Giáo án môn toán - Số học - Từ tiết 1 đến tiết 2 - Pdf 17

Chương 1: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Ngày 5/9 Tiết 1 1 TẬP HP CÁC SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ . Bước đầu nhận biết
được mối quan hệ giữa các tập số
⊂ ⊂¥ ¢ ¤
2.Kó năng: Hiểu biết số hữu tỉ trên trục số, biết só sánh 2 số hữu tỉ 3.Thái độ: Bước đầu tập suy luận, tập phân tích, tập quan sát
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bò của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng 2.Chuẩn bò của học sinh: sgk, vở, thước thảng, vở nháp, bảng con
III.HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: 1.Ổn đònh lớp: LT báo cáo só số và tình hình chuẩn bò bài của lớp 2.Kiểm tra bài cũ:
-Hãy đưa các số sau về dạng phân số: -0,75 ; 1,2 ; 2
1
4
(-0,75=
3
4

; 1,2=
6
5
; 2
1
4
=
9
4
) Gv đánh giá cho điểm cộng khuyến khích
3.Vào bài:Ở bài tập trên các số đó đưa được về dạng phân số, ta gọi các số đó là số hữu tỉ. Vậy số hữu tỉ là gì, các số tự nhiên , các số nguyên ta
đã học có phải là số hữu tỉ không? Những vấn đề vừa nêu là nội dung cơ bản trong tiết học hôm nay.
4.Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hđ1:

a
?1 0,6=
3 5 1 4
; 1, 25 ;1
5 4 3 3
− = − =
Viết được dưới dạng phân số nên là những số
hữu tỉ
-Hs biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục
số (cách biểu diễn đã học ở lớp 6)
-Tìm hiểu vd1; vd2 để nắm cách biểu diễn
+Chú ý khi biểu diễn: mẫu dương,
1)Số hữu tỉ:
Vd:
3 3 6 6
3
1 1 2 2
− −
= = = = =
− −
1 1 2 0 0 0
0,5 0
2 2 4 1 1 2
5 19 19 38 3 3 6 6
2
7 7 7 14 4 4 8 8
− −
− = = = = = = = =
− −
− − −

hữu tỉ
Tập hợp
các số tự
nhiên
-4 -2 2
x
-7/2
O
-3/4 3/4 5/2
trên trục số
-Cho hs tự làm vd2
-Gv lưu ý, trước khi biểu diễn
phải đưa
2
3−
thành
2
3


(Chú ý mẫu dương)
-GV đưa vd3: biểu diễn
a.
2 7
;
3 2
− −
b.
2 5
;

2−
Ta có:
6
0,6
10
1 1 5
2 2 10

− = −



− −

= =



vì-6<-5 do đó
6 5
10 10
− −
<
hay -0,6<
1
2−
Vd2: So sánh -3
1
2
và 0

Hướng dẫn: 3/8 sgk:
2 2 22
7 7 77
3 21
11 77
x
y
− −

= = =






= − =


Tiếp tục so sánh
4/8 sgk: a,b cùng dấu, số hữu tỉ
a
b
là số hữu tỉ dương do đó
0
a
b
>
; a,b
khác dấu tương tự

c.
22
29

24
27
2
Ngày 6/9 Tiết 2  2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2.Kó năng: Có kó năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng 3.Thái độ:
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bò của giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk 2.Chuẩn bò của học sinh: sgk, thước thẳng, bảng con,…
III.HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1.Ổn đònh lớp: LT báo cáo só số của lớp, và tình hình chuẩn bò của lớp 2.Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Biểu diễn
3 1
; 3;2
4 3


trên cùng một trục số
2
1
3
-
3
4
0
1

12 15 3 5
hay
− − −
> >

)
3.Vào bài: Ta đã học cộng trừ các số nguyên, cộng trừ các phân số, vậy để thực hiện cộng trừ số hữu tỉ chẳng hạn: cộng trừ
2
3−

4
5

, ta thực hiện
ntn? Đó là nội dung nghiên cứu trong tiết học này
4.Các hoạt động dạy học:
3
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
• Hđ1: -Hãy nêu qui tắc cộng trừ phân số đã
được học ở lớp 6? Qui tắc cộng trừ số hữu tỉ
cũng tương tự
-Nêu vận dụng ở sgk
-Đưa thêm vd: Tính
1 5
2 ;
2 6
− −
-Gv cho hs giải quyết ?1
• Hđ2:
-Gv trình bày qui tắc chuyển vế

-3 5 3 15 15
+ −
− −
= + = =
1 1 2 5 6 11
. ( 0, 4)
3 3 5 15 15
b
+
− − = + = =
Hs: nắm vững khi chuyển vế, số hạng
chuyển vế phải đổi dấu (+ đổi thành -; –
đổi thành +)
?2 +1 hs lên bảng giải quyết câu a
+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b
-Lưu ý ở phần ví dụ câu b
5
8
chuyển sang
vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm x (x
là số đối của -x)
-Hs: Bt 6 câu a:
1 1 4 ( 3) 7
21 28 84 84
− − − + − −
+ = =
câu b:
8 15 24 30 54
1
18 27 54 54

 
1 5 5 5 15 5 20 10 1
. 2 3
2 6 2 6 6 6 3 3
c
− − − − −
− − = − = = = −
2)Qui tắc “chuyển vế”
Qui tắc: sgk
Ví dụ: Tìm x biết:

3 1
.
7 3
1 3
3 7
7 9
21
16
21
a x
x
x
x
− + =
= +
+
=
=


1
1
4

3
4

5
8
b
1
2
5
2

13
4
5
8
a+b
1
4

15
4

1
2
2
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status