chương 4:
HỌ ĐỘNG CƠ S70
MC-C
+ Họ động cơ Man B&W S70-MC-C thuộc loại động cơ 2 kỳ
tốc độ thấp,
m
ộ
t
hàng xilanh thẳng đ
ứ
ng.
+ S
ố xilanh có thể có là 4, 5, 6, 7, 8 x
ila
nh.
+
Đường kính piston là: 700
mm
.
+ Hành trình piston: thu
ộc loại hình trình cực lớn 2800
mm
.
+ V
ận tốc piston Cm = 8,5
m/
s.
+ T
ốc độ quay định mức: 91 vòng
/
phú
trang bị cho động
cơ:
- Trong điều kiện tiêu chuẩn với tuabin hiệu suất cao g
e
= 169
g
/
K
W
.h.
- Trong
điều kiện tiêu chuẩn với tuabin thông thường g
e
= 171 g
/
K
W
.h.
+ M
ức tiêu thụ dầu bôi
t
r
ơ
n
:
- Tiêu thụ dầu bôi trơn của toàn hệ thống: 10 kg
/
x
ila
nh.24h.
s
t
on.
+ Kích thước động cơ (
mm
).
S
ố
x
i
l
a
n
h
4
5
6
7
8
A
m
i
n
(
m
m
)
M
a
x
3
5
0
4
86
0
57
9
0
6
1
9
0
61
9
0
5
3
5
0
4
86
0
57
9
0
6
1
9
0
7
4
3
2
5
36
3
2
4
0
3
7
3
57
4
39
3
2
4
1
3
2
C
37
2
9
4
1
3
4
2
5
1
24
F
11
5
2
G
3
70
80
1
0
8
0
1
0
7
71
0
77
1
0
8
0
1
0
79
1
9
7
0
J
4
6
K
T
ù
y
t
h
u
ộ
c
v
à
o
t
r
ụ
c
ch
â
n
v
ị
t
V
1
Ví dụ: Động cơ 7S 70
MC-C
+ Kí tự thứ nhất: là số xi lanh của động cơ - 7
+
Kí tự thứ hai: là tỉ số S
/
D
S
: hành trình cực lớn S/D #
4,0 (N
ếu là L: hành trình
l
ớn S/D # 3,2
N
ếu là K: hành trình ngắn S/D # 2,8)
+ Kí tự thứ ba: Đường kính của piston -70 (
cm
)
+ Kí tự thứ tư: MC Chương trình động
cơ
- Nếu là MC: điều khiển trao đổi khí bằng trục
cam
- Nếu là ME: điều khiển trao đổi khí bằng trục cam kết hợp
điện tử (động
cơ
thông minh có thể thay đổi
φ
fs,
φ
x
6
1
7
13
5
14
4
1
1
6
1
3
2
Hình 1.7. Sơ đồ kết cấu thể hiện nguyên lý hoạt động của
động
cơ
.
1. Hộp làm kín 10. Van khí
x
ả
-Trang 13
-
2. Cán piston 11. Bầu góp khí
x
ả
3. Nắp vệ sinh 12. Tuabin-máy n
é
n
4. Tr
ục cam 13. Bầu góp khí nạp
.
-Trang 15
-
1. Thiết bị làm mát không
k
h
í
2. Trục
k
hu
ỷ
u
3. Thanh
t
ru
yề
n
4. Con
t
rư
ợt
5. Hộp làm
kí
n
6. Bình gi
ảm
c
hấn
-Trang 16
-