TOẠN
Tiãút 36: SÄÚ THÁÛP PHÁN BÀỊNG NHAU
I. MỦC TIÃU:
:Giụp HS nháûn biãút âỉåüc
- Nãúu viãút thãm chỉỵ säú 0 vo bãn phi pháưn tháûp phán ca mäüt säú tháûp phán thç
.âỉåüc mäüt säú tháûp phán bàòng säú âọ
- Nãúu mäüt säú tháûp phán cọ chỉỵ säú 0 åí táûn cng bãn phi pháưn tháûp phán thç khi b
, .chỉỵ säú 0 âọ âi ta âỉåüc mäüt säú tháûp phán bàòng nọ säú tháûp phán
II. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. KIÃØM TRA BI C
- .GV gi 2 HS lãn bng lm cạc bi táûp
- ,2 HS lãn bng lm bi HS dỉåïi låïp theo
.di v nháûn xẹt
2. DẢY - HC BI MÅÏI
2.1. Giåïi thiãûu bi:
- .GV giåïi thiãûu bi
- HS nghe âãø xạc âënh nhiãûm vủ ca tiãút
.hc
2.2. Âàûc âiãøm ca säú tháûp phán khi viãút thãm chỉỵ säú 0
vo bãn phi pháưn tháûp phán hay khi xoạ chỉỵ säú
0 åí bãn phi pháưn tháûp phán.
a. Vê dủ
- :GV nãu bi toạn Em hy âiãưn säú thêch
:håüp vo chäù träúng
= .........9dm cm
= ..... = ......9dm m 90cm m
- :HS âiãưn v nãu kãút qu
=9dm 90cm
= , = ,9dm 0 9m 90cm 0 90m
- ,HS trao âäøi kiãún sau âọ mäüt säú em
, , ...coù phỏửn thỏỷp phỏn laỡ 0 00 000
* Nhỏỷn xeùt 2
- : ,GV hoới Em haợy tỗm caùch õóứ vióỳt 0 90
, .thaỡnh 0 9
- :HS quan saùt chổợ sọỳ cuớa hai sọỳ vaỡ nóu
Nóỳu xoaù chổợ sọỳ 0 ồớ bón phaới thỗ phỏửn
, , .thỏỷp phỏn cuớa sọỳ 0 90 thỗ ta õổồỹc sọỳ 0 9
- :GV nóu tióỳp vỏỳn õóử Trong vờ duỷ ta õaợ
, = , .bióỳt 0 90 0 9 Vỏỷy khi xoaù chổợ sọỳ 0 ồớ
,bón phaới phỏửn thỏỷp phỏn cuớa sọỳ 0 90 ta
õổồỹc mọỹt sọỳ nhổ thóỳ naỡo so vồùi sọỳ naỡy?
- :HS traớ lồỡi Khi xoaù chổợ sọỳ 0 ồớ bón phaới
, ,phỏửn thỏỷp phỏn cuớa sọỳ 0 90 ta õổồỹc sọỳ 0 9
, .laỡ sọỳ bũng vồùi sọỳ 0 90
- :HS Nóỳu mọỹt sọỳ thỏỷp phỏn coù chổợ sọỳ 0
ồớ tỏỷn cuỡng bón phaới phỏửn thỏỷp phỏn thỗ khi
,boớ chổợ sọỳ 0 õoù õi ta õổồỹc mọỹt sọỳ thỏỷp
.phỏn bũng noù
- :GV Dổỷa vaỡo kóỳt luỏỷn haợy tỗm caùc sọỳ
, ; , ;thỏỷp phỏn bũng vồùi sọỳ 0 9000 8 75000
,12 000.
- GV yóu cỏửu HS mồớ SGK vaỡ õoỹc laỷi caùc
nhỏỷn xeùt trong SGK.
- ,1 HS õoỹc trổồùc lồùp caùc HS khaùc õoỹc
.trong SGK HS hoỹc thuọỹc caùc nhỏỷn xeùt ngay
.taỷi lồùp
2,3. Luyóỷn tỏỷp - thổỷc haỡnh
Baỡi 1
- .GV yóu cỏửu HS õoỹc õóử toaùn - ,1 HS õoỹc õóử baỡi toaùn trổồùc lồùp HS caớ
.lồùp õoỹc thỏửm õóử baỡi trong SGK
3. CUNG C, DN DOè
,GV tọứng kóỳt tióỳt hoỹc dỷn doỡ HS vóử nhaỡ
laỡm caùc baỡi tỏỷp hổồùng dỏựn luyóỷn tỏỷp thóm
.vaỡ chuỏứn bở baỡi sau
100
1000
1
10
10
100
1
10
1
10
TOẠN
Tiãút 37: SO SẠNH HAI SÄÚ THÁÛP PHÁN
I. MỦC TIÃU:
:Giụp HS
- .Biãútso sạnh hai säú tháûpphán våïi nhau
- Ạp dủng so sạnh 2 säú tháûp phán âãø sàõp xãúp cạc säú tháûp phán theo thỉï tỉû tỉì bẹ
.âãún låïn hồûc tỉì låïn âãún bẹ
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
.Bng phủ viãút sàơn näüi dung cạch so sạnh hai säú tháûp phán nhỉ trong SGK
II. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. KIÃØM TRA BI C
- .GV gi 2 HS lãn bng lm cạc bi táûp
- .2 HS lãn bng lm bi
2. DẢY - HC BI MÅÏI
2.1. Giåïi thiãûu bi:
, , .8 1 v 7 9
- : , > ,HS nãu 8 1 7 9
- , , .Hy so sạnh pháưn ngun ca 8 1 v 7 9 : >HS Pháưn ngun 8 7
- ,Dỉûa vo kãút qu so sạnh trãn em hy tçm
mäúi liãn hãû giỉỵa viãûc so sạnh pháưn ngun
ca hai säú tháûp phán våïi so sạnh bn thán
.chụng
- : ,HS Khi so sạnh hai säú tháûp phán ta cọ
,thãø so sạnh pháưn ngun våïi nhau säú no
,cọ pháưn ngun låïn hån thç säú âọ låïn hån
säú no cọ pháưn ngun bẹ hån thç säú âọ
.bẹ hån
- .GV nãu lải kãút lûn trãn
2.3. Hỉåïng dáùn so sạnh hai säú tháûp phán cọ pháưn
ngun bàòng nhau.
- :GV nãu bi toạn Cün dáy thỉï nháút di
, ,35 7m cün dáy thỉï hai di 35 .698m Hy so
.sạnh âäü di ca hai cün dáy
- .HS nghe v ghi nhåï u cáưu ca bi
- :GV hi Nãúu sỉí dủng kãút lûn vỉìa tçm
âỉåüc vãư so sạnh hai säú tháûp phán thç cọ so
, ,sạnh âỉåüc 35 7m v 35 698m khäng? Vç sao?
- :HS Khäng so sạnh âỉåüc vç pháưn ngun
.ca hai säú ny bàòng nhau
- , ,Váûy theo em âãø so sạnh âỉåüc 35 7m v
,35 698m ta nãn lm theo cạch no?
- .HS trao âäøi v nãu kiãún HS cọ thãø âỉa
:ra kiãún
* .Âäøi ra âån vë khạc âãø so sạnh
* .So sạnh hai pháưn tháûp phán våïi nhau
tỏỷp yóu cỏửu chuùng ta laỡm gỗ?
- Baỡi tỏỷp yóu cỏửu chuùng ta so saùnh hai sọỳ
.thỏỷp phỏn
- GV yóu cỏửu HS .tổỷ laỡm baỡi - ,1 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm vaỡo
.vồớ baỡi tỏỷp
- .GV goỹi HS nhỏỷn xeùt baỡi laỡm cuớa baỷn - / .HS nhỏỷn xeùt baỡi baỷn laỡm õuùng sai Nóỳu
.sai thỗ sổớa laỷi cho õuùng
- GV nhỏỷn xeùt cỏu traớ lồỡi cuớa HS vaỡ cho
.õióứm
Baỡi 2
- .GV yóu cỏửu HS laỡm baỡi
- .GV nhỏỷn xeùt vaỡ cho õióứm HS
- ,1 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm baỡi
.vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
, ; , ; , ; , ; ,Caùc sọỳ 6 375 9 01 8 72 6 735 7 19 sừp
:xóỳp theo thổù tổỷ tổỡ beù õóỳn lồùn laỡ
, ; , ; , ; , ; , .6 375 6 735 7 19 8 72 9 01
Baỡi 3
- GV tọứ chổùc cho HS laỡm baỡi tổồng tổỷ nhổ
.baỡi tỏỷp 2
- .HS laỡm baỡi
* Vỏỷy caùc sọỳ sừp xóỳp theo thổù tổỷ tổỡ lồùn
: , ; , ; , ; , ; , .õóỳn beù laỡ 0 4 0 321 0 32 0 197 0 187
- , .GV chổợa baỡi cho õióứm HS
3. CUNG C, DN DOè
- GV yóu cỏửu HS nhừc laỷi caùch so saùnh hai
.sọỳ thỏỷp phỏn
- ,GV tọứng kóỳt tióỳt hoỹc dỷn doỡ HS vóử nhaỡ
laỡm caùc baỡi tỏỷp hổồùng dỏựn luyóỷn tỏỷp thóm
.vaỡ chuỏứn bở baỡi sau
, = ,47 5 47 500
, > ,90 6 89 6
- GV u cáưu HS gii thêch cạch lm ca
tỉìng phẹp so sạnh .trãn
- .4 HS láưn lỉåüt gii thêch trỉåïc låïp
- .GV nháûn xẹt v cho âiãøm HS
Bi 2
- GV u cáưu HS âc âãư bi v tỉû lm
.bi
- .1 HS lãn bng lm bi
, ; , ; , ; , ; ,Cạc säú 5 7 6 02 4 23 4 32 5 3 sàõp xãúp
:theo thỉï tỉû tỉì bẹ âãún låïn l
, ; , ; , ; , ; , .4 23 4 32 5 3 5 7 6 02
- GV u cáưu HS nháûn xẹt bi lm ca bản
,trãn bng sau âọ u cáưu HS nãu r cạch
.sàõp xãúp ca mçnh
- .GV nháûn xẹt v cho âiãøm HS
- .1 HS chỉỵa bi
- .1 HS nãu cạch sàõp xãúp theo thỉï tỉû âụng
Bi 3
- .GV u cáưu HS âc âãư bi toạn
- .1 HS âc âãư bi toạn trỉåïc låïp
- .GV goỹi 1 HS khaù nóu caùch laỡm cuớa mỗnh - .1 HS khaù lón baớng laỡm baỡi
,9 7
x
< ,8 9 718
* Phỏửn nguyón vaỡ haỡng phỏửn mổồỡi cuớa hai
.sọỳ bũng nhau
* ,óứ 9 7
x
- , , .Âc viãút so sạnhcạc säú tháûp phán
- .Tênh nhanhbàòngcạch thûntiãûn
II. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. KIÃØM TRA BI C
- .GV gi 2 HS lãn bng lm cạc bi táûp
- ,2 HS lãn bng lm bi HS dỉåïi låïp theo
.di v nháûn xẹt
2. DẢY - HC BI MÅÏI
2.1. Giåïi thiãûu bi.
- HS nghe âãø xạc âënh nhiãûm vủ ca tiãút
.hc
2.2. Hỉåïng dáùn luûn táûp
Bi 1
- GV viãút cạc säú tháûp phán lãn bng v chè
.cho HS âc
- GV cọ thãø hi thãm HS vãư giạ trë theo
hng ca cạc chỉỵ säú trong tỉìng säú tháûp
. :phán Vê dủ Hy nãu giạ trë ca chỉỵ säú 1
, , .trong cạc säú 28 416 v 0 187
,Giạ trë ca chỉỵ säú 1 trong säú 28 416 l 1
(pháưn tràm vç chỉỵ säú 1 âỉïng åí hng pháưn
).tràm
,Giạ trë ca chỉỵ säú 1 trong säú 0 187 l 1
(pháưn mỉåìi vç chỉỵ säú 1 âỉïng åí hng
).pháưn mỉåìi
Bi 2
- ,GV gi 1 HS lãn bng viãút säú u cáưu HS
.c låïp viãút vo våí bi táûp
- .HS viãút säú
=
= 54
=
= 49
TOẠN
Tiãút 40: VIÃÚT CẠC SÄÚ ÂO
ÂÄÜ DI DỈÅÏI DẢNG SÄÚ THÁÛP PHÁN
I. MỦC TIÃU:
:Giụp HS
- ;Än vãư bng âån vë âo âäü di mäúi quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo âäü di liãưn kãư v
.quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo thäng dủng
- .Luûncạch viãút säú âo âäü di dỉåïidảngsäú tháûpphán theo cạc âån vë âo khạc nhau
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
.K sàơn bng âån vë âo âäü di nhỉng âãø träúng trãn cạc âån vë
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. KIÃØM TRA BI C
- .GV gi 2 HS lãn bng lm cạc bi táûp
- ,2 HS lãn bng lm bi HS dỉåïi låïp theo
.di v nháûn xẹt
2. DẢY - HC BI MÅÏI
2.1. Giåïi thiãûu bi:
- .GV giåïi thiãûu bi
2.2. Än táûp vãư cạc âån vë âo âäü di.
a. Bng âån vë âo âäü di
- ,GV treo bng âån vë âo âäü di u cáưu HS
nãu cạc âån vë âo âäü di theo thỉï tỉû tỉì bẹ
.âãún låïn
- ,1 HS nãu trỉåïc låïp HS c låïp theo di v
.nháûn xẹt
a. Vờ duỷ 1
- :GV nóu baỡi toaùn Vióỳt sọỳ thỏỷp phỏn thờch
:hồỹp vaỡo chọự chỏỳm
=6m 4dm m
- GV yóu cỏửu HS tỗm sọỳ thỏỷp phỏn thờch hồỹp
.õóứ õióửn vaỡo chọự chỏỳm trón
- .HS caớ lồùp trao õọứi õóứ tỗm caùch laỡm
:Bổồùc 1 Chuyóứn 6m 4dm thaỡnh họựn sọỳ coù
:õồn vở laỡ m thỗ ta õổồỹc
=6m 4dm 6 m
:Bổồùc 2 Chuyóứn 6 m thaỡnh sọỳ thỏỷp phỏn
:coù õồn vở laỡ m thỗ ta õổồỹc
= = ,6m 4dm 6 m 6 4m
b. Vờ duỷ 2
- GV tọứ chổùc cho HS laỡm vờ duỷ 2 tổồng tổỷ
.nhổ vờ duỷ 1
- :HS thổỷc hióỷn
= = ,3m 5cm 3 m 3 05m
- :Nhừc HS lổu yù Phỏửn phỏn sọỳ cuớa
.họựn sọỳ 3 Laỡ nón khi vióỳt thaỡnh
sọỳ thỏỷp phỏn thỗ chổợ sọỳ 5 phaới õổùng ồớ
,haỡng phỏửn trm ta vióỳt chổợ sọỳ 0 vaỡo
:haỡng trm mổồỡi õóứ coù
= = ,3m 5cm 3 m 3 05m
2.4. Luyóỷn tỏỷp - thổỷc haỡnh
Baỡi 1
- GV yóu cỏửu HS õoỹc õóử baỡi vaỡ tổỷ laỡm
baỡi.
- HS caớ lồùp .laỡm baỡi vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
) = = ,a 8m 6dm 8 m 8 6m
- :GV goỹi 1 HS khaù vaỡ yóu cỏửu Em haợy nóu
caùch vióỳt 3m 4dm dổồùi daỷng sọỳ thỏỷp phỏn
.coù õồn vở laỡ meùt
- :HS nóu
= = ,3m 4dm 3 m 3 4m
- ,GV nóu laỷi caùch laỡm cho HS sau õoù yóu
.cỏửu caớ lồùp laỡm baỡi
- ,2 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm baỡi
.vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
) = = ,a 2m 5cm 2 m 2 05m
= = ,21m 36cm 21 m 21 36m
Baỡi 3
- GV yóu cỏửu HS õoỹc õóử baỡi vaỡ tổỷ laỡm
.baỡi
- ,3 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm baỡi
.vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
- .GV chổợa baỡi vaỡ cho õióứm HS
) = = ,a 5km 302m 5 km 5 302km
) = = ,b 5km 75m 5 km 5 075km
) = = ,c 302m km 0 302km
3. CUNG C, DN DOè
,GV tọứng kóỳt tióỳt hoỹc dỷn doỡ HS vóử nhaỡ
laỡm caùc baỡi tỏỷp hổồùng dỏựn luyóỷn tỏỷp thóm
.vaỡ chuỏứn bở baỡi sau
4
10
5
100
36
100
- GV gi HS chỉỵa bi ca bản trãn bng
, .låïp sau âọ nháûn xẹt v cho âiãøm HS
- ,1 HS chỉỵa bi ca bản HS ngäưi cảnh
.nhau âäøi chẹo våí âãø kiãøm tra bi láùn nhau
Bi 2
- GV .gi 1 âc âãư bi
- : = .....GV viãút lãn bng 315cm m v u
cáưu HS tho lûn âãø tçm cạch viãút 315cm
.thnh säú âo cọ âån vë l mẹt
- GV u cáưu HS lm bi - ,1 HS lãn bng lm bi cạc HS khạc lm
.bi vo våí bi táûp
= + =234cm 200cm 34cm 2m 34cm
= = ,2 m 2 34m
= + =506cm 500cm 6cm 5m 6cm
= = ,5 m 5 06m
=34dm 30d + =m 4dm 3m 4dm
= = ,3 m 3 4m
23
100
3
10
7
100
34
100
3
10
7
100
- GV .chổợa baỡi vaỡ cho õióứm HS
44
100
4
10
450
1000
300
1000
TOẠN
Tiãút 42: VIÃÚT CẠC SÄÚ ÂO KHÄÚI LỈÅÜNG
DỈÅÏI DẢNG SÄÚ THÁÛP PHÁN
I. MỦC TIÃU:
:Giụp HS
- ,Än táûp vãư bng âån vë âo khäúi lỉåüng quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo khäúi lỉåüng liãưn
; .kãư quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo khäúi lỉåüng thäng dủng
- , .Biãútcạchviãút säú âo khäúi lỉåüngdỉåïidảngsäú tháûp phán dảngâån gin
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
Bng âån vë âo khäúi lỉåüng k sàơn nhỉng âãø träúng pháưn ghi tãn cạc âån vë âo v
.pháưn viãút quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo liãưn kãư
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. KIÃØM TRA BI C
- .GV gi 2 HS lãn bng lm cạc bi táûp
- ,2 HS lãn bng lm bi HS dỉåïi låïp theo
.di v nháûn xẹt
2. DẢY - HC BI MÅÏI
2.1. Giåïi thiãûu bi.
2.2. Än táûp vãư cạc âån vë âo khäúi lỉåüng
a. Bng âån vë âo khäúi lỉåüng
- GV u cáưu HS kãø tãn cạc âån vë âo khäúi
= = ,1 tả 0 1 táún
1
10
1
10
1
10
= ;1 táún 1000kg
= = ,1kg táún 0 001 táún
= ;1 tả 100kg
= = ,1 kg tả 0 01 tả
2.3. Hỉåïng dáùn viãút cạc säú âo khäúi lỉåüng dỉåïi dảng säú
tháûp phán
- GV nãu vê dủ : Tçm säú tháûp phán thêch håüp
:âiãưn vo chäù cháúm
= .......5 táún 132kg táún
- .HS nghe u cáưu ca vê dủ
- ,HS tho lûn sau âọ mäüt säú HS trçnh by
,cạch lm ca mçnh trỉåïc låïp HS c låïp
.cng theo di v nháûn xẹt
- :HS c låïp thäúng nháút cạch lm
= = , .5 táún 132kg 5 táún 5 132 táún
= , .Váûy 5 táún 132kg 5 132 táún
2.4. Luûn táûp - thỉûc hnh
Bi 1
- GV u cáưu HS âc âãư bi v tỉû lm
.bi
- 2 HS lãn bng lm ,bi HS c låïp lm bi
.vo våí bi táûp
) = = ,a 4 táún 562kg 4 táún 4 562 táún
500
1000
- .GV yóu cỏửu HS tổỷ laỡm baỡi - ,1 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm baỡi
.vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
- GV chổợa baỡi vaỡ cho õióứm HS laỡm baỡi trón
.baớng lồùp
- HS theo doợi baỡi chổợa cuớa GV vaỡ tổỷ kióứm
.tra baỡi cuớa mỗnh
3. CUNG C, DN DOè
,GV tọứng kóỳt tióỳt hoỹc dỷn doỡ HS vóử nhaỡ
laỡm caùc baỡi tỏỷp hổồùng dỏựn luyóỷn tỏỷp thóm
.vaỡ chuỏứn bở baỡi sau
TOẠN
Tiãút 43: VIÃÚT CẠC SÄÚ ÂO DIÃÛN TÊCH
DỈÅÏI DẢNG SÄÚ THÁÛP PHÁN
I. MỦC TIÃU:
:Giụp HS
- ;Än táûp vãư bng âån vë âo diãûn têch Quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo diãûn têch thäng
.dủng
- ( ).Biãútcạchviãút säú âo diãûn têch dỉåïidảng säú tháûp phán dảngâån gin
II. ÂÄƯ DNG DẢY HC:
.K sàơn bng âån vë âo diãûn têch nhỉng chỉa âiãưn tãn cạc âån vë
III. CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC:
Hoảt âäüng dảy Hoảt âäüng hc
1. KIÃØM TRA BI C
- .GV gi 2 HS lãn bng lm cạc bi táûp
- ,2 HS lãn bng lm bi HS dỉåïi låïp theo
.di v nháûn xẹt
2. DẢY - HC BI MÅÏI
2.1. Giåïi thiãûu bi.
2
= 100 dm
2
= dam
2
- :GV viãút 1m
2
= 100 dm
2
= dam
2
vo cäüt
.mẹt
* M äùi âån vë âo diãûn têch gáúp 100 láưn âån
.vë bẹ hån tiãúp liãưn nọ
* ( , )Mäùi âån vë âo diãûn têch bàòng 0 01 âån
.vë låïn hån tiãúp liãưn nọ
c. Quan hãû giỉỵa cạc âån vë âo diãûn têch thäng dủng
- GV u cáưu HS nãu mäúi quan hãû giỉỵa cạc
âån vë âo diãûn têch km
2
, ha våïi m
2
. Quan hãû
giỉỵa km
2
.v ha
- :Mäüt säú HS láưn lỉåüt nãu trỉåïc låïp
1km
= ....... m
2
- GV yóu cỏửu HS thaớo luỏỷn õóứ tỗm sọỳ thỏỷp
.phỏn thờch hồỹp õióửn vaỡo chọự trọỳng
- .HS nghe yóu cỏửu cuớa vờ duỷ
- .HS thaớo luỏỷn theo cỷp
- ,HS caớ lồùp cuỡng trao õọứi bọứ sung yù kióỳn
:cho nhau vaỡ thọỳng nhỏỳt caùch laỡm
3m
2
5dm
2
= .......m
2
3m
2
5dm
2
= 3 m
2
= ,3 05m
2
Vỏỷy 3m
2
5dm
2
= ,3 05m
2
b) Vờ duỷ
- GV tọứ chổùc cho HS caớ lồùp laỡm vờ duỷ 2
2
= ,17 23dm
2
)c 23cm
2
= dm
2
= ,0 23dm
2
)d 2cm
2
5mm
2
= 2 cm
2
= ,2 05cm
2
- .GV chổợa baỡi vaỡ cho õióứm HS
Baỡi 2
- .GV goỹi HS õoỹc yóu cỏửu cuớa baỡi
- :HS Baỡi yóu cỏửu chuùng ta vióỳt caùc sọỳ õo
dióỷn tờch dổồùi daỷng sọỳ thỏỷp phỏn coù õồn
.vở cho trổồùc
- GV yóu cỏửu HS .tổỷ laỡm baỡi - ,2 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm baỡi
.vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
)a 1654m
2
= = ,ha 0 1654ha
)b 5000m
2
.vaỡo vồớ baỡi tỏỷp
) ,a 5 34km
2
= 5 km
2
= 5km
2
34ha
= 534ha
) ,b 16 5m
2
= 16 m
2
= 16m
2
50dm
2
) ,c 6 5km
2
= 6 km
2
= 6km
2
50ha
= 650ha
) , = =d 7 6256ha 7 ha 76256m
2
3. CUNG C, DN DOè
- .HS làõng nghe
2.2. Hỉåïng dáùn luûn táûp
Bi 1
- :GV u cáưu HS âc âãư bi Bi táûp u
cáưu chụng ta lm gç?
- Bi táûp u cáưu chụng ta viãút cạc säú âo
âäü di dỉåïi dảng säú tháûp phán cọ âån vë
.cho trỉåïc
- Hai âån vë âäü di tiãúp liãưn nhau thç hån
kẹm nhau bao nhiãu láưn?
- :Våïi hai âån vë âäü di tiãúp liãưn nhau thç
* .Âån vë låïn gáúp 10 láưn âån vë bẹ
* ( , ) .Âån vë bẹ bàòng hay 0 1 láưn âån vë låïn
- .GV u cáưu HS lm bi - ,1 HS lãn bng lm bi HS c låïp lm bi
.vo våí bi táûp
) = = ,a 42m 34cm 42 m 42 34m
) = = ,b 56m 29cm 56 m 56 29m
) = = ,c 6m 2cm 6 m 6 02m
) = +d 4352m 4000m 352m
= = =4km 352m 4 km
,4 352km
Bi 2
- .GV gi 1 âc âãư bi
- Hai âån vë âo khäúi lỉåüng tiãúp liãưn nhau
thç hån kẹm nhau bao nhiãu láưn?
- .HS âc âãư bi
- :HS Våïi hai âån vë âo khäúi lỉåüng tiãúp liãưn
:nhau thç
* .Âån vë låïn gáúp 10 láưn âån vë bẹ
352
=1ha 10 000m
2
1m
2
= 100m
2
1dm
2
= m
2
( ,hay 0 01m
2
)
- .GV yóu cỏửu HS laỡm baỡi - ,1 HS lón baớng laỡm baỡi HS caớ lồùp laỡm vaỡo
vồớ baỡi tỏỷp
7km
2
= 7 000 000m
2
=4ha 40 000m
2
- GV goỹi HS chổợa baỡi cuớa baỷn trón baớng
, .lồùp sau õoù nhỏỷn xeùt vaỡ cho õióứm HS
- .1 HS chổợa baỡi cuớa baỷn
- ,HS caớ lồùp theo doợi bọứ sung yù kióỳn vaỡ tổỷ
.kióứm tra baỡi cuớa mỗnh
Baỡi 4
- .GV goỹi 1 HS õoỹc õóử baỡi toaùn
- ,1 HS õoỹc õóử baỡi toaùn trổồùc lồùp HS caớ
.lồùp õoỹc thỏửm õóử baỡi trong SGK
Bi 1
- :GV u cáưu HS âc âãư bi v hi Bi
táûp u cáưu chụng ta lm gç?
- Bi táûp u cáưu chụng ta viãút cạc säú âo
âäü di dỉåïi dảng säú tháûp phán cọ âån vë
.l mẹt
- .GV u cáưu HS lm bi - ,1 HS lãn bng lm bi HS c låïp lm bi
.vo våí bi táûp
) = = ,a 3m 6dm 3 m 3 6m
) = = ,b 4dm m 0 4m
) = = ,c 34m 5cm 34 m 34 05m
) = + =d 345cm 300cm 45cm 3m 45cm
= = ,3 cm 3 45m
- ,1 HS chỉỵa bi ca bản nãúu bản lm sai
.thç sỉía lải cho âụng
- HS c låïp theo di v tỉû kiãøm tra bi
.mçnh
Bi 2
- GV u cáưu HS âc âãư bi v nãu cạch
.lm bi
- ,HS âc tháưm âãư bi trong SGK sau âọ
.nãúu cạch lm
- GV u cáưu HS lm bi
5
100
6
10
4
10
45
- :HS õoỹc laỷi õóử baỡi vaỡ nóu Baỡi yóu cỏửu
vióỳt cỏn nỷng cuớa tuùi cam thaỡnh sọỳ õo coù
- - , .õồn vở laỡ ki lọ gam laỡ gam
- .GV yóu cỏửu HS laỡm baỡi - ,HS laỡm baỡi vaỡo vồớ baỡi tỏỷp sau õoù 1 HS
.õoỹc kóỳt quaớ trổồùc lồùp
) = ,a 1kg 800g 1 8kg
) =b 1kg 800g 1800g
3. CUNG C, DN DOè
- ,GV tọứng kóỳt tióỳt hoỹc dỷn doỡ HS vóử nhaỡ
laỡm caùc baỡi tỏỷp hổồùng dỏựn luyóỷn tỏỷp thóm
.vaỡ chuỏứn bở baỡi sau
1
1000
1
10
4
10
9
10