Chương 4: Lựa chọn địa điểm - Pdf 17

1
Vũ Lệ Hằng
1
1. Sự cần thiết và tầm quan trọng của các quyết định
địa điểm
1.1. Sự cần thiết
1.2. Tầm quan trọng
2. Mục tiêu và các lựa chọn địa điểm
2.1. Mục tiêu
2.2. Các lựa chọn địa điểm
3. Những yếu tố tác động đến các quyết định lựa chọn
địa điểm
3.1. Các yếu tố vùng hoặc quốc gia
3.2. Yếu tố cộng đồng dân cư
3.3. Yếu tố mặt bằng
CHƯƠNG 4. LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM
Vũ Lệ Hằng
2
4. Đánh giá các giải pháp thay thế về địa điểm
4.1. Phân tích chi phí - Số lượng cho địa điểm
4.2. Đánh giá dựa trên nhiều yếu tố
5. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy và phương pháp
địa điểm trung tâm
5.1. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy
5.2. Phương pháp địa điểm trung tâm
CHƯƠNG 4. LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM
3Vũ Lệ Hằng
1. Sự cần thiết và tầm quan trọng của các
quyết định địa điểm
1.1. Sự cần thiết
 Việc tìm kiếm các địa điểm mới:

 Giữ nguyên địa điểm hiện tại
7Vũ Lệ Hằng
3.1. Các yếu tố vùng hoặc quốc gia
 Nguồn nguyên liệu
 Thị trường
 Lao động
3. Những yếu tố tác động đến các quyết định lựa
chọn địa điểm
8Vũ Lệ Hằng
3.1. Các yếu tố vùng hoặc quốc gia
 Nguồn nguyên liệu
 Doanh nghiệp định vị tại nguồn nguyên liệu (VD: khai thác
gỗ, đánh bắt cá)
 Sự mau hỏng của các yếu tố đầu vào
 Chi phí vận chuyển nguyên liệu đầu vào lớn hơn chi phí
vận chuyển thành phẩm
3. Những yếu tố tác động đến các quyết định lựa
chọn địa điểm
3
9Vũ Lệ Hằng
3.1. Yếu tố vùng hoặc quốc gia
 Thị trường
 Định vị gần thị trường nhằm tăng tính cạnh tranh
 Yếu tố lao động
 Mức độ sẵn có của lao động và chi phí lao động
 Trình độ chuyên môn của người lao động
 Thái độ và quan điểm của người lao động
3. Những yếu tố tác động đến các quyết định lựa chọn
địa điểm
10Vũ Lệ Hằng

20150.000C
30100.000B
11250.000A
VC
u
($)FC/năm ($)Địa điểm
14Vũ Lệ Hằng
 VD 1:
 Vẽ các đường tổng chi phí cho các địa điểm trên cùng
một đồ thị
 Xác định khoảng đầu ra tốt nhất cho mỗi giải pháp
(khoảng có chi phí thấp nhất)
 Nếu số lượng đầu ra mong đợi là 8.000 đv/năm, địa
điểm nào được lựa chọn
4. Đánh giá các giải pháp thay thế về địa điểm
15Vũ Lệ Hằng
 Ví dụ 1:
TC
A
= 250.000 + 11Q
TC
B
= 100.000 + 30Q
TC
C
= 150.000 + 20Q
TC
D
= 200.000 + 35Q
4. Đánh giá các giải pháp thay thế về địa điểm

0,35
Sự gần nguồn nguyên liệu
BABA
Điểm số kết hợpĐiểm số
Trọng
số
Yếu tố
19Vũ Lệ Hằng
5. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy và
phương pháp địa điểm trung tâm
5.1. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy
5.1.1. Chiến lược định vị nhà máy theo nhiều sản phẩm
5.1.2. Chiến lược định vị nhà máy theo thị trường
5.1.3. Chiến lược định vị nhà máy theo quy trình sản xuất
20Vũ Lệ Hằng
5.1. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy
5.1.1. Chiến lược định vị nhà máy theo nhiều sản phẩm
Tất cả các công đoạn sản xuất ra sản phẩm được tiến hành
trong một nhà máy riêng biệt
5.1.2. Chiến lược định vị nhà máy theo thị trường
Phục vụ nhu cầu cho một vùng thị trường hoặc một vùng
địa lý nhất định
5.1.3. Chiến lược định vị nhà máy theo quy trình sản xuất
Tập trung vào các khía cạnh khác nhau của quy trình xử lý
6
21Vũ Lệ Hằng
5. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy và
phương pháp địa điểm trung tâm
5.2. Phương pháp địa điểm trung tâm
 Là phương pháp xác định địa điểm tại vị trí trung tâm của

x
i
y
n
23Vũ Lệ Hằng
5. Chiến lược địa điểm cho nhiều nhà máy và
phương pháp địa điểm trung tâm
5.2. Phương pháp địa điểm trung tâm
 Nếu số lượng được chuyển đến các nơi tiếp nhận là khác
nhau thì toạ độ cho địa điểm trung tâm


=
i
ii
Q
Qx
x


=
i
ii
Q
Qy
y
Số lượng sản phẩm được chuyển đến nơi tiếp nhận i
Toạ độ x,y của địa điểm tiếp nhận thứ i
i
x

*
C
*
D
0
x
y
2 4 7 8
7
6
3
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status