ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 2 LỚP 9 2009-2010 CHẤT LƯỢNG - Pdf 17

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 9 NĂM 2009-2010
* * * * *
I. TRẮC NGHIỆM
1. Dùng cách nào sau đây để làm sạch khí CO có lẫn khí CO
2
và SO
2
A. Cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch Ca(OH)
2

B. Cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch axit H
2
SO
4
C. Đốt cháy hỗn hợp
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
2. Trong các công thức cấu tạo sau, công thúc nào là công thức sai .
A. CH
3
– CH
2
B. CH
2
= CH
2
C. CH
3
– O – CH
3
D. CH
3

6
O , CH
4
, NaHCO
3
B) NaC
6
H
5
, CH
4
O , HNO
3
, C
6
H
6
C) CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
, C
6
H

2
H
6
B) CH
3
Cl , C
2
H
6
O, C
6
H
5
NO
2
D) C
2
H
4
O
2 ,
C
6
H
6
Cl
6
, C
6
H

6 ,
CH
4

10. Chỉ dùng quỳ tím và kim loại Na có thể phân biệt 3 dung dịch nào sau đây:
A) HCl, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH , C) CH
3
COOH , C
2
H
5
OH , H
2
O
B) CH
3
COOH , C
2
H
5
OH , C
6
H
6

H
4
C) C
2
H
2
D) C
6
H
6

14. Dẫn 0,15 mol hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
4
qua bình đựng dung dịch brom dư:
Khối lượng bình tăng thêm 1,4 g . Khí thoát ra bình là khí có khối lượng :
A) Khí C
2
H
4
, khối lượng 1,4g B) Khí CH
4 ,
khối lượng 1,6g
C) Khí C
2
H
2

21. Một chai rượu ghi 25
o
có nghĩa là:
A/ Cứ 100 gam dd rượu có 25 gam rượu nguyên chất.
B/ Cứ 100 gam dd rượu có 25 ml rượu nguyên chất.
C/ Cứ 100 ml dd rượu có 25 ml rượu nguyên chất.
D/ Cứ 100 ml nước có 25 ml rượu nguyên chất.
22. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ :
A/ 10 – 20% B/ 20 – 25% C/ 2 – 5% D/ Kết quả khác.
23. Rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử có:
A. Nguyên tử oxi B. Nhóm -OH
C. Nguyên tử cacbon, hiđro và oxi D. Nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
24. Dãy các chất đều phản ứng với kim loại natri là
A- CH
3
COOH, (-C
6
H
10
O
5
)n B- CH
3
COOH, C
6
H
12
O
6


6
H
6
C/CH
3
OH, C
2
H
5
OH D/CH
3
COOH, CH
3
-O-CH
3
27. Cho 5,6 lit khí etylen (đktc) tác dụng với nước có xúc tác axit sunfuric thì thu được 2,3 gam
rượu etylic. Hiệu suất của phản ứng là : A/ 15% B/ 17% C/ 20% D/ 22%
28. Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn xốp là phương pháp điều chế
A/Nước Giaven B/Khí O
2
C/Khí Cl
2
D/ Thuốc tím
29. Pha 4 lít rượu etylic 50
O
với 6 lít nước ta được :
A/ Rượu 5
O
B/ Rượu 20
O

H
6
.
32. Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ. Biết hiệu suất của phản ứng
đạt 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
A. 6,156g B. 6,35g C. 6,25g D. 6,42g .
33. Câu phát biểu đúng là :
A. Những chất có nhóm - OH hoặc nhóm -COOH thì tác dụng được với NaOH
B. Những chất có nhóm - COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
C. Những chất có nhóm - COOH vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng với Na.
D. Những chất có nhóm - OH tác dụng được với NaOH.
34. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5

2
và hơi nước. Để thu được C
2
H
2
tinh khiết có thể :
A : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch NaOH dư
B : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch Brom dư
C : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch NaOH dư, sau đó qua H
2
SO
4
đặc
.
D : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch brom dư, sau đó qua H
2
SO
4
đặc.
37. Các ngun tố được xếp vào bảng tuần hồn theo chiều tăng dần của
A : ngun tử khối B: tăng dần của điện tích hạt nhân C số thứ tự D số nơtron
38. Thể tích ở (đktc) của 2,8g khí C
2
H
4
là:
A/ 22,4 lít B/ 2224 lít C/ 0,224 lít D/ 2,24 lít
39. Có ba bình đựng khí khác nhau là CH
4
, C

2
H
6
, c. C
2
H
4
, C
6
H
6
d. CH
4
, C
2
H
4
44. Trong cùng 1 nhóm khi đi từ trên xuống dưới
a. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm b.Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
c. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm d.Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
45. Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A. Phân tử có vòng 6 cạnh.
B. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đơi xen kẽ 3 liên kết đơn.
C. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đơi và liên kết đơn.
D. Phân tử có 3 liên kết đơi
46. Rỵu etylic cã tÝnh chÊt ®Ỉc trng lµ do :
A. Trong ph©n tư rỵu cã 6 nguyªn tư hi®ro. B. Trong ph©n tư rỵu cã nhãm –OH.
C. Trong ph©n tư rỵu cã 1 nguyªn tư oxi. D. Trong ph©n tư rỵu chØ cã liªn kÕt ®¬n.
47. Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ ?
A. CH

A. Phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen. B. Phản ứng cộng Br
2
và H
2
C. Phản ứng cháy tạo ra khí cacbonic và nước. D. Cả A, B và C.
II. PHẦN TỰ LUẬN
1. Hồn thành chuỗi biến hóa sau: (2đ)
Etylen
(1)
rượu etylic
(2)
axit axetic
(3)
etyl axetat
(4)
natri axetat
2. (3đ) Cho 50 ml dung dịch axit axetic tác dụng hồn tồn với Mg cơ cạn dung dịch ta thu được
1,42 g muối.
a. Tính nồng độ mol của dung dịch axit.
b. Thể tích khí H
2
ở đktc sinh ra là bao nhiêu
Trang 3
3. (3 ®iĨm) Hoµn thµnh c¸c phương trình hóa học theo sơ đồ sau:
CH
4

(1)
→
C

6
H
6
và dung dịch glucozơ (C
6
H
12
O
6
) .
5. (4 ®iĨm) Đốt cháy hồn tồn 30ml rượu êtylic chưa rõ độ rượu rồi cho tồn bộ sản phẩm đi vào
nước vơi trong (lấy dư). Lọc kết tủa, sấy khơ cân nặng 100g
a). Tính thể tích khơng khí để đốt cháy rượu hồn tồn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích
khơng khí.
b). Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu ngun chất là 0,8g/ml)
6. (3 ®iĨm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nêu cách nhận biết các chất lỏng sau: C
2
H
4
, Cl
2
, CH
4
7. (4 ®iĨm) Đốt cháy hồn tồn 15 ml rượu êtilic chưa rõ độ rượu rồi cho tồn bộ sản phẩm đi vào
nước vơi trong (lấy dư). Lọc kết tủa, sấy khơ cân nặng 50 g
a). Tính thể tích khơng khí để đốt cháy rượu hồn tồn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích
khơng khí.
b). Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu ngun chất là 0,8g/ml)
8. Trình bày tính chất hóa học của etilen. Viết các phương trình phản ứng minh họa (1,5đ)
9. (1,5đ) Viết công thức cấu tạo của axetylen, benzen, rượu etylic.

0
, 18
0
, 12
0
.
a / Hãy giải thích ý nghĩa của các số trên. (1 đ)
b / Tính số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 45
0
. (1đ)
c / Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 25
0
từ 500ml rượu 45
0
.( 1đ)
16. Để đốt cháy 4,48 lít khí etylen cần phải dùng: bao nhiêu lít khí oxi (đktc) (2,5 đ)
17. (3 đ) Trình bày tính chất hh của axít axetic. Viết các phương trình phản ứng minh họa.
18. Trong các khí sau: CH
4 ,
H
2
, Cl
2
, O
2
.
a / Những chất khí nào tác dụng với nhau từng đơi một ? (1 đ)
b / Hai chất khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ? (1 đ)
19. (3 đ) Đốt cháy hồn tồn 11,2 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí
cacbonic tạo thành. Biết các thể tích khí đo ở (đktc).

= 1g/ml )
c) Pha thêm 10,6 ml nước vào rượu 96
0
ở trên. Tính độ rượu thu được.
( Biết C = 12 , H = 1 , O = 16 )
Trang 4
(2)
(1)
(3)
23. Cân bằng phương trình hóa học theo sơ đồ sau: (2,5đ)
CH
4
 C
2
H
2
 C
2
H
4
 C
2
H
5
OH  CH
3
COOH  CO
2
24. (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu êtilic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào
nước vôi trong (lấy dư). Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 100g.

4
 C
2
H
5
OH  CH
3
COOH (CH
3
COO)
2
Zn
CH
3
COOC
2
H
5
 CH
3
COONa
natri axetat.
b/ glucozơ Rượu etylic axit axetic
etyl axetat.
c/ C
2
H
5
OH C
2

etylen
(7)
→
P.E

(4)

(8)

PVC
(5)
¬ 
CH
2
=CHCl Rîu etylic
29. Cho 30g Axit axêtic tác dụng với 27,6g rượu etylic có H
2
SO
4
đặc làm chất xúc tác,

đun nóng
thu được 35,2 g este (etyl axetat)
a/ Viết phương trình hoá học của phản ứng ?
b/ Tính hiệu suất của phản ứng este hoá ?
30. Khi cho 2,8 lít hỗn hợp etylen và mêtan đi qua bình đựng nước brom,thấy có 4 gam brom đã
tham gia phản ứng.Tính thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp,biết phản ứng
xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
31. Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brôm
tham gia phản ứng.

2
thoát ra ở đktc.
Trang 5
35. t chỏy hon ton 0,9 g cht hu c A thu c 1,32 g khớ CO
2
v 0,54 g H
2
O
a/ Xỏc nh CTPT ca A (bit klng mol ca A gp 3 ln khi lng mol ca) axit axetic.
b/ Tớnh lng bc kim loi sinh ra khi oxi hoỏ 18 g A.
36. Cho 3,36 lớt hn hp khớ gm Mờtan v Axờtylen qua bỡnh ng dung dch nc Brụm d,
sau phn ng thy thoỏt ra 2,24 lớt khớ.
a/ Vit phng trỡnh phn ng xóy ra?
b/ Tớnh % th tớch cỏc khớ trong hn hp ?
c/ Nu t chỏy hon ton hn hp khớ trờn trong khụng khớ thỡ dựng bao nhiờu th tớch khụng
khớ, bit th tớch ễxy chim 20% th tớch khụng khớ? (th tớch cỏc khớ o ktc)
37. Cho 5,6 lớt (ktc) hn hp CH
4
v C
2
H
4
i qua nc brom d thy cú 4 gam brom tham gia
phn ng. Tớnh phn trm th tớch mi khớ trong hn hp
38. Khi lờn men glucoz, ngi ta thy thoỏt ra 5,6 lớt khớ cacbonic ktc.
a.Tớnh khi lng ru etylic to ra sau khi lờn men.
b.Tớnh khi lng glucoz ó ly lỳc ban u,bit hiu sut ca quỏ trỡnh lờn men l 95%.
39. X l hn hp gm mờtan v etylen. Dn X qua bỡnh nc brom d thy cú 8 gam brom tham
gia phn ng. Khớ thoỏt ra khi bỡnh em t chỏy hon ton ri hp th ton b sn phm chỏy
vo bỡnh nc vụi trong thy cú 15 gam kt ta.

COOH) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 0,5M.
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
b) Tính số gam axit axetic đã tham gia phản ứng.
c) Tính số gam muối CH
3
COONa tạo thành.
Trang 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status