http://ductam_tp.violet.
vn/
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề: TTLTĐH 9
A. PHẦN CHUNG cho tÊt c¶ thÝ sinh (40 c©u: Tõ c©u 01 ®Õn c©u 40)
Câu 1: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N. Biết hai điểm này
cách nhau một khoảng
2/
λ
và đối xứng nhau qua nguồn. Pha dao động của sóng tại hai điểm đó:
A. Lệch pha
3/2
π
B. Vuông pha C. Cùng pha D. Ngược pha
Câu 2: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn:
A. Phụ thuộc vào khối lượng vật B. Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý
C. Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu D. Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng vật
Câu 3: Sử dụng một hiệu điện thế xoay chiều
)(cos
0
VtUu
ω
=
và 3 dụng cụ gồm điện trở R, tụ điện C, cuộn dây thuần cảm
L. Khi mắc lần lượt hai đoạn mạch nối tiếp RC hoặc RL vào u thì cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp lệch pha
nhau
3/2
π
Câu 7: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình dao động lần lượt:
)310sin(2
1
ππ
−= tx
cm,
)610cos(
2
ππ
+= tx
cm. Phương trình dao động tổng hợp:
A.
)3210sin(
ππ
−= tx
cm B.
)310sin(
ππ
−= tx
cm C.
)310sin(
ππ
+= tx
cm D.
)3210sin(
ππ
+= tx
cm
Câu 8: Hai tụ điện
01
10
2
=
π
. Biên độ dao động của con lắc:
A.
cm8,2
B.
cm4,2
C.
cm2,3
D.
cm2
Câu 10: Trong mạch dao động điện từ tự do LC
A. Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần
B. Khi cường độ dòng điện trong mạch tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần
C. Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng từ trường tăng hai lần
D. Tần số dao động của năng lượng điện từ toàn phần trong mạch phụ thuộc vào cấu tạo của mạch
Câu 11: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian
τ
số hạt nhân chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của
loga tự nhiên với
1ln =e
). Hỏi sau thời gian
τ
3=t
thì còn lại bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng xạ trong mẫu so
với ban đầu?
A. 12,5% B. 5% C. 15% D. 25%
Câu 12: Chọn kết luận sai khi nói về hiện tượng phóng xạ:
m
µλ
56,0
2
=
B.
m
µλ
72,0
2
=
C.
m
µλ
63,0
2
=
D.
m
µλ
68,0
2
=
Câu 15: Xét ba âm có tần số lần lượt
Hzf 50
1
=
,
Hzf 10000
2
Câu 18: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng, sau đó giảm. Như vậy ban đầu mạch phải có:
A.
RZ
L
=
B.
CL
ZZ =
C.
CL
ZZ <
D.
CL
ZZ >
Câu 19: Một con lắc lò xo nằm ngang. Lần I, kéo vật cho lò xo giãn một đoạn A, lần II kéo vật cho lò xo giãn một đoạn 2A
(cùng phía) rồi đều thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Khoảng thời gian từ khi thả vật đến thời điểm đầu tiên động năng
bằng thế năng trong hai trường hợp:
A. Lần II gấp đôi lần I B. Lần I gấp đôi lần II C. Lần II lớn hơn (không gấp đôi) lần I D. Bằng nhau
Câu 20: Sau
t
giờ thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi
%50
. Sau
2+t
giờ thì độ phóng xạ của mẫu đó giảm
đi
%75
so với ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ:
A. 2 giờ B. 1 giờ C. 4 giờ D. 3 giờ
α
. Tỉ số cơ năng dao động
BA
WW
:
A. 4 B. 8 C. 16 D. 2
Câu 24: Rađon
Rn
222
86
là chất phóng xạ
α
có chu kỳ bán rã 3,8 ngày đêm. Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau bao lâu còn lại 2g:
A. 14,4 ngày đêm B. 7,6 ngày đêm C. 19 ngày đêm D. 38 ngày đêm
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh áng trắng có bước sóng
mm
µλµ
76,038,0 ≤≤
, khoảng cách hai khe
mma 2=
, khoảng cách hai khe đến màn là
mD 2=
. Tại vị trí vân sáng bậc 10 của ánh sáng tím
m
µλ
4,0=
có thêm bao
nhiêu vân sáng của các bức xạ khác và có vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?
A. 5, bậc 7 B. 4, bậc 6 C. 5, bậc 6 D. 4, bậc 7
Câu 26: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
m
µλ
45,0=
vào catôt một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của kim loại làm
catôt
m
µλ
552,0
0
=
. Cho
Jsh
34
10.625,6
−
=
,
smc /10.3
8
=
,
kgm
e
31
10.1,9
−
=
. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang
điện bị bật ra khỏi catôt:
A.
1
=
; khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là
Vu 2
2
=
thì cường độ dòng điện
trong mạch
mAi 4
2
=
. Tần số góc dao động của mạch:
A.
6
10
rad/s B.
7
10
rad/s C.
6
10.5
rad/s D.
7
10.5
rad/s
Câu 30: Nếu biết bước sóng dài nhất của các vạch quang phổ trong ba dãy Laiman, Banme, Pasen của nguyên tử hiđrô thì có
thể tìm được thêm bước sóng của:
A. Hai vch trong dóy Laiman, mt vch trong dóy Pasen B. Mt vch trong dóy Laiman, mt vch trong dóy Banme
C. Hai vch trong dóy Laiman, mt vch trong dóy Banme D. Hai vch trong dóy Banme, mt vch trong dóy Pasen
Cõu 31: Chn kt lun sai khi núi v phn ng ht nhõn:
32
. Biu thc cng dũng in tc thi trong mch:
A.
AtIi )3100cos(
0
=
B.
AtIi )3100cos(
0
+=
C.
AtIi )6100cos(
0
+=
D.
AtIi )6100cos(
0
=
Cõu 34: t hiu in th mt chiu
)(VU
vo hai u cun dõy khụng thun cm thỡ cng dũng in trong mch l
)(AI
. t hiu in th xoay chiu cú hiu in th hiu dng
)(VU
, tn s
thỡ giỏ tr cụng sut cc i ca mch
WP 300=
. Tip tc iu chnh R thỡ thy vi hai giỏ tr ca
in tr
1
R
v
2
R
m
21
5625,0 RR =
thỡ cụng sut tiờu th trờn on mch l nh nhau. Giỏ tr ca
1
R
:
A.
20
B.
28
C.
32
D.
18
Cõu 38: Mt ng tia X phỏt ra chựm tia X cú bc súng ngn nht
m
10
min
10.6
C. Tia t ngoi b nc v thy tinh hp th mnh
D. Tia X cú th dựng cha bnh
Cõu 40: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc vi hai ngun phỏt súng ti A v B cựng tn s f, vn tc truyn súng trờn
mt nc l v thỡ khong cỏch gn nht gia hai im dao ng vi biờn cc i v cc tiu trờn on AB l:
A.
)4( fv
B.
fv
C.
)2( fv
D.
)8( fv
B. Phần Riêng: Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41: Chiu bc x cú tn s f
1
vo qu cu kim loi t cụ lp thỡ xy ra hin tng quang in vi in th cc i ca
qu cu l V
1
v ng nng ban u cc i ca ờlectron quang in ỳng bng mt na cụng thoỏt ca kim loi. Chiu tip
bc x cú tn s
fff +=
12
vo qu cu kim loi ú thỡ in th cc i ca qu cu l 5V
1
. Hi chiu riờng bc x cú tn s
f vo qu cu kim loi trờn (ang trung hũa v in) thỡ in th cc i ca qu cu l:
A. 2V
1
B. 2,5V
Cõu 44: Trong thớ nghim giao thoa vi hai ngun phỏt súng ging nhau ti A, B trờn mt nc. Khong cỏch hai ngun l
cmAB 8=
. Hai súng truyn i cú bc súng
cm2=
. Trờn ng thng xx song song vi AB, cỏch
cmAB 2=
, khong
cỏch ngn nht gia giao im C ca xx vi ng trung trc ca AB n im dao ng vi biờn cc tiu l:
A. 0,56cm B. 0,5cm C. 1cm D. 0,64cm
Câu 45: Trong sự phóng xạ:
ThHeU
230
90
4
2
234
92
+→
tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của hạt
α
là
MeV1,7
, của hạt
U
234
92
là
MeV63,7
A. 0,01W B. 0,085W C. 0,019W D. 0,02W
Câu 49: Một lăng kính tam giác cân tại A, có góc chiết quang
0
6=A
. Màn E đặt song song với đường phân giác của góc A,
cách A một khoảng d. Một chùm sáng trắng song song hẹp được chiếu tới A, vuông góc với đường phân giác của góc A. Nếu
cho lăng kính dao động nhỏ quanh cạnh đi qua A thì quang phổ thu được trên màn:
A. Di chuyển B. Thu hẹp lại C. Mở rộng ra D. Cố định
Câu 50: Một người chơi đàn ghita khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24m và 0,2m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số tương
ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và n + 1 phát ra khi không bấm trên dây. Chiều dài của dây đàn khi không bấm là:
A. 1m B. 0,8m C. 1,2m D. 1,6m
PhÇn II. Theo ch¬ng tr×nh n©ng cao (10 c©u: Tõ c©u 51 ®Õn c©u 60)
Câu 51: Trong khi đánh đu, lên đến vị trí cao nhất, người chơi thường ngồi xuống với mục đích:
A. Tăng mô men lực B. Giảm cánh tay đòn
C. Vận dụng định luật bảo toàn mô men động lượng để tăng vận tốc góc D. Giảm mô men quán tính
Câu 52: Một con lắc đơn, vật treo được tích điện q, rồi đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang,
song song với mặt đất. Khi con lắc cân bằng, dây treo lệch một góc
0
α
bé so với phương thẳng đứng. Nếu đảo chiều đột ngột
điện trường thì con lắc dao động nhỏ với li độ góc là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát, sức cản.
A.
0
α
B.
0
2
α
C.
0
10.552,0
−
C.
kg
35
10.552,0
−
D.
kg
33
10.552,0
−
Câu 55: Một mạch dao động điện từ có
nFC 1=
, cuộn dây có độ tự cảm
HL
µ
10=
, điện trở thuần
Ω= mR 20
. Muốn duy
trì dao động điều hòa với hiệu điện thế cực đại trên tụ là
VU 4
0
=
thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất:
A.
W320
µ
B.
smv /340=
.
Trong trường hợp nào sau đây nguồn thu sẽ thu được âm có tần số lớn nhất:
A. Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động thẳng đều lại gần với vận tốc
smv
M
/20=
B. Máy thu đứng yên, nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần với vận tốc
smv
S
/20=
C. Nguồn âm, máy thu chuyển động thẳng đều lại gần nhau với vận tốc tương ứng
smv
S
/10=
,
smv
M
/10=
D. Nguồn âm và máy thu đứng yên
Câu 58: Công suất bức xạ của mặt trời là
kWP
23
10.9,3=
. Trong một năm (365 ngày), khối lượng mặt trời giảm:
A.
14
10.367,1
tấn B.
17
Câu 60: Tại một nơi trên trái đất, treo đồng thời hai con lắc: một con lắc đơn và một con lắc vật lý gồm một thanh mảnh
đồng chất chiều dài
l
, có thể quay quanh trục nằm ngang, đi qua một đầu thanh, vuông góc với thanh. Cho biết mô men quán
tính của thanh đối với trục quay
3/
2
mlI =
. Để hai con lắc dao động nhỏ cùng chu kỳ thì chiều dài con lắc đơn là:
A.
l2
B.
3/2l
C.
3/l
D.
l
HẾT