Bộ đề Hoá phân tích 1 (Cân bằng ion trong dung dịch) - Pdf 17

Bộ đề thi kết thúc học phần“Lí thuyết cân bằng ion trong dung dịch”
Dùng cho hệ: Cử Nhân Sư Phạm. Ngành: Hoá Học
Số ĐVHT : 4 . Thời gian làm bài : 120 phút
************************************************************
Phần A.(5 điểm)
Câu 1.
1. Hãy tính:
a. Nồng độ các dạng khác nhau của orthophotphat trong dung dịch đệm
với nồng độ chung của photphat là 0,200 M và pH = 8,00.
Cho pK
1
= 2,16, pK
2
= 7,13, pK
3
= 12,30.
b. Lực ion của dung dịch đệm nói trên.
2. Tính nồng độ ion H
+
trong dung dịch NaHS 0,01 M.
Cho K
a
của H
2
S: K
1
= 10
-7
, K
2
= 10

+
4
NH
K
= 10
-9,24
,
3
)(OHAl
T
= 10
-32
Al(OH)
3
↓ + OH
-


AlO

2
+ 2H
2
O, K= 40
3. Tính độ tan của CuS trong nước, cho: T
CuS
= 6,3.10
-36
H
2

/Zn
o
là - 0,76 V. Thế tiêu chuẩn của cặp đó khi có dư NH
3
để tạo
phức Zn(NH
3
)
4
2+
là E
0/
= -1,0 V. Tính hằng số bền tổng cộng β
1,4
của phức đó
?
2. Thêm 10 ml dung dịch NaOH 0,050 M vào 100 ml dung dịch B gồm
HCl 1,00.10
-3
M và H
2
S 0,01 M.
a. Tính cân bằng trong dung dịch thu được?
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,050 M phải cho vào 100ml dung dịch
B để pH = 8.
Cho H
2
S có K
1
= 10

C
2
= 0,10 M), chứng minh không có kết tủa tạo thành ?
1
Cho
0
/
23 ++
FeFe
E
= 0,77 V ,
0
/2
2
SHHS
E
+
+
= 0,17 V.
H
2
S có K
1
= 5,7.10
-8
, K
2
= 1,2.10
-13
, T

1. Tính độ tan của Ag
2
S trong nước có kể đến tương tác của các ion của kết
tủa với các ion của nước
SAg
2
T
= 10
-50
, H
2
S có pK
1
= 7 và pK
2
= 15
2. Tính độ tan của AgBr trong dung dịch NH
3
0,1 M ,
AgBr
T
= 10
-17,23
,
Hằng số bền từng nấc của Ag
+
với NH
3
là: β
1

] trong dung dịch hỗn hợp Fe
2+
và Ce
4+
khi
nồng độ ban đầu của chúng bằng nhau
Cho:
0
/CeCe
34
E
++
= 1,44 V,
0
/FeFe
23
E
++
= 0,77 V.
Câu 6.
1. Cần phải thêm amoniac vào dung dịch AgNO
3
10
-2
M đến nồng độ cân
bằng nào thể giảm nồng độ Ag
+
tự do xuống 10
-8
M, phức của Ag

2
C
2
O
4
0,1M + NaOH 0,200M
Cho H
2
C
2
O
4
có pK
1
= 1,25, pK
2
= 4,27.
Câu 7.
1. Tính thế oxi khử tiêu chuẩn của cặp Au(I)/Au trong điều kiện có dư
CN
-
để tạo phức Au

2
(CN)
có β
1,2
= 10
38,3
.

và FeY
-
trong dung dịch hỗn
hợp Fe
3+
10
-2
M và Na
2
H
2
Y 10
-2
M, có pH = 2, β
FeY
- =10
25,1
.
Cho H
4
Y có: K
1
= 10
-2
, K
2
= 10
-2,67
, K
3

0
của cặp Cu
2+
/Cu
+
= + 0,337(v) và E
0
Cu
+
/Cu= 0,521(v)
2
2. Đánh giá khả năng phản ứng giữa FeCl
3
và KI ở pH = 0,
cho C
3
FeCl
= 10
-2
M, C
KI
= 2.10
-2
M, E
0
/FeFe
23 ++
= 0,77(v); E
0
/2II

= 4,27.
Câu 9
1. Tính số gam CH
3
COONa.3H
2
O phải thêm vào 100ml MnCl
2
0,020M
và HCl 0,0020 M sao cho khi bão hoà dung dịch này bằng H
2
S (
SH
2
C
= 0,1M) thì có kết tủa MnS tách ra.
Cho: H
2
S có: K
1
= 10
-7
, K
2
= 10
-12,89
. T
MnS
= 10
-9,6

1
= 1,7.10
-2
, K
2
= 6,2.10
-8
.
Câu 10.
1. Tính E
0
/CoCo
23 ++
trong dung dịch có dư NH
3
để tạo phức Co(NH
3
)
+3
6

β
1,6
= 10
35,2
và Co(NH
3
)
+2
6

3. Tính độ tan của AgCl trong dung dịch NH
3
0,1M. Phức của Ag
+
với
NH
3
có lgβ
1
= 3,2, lgβ
1,2
= 7,24, T
AgCl
= 10
-9,75
.
Câu 11.
Cho
2
CaF
T
= 3,4.10
-11
, K
HF
= 7,4.10
-4
. Hãy:
a. Tính độ tan của CaF
2

với NH
3
có logarit hằng số bền tổng cộng lần lượt
là 3,32 và 7,24, T
AgCl
=10
-9,75
.
3
2. Tính pH của dung dịch axit photphoric H
3
PO
4
0,1M. axit H
3
PO
4

pK
1
=2,12 ; pK
2
=7,21 ; pK
3
= 12,36. Từ pH đó tính các nồng độ cân
bằng của các cấu tử khác trong dung dịch.
3. Tính pH dung dịch hỗn hợp : H
2
SO
4

+2
2
, H
+
/V , H
2
O
2. Tính số ml dung dịch NaHCO
3
1M phải thêm vào 150ml dung dịch
kalihiđrophtalat KHA 0,05M sao cho pH của dung dịch thu được bằng
6,0.
Cho H
2
CO
3
có K
1
=10
-6,35
, K
2
=10
-10,33
Axit phtalic có
1
K

=10
-2,95

NH
=10
-9,24
H
3
PO
4
có K
1
=10
-2,12
, K
2
=10
-7,21
, K
3
=10
-12,36
Câu 14.
1.
Trộn 100 ml dung dịch Na
2
S 0,01020 M với 50 ml (NH
4
)
2
SO
4
0,051 M.

=10
-2,12
, K
2
=10
-7,21
K
3
=10
-12,36
.
3.
Cho biết đối với phức Ag
+
- NH
3

lgв
1
= 3,32; lgв
1,2
=7,23 tính hằng số
cân bằng của phản ứng Ag(NH
3
)
+
2
Ag(NH
3
)

1. Tính nồng độ cân bằng trong hệ tạo thành khi lắc 20 ml dung dịch axit
picric (Hpic) 10
-3
M với 10 ml benzen cho tới khi đạt tới cân bằng.
Cho Hpic có K
a
=0,42 và K
D
= 2,3.10
2
.
2. Tính số gam CH
3
COONa.3H
2
O phải thêm vào 100 ml dung dịch
MnCl
2
0,020 M và HCl 0,020 M sao cho khi bão hoà dung dịch này
thì có kết tủa MnS tách ra.
Cho H
2
S có K
1
= 10
-7
, K
2
=10
-12,92

=10
-2,17
, η
+
2
Fe(OH)
=10
-5,43
, T
3
Fe(OH)
=10
-37,5
.
Câu 18.
1. Trộn 150ml NH
3
0,250M với 100ml MgCl
2
0,0125M và HCl 0,150M,
có kết tủa Mg(OH)
2
tách ra không? Tính [Mg
2+
] khi cân bằng.
Cho K
+
4
NH
=10

oxi hoá AsO
2
-
. Cho
H
2
CO
3
có K
1
= 10
-6,4
, K
2
= 10
-10,3
.
Câu 19.
1.
Tính cân bằng trong dung dịch thu được khi trộn 20,00ml Cd(ClO
4
)
2
0,100M với 30,00ml KI 2M , giả thiết dung dịch được axit hoá đủ để
không xảy ra phản ứng tạo phức hiđroxo. Cho logarit hằng số tạo
phức tổng cộng của Cd
2+
và I
-
là logβ

3+ 2+
o
Fe /Fe
= 0,77 V.
2. Anion etilenđiamin tetrra axetic axit Y
4-
là gốc của EDTA (H
4
Y) tạo
phức với nhiều ion kim loại. H
4
Y có pK
1
=2; pK
2
=2,67; pK
3
=7,16;
pK
4
= 10,26. Để tính hằng số bền điều kiện của phức MY
n-4
cần tính hệ
số α
Y(H)
. Tính α
Y(H)
của H
4
Y ở các pH = 1 , 2 , 10 và 12.

O
Cho biết thế tiêu chuẩn của các nửa phản ứng sau:
H
2
SO
3
+ 4H
+
+ 4e → S + 3H
2
O, có
0
2
E
= 0,45(v)
S + 2H
+
+ 2e → H
2
S có E
0
3
= 0,141 (V)
Cho:
−2
4
Zu(CN)
β
= 10
12,6

có nồng độ cân bằng [NH
3
] = 10
-2
M, các phức của
Ag
+
với NH
3
có β
1
= 10
3,3
; β
2
= 10
3,9
.
2. Cho Cu
+
+ e

Cu, E
0
1
= 0,21 V (SCE)
Cu
2+
+ e


2
3.10
-2
M, HCl 0,8M và
NaF 0,1M, CaF
2
có kết tủa được không?
c. Nồng độ H
+
ít nhất phải bằng bao nhiêu trong dung dịch gồm:
Ca(NO
3
)
2
0,3M và NaF 0,1M để CaF
2
không kết tủa?
Câu 4.
Tính độ tan của BaSO
4
trong dung dịch muối đinatri của EDTA 10
-2
M
ở pH =10.
Cho
4
BaSO
T
= 1,1.10
-10

, K
3
= 10
-6,27
, K
4
= 10
-10,95
Câu5. Tính pH của:
a. Nước cân bằng với CO
2
của không khí (
32
COH
C
= 1,3.10
-5
M)
b. Dung dịch (a) sau khi trung hoà đến pH = 7 rồi lại để đến khi cân
bằng với CO
2
của không khí, H
2
CO
3
có pK
1
= 6,35, pK
2
= 10,32

hoá khử mới:
AgCl↓ + e

Ag
0
+ Cl
-

0
2
E
=
0
AgCl/Ag
E
Tính
0
2
E
? Cho T
AgCl
= 1,78.10
-10
.
Câu 7.
1. Tính độ tan của AgI trong:
a. Dung dịch KNO
3
10
-2

2
SO
4
4
BaSO
T
= 10
-10
,
424
SO)(NH
M
= 132,14
Câu 8.
1. Cho các cân bằng:
32
SBi


2Bi
3+
+ 3S
-2
, T = 10
-97
H
2
S

H

Tính lgK?.
2. Tính độ tan của canxi oxalat trong dung dịch có pH = 4.
Biết
42
OCaC
T
= 2,3.10
-9
. H
2
C
2
O
4
có: pK
1
= 1,25, pK
2
= 4,27.
Câu 9.
1. Thế điện cực cặp Ag
+
/Ag = 0,799(v). Tính thế E
0
AgCl/Ag
của nửa phản
ứng:
AgCl↓ + e

Ag + Cl

; β
1,3
=
10
17,0
; β
1,4
= 10
18,5
.
7
Câu 10.
1. Chất oxi hoá đa bậc? Chất khử đa bậc? cho thí dụ?
Tính thế của chất oxi hoá - khử lưỡng tính của dung dịch V(III), cho biết:
0
)/ (II(III) VV
E
= -0,25(v) ,
0
(II)(IV)/VV
E
= 0,36(v).
2. Tính pH dung dịch Na
2
CO
3
0,1M
Cho: H
2
CO

CdS có T= 10
-26
, H
2
S có pK
1
=7 , pK
2
=15.
Câu 12.
1. Tính độ tan của AgI trong
a. Dung dịch KNO
3
10
-2
M
b. Dung dịch Ba(NO
3
)
2
10
-2
M.
Độ tan của AgI trong các dung dịch đó tăng bao nhiêu lần so với độ tan
trong nước tinh khiết? T
AgI
=8,3.10
-17
(ở 20
0

42
OCaC
=1,38.10
-9
.
Câu 14.
1. Cho các cân bằng
H
2
O

H
+
+ OH
-
; W= 10
-14
NH
3
+ H
2
O

NH
+
4
+ OH
-
; K
b

c. Thay đổi tính axit – bazơ
2.
Tính độ tan của Ag
2
S trong nước nguyên chất coi trong dung dịch
[H
+
] = [OH
-
] = 10
-7
iong/l và η
AgOH
=10
-11,7
. H
2
S có K
1
=10
-7
, K
2
=
10
-12,92
. T
SAg
2
= 10

1,94
, β
4
=10
-0,58
. Tính β
1,4
của phức.
2.
Tính độ tan của AgCl trong nước, biết T
AgCl
ở 20
0
C là 1,1.10
-10
3.
Tính độ tan CaF
2
trong dung dịch pH =3 , cho T
2
CaF
= 3,4.10
-11
, K
HF
=
7,4.10
-4
Câu 18.
1. Thêm dần dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa phức

1
= 2,12 pK
2
=7,21 pK
3
=12,36.
Câu 19.
Cho biết E
0
Fe
Fe
2
3
+
+
= 0,77 (V). Trong dung dịch HCl:
+
+

2
3
Fe
Fe
E
=0,70 (V).
Hãy giải thích sự khác nhau của hai đại lượng này? Cho biết
các hằng số bền của phức FeCl
2+
, FeCl
2

3
4
+
+
Ce
Ce
= 1,44 ; E
0
2
3
+
+
Fe
Fe
= 0,68.
Phần C.( 2 điểm)
9
Câu 1.
Dựa vào định nghĩa về Axit- Bazơ của Bronsted hãy viết các phương
trình biểu diễn các phản ứng trao đổi Proton trong các dung dịch nước
của các chất sau đây: HCl, CH
3
COOH, NH
4
Cl, H
2
SO
4
, H
2

.
b. Na
3
PO
4
, cho H
3
PO
4
có K
1
= 7,6.10
-3
, K
2
= 6,2.10
-8
, K
3
= 4,2.10
-13
.
2. Viết biểu thức định luật bảo toàn nồng độ ban đầu và định luật bảo
toàn điện tích cho các hệ sau:
a. NH
3
C
1
(M) (chứa: NH
+

2-
)
b. NaHCO
3
C
1
(M)
c. NaHCO
3
C
1
(M) và Na
2
CO
3
C
2
(M).
Câu 4.
1.
Tìm hằng số cân bằng K
b
của phản ứng:
PO
4
3-
+ 3H
2
O


= 10
-10
,
AgI
T
= 10
-16
,
+
23
)Ag(NH
β
= 10
7,24
.
Câu 5.
1. Cho các cân bằng:
CuCl↓

Cu
+
+ Cl
-
,
CuCl
T
= 10
-6,73
.
CuCl↓ + Cl

, β
2
Cu
+
+ 3Cl
-


CuCl
−2
3
, β
3
.
Tính β
2
và β
3.
2. Giải thích đặc tính axit- ba zơ trong dung dịch nước của các chất sau:
a) Na
2
S b)NH
4
NO
3
c) Na
3
PO
4
d) CH

3
PO
4
cú K
1
= 10
-2,23
, K
2
= 10
-7,21
, K
3
= 10
-12,32
.
Tính logarit hằng số cân bằng các phản ứng sau:
a. H
3
PO
4
+ PO
−3
4


H
2
PO


pH = 2,50. Cho H
2
SO
4
có K
2
= 10
-2
.
Câu 8.
1. Hằng số cân bằng K
A
và nồng độ C
A
của axit yếu HA phải có giá trị
như thế nào để khi tính pH có thể bỏ qua sự phân ly của nước.
2. Các hằng số axit của axitphotphoric lần lượt là K
1
= 7,6.10
-3
,
K
2
= 6,2.10
-8
, K
3
= 4,2.10
-13
. Tính các hằng số ba zơ của Na

+
= OH
-
+ A
-

vừa biểu diễn tính trung hoà điện vừa biểu diễn sự bảo toàn proton của
dung dịch axit HA.
2. Viết biểu thức định luật bảo toàn nồng độ ban đầu và biểu thức định
luật bảo toàn điện tích đối vơi dung dịch nước bão hoà HgS (có Hg
2+
,
S
2-
, HgOH
+
, Hg(OH)
2
, HS
-
, H
2
S, Hg(HS)
2
, HgS
−2
2
, H
+
, OH

Ca
3
(PO
4
)
2
, Fe(OH)
3
, K
2
Zn
3
[Fe(CN)
6
]
2
, MgNH
4
PO
4
, Ag[Ag(CN)
2
].
2.
Ion Bi
3+
tạo phức với ion I
-
với số phối trí cực đại là 4. Hãy viết các
biểu thức hằng số không bền từng nấc và tổng cộng của các phức giữa

-14
.
Câu 15.
1. Thiết lập biểu thức tính pH của dung dịch axit yếu HA có hằng số axit
K
a
và nồng độ ban đầu C
a
.
2. So sánh độ tan của BaSO
4
và CaSO
4
trong nước và trong dung dịch
Na
2
SO
4
10
-2
M. T
4
BaSO
=1,1.10
-10
và T
4
CaSO
= 10
-5,04

A có hằng số
axit K
1
,

K
2
và nồng độ ban đầu C
a
.
2. Tính hằng số axit của ion amoni trong các dung dịch nước biết hằng
số bazơ của amoniac trong nước là 1,76.10
-5
.
Câu 18.
1. Hãy viết các cân bằng xảy ra trong dung dịch hoà tan K
4
[Fe(CN)
6
]
trong nước.
2. Viết phương trình trao đổi electron của các chất oxi hoá-khử liên hợp:
(O
2
, H
+
/H
2
O); (IO
3

2. Viết phương trình trao đổi electron của hệ oxi hoá - khử liên hợp sau:
(CrO
2
-
; H
2
O/Cr , OH
-
); (Cr
2
O
7
2-
; H
+
/ Cr
3+
, H
2
O).
Câu 20.
12
1. Thiết lập công thức tính hệ số phân bố của các cấu tử của hệ H
2
A
(gồm H
2
A, HA
-
và A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status