http://ductam_tp.viol
et.vn/
THI TH I HC NM 2010
Mụn: VT Lí
(Thi gian lm bi 90 phỳt)
Mó : TTLTH 17
A. PHN CHUNG cho tất cả thí sinh (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Bài 1: một vật dao động điều hoà với phơng trình
cmtx )
6
2cos(8
=
.Thời điểm thứ 2010 vật đi qua vị trí
)/(8 scmv
=
A . t
= 1002,00 (s) B. t = 2010 (s) C . t = 1004,5(s) D. t = 1024,5(s)
Cõu 2. Trong cỏc dng c tiờu th in nh qut, t lnh, ng c, ngi ta phi nõng cao h s cụng sut nhm
A. tng cụng sut to nhit. B. tng cng dũng in.
C. gim cụng sut tiờu th. D. gim mt mỏt vỡ nhit.
Cõu 3. Mt on mch xoay chiu ni tip gm in tr R = 30 , cun cm thun L =
34,0
(H) v t in cú in dung C =
34
10
3
Cõu 9: Mt súng c lan truyn trờn mt nc, trờn cựng mt ng thng qua ngun O cú hai im M, N. Bit hai im ny cỏch nhau
mt khong
2/
v i xng nhau qua ngun. Pha dao ng ca súng ti hai im ú:
A. Lch pha
3/2
B. Vuụng pha C. Cựng pha D. Ngc pha
Cõu10: Chu k dao ng t do ca con lc n:
A. Ph thuc vo khi lng vt B. Khụng ph thuc vo v a lý
C. Ph thuc vo cỏch kớch thớch ban u D. Ph thuc vo t s trng lc v khi lng vt
Cõu 11: S dng mt hiu in th xoay chiu
)(cos
0
VtUu
=
v 3 dng c gm in tr R, t in C, cun dõy thun cm L. Khi mc
ln lt hai on mch ni tip RC hoc RL vo u thỡ cng dũng in tc thi trong hai trng hp lch pha nhau
3/2
v cú cựng
giỏ tr hiu dng
AI 2=
. Hi khi mc on mch ni tip RLC vo u thỡ giỏ tr cng dũng in hiu dng trong mch l bao nhiờu?
A. 4A B. 3A C. 1A D. 2A
Cõu 12: Hin tng cng hng cú th xy ra vi on mch xoay chiu no sau õy?
A. Mch RLC ni tip cú L thay i c B. Mch RLC ni tip cú R thay i c
C. Mch RL ni tip, cú tn s dũng in thay i c D. Mch RC ni tip, cú tn s dũng in thay i c
+=
tx
cm. Phng trỡnh dao ng tng hp:
A.
)3210sin(
=
tx
cm B.
)310sin(
=
tx
cm
C.
)310sin(
ππ
+=
tx
cm D.
)3210sin(
ππ
+=
tx
cm
Câu16: Hai tụ điện
01
3CC
=
/10 smg
=
,
10
2
=
π
. Biên độ dao động của con lắc: A.
cm8,2
B.
cm4,2
C.
cm2,3
D.
cm2
Câu 18: Trong mạch dao động điện từ tự do LC
A. Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần
B. Khi cường độ dòng điện trong mạch tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần
C. Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng từ trường tăng hai lần
D. Tần số dao động của năng lượng điện từ toàn phần trong mạch phụ thuộc vào cấu tạo của mạch
Câu 19: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian
τ
số hạt nhân chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên
với
1ln
=
e
). Hỏi sau thời gian
τ
3
sóng
2
λ
:
A.
m
µλ
56,0
2
=
B.
m
µλ
72,0
2
=
C.
m
µλ
63,0
2
=
D.
m
µλ
68,0
2
=
Câu 23: Xét ba âm có tần số lần lượt
Hzf 50
B. Quay nhanh dần và sau đó quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
C. Quay nhanh dần đều và sau đó quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
D. Quay đều ngay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
Câu 25: Sãng c¬ kh«ng cã tÝnh chÊt nµo sau ®©y?
A. Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền B. có tính tuần hoàn theo không gian
C. Có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ D. Có tính tuần hoàn theo thời gian
Câu 26: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng, sau đó giảm. Như vậy ban đầu mạch phải có:
A.
RZ
L
=
B.
CL
ZZ
=
C.
CL
ZZ
<
D.
CL
ZZ
>
Câu 27: Một con lắc lò xo nằm ngang. Lần I, kéo vật cho lò xo giãn một đoạn A, lần II kéo vật cho lò xo giãn một đoạn 2A (cùng phía)
rồi đều thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Khoảng thời gian từ khi thả vật đến thời điểm đầu tiên động năng bằng thế năng trong hai
trường hợp:
A. Lần II gấp đôi lần I B. Lần I gấp đôi lần II C. Lần II lớn hơn (không gấp đôi) lần I D. Bằng nhau
Câu 28: Sau
t
=
,
khoảng cách hai khe đến màn là
mD 2
=
. Tại vị trí vân sáng bậc 10 của ánh sáng tím
m
µλ
4,0=
có thêm bao nhiêu vân sáng của các
bức xạ khác và có vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?
A. 5, bậc 7 B. 4, bậc 6 C. 5, bậc 6 D. 4, bậc 7
Câu 32: Cho biết chu kỳ bán rã của
C
14
6
là 5730 năm (một năm có 365ngày). Khối lượng của mẫu
C
14
6
nguyên chất có độ phóng xạ 10Ci
là: A. 0,448g B. 4,48g C. 0,224g D. 2,24g
Cõu 33: Mt mch LC ang dao ng in t t do, cun dõy cú t cm
mHL 1
=
. Khi hiu in th hai u t in l
Vu 4
1
=
thỡ
C. Hai vch trong dóy Laiman, mt vch trong dóy Banme D. Hai vch trong dóy Banme, mt vch trong dóy Pasen
Cõu 35 Chn kt lun sai khi núi v phn ng ht nhõn:
A. phn ng phõn hch dõy chuyn xy ra cn phi cú h s nhõn ntron
1
k
B. Cú hai loi phn ng ht nhõn ta nng lng
C. Phn ng ht nhõn to ra cỏc ht nhõn bn vng hn l phn ng ta nng lng
D. phn ng nhit hch xy ra phi hp th mt nhit lng ln
Cõu 36: t hiu in th xoay chiu
))(6100cos(
0
VtUu
=
vo hai u mt on mch RLC ni tip, t C cú in dung thay i
c. Khi hiu in th hiu dng hai u ca t C t cc i thỡ thy hiu in th tc thi hai u RL sm pha hn
C
u
l
32
. Biu
thc cng dũng in tc thi trong mch:
A.
AtIi )3100cos(
0
=
B.
=
. Tip tc iu chnh R thỡ thy vi hai giỏ tr ca in tr
1
R
v
2
R
m
21
5625,0 RR
=
thỡ cụng sut tiờu th trờn on mch l nh nhau. Giỏ tr ca
1
R
:
A.
20
B.
28
C.
32
D.
18
Cõu 40: Chn kt lun sai khi núi v cỏc bc x:
A. Tia hng ngoi phỏt ra bi mi vt cú nhit ln hn 0K
B. Phi nng, da b rỏm nng l do tỏc dng ca ng thi ca c tia hng ngoi v t ngoi
C. Tia t ngoi b nc v thy tinh hp th mnh
A C.
2
A D. A/2
Cõu 43: T thụng xuyờn qua lõi sắt của cun s cp mt mỏy bin th cú dng
)(100cos10.9
4
1
Wbt
=
. Bit cun s cp cú
1500
1
=
N
vũng. B qua in tr cỏc cun dõy. Hiu in th hiu dng hai u cun th cp h l 40V. S vũng dõy cun th cp:
A. 400vũng B. 200vũng C. 300vũng D. 250vũng
Cõu 44: Trong thớ nghim giao thoa vi hai ngun phỏt súng ging nhau ti A, B trờn mt nc. Khong cỏch hai ngun l
cmAB 8
=
.
Hai súng truyn i cú bc súng
cm2
=
. Trờn ng thng xx song song vi AB, cỏch
cmAB 2
=
, khong cỏch ngn nht gia giao
C.
MeV7,7
D.
MeV2,7
Cõu 46: Trong thớ nghim giao thoa Iõng, chiu vo khe S ng thi hai bc x n sc cú mu v mu lam. Võn trung tõm s cú mu:
A. Tớm B. Vng C. Xanh thm D. thm
Cõu 47: Khi con rui v con mui cựng bay, ta ch nghe c õm vo ve phỏt ra t con mui l vỡ:
A. Trong mt giõy con mui p cỏnh lờn xung nhiu hn
B. Trong mt giõy con rui, con mui p cỏnh lờn xung nh nhau nhng do cỏnh ca rui ln hn
C. Khi bay con mui cú b phn riờng phỏt ra õm thanh
D. Trong mt giõy con rui p cỏnh lờn xung nhiu hn
Cõu 48: Ht nhõn
Po
210
84
ang ng yờn phúng x ra ht
v bin i thnh ht nhõn bn X, ng thi ta ra nng lng W di dng
ng nng cỏc ht to thnh. Ly khi lng cỏc ht nhõn o bng u xp x bng s khi. ng nng ht nhõn X ngay sau phõn ró:
A. 0,01W B. 0,085W C. 0,019W D. 0,02W
Cõu 49: Mt lng kớnh tam giỏc cõn ti A, cú gúc chit quang
0
6
=
A
. Mn E t song song vi ng phõn giỏc ca gúc A, cỏch A mt
khong d. Mt chựm sỏng trng song song hp c chiu ti A, vuụng gúc vi ng phõn giỏc ca gúc A. Nu cho lng kớnh dao ng
nh quanh cnh i qua A thỡ quang ph thu c trờn mn:
A. Di chuyn B. Thu hp li C. M rng ra D. C nh
Cõu 50: Mt ngi chi n ghita khi bm trờn dõy dõy cú chiu di 0,24m v 0,2m s phỏt ra õm c bn cú tn s tng ng bng vi
W
C . W/4 D.
/ 2W
Cõu 54 : Một vật dao động điều hoà .Khi vật qua vị trí cân bằng có vận tốc 0,08m/s ,còn khi ở vị trí biên thì có gia tốc
2
0,32 /m s
.Tần số
và biên độ dao động của vật là
A .
( );0,01( )Hz m
B.
3 ( );0,03( )Hz m
C.
2 / ( );0,02( )Hz m
D.
2 ( );0,02( )Hz m
Cõu 55: Mt mch dao ng in t cú
nFC 1
=
, cun dõy cú t cm
HL
à
10=
, in tr thun
=
=
t khi cú lc tỏc dng l:
A. 25,5m/s
2
B. 25,02m/s
2
C. 26,03m/s
2
D. 25,8m/s
2
Cõu 57: Mt ngun õm ng yờn, phỏt ra õm cú tn s
Hzf 500
=
. Vn tc truyn õm trong khụng khớ l
smv /340
=
. Trong trng
hp no sau õy ngun thu s thu c õm cú tn s ln nht:
A. Ngun õm ng yờn, mỏy thu chuyn ng thng u li gn vi vn tc
smv
M
/20
=
B. Mỏy thu ng yờn, ngun õm chuyn ng thng u li gn vi vn tc
smv
S
/20
=
C. Ngun õm, mỏy thu chuyn ng thng u li gn nhau vi vn tc tng ng
smv
B.
2
32,1 kgm
C.
2
84,1 kgm
D.
2
04,2 kgm
Cõu 60 : Ti mt ni trờn trỏi t, treo ng thi hai con lc: mt con lc n v mt con lc vt lý gm mt thanh mnh ng cht chiu
di
l
, cú th quay quanh trc nm ngang, i qua mt u thanh, vuụng gúc vi thanh. Cho bit mụ men quỏn tớnh ca thanh i vi trc
quay
3/
2
mlI =
. hai con lc dao ng nh cựng chu k thỡ chiu di con lc n l:
A.
l2
B.
3/2l
C.
3/l
D.
l
HT
(1)
(2)