kiem tra cuoi nam tieng viet - Pdf 17

Phiếu bài tập nghỉ Tết Lớp 3A2
Họ và tên:
Phiếu bài tập nghỉ Tết
Môn : Tiếng Việt
Đề 1:
Bài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận đợc in đậm trong các câu dới đây:
a/ Mẹ mua cho Chi một chiếc váy rất đẹp.

b/ Mùa thu, cả nhà Gấu kéo nhau đi bẻ măng.

c/ Mai đợc bố mẹ cho đi nghỉ mát ở Đà Lạt.

d/ Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn đọc lập vào ngày mồng 2 tháng 9 năm 1945.

Bài 2: Xác định bộ phận câu của các câu văn sau:
a/ Tú học bài rất chăm chỉ.

b/ Hơng hoa sữa thơm ngào ngạt.

c/ Trên mặt biển, những con chim hải âu nghiêng mình chao lợn.

Bài 3: Gạch chân các từ dùng cha chính xác trong các câu văn dới đây và viết lại cho
đúng.
a/ Con đờng làng đ đã ợc lát ghạch phẳng lặng.

b/ Mùi nem rán thơm ngan ngát.

c/ Sơng xuống hơng hoa huệ thơm phng phức.

d/ Chúng em im thin thít nghe giảng.
d. Những sự vật ấy đợc nhân hóa bằng cách nào? Đánh dấu vào ô trống trớc câu
trả lời đúng nhất.
Dùng những từ ngữ tả đặc điểm, hoạt động của ngời để tả những sự vật ấy.
Dùng những từ ngữ tả đặc điểm chỉ ngời để gọi sự vật ấy.
Nói với vật nh nói với ngời.
Tất cả các ý trên.
Phiếu bài tập nghỉ Tết Lớp 3A2
Đề 2:
I/ Đọc hiểu: Bài : Nhạc Rừng
Cho tới bây giờ tiếng rừng đã vang động, nắng đã vàng ửng. Con khớu bách thanh
ẩn kín đâu đó hót mãi không thôi. Giọng hót thánh thót, kiêu kỳ nghe say đắm ngỡ tởng
chính nhờ bài hát tuyệt diệu đó mà rừng gọi đợc ánh nắng từ xa trở lại. Tiếng hú của bầy
vợn đen lúc thoáng xa, lúc gần gụi rành rọt, không rõ hẳn chúng đang cơn vui hay gặp
nỗi buồn. Những cặp chào mào hiếu động thoắt đậu, thoắt bay, liến thoắng gọi nhau
choách choách. Trầm trầm vang âm trong các vòm lá, giữa khoảng không là tiếng động
râm ran của đông đảo những cánh ong rừng nhỏ xíu, bạn rộn đi về. Những giống bọ
không tên bay nhắng nhít. Tiếng gió nhẹ lan khắp đâu đó, lá khô trên đất tí tách muốn
trở mình đón nắng.
Hải Hồ
1. Đánh dấu X vào trớc câu trả lời đúng.
a. Âm thanh đợc miêu tả trong bài là của những loài vật, sự vật:
Con khớu, bầy vợn, chào mào, ong rừng, bọ không tên, gió.
Rừng, con khớu, bầy vợn, chào mào, ong rừng, bọ không tên, gió.lá khô
b. Một số từ ngữ mà tác giả dùng để miêu tả những âm thanh đó là:
Vang động, vàng ửng, thánh thót, kiêu kỳ, tuyệt diệu, rành rọt, choách
choách, râm ran, tí tách.

Môn : Toán
Đề 1:
Phần I: Khoanh tròn vào chữ trớc câu trả lời đúng:
1. Số liền trớc của số 4308 là:
A. 4309 B. 4307 C. 4398 D. 4318
2. Số lẻ liền sau của số 6795 là:
A. 6796 B. 6785 C. 6793 D. 6797
3. Số lớn nhất trong các số: 2789; 7289; 9827; 9728 là:
A. 9827 B. 7289 C. 2789 D. 9728
4. Hiệu của hai số 8054 và 3547 là:
A. 4517 B. 5517 C. 5507 D. 4507
5. Kết quả của phép nhân 1384 x 6 là:
A. 8284 B. 8308 C. 8304 D. 8204
6. Ngày 27 tháng 7 là thứ năm. Hỏi ngày 1 tháng 8 năm ấy là thứ mấy ?
A. Chủ nhật B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ t
Phần II:
Bài 2 : Đặt tính tính:
4230 x 2
987 x 6
2308 x 3
709 x 8

=
=
Bài 3: Hồng mua 2 quyển vở, mỗi quyển vở hết 2500 đồng và 1 hộp màu hết 4200
đồng. Hồng đa cho cô bán hàng 10 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hồng bao
nhiêu tiền ?
Bài giải

Bài 4: Tuấn và Dũng cùng giải một bài toán đố. Tuấn giải xong một bài toán đó
trong 12 phút. Dũng giải xong bài toán đó trong
3
1
giờ. Hỏi ai giải nhanh hơn và
nhanh hơn bao nhiêu phút?
Bài giải
Phiếu bài tập nghỉ Tết Lớp 3A2
Họ và tên:
Phiếu bài tập nghỉ tết
Môn : Toán

Bài 4: Tính
a. 5000 đồng + 4000 đồng - 6000 đồng =
b. 4000 đồng - 3000 đồng + 2000 đồng =
c. 7000 đồng + 4000 đồng : 2 =
d. 3000 đồng + 2000 đồng x 3 =
Phiếu bài tập nghỉ Tết Lớp 3A2
Bài 5 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 370 dm, chiều rộng kém
chiều dài 2 dam. Hãy tính chu vi của thửa ruộng đó?
Bài giải Bài 6: Có 3 thùng mì, mỗi thùng có 120 gói, đem chia đều số mì trên cho 4 gia đình bị
ngập lũ. Hỏi mỗi gia đình nhận đợc bao nhiêu gói mì?
Bài giải Bài 7: Một cơ sở sản xuất tháng đầu làm đợc 927 sản phẩm, tháng thứ hai làm đợc
1048 sản phẩm. Sau hai tháng bán đi
5
1
số sản phẩm đó. Hỏi cơ sở đó còn lại bao
nhiêu sản phẩm?
Bài giải



281
x 3

108
x 8

75
x 6

419
x 2

872 2 261 3 945 5 842 7
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức
324 - 20 + 61
=
=
21 x 3 : 9
=
=
188 + 12 - 50
=
= .
40 : 2 x 6
= .
= .
Bài 4: Nối biểu thức với giá trị của nó
86 - (81 - 35) 230 40 56 x (17 - 12)
90 + 70 x 2 280 36 (142 - 42) : 2

89 : 3



96 : 7




977 : 3




795 : 7




91 : 7




Bài 3 : Tính giá trị các biểu thức sau:
52 + 81 : 9
= .
= .
14 x 3 + 23 x 4
= .

B. 9999
C. 10000
D. 9990
Bài 2. Trong các số : 4728; 4782; 8274; 2847, số lớn nhất là:
A. 4728
B. 2847
C. 8274
D. 4782
Bài 3. Trung điểm của đoàn thẳng AB trên tia số là :
A
A. 6000
B. 5000
C. 4000
D. 3000
Bài 4. Giá trị của x trong 126 : x = 3 là:
A. 378
B. 42
C. 368
D. 24
Bài 5. Đồng hồ chỉ :
A. 9 giờ 34 phút
B. 7 giờ kém 13 phút
C. 9 giờ 26 phút
Phiếu bài tập nghỉ Tết Lớp 3A2
D. 9 giờ 35 phút
Bài 6. Kết quả của phép tính nhân: 1506 x 4 là:
A. 6024
B. 6004
C. 4024
D. 4004


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status