Anh ngữ sinh động bài 2 - Pdf 17

http://www.epangsoft.com – Download phần mềm, tài liệu học ngoại ngữ miễn phí :
Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Hàn, Nhật, Ý, T.B. Nha …. http://www.englishteststore.com – Download Các bài test Tiếng Anh miễn phí
Then I went to Harvard Business Schoool to do an MBA.
While I was doing my MBA, I taught business English to foreign students.
Eliz: That's interesting.
Gary: After I got my MBA, I started my own business.
I began helping foreign companies do business in the United States. Now I also work with
international business people who need help with their English.
Eliz: We're so happy to have you on our show.
Gary: I'm happy to be here!
Eliz: Great! Let's take a break.
MUSIC
Vietnamese explanation
Quí vị vừa học xong bài 1 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động Dynamic English. Phạm
Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kết tiếp.
http://www.epangsoft.com – Download phần mềm, tài liệu học ngoại ngữ miễn phí :
Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Hàn, Nhật, Ý, T.B. Nha …. http://www.englishteststore.com – Download Các bài test Tiếng Anh miễn phí

Anh Ngữ sinh động bài 2.

26-January-2005

Dynamic English Lesson 2 2.40MB[Download] (RealAudio)
Nghe trực tiếp trên mạng Dynamic English Lesson 2 2.40MB[Download] (RealAudio)
Dynamic English Lesson 2 7.27MB[Download] (MP3)

A Fulbright Scholarship==học bổng trao đổi văn hoá do thượng ngh
ị sĩ Mỹ Fulbright đề
xướng, theo đó các học giả hay nhà chuyên môn ở ngoại quốc được gửi đến dạy hay học
tại các trường ở Hoa Kỳ và giáo sư hay sinh viên Hoa Kỳ được gửi đi dạy hay học ở nước
ngoài.
The Seventies=thập niên bảy mươi, những năm từ 1970 đến 1979.
Public policy=môn chuyên về hành chính công quyền
UC Berkeley=University of California at Berkeley= đại học California ở tỉnh Berkeley. Thêm
http://www.epangsoft.com – Download phần mềm, tài liệu học ngoại ngữ miễn phí :
Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Hàn, Nhật, Ý, T.B. Nha …. http://www.englishteststore.com – Download Các bài test Tiếng Anh miễn phí
chữ Berkeley để phân biệt với những đại học tiểu bang California nhưng ở tỉnh khác. Như:
UCLA=University of California at Los Angeles.
On the phone=nói điện thoại
Quite a bit of time = a lot of time = nhiều thì giờ.
Abroad= ở xứ ngoài
Live abroad=sống ở xứ ngoài.
I sure will. Nhận xét: thay vì “Surely” dùng “sure” - informal style (văn nói, thân mật).
Relatives =họ hàng.
CUT 1
Eliz: We're back again with our guest, Gary Engleton.
Gary: It seems that you have a lot of experience in international business.
Gary: Yes, I travel abroad a lot, and I'm often on the phone with my overseas clients.
Eliz: How did you get interested in doing international work?
Gary: Well, I grew up in an international family. My father was in the army, and when I was
young, we lived in Germany and Thailand. And my mother is Korean. I've spent quite a bit of
time in Korea visiting my grandparents and other relatives.
Eliz: Oh, do you speak Korean?

Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung, Hàn, Nhật, Ý, T.B. Nha …. http://www.englishteststore.com – Download Các bài test Tiếng Anh miễn phí
Eliz: What did Elizabeth study at UC Berkeley? (pause for repeat)
Eliz: She studied political science. (pause for repeat)
Eliz: At Georgetown University. (pause for repeat)
Eliz: She got her Master's at Georgetown University. (pause for repeat)
Eliz: Where did she get her Master's? (pause for repeat)
Eliz: She got her Master's at Georgetown University. (pause for repeat)
MUSIC
Vietnamese explanation
Trong phần này quí vị sẽ làm quen với ông Gary Engleton là người phụ trách mục “Gary's
Tips” (lời chỉ dẫn về cách dùng tiếng Anh của Gary) và “Culture Tips” (hướng dẫn về văn
hóa). Hôm nay Gary sẽ chỉ quí vị biết cách gọi tên của người Mỹ trong khi giao dịch thương
mại.
Gọi tên hay gọi họ, và khi nói với một phụ nữ thì khi nào dùng Miss (cô), Mrs. (bà) và Ms.
(dùng chung cho cô hay bà).
First Name=tên
Family name=họ
Middle name=tên đệm
Miss=cô
Mrs=bà
Ms=bà hay cô
Expert=nhà chuyên môn, người giỏi về một ngành gì.
Try one’s best=gắng hết sức. I'll try my best=tôi sẽ gắng hết sức mình.
Safe=an toàn.
Prefer=thích hơn.
American business culture=đời sống thương mại Hoa Kỳ
Offend=xúc phạm, làm ai bực mình.

Vietnamese explanation
Sau đây là phần thực tập cách điền đầy đủ một câu. Quí vị nghe một câu rồi điền thêm vào
một tiếng đã học cho câu có đủ nghĩa sau khi nghe tiếng chuông. Sau đó quí vị sẽ nghe câu
trả lời đúng.
CUT 4
Eliz: Some people use their first name in business, but others prefer to use their__________.
(ding)(pause for answer) (chuông, ngưng để trả lời)
Eliz: last name.
Eliz: They prefer to use their last name. (ding)(short pause)
Eliz: Most American women prefer to be addressed as (gọi là)___________. (ding)(Pause
for answer)
Eliz: Ms.
Eliz: They prefer to be addressed as Ms. (short pause)
Eliz: In the past, people used to address all married women as______. (ding)(pause for
answer)
Eliz: Mrs. People used to say Mrs. (short pause)
MUSIC
Vietnamese explanation
Sau đ
ây là phần “Gary's Tips", Mục chỉ dẫn ngữ pháp của Gary về Language functions - các
chức năng của ngôn ngữ.
Phần này giới thiệu cách dùng một chức năng của ngôn ngữ. Đó là: requesting = thỉnh cầu.
Lời thỉnh cầu có thể là câu hỏi hay câu xác định.
Là câu xác định như câu: I'd like a glass of water, please.= Xin cho tôi một ly nước. Hay là
câu hỏi như May I have another cup of coffee?= Xin cho tôi thêm một tách cà phê nữa được
không?
Offering=mời ai
confirm/confirming=xác nhận
Refuse/refusing=từ chối.
Make an offer=mời ai

MUSIC
Eliz: Well, our time is up. Tune in again next time for Functioning in Business. See you then!
Vietnamese explanation
Trong phần này, quí vị nghe những cách nói khác nhau, Variations, nghĩa là cùng một ý mà
có thể nói bằng hai cách.
Thí dụ: nhóm chữ “sinh viên ngoại quốc” ta có thể nói “foreign students” hay “international
students”. Hay là, thay vì nói, “After I got my MBA, I started a business,” (sau khi đỗ văn
bằng cao học kinh doanh, tôi bắt
đầu ra kinh doanh riêng) ta có thể nói: “After I got my MBA,
I formed my own business.”
Đã học: Linguistics=ngôn ngữ học.
CUT 6
Eliz: My training is in linguistics.
Larry: I studied linguistics.
Eliz: I got my BA.
Larry: I graduated with a BA.
Eliz: I taught business English to foreign students.
Larry: I taught business English to international students.
Eliz: After I got my MBA, I started a business.
Larry: After I got my MBA, I formed my own business.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status