:3.
Câu 3. Tỷ khối hơi của một hỗn hợp gồm HCHO và CH
3
CHO so với oxi là 1,23. Thành phần
phần trăm về thể tích của hỗn hợp đó là
A- 25,55%và 74,45 % B- 35% và 65% C- 50% và 50% D- 33,33% và 66,67% .
Câu 4. Dung dịch CH
3
CHO: 22% (dung dịch 1) và dung dịch CH
3
CHO 25% (dung dịch 2). Để
có 1 dung dịch CH
3
CHO mới có nồng độ 22,5 % thì cần trộn lẫn về khối lợng giữa
dung dịch 1 và dung dịch 2 trên theo tỷ lệ là:
A- 3:4 B- 2:5 C-5:1 D- 2:3

Br

81
35
Br
.
Thành phần % số nguyên tử của
81
35
Br

A. 84,05. B. 81,02. C. 18,98. D. 15,95.
Câu 9. Cần trộn hai thể tích metan với một thể tích đồng đẳng X của metan để thu đợc hỗn
hợp khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 15. X là
A. C
3
H
8
. B. C
4
H
10
. C. C
5
H
12
. D. C
6
H
14

2
HPO
4
. D. 24 gam NaH
2
PO
4
; 14,2 gam
Na
2
HPO
4
.
Câu 11.Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và BaCO
3
bằng dung dịch HCl d, thu đợc
448 ml khí CO
2
(đktc). Thành phần % số mol của BaCO
3
trong hỗn hợp là
A. 50%. B. 55%. C. 60%. D. 65%.
Câu 12. Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO
4

Cl
-
HCO
3
-
Số mol 0,05 0,01 0,01 0,04 0,025
Hỏi kết quả đó đúng hay sai? Tại sao?
Câu 2. Dung dịch A chứa các ion Na
+
: a mol; HCO
3
-
: b mol; CO
3
2-
: c mol; SO
4
2-
: d mol. Để tạo
ra kết tủa lớn nhất ngời ta dùng 100 ml dd Ba(OH)
2
nồng độ x mol/l. Lập biểu thức tính
x theo a và b.
3. Bảo toàn khối lợng
+ Trong một phản ứng hóa học tổng khối lợng của các sản phẩm bằng tổng khối lợng của các
chất phản ứng.
+ Khi cô cạn dd thì khối lợng hỗn hợp muối thu đợc bằng tổng khối lợng của các cation kim
loại và anion gốc axit.
* áp dụng cho hữu cơ
+ Khi đốt cháy một hợp chất A ( chứa C,H ) thì :

+ m
H2O.
Với m
A
= m
C
+ m
H
+ m
O

Câu 1. Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
đun nóng thu đợc 64g sắt, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dd Ca(OH)
2
d đợc
40g kết tủa. Tính m.
Câu 2. Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một
muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thu đợc 0,2mol khí CO
2
. Tính khối l-
ợng muối mới tạo ra trong dung dịch.
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp (Y) gồm C

) thì thu hỗn hợp A .
Đem A đốt cháy hoàn toàn thì thể tích khí CO
2
thu đợc (đktc) là
A- 1,434 lít B- 1,443 lít C- 1,344 lít D- 1,444 lít .
Câu 6. Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
thì thu đợc 18,975 gam muối .Vậy khối lợng HCl phải dùng là
A- 9,521 g B- 9,125 g C- 9,215g D- 9,512
Câu 7. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe
2
O
3
. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn
hợp X nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc 64 gam chất rắn A trong ống sứ
và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 20,4. Tính gi trị m.
A. 105,6 gam. B. 35,2 gam. C. 70,4 gam. D. 140,8 gam.
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Câu 8. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rợu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu đợc hỗn hợp
các ete có số mol bằng nhau và có khối lợng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong
hỗn hợp là bao nhiêu?

chất rắn B tc dụng với 360 ml dung dịch K
2
CO
3
0,5M (vừa đủ) thu đợc kết tủa C và
dung dịch D. Lợng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lợng KCl có trong A. %
khối lợng KClO
3
có trong A l
A. 47,83%. B. 56,72%. C. 54,67%. D. 58,55%.
Câu 12. Cho 0,1 mol este tạo bởi 2 lần axit và rợu một lần rợu tác dụng hoàn toàn với
NaOH thu đợc 6,4 gam rợu và một lợng mối có khối lợng nhiều hơn lợng este là
13,56% (so với lợng este). Xác định công thức cấu tạo của este.
A. CH
3
COO CH
3
. B. CH
3
OCOCOOCH
3
. C. CH
3
COOCOOCH
3
. D.
CH
3
COOCH
2

3
H
7
v C
2
H
5
COOCH
3
. D. Cả B, C đều đúng.
Câu 14. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3
đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc B gồm 4 chất nặng 4,784 gam. Khí đi ra
khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
d thì thu đợc 9,062 gam kết tủa. Phần
trăm khối lợng Fe
2
O
3
trong hỗn hợp A l
A. 86,96%. B. 16,04%. C. 13,04%. D.6,01%.
4. Bảo toàn electron
- Nguyên tắc: Trong quá trình phản ứng thì: Số e nhờng = số e thu
hoặc: số mol e nhờng = số mol e thu
Khi giải không cần viết phơng trình phản ứng mà chỉ cần tìm xem trong quá trình phản
ứng có bao nhiêu mol e do chất khử nhờng ra và bao nhiêu mol e do chất oxi hoá thu vào.
Câu 1. Trộn 60g bột Fe với 30g bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đợc chất

2
. Tính khối lợng muối tạo ra trong dung dịch.
Câu 4. Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu đợc 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn
hợp A).
1. Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric loãng d. Tính thể tích khí NO duy nhất bay ra
(ở đktc).
A. 2,24 ml. B. 22,4 ml. C. 33,6 ml. D. 44,8 ml.
2. Cũng hỗn hợp A trên trộn với 5,4 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất
100%). Hòa tan hỗn hợp thu đợc sau phản ứng bằng dung dịch HCl d. Tính thể tích bay ra (ở
đktc).
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
A. 6,608 lít. B. 0,6608 lít. C. 3,304 lít. D. 33,04. lít
Câu 5. Trộn 0,81 gam bột nhơm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng
nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
đun nóng thu
đợc V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít. B. 0,672 lít.C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
Câu 6. Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe (n
Al
= n
Fe
) vo 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO
3

2
O. Phần trăm khối lợng của Al và
Mg trong X lần lợt là
A. 63% v 37%. B. 36% v 64%. C. 50% v 50%. D. 46% v 54%.
Câu 8. Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đ-
ợc chất rắn A. Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl d đợc dung dịch B và khí C. Đốt cháy C
cần V lít O
2
(đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. V có gi trị là:
A. 11,2 lít. B. 21 lít. C. 33 lít. D. 49 lít.
Câu 9. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R
1
, R
2
có hoá trị x, y không đổi (R
1
, R
2
không tác dụng với
nớc và đứng trớc Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng
hoàn toàn với dung dịch HNO
3
d thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc.
Nếu cho lợng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thì thu đợc bao nhiêu
lít N
2
. Các thể tích khí đo ở đktc.
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít.C. 0,448 lít. D. 0,672 lít.

4
loãng tạo ra 3,36
lít khí H
2
.
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thu đợc V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất).
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 14. Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO
3
lấy d, ta đợc hỗn hợp gồm hai khí NO
2
và NO có V
X
= 8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O
2
bằng 1,3125. Xác định %NO và %NO
2
theo thể tích trong hỗn hợp X và khối lợng m của Fe đã dùng?
A. 25% v 75%; 1,12 gam. B. 25% v 75%; 11,2 gam.
C. 35% v 65%; 11,2 gam. D. 45% v 55%; 1,12 gam.
6. Phơng pháp trung bình (khối lợng mol trung bình, số nguyên tử trung bình)
a) Cách giải:
- Phơng pháp trung bình chỉ áp dụng cho bài toán hỗn hợp các chất.
- Giá trị trung bình dùng để biện luận tìm ra nguyên tử khối hoặc phân tử khối hay số
nguyên tử trong phân tử hợp chất.
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload

ợu.
Câu 5. Một hỗn hợp (X) gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau .Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp X
(ĐKTC ) đi qua bình đựng dung dịch Brom có d thì thấy khối lợng bình tăng 8,6 gam
.Công thức phân tử của 2 ankin là
A- C
3
H
4
và C
4
H
6
B- C
4
H
6
và C
5
H
8
C- C
2
H
2
và C
3
H
4
Câu 6. Một hỗn hợp A gồm 2 ankanal X,Y có tổng số mol là 0,25 mol .Khi cho hỗn hợp A tác
dụng với dung dịch AgNO

2
H
5
COOH C- HCOOH D- Thiếu dữ kiện không xác định đợc .
Câu 8. Hỗn hợp X gồm 2 este A,B đồng phân với nhau và đều đợc tạo thành từ Axit đơn chức
và rợu đơn chức. Cho 2,2 gam hỗn hợp X bay hơi ở 136,5
o
C và 1 atm thì thu đợc 840 ml
hơi este. Mặt khác đem thủy phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp X bằng 100ml dung dịch
NaOH :20% (d= 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu đợc 33,8 gam chất rắn khan. Vậy công
thức phân tử của este là:
A- C
2
H
4
O
2
B- C
3
H
6
O
2
C- C
4
H
8
O
2
D- C

A. Be, Mg. B. Mg, Ca. C. Ca, Ba. D. Ca, Sr.
2. Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 2 gam. B. 2,54 gam. C. 3,17 gam. D. 2,95 gam.
Câu 11.Trong tự nhiên, đồng (Cu) tồn tại dới hai dạng đồng vị
63
29
Cu

65
29
Cu
. KLNT (xấp xỉ
khối lợng trung bình) của Cu l 63,55. Tính % về khối lợng của mỗi loại đồng vị.
A.
65
Cu: 27,5% ;
63
Cu: 72,5%. B.
65
Cu: 70% ;
63
Cu: 30%.
C.
65
Cu: 72,5% ;
63
Cu: 27,5%. D.
65
Cu: 30% ;
63

H
5
COOH v C
3
H
7
COOH. D. C
3
H
7
COOH v C
4
H
9
COOH.
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
2. Cô cạn dung dịch C thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 5,7 gam. B. 7,5 gam. C. 5,75 gam. D. 7,55 gam.
Câu 14.Có V lít khí A gồm H
2
và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp, trong đó H
2
chiếm 60% về
thể tích. Dẫn hỗn hợp A qua bột Ni nung nóng đợc hỗn hợp khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí
B đợc 19,8 gam CO
2
và 13,5 gam H
2

6
H
12
.
Câu 15.Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai rợu no, đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng
thu đợc 3,584 lít CO
2
ở đktc và 3,96 gam H
2
O. Tính a và xác định CTPT của các rợu.
A. 3,32 gam ; CH
3
OH v C
2
H
5
OH. B. 4,32 gam ; C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH.
C. 2,32 gam ; C
3
H
7
OH v C

7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 17.Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một l-
ợng Na vừa đủ tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H
2
ở đktc. Tính V.
A. 0,896 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. 0,336 lít.
Câu 18.(Câu 1 Mã đề 182 - Khối A - TSĐH năm 2007 )
Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4
lít dung dịch Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lợng
bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A. C
2
H
2
v C
4
H
6
. B. C
2
H

2
tạo ra là
A. 2,94 gam. B. 2,48 gam. C. 1,76 gam. D. 2,76 gam.
Sử dụng ph ơng pháp trung bình để xác định sản phẩm và l ợng chất d
Ví dụ: Hỗn hợp khí X gồm một hiđrocacbon A mạch hở và H
2
, có tỉ khối so metan bằng 0,5.
Nung nóng hỗn hợp X có Ni làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp khí Y có tỉ
khối so với oxi bằng 0,5. Hãy xác định công thức phân tử của A và tính phần trăm theo thể
tích các khí trong hỗn hợp X và hỗn hợp Y.
Giải: Gọi CTTQ của X là C
n
H
2n+2-2a
(n2). Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp Y, do
Y
=0,5ì32=16,
chứng tỏ H
2
còn d: C
n
H
2n+2-2a
+ aH
2o
tNi,
C

và từ đó xác định công thức phân tử của rợu .
* Đối với anđehit : Xét phản ứng tráng gơng của anđehit.
R-CHO + Ag
2
O

NH
3

, t
o
R-COOH + 2 Ag .
Theo phơng trình ta thấy : cứ 1 mol anđehit đem tráng gơng 1 mol axit thì khối lợng tăng :
45 29 = 16 g
Vậy nếu đề cho khối lợng của anđehit và khối lợng của axit thì ta có thể tính đợc số mol
của anđehit , số mol Ag và xác định công thức phân tử của anđehit .
* Đối với axit : Xét phản ứng của axit với kiềm
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
R(COOH )
X
+ x NaOH R(COONa)
X
+ x H
2
O
Hoặc RCOOH + NaOH RCOONa + H
2
O

,
sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1%. Xác định M, biết rằng số mol CuSO
4

Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trờng hợp nh nhau.
Câu 3. Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl
3
tạo thành dd Y. Khối lợng
chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl
3
. xác định công thức của muối XCl
3
.
Câu 4. Nung 100g hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khi khối lợng hỗn hợp
không đổi đợc 69g chất rắn. Xác định phần trăm khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp.
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và
một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl thấy thoát ra 0,2mol khí. Khi cô
cạn dd sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Câu 6. Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dd Na
2

2
CH
3
)
2
DKết quả
khác .
Câu 9. Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,1 mol/l v (NH
4
)
2
CO
3
0,25 mol/l. Cho 43
gam hỗn hợp BaCl
2
v CaCl
2
vào dung dịch đó. Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu đợc
39,7 gam kết tủa A v dung dịch B. Tính % khối l ợng các chất trong A.
A.
3
BaCO
%m
= 50%,
3

3
H
7
COOH C. CH
3
COOH D.
C
2
H
5
COOH.
Câu 12. Cho dung dịch AgNO
3
d tác dụng với dung dịch hỗn hợp có Hòa tan 6,25 gam
hai muối KCl v KBr thu đ ợc 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr. Hãy xác định số mol
hỗn hợp đầu.
A. 0,08 mol. B. 0,06 mol. C. 0,03 mol. D. 0,055 mol.
Câu 13. Nhúng một thanh graphit đợc phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vo dung dịch
CuSO
4
d. Sau phản ứng khối lợng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam. Cũng thanh
graphit này nếu đợc nhúng vào dung dịch AgNO
3
thì khi phản ứng xong thấy khối lợng
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
thanh graphit tăng lên 0,52 gam. Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây?
A. Pb.B. Cd. C. Al. D. Sn.
Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nớc đợc dung

3
COOH. C. HCCCOOH. D.
CH
3
CH
2
COOH.
Câu 18. Nhúng thanh kẽm vo dung dịch chứa 8,32 gam CdSO
4
. Sau khi khử hoàn toàn
ion Cd
2+
khối lợng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu. Hỏi khối lợng thanh kẽm ban
đầu.
A. 60 gam. B. 70 gam. C. 80 gam. D. 90 gam.
Câu 19. Nhúng thanh kim loại M hóa trị 2 vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy
thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào
dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một thời gian thấy khối lợng tăng 7,1%. Xác định M, biết
rằng số mol CuSO
4
v Pb(NO
3
)
2

và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dung dịch A.
Nhúng Mg vào dung dịch A cho đến khi mất màu xanh của dung dịch. Lấy thanh Mg
ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối
khan. Tính m?
A. 1.28 gam. B. 2,48 gam. C. 3,1 gam. D. 0,48 gam.
Câu 23. Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dung dịch A.
Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân
lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối khan.
Giá trị m là
A. 4,24 gam. B. 2,48 gam. C. 4,13 gam. D. 1,49 gam.
8. Phơng pháp ghép ẩn số
a) Cách giải: Một số bài toán cho thiếu dữ kiện nên giải bằng phơng pháp đại số ta có số ẩn
nhiều hơn số phơng trình và có dạng vô định, không giải đợc.
b) Các ví dụ:
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn a(g) hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức đợc hỗn hợp khí và hơi. Cho
hỗn hợp khí và hơi này lần lợt đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng nớc vôi

9,8% ta thu đợc dung dịch muối sunfat 14,18%. M là kim loại gì?
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Zn.
Câu 2. Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH
10% thì thu đợc dung dịch muối có nồng độ 10,25%. Vậy x có giá trị nào sau đây?
A. 20%. B. 16%. C. 15%. D.13%.
Câu 3. (Câu 1 - M đề 231 - Khối A - TSCĐ 2007)
Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
20% thu
đợc dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là
A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
Câu 4. Hỗn hợp X gồm N
2
v có H
2
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 3,6. Sau khi tiến hành
phản ứng tổng hợp đợc hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 4. Hiệu suất phản ứng
tổng hợp là
A. 10%. B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 5. Hỗn hợp A gồm một Anken và hiđro có tỉ khối so với H
2
bằng 6,4. Cho A đi qua

H
5
OH d và H
2
O có
M
= 40 đvC. Hiệu suất phản ứng oxi hóa là
A. 25%. B. 35%. C. 45%. D. 55%.
Câu 7. Hỗn hợp X gồm N
2
và H
2

X
M 12,4
=
. Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung
nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH
3
đạt 40% thì thu đợc hỗn hợp Y.
Y
M
có giá trị là
A. 15,12. B. 18,23. C. 14,76. D. 13,48.
Câu 8. Phóng điện qua O
2
đợc hỗn hợp khí O
2
, O
3

4
H
8
. D. C
3
H
4
.
Câu 11. A là hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon ở thể khí, B là không khí. Trộn A với B ở
cùng nhiệt độ áp suất theo tỉ lệ thể tích (1:15) đợc hỗn hợp khí D. Cho D vào bình kín
dung tích không đổi V. Nhiệt độ và áp suất trong bình l t
o
C v p atm. Sau khi đốt cháy A
trong bình chỉ có N
2
, CO
2
và hơi nớc với
2 2
CO H O
V : V 7 : 4
=
đa bình về t
o
C. áp suất trong
bình sau khi đốt là p
1
có giá trị là:
A.
1

45a
gam H O
41
. Nếu thêm vào hỗn hợp X một nửa lợng A có trong hỗn hợp X rồi
đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc
2
165a
gam CO
41
v
2
60,75a
gam H O
41
. Biết A, B không làm
mất mầu nớc Br
2
.
a) Công thức phân tử của A là A. C
2
H
2
. B. C
2
H
6
. C. C
6
H
12

H
6
theo tỉ lệ số mol (1:1)
với m gam một hiđrocacbon D rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc
2
275a
gam CO
82

94,5a
82
gam H
2
O.
a) D thuộc loại hiđrocacbon nào A. C
n
H
2n+2
. B. C
m
H
2m

2
. C. C
n
H
2n
. D. C
n

2
O
3
rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lợng chất rắn thu đợc là
A. 61,5 gam. B. 56,1 gam. C. 65,1 gam. D. 51,6 gam.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trớc H trong dãy
điện hóa) bằng dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu đợc lợng muối khan là
A. 1,71 gam. B. 17,1 gam. C. 13,55 gam.D. 34,2 gam.
Câu 5. Nhiệt phản hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO
3
v Na
2
CO
3
thu đợc 11,6
gam chất rắn và 2,24 lít khí (đktc). Hàm lợng % CaCO
3
trong X là
A. 6,25%. B. 8,62%. C. 50,2%. D. 62,5%.
Câu 6. Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I
A
ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với
dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít H
2
(đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai
kim loại và khối lợng m là

A. 77,1 gam. B. 71,7 gam. C. 17,7 gam. D. 53,1 gam.
Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml axit
H
2
SO
4
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc khi cô cạn
dung dịch có khối lợng là
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
D2
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vo dung dịch HNO
3
rất loãng thì thu đợc hỗn hợp
gồm 0,015 mol khí N
2
O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH
4
NO
3
). Gi trị của
m là
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 0,81 gam. D. 8,1 gam.
Câu 2. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO v Fe
2
O
3

NO v NO
2

M 42=
. Tính tổng khối lợng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc).
A. 9,41 gam.B. 10,08 gam. C. 5,07 gam. D. 8,15 gam.
Câu 6. Hòa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al v Mg trong HNO
3
loãng thu đợc dung dịch A
và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lợng 2,59 gam trong đó có
một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí. Tính số mol HNO
3
đ phản ứng.
A. 0,51 mol. B. A. 0,45 mol.C. 0,55 mol. D. 0,49 mol.
Câu 7. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO
3
thu đ-
ợc 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO
2
và NO. Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng
18,2. Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO
3
37,8% (d = 1,242g/ml) cần dùng.
A. 20,18 ml. B. 11,12 ml. C. 21,47 ml. D. 36,7 ml.
Câu 8. Hòa tan 6,25 gam hỗn hợp Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO
3
thu đợc dung
dịch A, chất rắn B gồm các kim loại cha tan hết cân nặng 2,516 gam và 1,12 lít hỗn hợp
khí D (ở đktc) gồm NO và NO
2

Câu 10. Cho a gam hỗn hợp A gồm oxit FeO, CuO, Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau tác dụng
hoàn toàn với lợng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO
3
khi đun nóng nhẹ, thu đợc dung
dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143.
Tính a.
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
A. 74,88 gam. B. 52,35 gam.C. 61,79 gam. D. 72,35 gam.
Câu 11. Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO
3
phản ứng vừa đủ thu đợc
1,792 lít khí X (đktc) gồm N
2
và NO
2
có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25. Nồng độ
mol/lít HNO
3
trong dung dịch đầu là
A. 0,28M. B. 1,4M. C. 1,7M. D. 1,2M.
Câu 12. Khi cho 9,6 gam Mg tc dụng hết với dung dịch H
2

. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với
dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, nóng thu đợc 6,72 lít khí SO
2
(đktc). Khối lợng a gam là:
A. 56 gam. B. 11,2 gam. C. 22,4 gam. D. 25,3 gam.
Câu 14. Cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tc dụng với HNO
3
d đợc 1,12 lít NO
và NO
2
(đktc) có khối lợng mol trung bình là 42,8. Tổng khối lợng muối nitrat sinh ra
là:
A. 9,65 gam B. 7,28 gam C. 4,24 gam D. 5,69 gam
D3
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu
đợc 3,36 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Số mol của mỗi axit lần lợt là
A. 0,05 mol v 0,05 mol. B. 0,045 mol v 0,055 mol. C. 0,04 mol v 0,06 mol. D. 0,06
mol v 0,04 mol.
Câu 2. Có 3 ancol bền không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy mỗi chất đều có số
mol CO
2
bằng 0,75 lần số mol H

3
H
8
O; C
3
H
8
O
2
; C
3
H
8
O
3
.D. C
3
H
8
O; C
3
H
6
O; C
3
H
8
O
2
.

C
5
H
11
OH.
Câu 4. Nitro hóa benzen đợc 14,1 gam hỗn hợp hai chất nitro có khối lợng phân tử hơn
kém nhau 45 đvC. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai chất nitro này đợc 0,07 mol N
2
. Hai
chất nitro đó là
A. C
6
H
5
NO
2
v C
6
H
4
(NO
2
)
2
. B. C
6
H
4
(NO
2

2
(NO
2
)
4
v C
6
H(NO
2
)
5
.
Câu 5. Một hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng có khối lợng 30,4 gam.
Chia X thành hai phần bằng nhau.
- Phần 1: cho tác dụng với Na d, kết thúc phản ứng thu đợc 3,36 lít H
2
(đktc).
- Phần 2: tách nớc hoàn toàn ở 180
o
C, xc tc H
2
SO
4
đặc thu đợc một anken cho hấp thụ vào
bình đựng dung dịch Brom d thấy có 32 gam Br
2
bị mất mầu. CTPT hai ancol trên là
A. CH
3
OH v C

2
d (Ni, t
o
) thì thu đợc hỗn hợp A. Đem A đốt cháy hoàn toàn thì
thể tích khí CO
2
(đktc) thu đợc là
A. 1,434 lít. B. 1,443 lít. C. 1,344 lít. D. 1,444 lít.
Câu 7. Tách nớc hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm hai rợu A, B ta đợc hỗn hợp X gồm các
olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu đợc 0,66 gam CO
2
. Vậy khi đốt cháy hoàn
toàn X thì tổng khối lợng H
2
O và CO
2
tạo ra là:
A. 0,903 gam. B. 0,39 gam. C. 0,94 gam. D. 0,93 gam.
Câu 8. Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thì thu đợc 18,975 gam muối. Vậy khối lợng HCl phải dùng là
A. 9,521 gam. B. 9,125 gam.C. 9,215 gam. D. 0,704 gam.
Câu 9. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm rợu etylic, phenol, axit fomic tác dụng vừa đủ với Na
thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và một dung dịch. Cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp
X. Khối lợng của X là
A. 2,55 gam. B. 5,52 gam. C. 5,25 gam. D. 5,05 gam.
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Câu 10. Hỗn hợp X gồm 2 este A, B đồng phân với nhau và đều đợc tạo thành từ axit đơn
chức và rợu đơn chức. Cho 2,2 gam hỗn hợp X bay hơi ở 136,5

D4
Câu 1. Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
tc dụng hết với dung dịch HCl
thấy thoát ra 22,4 lít CO
2
(đktc). Khối lợng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A. 142 gam. B. 126 gam. C. 141 gam. D. 132 gam.
Câu 2. Ngâm một l sắt trong dung dịch CuSO
4
. Nếu biết khối lợng đồng bám trên lá sắt
là 9,6 gam thì khối lợng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?
A. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 2,4 gam. D. 1,2 gam.
Câu 3. Cho hai thanh sắt có khối lợng bằng nhau.
- Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO
3
.
- Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO
3
)
2
.

,
FeO v Fe. Cho
1
B
2
tác dụng với H
2
SO
4
loãng d, thu đợc 2,24 lít khí H
2
(đktc).
Xác định thành phần theo số mol chất rắn B, thể tích khí CO (đktc) tối thiểu để có đợc kết
quả này.
Câu 7. Nhng một thanh sắt nặng 12,2 gam vo 200 ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một
thời gian lấy thanh kim loại ra, cô cạn dung dịch đợc 15,52 gam chất rắn khan.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra, tìm khối lợng từng chất có trong 15,52 gam chất rắn
khan.
b) Tính khối lợng thanh kim loại sau phản ứng. Hòa tan hoàn toàn thanh kim loại ny trong
dung dịch HNO
3
đặc nóng, d thu đợc khí NO
2
duy nhất, thể tích V lít (đo ở 27,3
o
C,
0,55 atm). Viết các phơng trình phản ứng xảy ra. Tính V.
Câu 8. Ngâm một thanh đồng có khối lợng 140,8 gam vào dung dịch AgNO

SO
4
98% (d = 1,84
g/ml) để đợc dung dịch mới có nồng độ 10% là
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
A. 14,192 ml. B. 15,192 ml. C. 16,192 ml. D. 17,192 ml.
Câu 3. Nguyên tử khối trung bình của đồng 63,54. Đồng có hai đồng vị bền:
63
29
Cu
v
65
29
Cu
Thành phần % số nguyn tử của
65
29
Cu

A. 73,0%. B. 34,2%. C.32,3%. D. 27,0%.
Câu 4. Cần lấy V
1
lít CO
2
và V
2
lít CO để có đợc 24 lít hỗn hợp CO
2

2
HPO
4
; 13,5 gam KH
2
PO
4
. D. 13,5 gam KH
2
PO
4
; 14,2 gam
K
3
PO
4
.
Câu 6. Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối CaCO
3
và MgCO
3
bằng dung dịch HCl (d) thu
đợc 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần % số mol của MgCO
3
trong hỗn
hợp là
A. 33,33%. B. 45,55%. C. 54,45%. D. 66,67%.
Câu 7. Lợng SO
3
cần thêm vào dung dịch H

A. 2 : 3. B. 1 : 2. C. 1 : 3. D. 3 : 1.
Câu 10. Từ 1 tấn quặng hematit A điều chế đợc 420 kg Fe. Từ 1 tấn quặng manhetit B
điều chế đợc 504 kg Fe. Hỏi phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lợng (m
A
: m
B
) là
bao nhiêu để đợc 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế đợc 480
kg Fe.
A. 1 : 3. B. 2 : 5. C. 2 : 3. D. 1 : 1.
Đáp án các bài tập vận dụng: D1
1. A 2. B 3. B 4. B 5. D
6. B 7. D 8. a-D, b-B 9. B 10. A
Đáp án các bài tập vận dụng: D2
1. B 2. B 3. A 4. B 5. C
6. D 7. C 8. A 9. D 10. A
11a 12c 13a 14d
Đáp án các bài tập trắc nghiệm vận dụng:D3
1. A 2. C 3. A 4. A 5. C
6. C 7. D 8. B 9. B 10. C
Đáp án các bài tập vận dụng:D4
01. B 02. D. 03. B. 04. A.
05. Fe
2
O
3
. 06. V
CO
= 8,512 lít ; %n
Fe

6. A 7. B 8. C 9. D 10. B
Các phơng pháp giải nhanh áp dụng trong Hóa hữu cơ
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu đợc 17,6 gam CO
2

10,8 gam H
2
O. m có giá trị
A- 2 gam B- 4gam C- 6 gam D- 8 gam .
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thì thu đợc 9,45 gam nớc. Cho sản
phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
d thì khối lợng kết tủa thu đợc là
A- 37,5 g B- 52,5 g C- 15g D- 42,5 g .
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thì thu đợc
11,2 lít CO
2

và C
5
H
12
D-
C
5
H
12
và C
6
H
14
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một ankan và một anken .Cho sản phẩm cháy lần lợt
đi qua bình 1 đựng P
2
O
5
d và bình 2 đựng KOH rắn, d thì thấy bình 1 tăng 4,14 g và bình 2
tăng 6,16 g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là
A-0,06 mol B- 0,09 mol C- 0,03 mol D- 0,045
mol
Bài 6:Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp CH
4
,C
4
H
10
vàC
2

H
6
và C
2
H
4
B- C
3
H
8
và C
3
H
6
C- C
4
H
10
và C
4
H
8
D-
C
5
H
12
và C
5
H

thành hai phần bằng nhau :
+ Đốt cháy hết phần 1 thì thu đợc 2,24 lít CO
2
( ĐKTC )
+ Hiđro hóa phần 2 rồi đốt cháy hết sản phẩm thì thể tích CO
2
( ĐKTC ) thu đợc là
A- 2,24 lít B- 1,12 lít C- 3,36 lít D- 4,48 lít
Bài 12:Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin thì thu đựơc 0,2 mol H
2
O. Nếu hiđro hóa hoàn toàn
0,1 mol ankin này rồi đốt cháy thì số mol nớc thu đợc là
A- 0,3 mol B- 0,4 mol C- 0,5 mol D- 0,6 mol .
Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau
28 đvc, ta thu đợc 4,48 lít khí CO
2
(đktc) và 5,4 gam nớc. Công thức phân tử của 2
hiđrocacbon đó là
A- C
3
H
4
và C
5
H
8
B- CH
4
và C
3

2
H
6
và C
4
H
10
C- CH
4
và C
4
H
10
D- C
3
H
8

C
5
H
12

Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Bài 15 : Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 14 đvc. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp trên ta thu đợc 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và 6,3 gam hơi nớc. Công thức phân tử của hai

6
H
12

Bài 16: Hỗn hợp 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau 28đvc. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp trên ta thu đợc 6,72 lít khí CO
2
(đktc) và 7,2 gam hơi nớc. Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon đó là
A- CH
4
và C
3
H
8
B- C
2
H
4
và C
4
H
8
C- C
3
H
6
và C
5
H

H
8
C- C
3
H
6
và C
5
H
10
D- C
4
H
8
và C
6
H
12

Bài 18:Một hỗn hợp (X) gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau. Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp X
(ĐKTC) đi qua bình đựng dung dịch Brom có d thì thấy khối lợng bình tăng 8,6 gam. Công
thức phân tử của 2 ankin là
A- C
3
H
4
và C
4
H
6

A- CH
3
OH , C
2
H
5
OH B- C
2
H
5
OH , C
3
H
7
OH C- C
3
H
7
OH ,C
4
H
9
OH D-
C
4
H
9
OH, C
5
H

olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu đợc 0,66 gam CO
2
.Vậy khi đốt cháy hoàn toàn X thì
tổng khối lợng H
2
Ovà CO
2
tạo ra là
A- 0,903 gam B- 0,39 gam C- 0,94 gam D- 0,93 gam .
Bài 26:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai rợu X và Y thuộc dãy đồng đẳng của rợu
metylic thì thu đợc 79,2 gam CO
2
và 43,2 gam H
2
O .Gía trị của m là
A-36g B- 28 g C-20 g D-12g.
Bài 27:Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 rợu thuộc dãy đồng đẳng của rợu etylic thì thu đ-
ợc 1,364 gam CO
2
và 0,828 gam H
2
O .Vậy a có giá trị là
A- 0,47 gam . B- 0,407 gam . C- 0,74 gam . D- 0,704 gam.
Bài 28:Lấy một lợng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn
chức thì thu đợc 29,7 gam sản phẩm .Vậy công thức cấu tạo của một rợu có khối lợng phân tử
nhỏ nhất trong 3 rợu trên là
AC
2
H
5

2
và 2,7 gam H
2
O. Vậy các rợu trên thuộc dãy đồng
đẳng của
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
A- rợu no . B- rợu không no C- rợu thơm D. Rợu no mạch vòng
Bài 31: Chia hỗn hợp (Y) gồm 2 rợu không no (có 1 liên kết ba) đơn chức A,B thành hai phần
bằng nhau :
Phần một đem đốt cháy hoàn toàn thì thu 24,64 lít CO
2
(đktc) và 14,4 gam H
2
O .
Phần hai cho tác dụng với K d thì thu V lít khí H
2
(đktc).
1) V có giá trị là
A- 2,24 lít. B- 5,6 lít . C 3,36 lít . D- 4,48 lít .
2) Nếu hai rợu liên tiếp nhau thì công thức phân tử của A, B là
A- C
3
H
4
O , C
4
H
6

7
OH B- C
3
H
5
OH C- C
4
H
9
OH D- C
4
H
6
(OH)
2
Bài 34: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nớc
(có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thì thu đợc 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rợu, đun nóng A trong
H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thì thu đợc 10,65 gam hỗn hợp B gồm 6 ete khan .
1) Công thức phân tử của 2 anken là
A- C

+ Phần 2: Tác dụng hết với Na thì thu đợc V lít khí H
2
thoát ra ( đktc ).
V có giá trị là
A- 1,12 lít B- 0,56 lít C- 2,24 lít D- 1,68 lít
Bài 36 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai rợu A,B thuộc cùng một dãy đồng
đẳng thì thu đợc 6,72 lít CO
2
(đktc) và 7,65 gam H
2
O.Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với Na d ta thu đợc 2,8 lít khí H
2
(đktc) .Biết tỷ khối hơi của mỗi chất so với H
2
đều nhỏ
hơn 40 .Công thức phân tử của Avà B lần lợt là
A- C
2
H
6
O , CH
4
O B- C
2
H
6
O , C
3
H

4
H
8
O.
Bài 37: Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thì thu đợc 0,4 mol CO
2
.Hiđro hóa hoàn
toàn 2 anđehit này cần 0,2 mol H
2
đợc hỗn hợp 2 rợu no đơn chức .Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp 2 rợu thì số mol nớc thu đợc là
A- 0,4 mol B- 0,6 mol C- 0,8 mol D- 0,3 mol
Bài 38: Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp
thu đợc sau phản ứng vào bình nớc lạnh để ngng tụ hợi chất lỏng và hòa tan các chất có thể
tan đợc, thấy khối lợng bình tăng 11,8 gam. Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu đợc 21,6 gam Ag. Khối lợng CH
3
OH tạo ra trong phản ứng hợp
hiđro của HCHO là
A- 8,3 g B- 9,3 g C- 10,3 g D- 1,03 g
Bài 39:Chia hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức làm hai phần bằng nhau :
Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 1,08 gam nớc .
Phần 2: tác dụng với H
2

3
CHO so với oxi là 1,23. Thành phần
phần trăm về thể tích của hỗn hợp đó là
A- 25,55%và 74,45 % B- 35% và 65%
C- 50% và 50% D- 33,33% và 66,67% .
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Bài 42: Dung dịch CH
3
CHO: 22% ( dung dịch 1) và dung dịch CH
3
CHO 25%( dung dịch
2) .Để có 1 dung dịch CH
3
CHO mới có nồng độ 22,5 % thì cần trộn lẫn về khối lợng giữa
dung dịch 1 và dung dịch 2 trên theo tỷ lệ là
A- 3:4 B- 2:5 C-5:1 D- 2:3
Bài 43: Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp A gồm hai anđehit đơn chức thuộc cùng một dãy đồng
đẳng thì thu đợc 6,6 gam CO
2
và 2,7 gam nớc .Vậy các anđehit này thuộc dãy đồng đẳng của
A-anđehit no . B- anđehit không no . C-anđehit thơm . D-B,C
đều đúng .
Bài 44:Đốt cháy hoàn toàn 0,55 gam anđehit (A) thì thu đợc 0,56 lít khí CO
2
(ĐKTC ) và 0,45
gam H
2
O .Vậy công thức phân tử của ( A ) là

tủa bạc thu đợc là
A- 21,6 gam B- 10,8 gam C- 2,16 gam D- 1,08 gam .
Bài 46: Khi cho bay hơi hết 5,8 gam anđehit ( X ) thì thu đợc 4,48 lít hơi X ở 109,2
o
c và 0,7
atm .
Mặt khác khi cho 5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
có d thì thu đợc 43,2 gam
Ag .Công thức phân tử của X là
A- C
3
H
6
O B- HCHO C- C
3
H
4
O
2
. D- C
2
H
2
O
2
.
Bài 47: Chất hữu cơ Y có thành phần gồm C , H ,O trong đó oxi chiếm 53,33% khối lợng .khi

H
5
COOH đợc
0,2 mol CO
2
.
Cho a gam C
2
H
5
OH tác dụng với 6 gam CH
3
COOH (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác , nhiệt độ ) thì
đợc c gam este với hiệu suất phản ứng đạt 100% .Vậy c có giá trị là
A- 4,4 g B- 8,8 g C- 13,2 g D- 17,6 g .
Bài 50 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thì khối lợng Ag thu đợc là
A- 108 g B- 10,8 g C- 216g D- 21,6 g
Bài 51: Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dd Na
2
CO
3

COOH có nồng độ mol là 0,25 M
(dung dịch 1 ) và 1 dung dịch CH
3
COOH có nồng độ mol : 0,45 M ( dung dịch 2) .Để có một
dung dịch mới có nồng độ 0,32 M thì cần trộn lẫn dung dịch (1) và dung dịch (2) theo tỉ lệ
thể tích là
A- 6: 7 B- 5:2 C- 8: 5 D- 13: 7 .
Bài 55: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm 2 axit đơn chức thuộc cùng một dãy đồng
đẳng thì thu đợc 22 gam CO
2
và 6,3 gam H
2
O .Vậy các axit này thuộc dãy đồng đẳng của
A- axit no . B- axit không no C-không xác định đợc vì thiếu dữ kiện .
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
Bài 56: Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam axit cacboxylic đơn chức thì thu đợc 12,096 lít CO
2
(đktc ) và 9,72 gam H
2
O.Vậy công thức phân tử của axit đó là
A- C
2
H
4
O
2
. B - C
3

CHO , C
3
H
7
CHO D- kết quả
khác .
Bài 58: Chia hỗn hợp A gồm 2 axit : (X là một axit no đơn chức, Y là một axit không no đơn
chức có một nối đôi). Số nguyên tử cacbon trong X và Y bằng nhau .
Chia A làm ba phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng hết với 100 ml dung dịch NaOH : 1M .Để
trung hòa lợng NaOH d cần dùng 25 ml dung dịch HCl : 1M .
Phần 2 tác dụng vừa với 8 gam Br
2
.
Phần ba đem đốt cháy hoàn toàn thì thu đợc 6,72 lít khí CO
2
( đktc )
1)Số mol của X và Y trong hỗn hợp là
A- 0,065 và 0,025 B- 0,075 và 0,15 C- 0,65 và 0,25 D- 0,025 và
0,05 .
2)Công thức phân tử của X và Y là
A- C
3
H
6
O
2
và C
3
H
4

1) Tổng số mol của 2 axit trong hỗn hợp là
A- 0,04 mol B- 0,4 mol C- 0,06 mol D- 0,6 mol
2) Nếu đốt cháy 3,88 gam hỗn hợp axit trên thì cần V lít O
2
(đktc). V có giá trị là
A- 2,24 lít B- 3,36 lít C- 4,48 lít D- 6,72 lít
Bài 60 : Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một axit cacboxylic A không no đơn chức chứa một liên
kết đôi thì thu đợc 5,6 lít CO
2
(đktc) và 3,6 gam nớc
1) Số mol của A là
A- 0,01 mol B- 0,02 mol C- 0,04 mol D- 0,05 mol
2) Công thức phân tử của A là
A-C
3
H
4
O
2
B- C
4
H
6
O
2
C- C
5
H
8
O

3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
D- Không xác định đợc .
Bài 62 : Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng NaOH
nguyên chất .Khối lợng NaOH đã phản ứng là
A- 8 gam B- 12 gam C- 16 gam D-20 gam
Bài 63: : Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng NaOH

COOCH
3
bằng lợng dung
dịch NaOH vừa đủ thì cần 300 ml dung dịch NaOH : 0,1 M .Gía trị của a là
A- 14.8 g B- 18,5 g C- 22,2 g D- 29,6 g .
Bài 66 : Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng lợng
dung dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa đợc sấy đến khan và cân đợc
21,8 gam. Tỷ lệ giữa số mol HCOONa và số mol CH
3
COONa là
A- 3: 4 B-1:1 C- 3:2 D-2:1.
Bài 67: Xà phòng hóa a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng lợng dung
dịch NaOH vừa đủ thì cần 200 ml dung dịch NaOH : 0,15 M .các muối sinh ra sau khi xà
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload

và rợu đơn chức .Cho 2,2 gam hỗn hợp X bay hơi ở 136,5
o
c và 1 atm thì thu đợc 840 ml hơi
este .Mặt khác đem thủy phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp X bằng 100ml dung dịch NaOH :
20% ( d= 1,2 g/ml ) rồi đem cô cạn thì thu đợc 33,8 gam chất rắn khan .Vậy công thức phân
tử của este là
A- C
2
H
4
O
2
B- C
3
H
6
O
2
C- C
4
H
8
O
2
D- C
5
H
10
O
2

COOC
2
H
5
B- HCOOCH
3
, CH
3
COOCH
3
C- CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
COOC
2
H
5
D- C
2
H
3
COOC
2
H
5

2
C- ( H
2
N)
2
-C
2
H
2
(COOH)
2
D- H
2
N-
C
3
H
5
(COOH)
2
Bài 74 : Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức no bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl :
1,2 M thì thu đợc 18,504 gam muối .Vậy thể tích dung dịch HCl phải dùng là
A- 0,8 lít B- 0, 08 lít C- 0,4 lít D- 0,04 lít
Bài 75 : Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu đợc CO
2
và hơi H
2
O theo tỷ lệ số mol
là 2: 3. Vậy amin đó là
A- ( CH

-CH(NH
2
)CH
2
COOH D-
C
3
H
7
CH(NH
2
)COOH .
BUI 4: CC CU HI TRC NGHIM Lí THUYT
Câu 1.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
.B. 1s

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
.
Câu 2.
Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
5
thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình
electron nào sau đây:
A. 1s
2
2s
2
2p
4
. B. 1s
2
2s
2

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 5.
Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm V có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong
hợp chất với hiđro lần lợt là
A. III và V. B. V và V. C. III và III. D. V và III.
Câu 6.
Cho 3 kim loại thuộc chu kỳ 3:
11
Na,
12
Mg,
13
Al. Tính khử của chúng giảm theo thứ tự
sau:
A. Na > Mg > Al. B. Al > Mg > Na. C. Mg > Al > Na. D. Mg > Na > Al.
Câu 7.
Nguyên tố X có tổng số hạt (p + n + e) = 24. Biết số hạt p = số hạt n. X là
A.
13
Al. B.
8
O. C.
20
Ca. D.
17
Cl.
Câu 8.
Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòan là

Hai nguyên tố A và B thuộc cng một phân nhóm chính ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện
tích hạt nhân hơn kém nhau là
A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
Câu 13.
Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A.
29
Cu
+
. B.
26
Fe
2+
. C.
20
Ca
2+
. D.
24
Cr
3+
.
Câu 14.
Có 4 kí hiệu
26
13
X
,
26
12

A. SO
2
. B. CO
2
. C. NO
2
. D. H
2
S.
Câu 16.
Nguyên tử
23
Z có cấu hình electron l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. Z có
A. 11 nơtron, 12 proton. B. 11 proton, 12 nơtron. C. 13 proton, 10 nơtron.D. 11 proton, 12
electron.
Câu 17.
Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố theo thứ tự sau:
11
Na,
13
Al,
15

8
O,
16
S,
34
Se,
52
Te
A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. vừa tăng vừa giảm.
Câu 22.
Các nguyên tố thuộc nhóm II
A
trong bảng hệ thống tuần hoàn
A. dễ dàng cho cho 2e để đạt cấu hình bền vững. B. dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình
bền vững.
C. dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững. D. Là các phi kim hoạt động
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
mạnh.
Câu 23.
Ion Y

có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s

O
3
. C. RO
2
. D. R
2
O
5
.
Câu 26.
Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO
2
. Hợp chất hiđrua của X có công thức là
A. XH. B. XH
2
. C. XH
3
. D. XH
4
.
Câu 27.
Chất nào sau đây là chất không điện li?
A. C
6
H
6
. B. HF. C. Na
2
CO
3

OH, HCl.
Câu 29.
Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì
A. độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. B. độ điện li và hằng số điện
li đều không đổi.
C. độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. D. độ điện li không đổi và
hằng số điện li thay đổi.
Câu 30.
Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted
A. Cl

. B. HSO
4

. C. PO
4
3

. D. Mg
2+
.
Câu 31.
Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
, Be(OH)
2
?
A. Al(OH)

2
S, NH
4
+
,
Fe
3+
. D. Mg
2+
, ZnO, HCOOH, H
2
SO
4
.
Câu 33.
Điện phân dung dịch chứa HCl và CuCl
2
. Kết thúc điện phân khi nớc bắt đầu bị điện
phân ở cả hai điện cực. Dung dịch thu đợc có
A. pH = 7. B. pH > 7. C. pH < 7. D. không xác định đợc.
Câu 34.
Muối nitrat thể hiện tính oxi hoá trong môi trờng
A. axit. B. bazơ. C. trung tính. D. A v B.
Câu 35.
CH
3
COOH điện li theo cân bằng sau: CH
3
COOH CH
3

A. dung dịch HCl. B. H
2
O. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch
H
2
SO
4
.
Câu 38.
Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch: (NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, FeCl
3
, CuCl
2
,
ZnCl
2
A. dd NH
3
. B. dd NaOH. C. dd Ba(OH)
2
. D. dd Ca(OH)
2

d. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc các
muối
A. AlCl
3
và FeCl
3
. B. AlCl
3
và FeCl
2
. C. AlCl
3
. D. FeCl
3
.
Câu 42.
Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó hàm lợng cacbon chiếm
A. từ 2 ữ 5%. B. dới 2%. C. trên 5%. D. 0%.
Câu 43.
Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân?
A. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu. B. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
C. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu. D. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
Câu 44.
Sự thuỷ phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra
A. axit yếu và bazơ mạnh. B. axit yếu và bazơ yếu. C. axit mạnh và bazơ yếu.
D. axit mạnh và bazơ mạnh.
Câu 45.
Các chất NaHCO
3
, NaHS, Al(OH)

Hiđroxit nào sau đây không là chất lỡng tính
A. Zn(OH)
2
. B. Fe(OH)
3
. C. Al(OH)
3
. D. Cr(OH)
3
.
Câu 49.
Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. Na
+
, Mg
2+
, NO
3

, SO
4
2

. B. Ba
2+
, Al
3+
, Cl

, HSO

gọi là
A. manhetit. B. xiđerit. C. pirit. D. hemantit.
Câu 51.
Khi để sắt trong không khí ẩm thờng bị
A. thuỷ phân. B. khử. C. oxi hóa. D. phân huỷ.
Câu 52.
Chọn 1 hóa chất dới đây để nhận biết các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO
A. H
2
O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H
2
SO
4
.
Câu 53.
Để phân biệt Al, Al
2
O
3
, Mg có thể dùng
A. dd KOH. B. dd HCl. C. dd H
2
SO
4

4
, NaHSO
4
, NH
3
, NaNO
3
. Quan sát thấy có
chung một hiện tợng là
A. có khí bay ra. B. có kết tủa xanh. C. có kết tủa trắng. D. không phản
ứng.
Câu 57.
Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Al(OH)
3
ta cho dung dịch muối của chúng
tác dụng với:
A. dung dịch NaOH vừa đủ. B. dung dịch NaOH d. C. dung dịch NH
3
d. D. Cả 3
đáp án trên đều sai.
Câu 58.
Để loại tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl
2
ngời ta dùng
A. dd NaOH. B. dd H
2

Nhiệt phân muối KNO
3
thì thu đợc
A. khí NO
2
. B. khí O
2
. C. hỗn hợp khí NO
2
và O
2
. D. hỗn hợp khí
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
NO và O
2
.
Câu 62.
Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
, đun nóng nhẹ, thấy
A. có kết tủa trắng. B. có khí bay ra. C. không có hiện tợng gì.
D. cả A và B.
Câu 63.
Khi cho Na vào các dung dịch Fe

Câu 65.
Ngời ta nén khí CO
2
d vào dung dịch đặc và đồng phân tử NaCl, NH
3
đến bão hòa để
điều chế
A. NaHCO
3
. B. Na
2
CO
3
. C. NH
4
HCO
3
. D. (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 66.
Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac
A. CaCl
2
khan, P
2

chảy. D. Nhiệt phân Al
2
O
3
.
Câu 69.
Từ muối ăn, nớc và điều kiện cần thiết không thể điều chế đợc
A. nớc Javen. B. axit HCl. C. dd NaOH. D. dd NaHCO
3
.
Câu 70.
Từ dung dịch CaCl
2
làm thế nào điều chế đợc Ca kim loại?
A. Cho tác dụng với Na. B. Điện phân dung dịch. C. Cô cạn rồi điện phân nóng chảy. D.
Cô cạn rồi nhiệt phân.
Câu 71.
Halogen nào sau đây không điều chế đợc bằng cách cho axit HX tơng ứng phản ứng
với chất oxi hoá mạnh nh KMnO
4
, PbO
2
,
A. F
2
. B. Cl
2
. C. Br
2
. D. I

dễ bị phân huỷ. D.
cả 3 lí do trên.
Câu 75.
Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu đợc
dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH = 12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân. B. chỉ có KCl bị điện phân.
C. HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần. D. HCl và KCl đều bị
điện phân hết.
Câu 76.
Điện phân dung dịch KCl đến khi có bọt khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại.
Dung dịch thu đợc có môi trờng
A. axit. B. bazơ. C. trung tính. D. không xác định đợc.
Câu 77.
Sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá Mn
2+
/Mn, Cu
2+
/Cu,
Ag
+
/Ag, 2H
+
/H
2
:
A. Mn
2+
/Mn < Cu
2+
/Cu < Ag

+
/H
2
< Ag
+
/Ag <
Cu
2+
/Cu.
Câu 78.
Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng HTTH thì kim loại mạnh nhất và phi kim
mạnh nhất là
A. franxi và iot. B. liti và flo. C. liti và iot. D. franxi và flo.
Câu 79.
Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit - bazơ của các oxit cao nhất và các hiđroxit tơng
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!
Tài liệu Luyện thi ĐH GV: Phạm Hoàn- THPT NGô Sĩ Liên TP Bắc Giang
ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là
A. tính axit và bazơ đều tăng. B. tính axit và bazơ đều giảm.
C. tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần. D. tính axit giảm dần,
tính bazơ tăng dần.
Câu 80.
Để phân biệt mantozơ và saccarozơ ngời ta làm nh sau:
A. Cho các chất lần lợt tác dụng với AgNO
3
/NH
3
. B. Thuỷ phân từng chất rồi lấy sản
phẩm cho tc dụng với dung dịch Br


A
3

3 3
dd AgNO / NH

A
4
Cấu tạo thoả mãn của A
1

A. HOCH
2
CH
2
CHO. B. CH
3
CH
2
COOH. C. HCOOCH
2
CH
3
. D.
CH
3
COCH
2
OH.

3
CHO < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < CH
3
CHO <
C
2
H
6
.
C. C
2
H
6
< C
2
H
5
OH < CH

A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 86.
Một hợp chất có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N là chất lỡng tính và làm mất màu dung
dịch brom. CTCT của hợp chất trên là
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOH. C. CH
2
=CHCOONH
4
. D.
A hoặc B.
Câu 87.
Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, sau phản ứng có giải phóng các
phân tử nhỏ, gọi là phản ứng
A. trêng hợp. B. trùng ngng. C. cộng hợp. D. tách nớc.

m
. D. (RCOO)
n
R
1
.
Câu 93.
Hai chất là đồng phân cấu tạo của nhau thì:
A. có cùng khối lợng phân tử. B. có công thức cấu tạo tơng tự nhau.
C. có cùng công thức phân tử. D. có cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 94.
C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 95.
Cho quì tím vào dung dịch axit glutamic (axit -amino pentađioic), quì tím chuyển
sang
A. mầu đỏ. B. mầu xanh. C. mất mầu. D. đỏ sau đó mất mầu.
Tài liệu đang biên soạn và chỉnh lý , Các thày cô tiếp tục bổ xung và hoàn thiện rồi upload
lên để dùng nhé!

Trích đoạn TỰ LUYỆN Khối lượng glucozơ đó sử dụng để lờn men là: CH3 COOK COOH CH 22CO H O
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status