¤n VËt Lý 11 - Trêng THPT Tam N«ng
Dạng 1. Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có các điện trở. Điện trở.
Bài 1:
Cho một dây Cr có đường kính tiết diện dây d = 0,4mm, điện trở suất
ρ
= 1,1.10
-6
Ω
.m. R = 200
Ω
.
a/ Tìm chiều dài của đoạn dây?
b/ Nối hai đầu dây vào một nguồn điện và thấy rằng trong 30s có một điện lượng 60C di chuyển qua tiết diện
thẳng của dây. Cường độ dòng điện qua dây dẫn và số electron di chuyển qua đoạn dây trong thời gian 2s:
Bài 2:
Tìm điện trở toàn phần của một biến trở làm bằng dây Ni có điện trở suất
ρ
= 4.10
-7
Ω
.m, đường kính dây
bằng 1mm quấn thành 600 vòng quanh một lõi sứ hình trụ có đường kính 4cm:
Bài 3:
Cho một đoạn mạch AB gồm ba điện trở: R
1
= 2
Ω
= 5
Ω
; R
2
= 10
Ω
;
R
3
= 15
Ω
; R
4
= 20
Ω
. Hai đầu mạch có U
AB
= 24V.
a/ Tính điện trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện qua nó:
b/ Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:
Bài 5: Cho sơ đồ mạch như hình vẽ:
R
1
= R
5
= R
6
= 3
Ω
; R
= 30V.
Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và
số chỉ của ampe kế? Bỏ qua điện trở của ampe kế.
Bài 7:
Cho mạch điện như hình vẽ: H.9
Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U = 6V.
Khi K mở A
1
chỉ 1,2A; H.9
Khi K đóng A
1
chỉ 1,4A; A
2
chỉ 0,5A.
Tính giá trị của các điện trở? Bỏ qua điện trở
của các ampe kế.
Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ: H.10
U
AB
= 16V; R
1
= 6
Ω
; R
2
= 12
Ω
; R
A
= 1
Ω
R
4
= 4
Ω
; R
A
= 0.
a/Tìm số chỉ và chiều của dòng điện qua ampe kế:
b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:
c/ Hiệu điện thế hai đầu của mỗi điện trở:
Dßng ®iÖn kh«ng ®æi
1
R
1
R
2
R
3
R
4
R
6
R
5
A
B
M
R
1
R
2
A
2
R
3
A
R
1
R
2
R
4
B
A
C
C
¤n VËt Lý 11 - Trêng THPT Tam N«ng
Dạng 2: Mạch cầu cân bằng - cầu không cân bằng.
Mạch cầu cân bằng
Bài 1: Cho mạch điện như sơ đồ H 2.1: H 2.1
R
1
Bài 2: Cho mạch điện như sơ đồ H.2: H.2
R
1
= 60
Ω
; R
2
= 120
Ω
; R
3
= 180
Ω
; R
4
là một biến trở.
Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế U
AB
= 150V.
1/ Mắc vào CD một ampe kế có điện trở rất nhỏ không
đáng kể và điều chỉnh biến trở để R
4
= 40
Ω
.
a/ Cường độ dòng điện mạch chính và cường độ dòng điện qua các điện trở là:
b/Số chỉ của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe kế?
2/ Thay ampe kế bằng một vôn kế có điện trở lớn vô cùng.
a/ Tìm số chỉ của vôn kế? cực dương của vôn kế mắc vào C hay D?
b/ Điều chỉnh biến trở R
( Các bài tập tương tự trong SBT Vật lý 11 - NC)
Mạch cầu không cân bằng.
Bài 5: Cho mạch điện như hình H.5
Cho biết R
1
= 5
Ω
; R
2
= 2
Ω
; R
3
= 10
Ω
; R
4
= 30
Ω
; R
5
= 5
Ω
và
U
AB
= 12V.
a/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở: H.5
b/ Cường độ dòng điện mạch chính và điện trở tương đương của đoạn mạch AB?
Bài 6:
= 2
Ω
;
R
3
= R
4
= R
5
= R
6
= 4
Ω
Bỏ qua điện trở của các ampe kế và dây nối;
a/ Tính R
AB
:
b/ Cho U
AB
= 12V. Tìm cường độ
dòng điện chạy qua các điện trở và số chỉ của các ampe kế?
Dạng 3: Công và công suất điện. Định luật Jun - Lenxơ.
Dßng ®iÖn kh«ng ®æi
2
A
B
R
3
4
D
R
5
R
2
R
1
R
3
R
4
A B
C
D
D
A
C
B
E
HF
R
4
R
5
R
6
R
1
R
p
như thế nào?
Bài 4:
Muốn dùng quạt điện 110V - 60W ở mạng điện U = 220V thì người ta mắc nối tiếp mạng điện đó với một
bóng đèn có U
đm
= 220V. Muốn cho quạt điện làm việc bình thường thì bóng đèn điện phải có công suất
định mức bằng bao nhiêu và khi đó công suất tiêu thụ thực tế của bóng đèn bằng bao nhiêu?
Bài 5: Xác định công của dòng điện và nhiệt lượng tỏa ra trong 1h ở một dây dẫn có dòng điện I = 1A chạy qua,
biết hiệu điện thế hai đầu dây U = 5V.
A. A = Q = 18kJ B. A = Q = 16kJ C. A = Q = 15kJ D. A = Q = 21kJ
Bài 6:
Mắc một bóng đèn vào mạng U
1
= 220V thì công suất tiêu thụ của bóng P
1
= 40W và nhiệt độ dây tóc
t
1
= 3000
o
C; nếu mắc vào mạng U
2
= 110V thì P
2
= 25W và t
2
= 1000
o
C. Điện trở của dây tóc bóng đèn ở
bằng 24V. Biết suất điện động của acquy là 12V.
a/ tính công của dòng điện, nhiệt lượng tỏa ra và điện trở trong của acquy khi nạp điện?
b/ Nếu acquy phát điện với dòng điện I
2
= 1,5A thì công nó sinh ra ở mạch ngoài và nhiệt lượng tỏa ra
trên acquy bằng bao nhiêu?
Bài 4.3: a/ Tính điện năng của một acquy có suất điện động 6V, điện trở trong 1
Ω
và có dung lượng q = 360A.h
b/ Nối hai cực của acquy với một điện trở R = 10
Ω
thì công suất tiêu thụ của điện trở đó bằng bao
nhiêu? Tính hiệu suất của acquy?
Bài 4.4: Một bếp điện có công suất tiêu thụ bằng 1000W được dùng ở mạng điện 110V.
a/ Nếu dây cắm có điện trở r = 0,5
Ω
thì điện trở của bếp R bằng bao nhiêu?
b/ Nếu dùng bếp liên tục trong 30 phút thì điện năng tiêu thụ bằng bao nhiêu?
Bài 4.5:
Một máy phát điện cung cấp điện cho một động cơ, máy có suất điện động
ξ
= 25V và điện trở trong r = 1
Ω
.
Dòng điện chạy qua động cơ có cường độ I = 2A và điện trở của các cuộn dây của động cơ R = 1,5
Ω
.
Dßng ®iÖn kh«ng ®æi
ξ
= 18V, điện trở trong r = 6
Ω
mắc với mạch ngoài gồm 4 bóng đèn
loại 6V- 3W. Để các bóng đèn sáng bình thường thì:
a/ Công suất điện ở mạch ngoài bằng bao nhiêu?
b/ Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng bao nhiêu?
c/ Với các giá trị điện trở mạch ngoài R
1
và R
2
thì cường độ dòng điện mạch ngoài tương ứng bằng bao nhiêu?
d/ Với giá trị cường độ dòng điện toàn mạch bằng I
1
thì 4 bóng đèn trên mắc như thế nào?
e/ Với giá trị cường độ dòng điện toàn mạch bằng I
2
thì 4 bóng đèn trên mắc như thế nào?
g/ Hiệu suất của nguồn điện ứng với mỗi cách mắc bằng bao nhiêu?
Bài 4.9:
Cho đoạn mạch như hình vẽ.
Cho biết
ξ
= 12V; r = 1
Ω
; R
1
= R
2
= 4
Ω
; R
3
= 6
Ω
; R
V
rất lớn.
Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối.
a/ Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng bao nhiêu?
b/ Số chỉ của ampe kế:
c/ Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài:
d/ Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở và số chỉ của vôn kế:
e/ Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:
Bài 4.11: Cho đoạn mạch như hình vẽ:
Cho biết:
ξ
= 12V; R
1
= 3
Ω
; R
2
= 4
Ω
; R
3
= 5
Ω
; điện trở trong
ξ
= 2,5V; r = 1
Ω
D.
ξ
= 2,5V; r = 1,5
Ω
Dßng ®iÖn kh«ng ®æi
4
A
, r
ξ
R
1
R
2
R
3
R
5
R
4
A B
C
D
A
V
R
;
3,414A hoặc I
2
;
0,586A B. I
1
;
3,14A hoặc I
2
;
0,568A
C. I
1
;
3,215A hoặc I
2
;
0,856A D. I
1
;
3,5A hoặc I
2
;
= 5,5
Ω
C. R
N
= 7,5
Ω
D. R
N
= 8,5
Ω
b/ Cường độ dòng điện mạch chính bằng bao nhiêu?
A. I = 2A B. I = 1A C. I = 3A D. I = 4A
c/ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn: A. U = 5V B. U = 5,5V C. U = 6,2V D.U = 4,5V
d/ Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở:
A. U
1
= 4,5V; U
2
= U
4
= 4V; U
3
= U
5
= 3V B. U
1
= 2V; U
2
1
= 2A; I
2
= 0,65A; I
3
= 0,7A; I
4
= 0,35A; I
5
= 0,4A B. I
1
= 1A; I
2
= 0,75A; I
3
= 0,5A; I
4
= 0,25A; I
5
= 0,5A
C. I
1
= 3A; I
2
= 0,35A; I
3
= 0,6A; I
4
= 0,15A; I
5
2
= 4
Ω
; R
3
= 10
Ω
R
4
= 8
Ω
. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai
điểm CD bằng bao nhiêu?
A. U
CD
= 4V B. U
CD
= 6V
C. U
CD
= 2V D. U
CD
= 8V
Bài 4.16: Cho sơ đồ mạch điện như hình H 4.21.
Nguồn điện có
ξ
= 6,6V và điện trở trong r = 0,12
Ω
. Bóng đèn Đ
1
bằng:
A.
R
2
U
= 3,5V;
R
2
I
= 0,5A ; R
2
= 7
Ω
B.
R
2
U
= 4,5V;
R
2
I
= 1,5A; R
2
= 6
Ω
C.
R
2
U
AB
= 6,58V
d/ Hiệu điện thế giữa hai đầu R
1
và giá trị của R
1
là:
A.
R
1
U
= 0,48V; R
1
= 0,48
Ω
B.
R
1
U
= 0,49V; R
1
= 0,49
Ω
C.
R
1
U
= 0,47V; R
1
= 0,47
5
R
4
A B
C
D
A
B
R
2
C
R
1
R
3
R
4
D
, r
ξ
X
X
R
2
R
1
B
A
C
, r
B. 0,5
Ω
C. 0,2
Ω
D. 0,3
Ω
Bài 5.2:
Cho mạch điện như H 5.1.
1
ξ
= 3V;
2
ξ
= 1,5V; r
1
= 0,6
Ω
; r
2
= 0,4
Ω
; R = 4
Ω
.
a/ Cường độ dòng điện chạy trong mạch: A. 0,9A B. 0,7A C. 0,5A D. 1,2A
b/ Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
1
ξ
và
2
= 2
Ω
; r
2
= 3
Ω
;
Biến trở R phải có trị số bằng bao nhiêu để không có dòng điện chạy
qua nguồn
2
ξ
? A. 9
Ω
B. 6
Ω
C. 7
Ω
D. 8
Ω
Bài 5.5 Một bộ nguồn gồm 20 acquy giống nhau, mỗi acquy có
suất điện động
o
ξ
= 2V và r
o
= 0,1
Ω
mắc theo kiểu hỗn hợp đối xứng.
Mạch ngoài có điện trở R = 2
Ω
Bài 5.8.Cho mạch điện như hình vẽ:
b
ξ
= 42,5V; r
b
= 1
Ω
.
R
1
= 10
Ω
; R
2
= 15
Ω
, điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể.
a/ Biết rằng bộ nguồn gồm các pin giống nhau mắc theo kiểu hỗn hợp
đối xứng, mỗi pin có suất điện động
o
ξ
= 1,7V; r
o
= 0,2
Ω
.
Hỏi bộ nguồn này mắc như thế nào?
Dßng ®iÖn kh«ng ®æi
-
¤n VËt Lý 11 - Trêng THPT Tam N«ng
b/ Biết A
1
chỉ 1A. Hãy xác định số chỉ của A
2
và trị số của điện trở R?
Bài 5.9:
Có 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có s.đ.đ
o
ξ
= 12V; r
o
= 2
Ω
ghép thành bộ nguồn hỗn hợp đối
xứng gồm n dãy song song, mỗi dãy có m nguồn ghép nối tiếp. Mạch ngoài gồm 6 bóng đèn giống nhau
mắc song song, khi đó hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài là U
N
= 120V và công suất mạch ngoài là
360W
a/ Tính điện trở của mỗi bóng đèn?
b/ Tìm số n và m?
c/ Tính công suất và hiệu suất của bộ nguồn.