Hýớng dẫn giảng dạy Học phần 5 – HOẠT HÌNH ấ CHIỀU CB Trang 21/124
Facets: Ðối týợng hiển thị ở dạng mặt
s
ắc cạnh nhýng không có ðộ bóng.
Lit Wireframes: Ðối týợng hiển thị ở
d
ạng khung dây.
Bounding Box: Ðối týợng hiển thị ở
d
ạng khung hình vuông.
Edged Faces: Ðối týợng hiển thị ở
d
ạng mặt sắc cạnh và ðýờng viền cạnh
User U
8.
Camera C
CÁC PHÍM TẮT ÐIỀU KHIỂN VÙNG NHÌN
9.
Zoom viewport in (Phóng to) [
10.
Zoom viewport out (Thu nhỏ) ]
11.
Zoom Mode (chọn công cụ Zoom)
Alt + Z
12.
Zoom Region Mode (phóng to 1 khu vực)
Ctrl + W
13.
Zoom Extents Selected (Cực ðại ðối týợng ðýợc chọn trong
v/n hi
ện hành)
Z
14.
Zoom Extents (Xem tất cả các ðốI týợng trong v/n hiện
hành)
Next Frame .
23.
Privious Frame ,
24.
Về Frame ðầu Home
25.
Về Frame cuối End
III.1.9
MỘT SỐ CÔNG CỤ CÕ BẢN
26.
Select and Move
W
27.
Select and Rotate
E
28.
Select and Scale
R
29.
Select By Name
H
30.
…)
Shift + Z
IV.
CÁC THAO TÁC CÕ BẢN
IV.1.
Thao tác chọn ðối týợng tại vùng nhìn:
- Chọn một ðối týợng: Click trái ðối týợng cần chọn.
- Chọn nhiều ðối týợng (ðt): Chọn ðt thứ nhất nhấn giữ phím Ctrl, chọn lần lýợt các ðt khác. (Hoặc rê chọn bao quanh khu
vực các ðt muốn chọn).
- Chọn theo tên: Chọn công cụ Select By name hoặc bấm phím”H” click chọn tên của ðt muốn chọn trong danh sách
click nút Select.
- Bỏ chọn tất cả ðối týợng: Click trái ra vùng nhìn.
- Bỏ chọn một vài ðối týợng trong tập chọn: Nhấn giữ Alt, click trái lần lýợt các ðối týợng muốn bỏ ra khỏi tập chọn.
- Hủy bỏ ðối týợng: chọn ðối týợng, gõ phím Delete.
- Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng các lệnh chọn lựa trong menu Edit (xem hình)
Ch
ọn theo từng loại ðối t
ý
ợng (Shape, geometry,…)
Copy ðối týợng
Chọn công cụ Select and Move, bấm giữ shift và kích hoặc drag mouse, xuất hiện 1 hộp thoại:
Chọn kiểu copy:
- Copy: Ðối týợng ðýợc Copy ðộc lập hoàn toàn với ðối týợng gốc
- Instance: Ðối týợng ðýợc Copy có mối quan hệ 2 chiều với ðối týợng gốc, nghĩa là khi ta thay ðổi thuộc tính ðối týợng này
thì ðối týợng kia tự ðộng ðổi theo
- Reference: Ðối týợng ðýợc Copy có mối quan hệ 1 chiều với ðối týợng gốc, nghĩa là ðối týợng ðýợc tạo ra sẽ thay ðổi khi
ta thay ðổi ðối týợng gốc.
- Number of copies: Số lýợng các ðối týợng cần copy
- Name: Ðặt tên cho ðối týợng ðýợc copy.
Ho
ặc chọn menu Edit/ Clone, xuất hiện hộp thoại:
Týõng tự, ta lựa chọn kiểu Copy và bấm Ok.
IV.3.
Transform ðối týợng
- Select and Move: Di chuyển ðối týợng
- Select and Rotate: Xoay ðối týợng
- Select and Scale: Co giãn ðối týợng
Hýớng dẫn giảng dạy Học phần 5 – HOẠT HÌNH ấ CHIỀU CB Trang 25/124
Dựa theo màu trục RGB lần lýợt là XYZ ðể transform ðối týợng nói chung cho cả 3 phép Move, Rotate và Scale.
IV.3.1
Di chuyển
Xoay
Co giãn
ð
ồng nhất
Co giãn 1 chiều
nén