ĐỀ THI GVG HUYỆN NĂM HỌC 2009-2010 - Pdf 17

ĐỀ THI GVG HUYỆN NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN: HÓA HỌC
( Thời gian làm bài 120 phút )

Câu 1: Hòa tan một lượng Kali kim loại vào Nước thu được dung dịch X và a mol
khí bay ra. Cho b mol khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X được dung dịch
Y. Hãy cho biết các chất tan trong Y theo mối quan hệ giữa a và b.
Câu 2 : Hòa tan hoàn toàn 14,2 g hỗn hợp C gồm MgCO
3
và muối cacbonat của
kim loại R vào a xít HCl 7,3% vừa đủ , thu được dung dịch D và 3,36 lít khí CO
2

(ĐKTC) . Nồng độ MgCl
2
trong dung dịch D bằng 6,028%.
a. Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lượng của mỗi chất
trong C.
b. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch D lọc lấy kết tủa rồi nung
ngoài không khí đến khi phản ứng hoàn toàn . Tính số gam chất rắn
còn lại sau khi nung.
Câu 3: Hợp chất X chứa các nguyên tố C,H,O .Cứ 0,37 gam hơi chất X chiếm thể
tích bằng thể tích của 0,16 gam O xi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất .Mặt
khác cho 2,22gam X vào 100ml dung dịch NaOH 1M (d=1,0262g/ml) ; sau phản
ứng làm bay hơi dung dịch tới khô thì thu được 100gam chất lỏng , phần khô còn
lại nặng Y gam.Tìm công thức phân tử của X.
Câu 4: Cho 2 nguyên tố X và Y ở hai chu kỳ kế tiếp nhau và cùng nhóm A trong
bảng tuần hoàn . Tổng số điện tích hạt nhân của 2 nguyên tố là 32.Biết rằng
nguyên tử khối của mỗi nguyên tố đều gấp hai lần trị số điện tích hạt nhân của mỗi

2b – 2a mol KHCO
3
Câu 2.( 6 điểm) Công thức R
2
(CO
3
)
X
;
2
CO
n
= 0,15 mol ; viết 2 phương trình phản
ứng
a)(3đ) Theo phương trình
HCl
n
= 0,3 mol
m dd HCl =
0,3.36,5
150
0,073
=
gam
Lượng dd D = lượng hỗn hợp C + lượng dd HCl – lượng CO
2


= 14,2 + 150 – ( 44.0,15) = 157,6 gam
=> m MgCl

= 4 g
Câu 3.( 5 điểm) Vì thể tích Vx= VO
2
=> nx = no
2
=
0.16
0.005
32
mol=
Mx =
0.37
74
0.005
=
=> nx =
2.22
0.03
74
mol
mdd NaOH = 102.62 (gam)
nNaOH = 0.1 mol
Khối lượng H
2
O trong dung dịch NaOH=102.62 – (0.1x40) = 98.62(g)
- Biện luận và giải thích được X tác dụng với NaOH
Vì X tác dụng với NaOH nên X là một axit hoặc este và M
X
= 74 nên chỉ có
một nhóm axit (-COOH) hoặc este (-COO-)

8
32
x y
x y
Z Z
X Z
− =



+ =


>

20
12
x
Y
Z Ca
Z Mg
=


=

nghiệm phù hợp
Trường hợp này không có nghiệm phù hợp.

ĐỀ THI GVG HUYỆN NĂM HỌC 2009 - 2010
U = 60V, R
1
= R
3
= R
4
= 2 Ôm, R
2
= 10 Ôm, R
6
= 3,2 Ôm. Khi đó dòng điện qua
R
5
là 2A và có chiều như hình vẽ. Tìm R
5
?
18
32
x y
x y
Z Z
X Z
− =



+ =


).10 (0,5đ)
Trước khi tan 100g nước đá tan P = (m
c
+ m
d
).10 = V
c
. D
n
.10 (0,5đ)
Sau khi 100g nước đá tan chảy: P
,
= (m
c
+ m
d
-0,1

).10 =
1
2
. V
c
. D
n
.10 (0,5đ)
Biến đổi và => m
c
+ m
d


+
).D
n
biến đổi và thay số vào ta có hệ pt
(0,5đ)
m
c
+ m
d
= 0,2
103 1 0,05
113 9 3
c d
m m

− =
giải hệ phương trình ta được
m
c

5,5 g ; m
d


194,5g
(0,5đ)
Bài 3 ( 5đ) Vẽ được đường đi của tia sáng và xác định được vị trí điểm S
( 0,5đ)
Tính được SF

2
απαπ
=
SI
(1,5đ)
O
I
L
G
S
F

Bài 4: (5đ)
A
I1
I2
R1
I3
R3
R2
I4
R4
I5
R5
I6
R6
B
E
C
D

+ U
4
=> 2I
1
+2( I
1
- 2) = 10 I
2
+ 2( I
2
+ 2)
=> 4I
1
= 12I
2
+ 8 => I
1
= 3I
2
+ 2 dòng điện qua R
6
: I
6
= I
1
+ I
2
= 4I
2
+ 2

MÔN: SINH HỌC
( Thời gian làm bài 120 phút )

Câu 1. Đồng chí hãy trình bày cơ chế phát sinh và ý nghĩa của biến dị không làm
biến đổi vật chất di truyền.
Câu 2. Đồng chí hãy mô tả các thí nghiệm chứng minh hiện tượng hô hấp ở cây.
Vì sao quang hợp và hô hấp trái ngược nhau nhưng lại có quan hệ chặt chẽ với
nhau?
Câu 3. Sự tạo thành nước tiểu diễn ra như thế nào ? Dựa vào đâu để chẩn đoán
bệnh nhân bị viêm cầu thận ? Viêm cầu thận có tác hại gì?
Câu 4. Đồng chí hãy kể tên các ngành động vật. Giới động vật đã tiến hóa như thế
nào?
Câu 5. Đồng chí hãy cho biết đặc điểm cơ bản của cặp gen dị hợp tử, phương
pháp tạo ra cơ thể dị hợp tử, vai trò của cặp gen dị hợp tử. Tại sao cơ thể dị hợp lại
tạo ta nhiều biến dị hơn cơ thể đồng hợp?
Câu 6. Một gen do đột biến mất đi một đoạn làm nuclêôtit loại A giảm đi
1
5
, loại
X giảm đi
1
10
so với khi chưa đột biến . Gen bị đột biến dài 2193 A
0
, sao mã hai
lần và khi giải mã đã cần môi trường nội bào cung cấp 3424 axit amin . Gen khi
chưa đột biến có A chiếm 20% số nuclêôtit của gen.
a. Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen khi chưa đột biến.
b. Tính số Ri bô xôm tham gia giải mã trên mỗi m ARN biết rằng
số ri bô xôm trượt qua trên mỗi m ARN là bằng nhau .

Câu VI. (3 điểm)
a. (2đ) Tính số Nu của mỗi loại gen, khi chưa đột biến
- Gọi Nu của gen sau đột biến 1290(Nu)
- Gọi N là số Nu của gen chưa bị đột biến
+ Gen chưa đột biến có A = T = 20%N
G = X = 30% N
+ Gen bị đột biến có A=T=16% N
G=X =27%N
+ N= (1290.100)/86= 1500Nu
- Số Nu mỗi loại của gen chưa đột biến: A=T=1500x20% = 300Nu
G=X = 1500x30% = 450Nu
b. (1đ) Tính số Riboxom tham gia giải mã trên mỗi mARN: ĐS 8 Riboxom.

ĐỀ THI GVG HUYỆN NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN: TOÁN
( Thời gian làm bài 120 phút )

Câu 1. a)Cho
a
b
là phân số tối giản . Chứng minh rằng
2
a
a b+
cũng là phân số tối
giản.
b) Cho a;b;c là các số nguyên thỏa mãn: a
2
(b-c) + b
2


A =

D = 90
0
) và DC = 2 AB
Gọi H là hình chiếu của D trên đường chéo AC và M là trung điểm của đoạn HC
Chứng minh rằng BM

MD
Câu 5. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O;R). Điểm M thuộc cung
nhỏ
»
BC
, gọi I;K;H theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của M trên cạnh AB; AC;
BC
a) Chứng minh
AB AC BC
MI MK MH
+ =
b) Giả sử

ABC đều , xác định vị trí của M trên cung
»
BC
để MA + MB +
MC = Max (đạt giá trị lớn nhất)
Câu 6.Tìm giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của phân thức sau cũng là số
nguyên :
12

d như vậy a và b cùng chia hết cho số nguyên tố d,
trái với giẻ thiết (a;b)=1 vậy (a
2
; a+b)=1 hay
2
a
a b+
là phân số tối giản
b) (2đ) a
2
(b-c)+ b
2
(c-a) + c
2
(a-b) = a+b+c.<=> (a-b)(b-c)(a-c)= a+b+c (1)
gọi r
1
, r
2
, r
3
lần lượt là các số dư khi chia a; b; c cho 3
Trường hợp 1: Nếu các số dư khác nhau (0;1;2) thì r
1+
r
2+
r
3
= 3 => a+b+c
M

*
và a

b nên ta có :
a=1 và b = 4 => x = y = 1 ; a= 2 và b = 3 => x = y = 1
a= 3 và b = 2 => x = y = 1 ; a = 4 và b = 1 => x = y = 1
b) ( 2 đ) Đặt a =
1x +
; b =
2
1x x− +
đ/k x

1 ; a

0 ; b >0
a
2
= x + 1 ; b
2
= x
2
-x +1 => x
2
+2 = a
2
+b
2
và x
3

1,2
=
5 37
2
±
là nghiệm của phương trình
Câu 3. ( 3 điểm) Ta có
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
1 2
( )( 2 2 2 9
1 2 9
1
( )
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca
a b c ab bc ca a b c
+ + + + + + ≥
+ + + +
⇒ + ≥ ≥
+ + + + + +
(1)
Mặt khác từ ab+bc+ca

a
2
+b
2
+c

DHC =>
MN =
1
2
DC và MN//CD
Mà AB =
1
2
CD ; AB//CD
 MN =AB và MN//AB => tứ giác ABMN là hình bình hành => AN//BM
 Từ MN//AB mà AB

AD => MN

AD => N là trực tâm của

AMD =>
AN

MD vì AN//BM mà AN

DM => BM

DM
Câu 5.(4 điểm)
a) (2đ) giả sử AC

AB ta có
AB AC AI BI AK KC AI AK
MI MK MI MK MI MK

MI MK
+
=
AB AC BC
MI MK MH
+ =
b) (2đ)gọi D là giao điểm của MA với BC => tam giác MBD đòng dạnh tam
gics MAC (gg) =>
MB BD
MA AC
=
tương tự
MC CD
MA AB
=
do đó
1
MB MC BD CD
MA MA AB
+
+ =
 MA+MB+MC = 2 MA

4R . vậy Max( MA+MB+MC)= 4 R khi AM là
đường kính khi dó M là trung điểm của cung BC
A
B C C

I
M

422
23
 3
M
2x +1  2x+1

-3 ; -1 ; 1 ; 3 Từ đó ta có
2
K

D H
1
1

2
K

D H
1
1

2x - 1 -3 -1 1 3
x -2 -1 0 1

THI GIO VIấN GII CP HUYN NM HC 2009 - 2010
MễN : A Lí
(Thời gian làm bài :120 phút)

Câu 1:
Vì sao ở nớc ta về mùa Đông, vào lúc giữa tra, mặt trời không đứng bóng,

Câu 2: 6 điểm
a) Giải thích đặc điểm nổi bật của địa hình nớc ta (3 đ - mỗi ý 1 đ)
- Sau khi đợc hình thành, địa hình bị ngoại lực bào mòn dữ dội, bị san bằng
và dần dần trở thành các bề mặt tơng đối bằng phẳng-thấp.
- Giai đoạn tiếp theo các vận động tạo núi mãnh liệt, trung tâm là Châu Âu và
Trung á. VN thuộc thuộc phần rìa, vận động này tác động yếu hơn nên ít có
núi cao, vì vậy địa hình thấp dần từ TB - ĐN.
- Hớng các nếp uốn chuyển dần từ Tây - Đông, từ Châu âu, Trung á sang h-
ớng TB - ĐN ở các phần tiếp theo. VN nằm trong khu vực này nên nét nổi
bật của địa hình là hớng TB - ĐN.
b) Những đặc điểm đó ảnh hởng đến khí hậu, thực vật, động vật, hệ thống
sông ngòi (3 đ- mỗi ý 1đ)
- Đối với khí hậu
- Đối với động thực vật
- Đối với sông ngòi
Câu 3: 6 điểm
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế đợc thể hiện ở 3 mặt chủ yếu
- Chuyển dịch cơ cấu ngành (2 đ)
+/ Giảm tỷ trọng của khu vực nông, lâm, ng nghiệp.
+/ Tăng tỷ trọng của khu vực công nghiệp, xây dựng.
+/ Khu vực dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhng xu hớng còn biến động.
- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ (2 đ)
+/ Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp, các lãnh thổ tập
trung công nghiệp, dịch vụ.
+/ hình thành 7 vùng kinh tế và 3 vùng kinh tế trọng điểm.
- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế (2 đ) Từ nền kinh tế chủ yếu là khu
vực nhà nớc và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần (5 thành phần: Kinh tế
nhà nớc, kinh tế tập thể; kinh tế t nhân; kinh tế cá thể; kinh tế có vốn đầu t nớc
ngoài).
Câu 4: 4 điểm

THI GIO VIấN GII CP HUYN NM HC 2009 - 2010
MễN : GI O D C CễNG D N
(Thời gian làm bài :120 phút)

Câu 1:
Cho biết các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện công ớc LHQ về
quyền trẻ em?
Để góp phần thực hiện tốt quyền trẻ em theo công ớc LHQ, là giáo viên
giảng dạy môn GDCD, đồng chí phải làm gì?
Câu2:
Định hớng chung về Đổi mới phơng pháp giảng dạy môn GDCD, căn cứ?
Câu 3:
Tại sao nói chỉ có nhà nớc XHCN mới thực hiện quản lý nhà nớc, quản lý
xã hội có hiệu lực nhất ?

HNG DN CHM THI GVG CP HUYN NM HC 2009 - 2010
MễN : GI O D C CễNG D N
(Thời gian làm bài :120 phút)

Câu 1: 6 điểm
a) Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện công ớc LHQ (3đ)
- Nhà trờng, nhà trẻ (Giáo viên, nhân viên )
- Nhà nớc, các cơ quan nhà nớc các cấp.
- Cộng đồng xã hội (MTTQ, các tổ chức thành viên, các cơ quan thông tấn)
- Uỷ ban dân số-Gia đình và trẻ em
- Bộ công an
- Toà án
- Bộ văn hoá thông tin, Bộ thơng mại
- Bộ lao đông thơng binh xã hội.
- Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

tâm lực học sinh, phát triển tính tích cực hoạt động nhận thức và năng lực tự
hoàn thiện của học sinh.
- Nội dung môn GDCD hớng học sinh vơn tới những giá trị cơ bản của ngời
công dân VN trong thời kỳ CNH HĐH đất nớc (giá trị tốt đẹp giữa tính
truyền thống và tính hiện đại, tính dân tộc và tính nhân văn).
- Chơng trình môn GDCD trờng THCS, đảm bảo cân đối hài hoà giữa yêu cầu
trang bị kiến thức với việc rèn luyện kĩ năng, hành vi và phát triển thái độ
tích cực cho HS (giá trị đạo đức, pháp luật cơ bản) phù hợp lứa tuổi, hình
thành và phát triển tình cảm, niềm tin, hành vi và thói quen phù hợp giá trị
đạo đức, pháp luật.
- Nội dung môn GDCD gắn bó chặt chẽ với cuộc sống thực tiễn của học sinh.
Câu 3: 6 điểm
Phân thích và chứng minh chỉ có nhà nớc XHCN mới thực hiện .?
- Vì nhà nớc của nớc CHXHCN Việt Nam là nhà nớc của dân, do dân, vì dân.
- Hệ thống pháp luật Việt Nam có tính thống nhất trên toàn quốc và có tính
pháp lý cao, phù hợp với nguyện vọng, yêu cầu của nhân dân trong giai
đoạn lịch sử.
- Hệ thống pháp luật VN có tính cỡng chế.
- Việc hớng dẫn thực hiện pháp luật nhà nớc ta dùng nhiều hình thức, phơng
pháp phù hợp với từng gia đình, lịch sử địa phơng ứng dụng mền dẻo nh -
ng cũng có tính cỡng chế cao.
- Nhà nớc cộng hoà XHCN Việt Nam quản lí nhà nớc xã hôi dới sự lãnh đạo
của một chính đảng tiên phong ./.

THI GIO VIấN GII CP HUYN NM HC 2009 - 2010
MễN : NG VN
(Thời gian làm bài :120 phút)

Câu 1: ( 8 điểm )
Trong th gữi thầy hiệu trởng của con trai mình,Tổng thống Mỹ A.Lin.côn ( 1809 -1865 )

Phiên âm: PHONG KIU D BC
Nguyệt lạc ô đề sơng mãn thiên,
Giang phong ng hoả đối sầu miên.
Cô Tô thành ngoại Hàn Sơn tự
Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền.
Dịch thơ: ấM THUYN BN PHONG KIU
Trăng tà chiếc quạ kêu sơng,
Lửa chài cây bến, sầu vơng giấc hồ.
Thuyền ai đậu bến Cô Tô
Nửa đêm nghe tiếng chuông chùa Hàn Sơn.
(Trích Ngữ Văn 7 - Tập một)
Câu 2:
Bàn về truyện ngắn, có ý kiến cho rằng: Qua một nỗi lòng, một cảnh ngộ, một sự
việc của nhân vật, nhà văn muốn đối thoại với bạn đọc về một vấn đề nhân sinh .
Từ truyện ngắn Lão Hạc, đồng chí hãy bày tỏ quan niệm của mình về ý kiến trên./. HNG DN CHM THI GVG CP THCS NM HC 2009
2010
MễN: NG VN
Câu 1: 6 điểm - Thể hiện đợc các ý sau:
* Giới thiệu về bài thơ, tác giả, cảm xúc chung sau khi đọc bài thơ: (0,5 điểm)
Bài thơ thể hiện một cách sinh động cảm nhận qua những điều nghe thấy, nhìn
thấy của một khách xa quê đang thao thức không ngủ trong đêm đỗ thuyền ở bến Phong
Kiều.
* Cảm nhận đợc bức tranh mờ ảo, tĩnh lặng, buồn vắng của đêm thu qua sự vật, âm thanh,
hình ảnh trong bài thơ: ( 2 điểm)
- Hình ảnh cây phong thấp thoáng bên sông gợi khí thu, tình thu man mác.
- nh lửa đèn chài gợi không gian đêm khuya tĩnh mịch
- Hình ảnh trăng tà, sơng đầy trời, lùm cây phong gợi cảnh h ảo mông lung, cảnh sông n-

Nhiều khi đó chỉ là một mảnh đời, một khoảnh khắc của một số phận.
+ Hành văn của truyện ngắn do đó mang nhiều ẩn ý, cô đọng và hàm súc, tạo ra chiều
sâu không nói hết của tác phẩm.
2. Phân tích truyện ngắn Lão Hạc để làm rõ ba khía cạnh nói trên ( 3 điểm)
+ Do khuôn khổ của một truyện ngắn và quan trọng hơn là vì tính chất của nó mà trong
tác phẩm tác giả không kể lể dài dòng cuộc đời, xuất xứ, mối quan hệ của các nhân vật
mà chỉ tập trung xoay quanh sự việc Lão Hạc bán chó và cái chết của nhân vật để làm nổi
bật chủ đề t tởng.
+ Truyện ít nhân vật, tình huống truyện đơn giản nhng kết thúc bất ngờ đầy ẩn ý.
+ Lời văn của truyện đầy chất triết lí lẫn cảm xúc trữ tình: Triết lí về cuộc sống, triết lí
về cách ứng xử, cách nhìn nhận đánh giá con ngời.
3. Chứng minh thông qua một truyện ngắn nhà văn bao giờ cũng muốn đối thoại
với bạn đọc một vấn đề nhân sinh (5 điểm)
- Để sáng tạo ra một thế giới nghệ thuật cho một tác phẩm nhà văn phải trải qua bao dằn
vặt, trăn trở, hy vọng, đau đớn từ đó hình thành nên một quan niệm, một niềm tin nhất
định của mình.
- Đằng sau bức tranh cuộc sống đợc tái hiện, miêu tả bao giờ cũng chứa đựng một quan
niệm, một khát vọng thiết tha muốn bạn đọc đồng tình, sẻ chia , cùng suy ngẫm và sáng
tạo.
- Chứng minh qua truyện ngắn Lão Hạc:
+ Sự thơng cảm đến xót xa đối với ngời nông dân nghèo khổ trong xã hội cũ.
+ Sự trân trọng, tin tởng vẻ đẹp tâm hồn đối với ngời nông dân cho dù hoàn cảnh túng
quẫn, bi đát.
+ Khơi gợi phơng pháp đúng đắn, sâu sắc khi đánh giá con ngời: Ta cần biết tự đặt mình
vào cảnh ngộ cụ thể của họ thì mới có thể hiểu đúng, cảm thông đúng. ( Thể hiện rõ qua
các ý nghĩ đầy chất triết lí của nhân vật ông Giáo.)
4. Mở rộng: ( 2,0 điểm)
- Ngời viết truyện ngắn phải có khả năng và biệt tài nắm bắt những hiện tợng tởng nh bình
thờng trong cuộc sống song lại chứa đựng những ý nghĩa lớn lao, sâu sắc.
- í nghĩa của truyện ngắn tuỳ thuộc vào khả năng dồn nén, khám phá và thể hịên cuộc

3. Have you taken ( in/ over/ up/ off) a single word I’ve been saying to you?.
4. My brother lives on the fifteenth floor of that (block/ building/ tower/ house) of flats.
5. She is ( so/ quite/ very/ such) a kind person that she can never say no to anyone.
6. Lan is reading her English text because she has a test tomorrow. She (will/ should/
must/ can) be studying.
7. The product was withdrawn from sale because there was no longer any (call/
interest/ claim/ order) for it.
8. He was born during the war, which would (give/ make/ age/ calculate) him about 60
now.
9. If only I (would/ shall/ could/ might) play the guitar as well as you.
10. The Browns had to use all their ( expenses/ reserves/savings/ remains) to buy their
new house.
11. The officer said he had a good ( mind/ head/ heart/ spirit) to arrest the begger.
12. Nobody arrived at the meeting late,(didn't she/ did he/ didn't they/ did they) ?
13.Tom can speak two languages. One is English. (Other/ Another/ The other/ Others) is
French.
14. I’m sorry, I forgot (post/ to post/ posting/ posted) your letter. It is still here, in my
pocket.
15. He was (so good a / what a good / so a good/ how good a) speaker!
II/ Supply the correct form of the verbs in brackets
1. I came late to class. When I (enter) the teacher (finish) going over the previous lesson
and (write) something on the board.
2. The man who (answer) the phone (say) he (read) all about the scandal in the
newspapers a year or two before.
3. This letter has got to be in Ho Chi Minh city in two days. I’m sure if I (send) it today,
it (arrive) in time.
4. The children are filthy. Where they (be)?
5. We couldn’t risk ( leave) him alone.
III/ The passage below contains 10 errors. Identify each error and
correct it.

8. A. so B. ever C. too D. even
9. A. animal B. marine C. human D. plant
10. A. nature B. natural C. naturally D. natured
II/ Complete the following passage by choosing one suitable word in the box to fill in
each blank (each word must be used one time only)
make on during also example
an do find what up
reason average which when encourage
result think go level why
Teachers have often used memory tests to assess the intelligence of their students.
But having a good memory often has little to (1) __________ with intelligence. Studies
have shown not only that some people of below (2) _________ intelligence have
exceptional memories, but (3)__________ that some highly intelligent people have poor
memories. A good memory is more often the (4) _________ of using techniques that can
be learned, and many of the books that have been written on the subject (5) _________
people to use similar methods. One of these is that you make up short sentences or
rhymes which can help you remember (6)__________ you need to know by heart. For (7)
________, the first letters of the words in the sentence ‘Rechard of York gained battles in
vain’ are ROYBIV; these are the colors of the rainbow - red, orange, yellow, and so on.
Another technique involves, linking the sounds of words with images, which can be
particularly effective (8) __________ learning new words. The learner needs to create an
image to help to remember the word. By using techniques like this, many learners (9)
_________ it a lot easier than they had expected to keep (10)_________ learning new
vocabulary.
D/ WRITING
I/ Complete the following sentences so that the meaning is similar to the first
sentence
1. Because he behaves well, everybody loves him
-> Because of ………………………………………………….
2. I never intended to go to the meeting.

I/ Choose the word or phrase in the brackets ( 4,5 ®iÓm). Mçi tõ ®óng 0,3…
1. come 2. / look at 3. in 4. block 5. such
6. must 7. order 8. make 9. could 10. reserves
11. mind 12. did they 13. The other 14. posting 15. so good a
II/ Supply the correct form . ( 2 ®iÓm). Mçi ®éng tõ ®óng 0,2…
1. entered – had finished – was writing
2. answered – said – had read
3. send – will arrive
4. have they been
5. leaving
III/ The passage below contains 10 errors . ( 2 ®iÓm). Mçi tõ ®óng 0,2…
1. normally -> normal 2. particular -> particularly
3. stress-produce -> stress-producing 4. few -> little
5. looking -> look 6. drying -> dry
7. after -> before 8. concern -> concerned
9. physically -> physical 10. hardly -> hard
C/ READING
I/Choose the best option(A, B, C or D) ( 2 ®iÓm). Mçi tõ ®óng 0,2…
1B. refers 2C. exhaust 3D. poisons 4A. soil 5B. in
6C. scattering 7A.survival 8D. even 9B. marine 10B. natural
II/ Complete the following passage . … ( 3 ®iÓm). Mçi tõ ®óng 0,3
1. do 3. also 5. encourage 7. example 9. find
2. average 4. result 6. what 8. when 10. on
D/ WRITING
I/ Complete the following sentences so that .…… ( 2 ®iÓm). Mçi c©u ®óng 0,4
1. Because of his good behavior, everybody loves him
2. I never had any intention to go to the meeting
3. He was said to be able to swim across the river
4. A prophet can never be made out of a lazy person
5. Nam apologized to Hung for having taken his book by mistake.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status