Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
MÔN HỌC TỰ CHỌN
CHỦ ĐỀ : BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
MỤC TIÊU NỘI DUNG
- HS biết được khái niệm chung
về chất và hỗn hợp. Hiểu và vận
dụng được các đònh nghóa về
nguyên tử, nguyên tố hoá học,
nguyên tử khối, đơn chất và hợp
chất, phân tử và phân tử khối, hoá
trò.
- Biết nhận ra tính chất của chất
và tách rêng chất từ hỗn hợp. Biết
biểu diễn nguyên tố bằng kí hiệu
hoá học và biểu diễn chất bằng
công thức hoá học.
- Bước đầu tạo cho HS có hứng
thú với môn học. Phát triển năng
lực tư duy, đặc biệt là tư duy hoá
học – năng lực tưởng tượng về
cấu tạo hạt của chất.
Tuần 1: Chất.
Tuần 2: Nguyên tử.
Tuần 3: Nguyên tố hoá học.
Tuần 4: Đơn chất và hợp chất –
Phân tử.
Tuần 5: Công thức hoá học.
Tuần 6: Hoá trò.
Nguyễn Đình luyện
1. Chất tinh khiết : Chỉ gồm 1 chất (không có lẫn chất khác), có tính chất nhất đònh
không đổi.
Ví dụ : nước cất,
2. Hỗn hợp :
Gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau, có tính chất thay đổi tuỳ theo bản chất các
chất thành phần.
3. Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
Dựa vào tính chất khác nhau của các chất để tách một chất ra khỏi hỗp hợp.
Nguyễn Đình luyện
Tiết 1+2
CHẤT
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
B. BÀI TẬP
1) Trong số các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?
a. Sao mộc
b. Mặt trăng
c. Sao hoả
d. Tàu vũ trụ
2) Trong số những từ in nghiêng trong các câu sau:
a. Dây điện được làm bằng nhôm được bọc một lớp chất dẻo.
b. Bàn được làm bằng đá.
c. Bình đựng nước được làm bằng thuỷ tinh.
d. Lốp xe được làm bằng cao su.
Những từ chỉ vật thể gồm:……………………………………………………………
Những từ chỉ chất gồm:…………………………………………………………………
3) Dây dẫn điện có thể được làm từ chất nào sau đây
a. Nhôm
b. Cao su
c. Đồng
d. Sứ
- Cho hỗn hợp còn lại vào nước, nhôm chìm xuống, gỗ nổi lên, vớt gỗ lên, ta
tách riêng được các chất.
10) BT 5,6/12 – SGK.
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày dạy :
I. MỤC TIÊU :
Nguyễn Đình luyện
Chất Tiến hành TN Tính chất của chất
Sắt
Quan sát Chất rắn, màu trắng bạc …
Cho vào nước Không tan trong nước
Cân đo thể tích
Klượng riêng
m
D
V
=
m : k.lượng
V : thể tích
Muối
ăn
quan sát Chất rắn, màu trắng
Cho vào nước khuấy
đều
tích âm.
2. Hạt nhân nguyên tử:
- Hạt nhân tạo bởi proton và notron.
Trong mỗi nguyên tử, số proton (p,+) bằng số electron (e,-)
3 .Lớp vỏ electron :
- Electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp. Mỗi
lớp c1o một số e nhất đònh.
- Nhờ có electron mà các nguyên tử có khả năng liên kết.
B. BÀI TẬP:
1) Cho biết số p, số e, số e lớp ngoài cùng qua sơ đồ nguyên tử Mg.
Trả lời : Nguyên tử Mg có :
- 12 p
- 12 e
- Số lớp e : 3 lớp
Sơ đồ nguyên tử Mg
2) Điền tên hạt tạo thành nguyên tử vào các câu sau đây:
a) …………………… và ………………… có điện tích như nhau, chỉ khác dấu.
Nguyễn Đình luyện
- Số e lớp ngoài cùng : 2e
12
+
Số p = số e
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
b) ……………………… và …………………. Có cùng khối lượng, còn ………………………. có khối lượng
rất bé, không đáng kể.
c) Những nguyên tử cùng loại có cùng số ……………………………. Trong hạt nhân.
d) Trong nguyên tử ……………………………… luôn chuyển động rất nhanh và sắp xếp
thành từng lớp.
- Vai trò của hoá học trong thực tiễn, chứng thú học tập bộ môn.
Nguyễn Đình luyện
Tiết 5+6
NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bò bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo
luận theo nhóm.
Học sinh : ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A. LÝ THUYẾT:
I. Nguyên tố hoá học là gì?
1. Đònh nghóa :
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt
nhân.
Số p đặc trưng cho 1 nguyên tố.
2. Kí hiệu hoá học :
Mỗi nguyên tố hoá học được biểu diễn bằng một kí hiệu hóa học.
Ví dụ :
- Kí hiệu của ng.tố Canxi: Ca.
- Kí hiệu của ng.tố Oxi : O
- K.hiệu của ng.tố Nhôm: Al
II. Có bao nhiêu nguyên tố hoá học ?
Có trên 110 nguyên tố.
Nguyên tố oxi chiếm gần 50% khối lượng vỏ trái đất.
III. Nguyên tử khối :
Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử được tính bằng đơn vò Cacbon.
Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt.
a. B chính là nguyên tố lưu huỳnh (kí hiệu S)
b. S = 12 đvC
c. Nguyên tử S nặng gấp 32 lần nguyên tử H, gấp 2 lần nguyên tử O
5. Bài tập 7 /20 sgk
a. Một đơn vò Cacbon tương ứng với : 1.9926.10
-23
g / 12 = 0.16605.10
-23
g
b. Đáp án C (0.16605.10
-23
* 27)
6. Bài tập 8 :
Đáp án : D
7. Hãy hoàn chỉnh bảng dưới đây :
Stt
Tên nguyên
tố
Kí hiệu Số p Số e Số n
Tổng số hạt
trong ng. tử
Nguyên tử
khối
1 Flo
F 9 9
10
28 19
2
Kali K 19
19 20
tách rời mà đều có liên kết với nhau hoặc sắp xếp liền nhau
- Rèn luyện khả năng phân biệt được các loại chất, cách viết kí hiệu của các
nguyên tố hoá học.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bò bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo
luận theo nhóm.
Học sinh : ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A. LÝ THUYẾT:
I. Đơn chất và hợp chất.
1. Đơn chất :
a. Đònh nghóa : Đơn chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học.
b. Phân loại :
- Đơn chất Kim loại : Có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Ví dụ : sắt, nhôm, vàng …
- Đơn chất phi kim : Không có ánh kim, không dẫn điện, dẫn nhiệt, nếu có thì rất
kém
Ví dụ : Oxi, nitơ, cacbon …
c. Đặc điểm cấu tạo:
- Đơn chất kim loại : Các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác đònh
- Đơn chất phi kim : Các nguyên tử liên kết với nhau theo 1 số nhất đònh và thường là
2
2. Hợp chất
a. Đònh nghóa: Hợp chất là những chất tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên.
b. Phân loại :
- Hợp chất hữu cơ
- Hợp chất vô cơ
c. Đặc điểm cấu tạo :
62 - 16 = 46 (đvc)
Ng.tử khối của X là : M
X
= 46 : 2 = 23
Vậy X là Natri (Na)
4) Trong các chất sau, hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất
a. Khí Amoniac có phân tử gồm 1 nguyên tử H và 3 nguyên tử N
b. Phốt pho dỏ có phân tử gồm 1 P
c. Canxicacbonat có phân tử gồm 1Ca, 1C và 3O
Tính phân tử khối của các chất trên
5) Trong các chất sau, hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất
a. Khí zôn có phân tử gồm 3O
b. Axitclohidric có phân tử gồm 1H và 1Cl.
c. Kalipemanganat có phân tử gồm 1K, 1Mn, 4O.
Tính phân tử khối của các chất trên.
6) Cho các chất: oxi, lưu huỳnh, sắt, nước.
a. Tất cả các chất trên đều là đơn
chất.
b. Tất cả các chất trên đều là hợp
chất.
c. Có ba đơn chất và một hợp
chất.
d. Có hai đơn chất và hai hợp
chất.
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
7) Trong số các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất và chất nào là hợp chất
a. Đá vôi gồm các nguyên tố canxi, cacbon và oxi
b. Vôi tôi gồm các nguyên tố canxi, hiđro và oxi
c. Kim cương gồm các nguyên tử cacbon
Học sinh : ôn lại lý thuyết và làm bài tập trước ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
A. LÝ THUYẾT
I. Công thức hóa học của đơn chất.
Gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố
Nguyễn Đình luyện
Tiết 9+10
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
Công thức chung : A
n
Trong đó : A : là
A : là kí hiệu hóa học của nguyên tố.
n : là chỉ số
Ví dụ :
a. CTHH của kim loại : Na, K, Cu…
b. CTHH của phi kim : H
2
, O
2
, Cl
2 ,
P, S
II. Công thức hóa học của hợp chất :
Gồm kí hiệu hóa học của nhiều nguyên tố
Công thức dạng chung : A
x
B
y
;
CTHH
Số ng.tử của mỗi nguyên
tố có trong 1 phân tử chất
Phân tử khối
của chất
SO
3
1S, 3O 80
K
2
CO
3
2K, 1C, 3O 138
2Na, 1S, 4O
142
1Ag, 1N, 3O
170
3) Hãy chọn ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất trong các chất sau :
P
2
O
5
, N
2
, CO
2
, H
3
PO
4
3
. Ý nghóa của công thức đã cho là
a. Phân tử đá vôi gồm một nguyên tử canxi, một nguyên tử cacbon và ba nguyên
tử oxi.
b. Một lượng đá vôi bằng 100 đvC.
c. Đá vôi là một hợp chất gồm ba nguyên tố.
d. Tất cả các phương án trên đều đúng.
7) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
a. Đơn chất là những chất được tạo thành từ ……………………… nguyên tố hoá học.
b. Hợp chất là những chất được tạo thành từ ……………………… nguyên tố hoá học trở
lên.
c. Hạt đại diện cho chất được gọi là ……………………………
d. Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân được gọi
là ………………………………
e. Nguyên tố hoá học chiếm gần một nửa khối lượng vỏ trái đất là
……………………………….
8) Cho các đơn chất sau: lưu huỳnh, hiđro, oxi, nhôm, đồng, than chì, sắt, natri, clo.
Điều khẳng đònh nào sau đây đúng?
a. Các kim loại bao gồm: mhôm, đồng, sắt, natri, than chì, các chất còn lại là phi
kim.
b. Các phi kim bao gồm: lưu huỳnh, hiđro, oxi, clo, sắt.
c. Các phi kim bao gồm: lưu huỳnh, hiđro, oxi, nhôm.
d. Các kim loại bao gồm: nhôm, đồng, sắt, natri, các chất còn lại là phi kim.
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày dạy :
I. MỤC TIÊU :
- HS hiệu được hóa trò là gì ? Cách xác đònh hóa trò.
A
x
B
y
Gọi a là hoá trò của nguyên tố A
B là hoá trò của nguyên tố B
Ta có : x × a = y × b
Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hóa trò của nguyên tố này bằng tích
chỉ số và hoá trò của nguyên tố kia.
2) Vận dụng
a) Tính hóa trò của một nguyên tố
Vd 1 : Qui tắc hoá trò : x × a = y × b
1 x a = 3 x II a = VI
Vậy hoá trò của lưu huỳnh trong hợp chất là : VI
b. Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trò .
Ví dụ : Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố lưu huỳnh hoá
trò VI và Oxi
Giải:
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
- Công thức chung : S
x
O
y
- Theo quy tắc hoá trò : x.a = y.b
x.IV = y.II
- Chuyển thành tỉ lệ :
3
1
- Công thức cần lập : Na
2
SO
4
B. BÀI TẬP :
1) Lập CTHH của hợp chất gồm :
a. Fe (III) và Cl (I)
b. Zn (II) và OH (I)
2) Hãy xác đònh hoá trò của các nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) trong các công thức
sau : H
2
SO
3
, N
2
O
5
, MnO
2
, PH
3
. ( Biết Hiđro hoá trò I, Oxi hoá trò II)
3) Bài 2 – trang 37-SGK
Xác đònh hoá trò của các chất sau :
a. KH : K có hoá trò I
H
2
S : S có hoá trò II
CH
4
e. SO
2
f. Al(NO
3
) Al(NO
3
)
3
g. FeCl
3
h. Ba
2
OH Ba(OH)
2
5) Lập CTHH của các hợp chất sau :
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
a. Fe (III) và O (II)
b. P (V) và O (II)
c. Na (I) và SO
4
(II)
d. K (I) và CO
3
(II)
e. Mg (II) và Cl (I)
f. Zn (II) và NO
3
6) Lập CTHH của hợp chất gồm :
4
)
2
, Al(OH)
2
, Al
2
(PO
4
)
3
Hãy cho biết công thức nào sai và sửa lại cho đúng
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MỤC TIÊU NỘI DUNG
- Hiểu và vận dụng được đònh nghỉa
về phản ứng hoá học cùng bản
chất, điều kiện xảy ra và dấu hiệu
nhận biết : nội dung đònh luật bảo
toàn khối lượng.
- Tập cho HS phân biệt được hiện
tượng hoá học với hiện tượng lí
học, biết biểu diễn phản ứng hoá
Tuần 7: Sự biến đổi chất.
Tuần 8: Phản ứng hoá học.
Tuần 9: Thực hành : dấu hiệu của
hiện tượng và phản ứng hoá học.
Nguyễn Đình luyện
I. Hiện tượng vật lý :
1. Thí nghiệm 1 :
Nước Nước Nước
(rắn) ( lỏng) ( khí)
2. Thí nghiệm 2 :
Muối ăn
(rắn)
hoà tan vào nước
dd muối
t0
muối ăn
(rắn)
3. Kết luận :
Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu là hiện tượng vật lý.
II. Hiện tượng hoá học :
1. Thí nghiệm : SGK.
2. Kết luận :
Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, gọi là hiện tượng hoá học.
B. BÀI TẬP:
1) Hoà tan muối ăn vào nước, được dung dòch trong suốt. Cô cạn dung dòch, những hạt
muối ăn lại xuất hiện. Quá trình này được gọi là hiện tượng:
a. Hoá học.
b. Vật lí.
c. Hoà tan.
d. Bay hơi.
2) Trong số các quá trình sau, đâu là hiện tượng hoá học?
a. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ.
Nguyễn Đình luyện
Tiết 13+14
III. Hiện tượng hoá học, sắt biến đổi thành chất màu nâu đỏ.
IV. Hiện tượng hoá học, rượu etylic biến đổi thành axit axetic.
8) Bài 12.3 trang 15 SBT
Ở công đoạn thứ nhất chất canxi cacbonat chỉ biến đổi về hình dạng, xảy ra
hiện tượng vật lý.
công đoạn thứ hai chất canxi cacbonat biến đổi thành hai chất khác ( chất
canxi cacbonat và khí cacbon đioxit), xảy ra hiệt tượng hoá học.
9) Bài 12.4 trang 15 SBT
a) Có bọt sủi lean khi mở nắp chai nước giải khát loại có ga là do khí cacbon
đioxit bò nén trong đó thoát ra. Đây là hiệt tượng vật lý.
b) Hoà vôi sống ( chất canxi oxit) vào nước, vôi sống biến đổi thành vôi tôi là một
chất khác (chất canxi hiđroxit). Đây là hiện tượng hoá học.
RÚT KINH NGHIỆM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
Ngày dạy :
I. MỤC TIÊU :
- HS biết được phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
- Biết được bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về liên kết giữa các
nguyên tử, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.
- Rèn luyện cho HS kỹ năng viết phương trình chữ. Phân biệt được các chất tham
gia, các chất tạo thành trong một phản ứng hoá học.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
- Giáo án, SGK, sách bài tập…
- GV chuẩn bò bảng nhóm, hoặc giấy trong , bút dạ … để HS ghi lại kết quả thảo
luận theo nhóm.
b. Zn + ? ZnCl
2
+ H
2
2) Điền từ thích hợp vào các khoảng trống sao cho có nghóa.
Phương trình hoá học biểu diễn ngắn gọn ………………………… (1)…………………………….
Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ về số ……………………(2)……………………., số …………….(3)
………………. giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
3) Khái niệm nào sau đây là khác loại?
a. Hiện tượng vật lý
b. Hiện tượng hoá học
c. Hoá trò
d. Hiện tượng bay hơi
4) Khi đốt nến (làm bằng parafin), các quá trình xảy ra bao gồm: Nến chảy lỏng thấm
vào bấc, sau đó nến lỏng bay hơi. Hơi nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon
đioxit và nước.
a. Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng vật lý.
b. Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng hoá học.
c. Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng vật lý.
d. Quá trình thứ ba là hiện tượng hoá học.
e. c và d đúng.
5) Bài 2 trang 50 SGK
Vì hạt hợp thànhcủa hầu heat các chất là phân tử , mà phân tử thể hiện nay đủ
tính chất hoá học của chất . Đơn chất kim loại có hạt hợp thành là nguyên tử , nên
nguyên tử tham gia phản ứng (tạo ra liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác.
6) Bài 3 trang 50 SGK
Parafin + Khí oxi Nước + Khí cacbon đioxit.
Chất phản ứng : Parafin, Khí oxi ; Sản phẩm : Nước, Khí cacbon đioxit.
7) Bài 4 trang 50 SGK
“ Trước khi cháy chất parafin ở thể rắn , còn khi cháy ở thể hơi . Các phân tử
- Dung dòch Natri cacbonat
- Dung dòch nước vôi trong.
- Thuốc tím.
Học sinh: xem trước các bước làm thí nghiệm ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1 :
Kiểm tra bài cũ : (những kiến thức có liên quan
đến bài thực hành)
1. Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng
hoá học.
2. Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá
học xảy ra ?
HOẠT ĐỘNG 2 :
GV : Kiểm tra công tác chuẩn bò đồ dùng thí
nghiệm.
Nêu mục tiêu và yêu cầu của bài thực hành
1. Thí nghiệm 1 :
Hoà tan và đun nóng
Kalipemanganat (thuốc tím)
Nguyễn Đình luyện
THỰC HÀNH : DẤU HIỆU CỦA HIỆN
TƯNG VÀ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Tiết 17+18
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
GV : Tiến hành làm thí nghiệm mẫu
Sau đó hướng dẫn HS (4 tổ) làm theo các bước
sau :
- Hoà tan Kalipemanganat vào nước, yêu
cầu hS quan sát hiện tượng
GV :hướng dẫn hS viết phương trình bằng chữ
Kalipemanganat Kalimanganat +
Mangandioxit + Oxi
GV : hướng dẫn HS làm thí nghiệm 2
GV: Trong hơi thở của chúng ta có khí gì là chủ
yếu ?
HS : Khí Cacbonic (CO
2
)
- Tiến hành
- Quan sát
- Nhật xét.
- Ghi nhận kết quả
2.Thí nghiệm 2 :
Thực hiện phản ứng với Canxi
Hidroxit
- Tiến hành
- Quan sát
- Nhận xét.
Nguyễn Đình luyện
Giáo án tự chọn Hố học 8 Năm học 2009 - 2010
GV : hướng dẫn hS làm TN theo các bước sau
- Dùng 4 ống nghiệm : 2 ống đựng nước và 2
ống đựng nước vôi trong Canxi cacbonat.
- Dùng ống hút thổi hơi vào 4 ống nghiệm
trên, yêu cầu HS quan sát và nhận xét.
HS : Ở 2 ống 1 và 2 đựng nước không có hiện
tượng gì
Ở 2 ống đựng nước vôi trong, nước vôi bò
vẩn đục (có chất rắn không tan tạo thành)