KH M TO N TH NÁ À Â
KH M TO N TH NÁ À Â
C C B CÁ ƯỚ
C C B CÁ ƯỚ
H I B NHỎ Ệ
H I B NHỎ Ệ
I. HÀNH CH NH:Í
I. HÀNH CH NH:Í
+ Tên, tu iổ
+ Tên, tu iổ
+ a chĐị ỉ
+ a chĐị ỉ
+ Ngh nghi pề ệ
+ Ngh nghi pề ệ
II. Lý do v o vi nà ệ
II. Lý do v o vi nà ệ
III. B nh sệ ử
III. B nh sệ ử
IV. Ti n sề ử
IV. Ti n sề ử
+ B n thân ả
+ B n thân ả+ Gia ìnhđ
+ Gia ìnhđ
KH M B NH Á Ệ
KH M B NH Á Ệ
8.
8.
H ch ngo i biênạ ạ
H ch ngo i biênạ ạ
9.
9.
Tuy n giápế
Tuy n giápế
Khám b nhệ
Khám b nhệ
B. Khám b ph n: Tim m ch, Hô h p, tiêu hóa, ti t ni u, ộ ậ ạ ấ ế ệ
B. Khám b ph n: Tim m ch, Hô h p, tiêu hóa, ti t ni u, ộ ậ ạ ấ ế ệ
c x ng kh p, th n kinh, sinh d c…ơ ươ ớ ầ ụ
c x ng kh p, th n kinh, sinh d c…ơ ươ ớ ầ ụ
C. Ki m tra ch t th i, ti tể ấ ả ế
C. Ki m tra ch t th i, ti tể ấ ả ế
Ti n h nhế à
Ti n h nhế à
A- NƠI KHÁM
A- NƠI KHÁM
- Sạch sẽ, thoáng khí nhưng tránh gió lùa
- Sạch sẽ, thoáng khí nhưng tránh gió lùa
- Ấm áp, nhất là về mùa rét
- Ấm áp, nhất là về mùa rét
- Có đủ ánh sáng
- Có đủ ánh sáng
- Kín đáo, nhất là những nơi dùng để khám bệnh phụ nữ
- Kín đáo, nhất là những nơi dùng để khám bệnh phụ nữ
•
Khám và chẩn đoán hôn mê
Khám và chẩn đoán hôn mê
Tình tr ng tinh th nạ ầ
Tình tr ng tinh th nạ ầ
a. Tỉnh táo: Người bệnh có thể tự khai được bệnh,
a. Tỉnh táo: Người bệnh có thể tự khai được bệnh,
nhận định và trả lời được rõ ràng các câu hỏi của
nhận định và trả lời được rõ ràng các câu hỏi của
thầy thuốc.
thầy thuốc.
b. Mê sảng: người bệnh nhân không nhận định được
b. Mê sảng: người bệnh nhân không nhận định được
và không trả lời được đúng đắn các câu hỏi, hốt
và không trả lời được đúng đắn các câu hỏi, hốt
hoảng, nói lảm nhảm, chạy hoặc đập phá lung tung
hoảng, nói lảm nhảm, chạy hoặc đập phá lung tung
.
.
c. Hôn mê: người bệnh cũng không nhận định được
c. Hôn mê: người bệnh cũng không nhận định được
và không trả lời được câu hỏi, mất liên hệ nhiều hay
và không trả lời được câu hỏi, mất liên hệ nhiều hay
ít với ngoại cảnh, trong trường hợp hôn mê sâu:
ít với ngoại cảnh, trong trường hợp hôn mê sâu:
- Người bệnh không biết đau khi cấu véo.
- Người bệnh không biết đau khi cấu véo.
- Không nuốt được khi đổ nước vào mồm.
- Không nuốt được khi đổ nước vào mồm.
người bệnh liệt nửa thân, thể co cứng.
người bệnh liệt nửa thân, thể co cứng.
- Cách vừa đi vừa ôm hạ sườn phải của những
- Cách vừa đi vừa ôm hạ sườn phải của những
người bệnh áp xe gan.
người bệnh áp xe gan.
Tình tr ng da v t ch c d i daạ à ổ ứ ướ
Tình tr ng da v t ch c d i daạ à ổ ứ ướ
a.
a.
M u s c da v niêm m cà ắ à ạ
M u s c da v niêm m cà ắ à ạ
b.
b.
Xu t huy t d i daấ ế ướ
Xu t huy t d i daấ ế ướ
c.Tình trạng kiệt nước
c.Tình trạng kiệt nước
- Da khô, răn reo thậm chí có cả những mảng vẩy.
- Da khô, răn reo thậm chí có cả những mảng vẩy.
- Sự tồn tại của các nếp nhăn sau khi beo da.
- Sự tồn tại của các nếp nhăn sau khi beo da.
d. Tình trạng ứ nước
d. Tình trạng ứ nước
- Phù có ấn lõm (phù mềm) hoặc không có ấn lõm (phù
- Phù có ấn lõm (phù mềm) hoặc không có ấn lõm (phù
cứng), cần phát hiện ở mặt (nhất là mi mắt), ở cẳng
- Đục: nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
2. Phân:
2. Phân:
- Đỏ, nhầy máu mũi: trong hội chứng kiết lỵ.
- Đỏ, nhầy máu mũi: trong hội chứng kiết lỵ.
- Đen như bã cà phê: gợi ý một chảy máu đường tiêu hoá.
- Đen như bã cà phê: gợi ý một chảy máu đường tiêu hoá.
3. Đờm:
3. Đờm:
- Có tia máu hoặc lẫn máu cục trong ho ra máu.
- Có tia máu hoặc lẫn máu cục trong ho ra máu.
- Có mủ trong áp xe phổi.
- Có mủ trong áp xe phổi.
- Đờm có mủ màu sôcôla trong áp xe phổi do amíp.
- Đờm có mủ màu sôcôla trong áp xe phổi do amíp.
4. Chất nôn:
4. Chất nôn:
thành phần và màu sắc chất nôn.
thành phần và màu sắc chất nôn.
5. Thủ thuật thăm dò:
5. Thủ thuật thăm dò:
- Có tràn dịch màng phổi hoặc màng ngoài tim: chọc dò
- Có tràn dịch màng phổi hoặc màng ngoài tim: chọc dò
màng phổi hoặc màng tim.
màng phổi hoặc màng tim.
- Có cổ trướng, chọc dò cổ trướng.
- Có cổ trướng, chọc dò cổ trướng.
- Có hội chứng màng não, chọc dò nước não tuỷ.
- Có hội chứng màng não, chọc dò nước não tuỷ.