Đề thi học phần kì 1 môn vật lí 1 - Pdf 17

CÂU 1: Độ dịch chuyển?
Gợi ý:
- Hệ quy chiếu gồm?
- Chuyển động cơ là gì?
- Độ dịch chuyển = độ biến thiên tọa độ.
CÂU 2: Khái niệm vận tốc là gì?
Gợi ý:
- Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho điều gì?
-Vân tốc trung bình? (Công thức, đặc điểm của vectơ vận tốc trung bình)
- Vận tốc tức thời? (Đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời)
CÂU 3: Gia tốc là gì? (Gia tốc trung bình, gia tốc tức thời)
Gợi ý:
-Gia tốc là một đại lượng đặc trưng cho điều gì?
- Gia tốc trung bình? (Công thức, đặc điểm của vectơ gia tốc trung bình)
-Gia tốc tức thời là gì? (vectơ gia tốc tức thời đặc trưng cho điều gì?)
Trang 1 / 34
Câu 4: Phương trình mô tả một số dạng chuyển động cơ bản.
Gợi ý:
- Chuyển động thẳng đều (Công thức)
- Chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Chuyển động tròn

- Chuyển động cong.

CÂU 5: Khái niệm về chất điểm trong cơ học?
Gợi ý:
-Chất điểm là gì?
-Cho ví dụ.
CÂU 6: Định luật quán tính.Ví dụ?
Gợi ý:
- Định luật quán tính là gì?(Còn goi là đinh luật gì?Tại sao lại gọi là định luật quán tính?)

0
0
v v
a const v at v
dx

= = → = +2 2
0
2v v as
− =
CÂU 12 : Chuyển động cong
Gợi ý :
- Vectơ vận tốc :
dr
v
dt
=
r
r
- Vectơ gia tốc toàn phần:
2 2 2
ds dx dy dz
v
dt dt dt dt
     
= = + +
 ÷  ÷  ÷

Mm Mm
A G G
r r
   
= − − −
 ÷  ÷
   
;
W ( )
t
Mm
r G C
r
=− +
;

2
W = W W =
2
d t
mv Mm
G const
r
 
+ + − =
 ÷
 
Câu 15: Khái niệm về chuyển động của vật rắn. Điểm khối tâm.
Gợi ý:
- Khái niệm?(Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay)

Gợi ý:
- Thiết lập:
§èi víi mét hÖ chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng

Fvmvmvm
dt
d
nn
r
rrr
=+++
) (
2211
Đối với hÖ ®ang xÐt lµ mét hÖ c« lËp th×:

0) (
2211
==+++
Fvmvmvm
dt
d
nn
r
rrr
-Ph¸t biÓu định luật?
Câu 17: Phương trình cơ bản của chuyển động của vật thể quanh trục cố định?
Gợi ý:
* Mô men lực?
* Phương trình cơ bản của chuyển động quay?(
MI

dL
=
M
r
=0,
2, Trường hợp hệ quay xung quanh 1 trục cố định.
MIII
dt
d
r
rrr
=+++ ) (
ωωω
CÂU 20: Công cơ học. Công suất
Gợi ý:
- Định nghĩa công cơ học (Biểu thức).
- THTQ: Công của lực F trong đoạn chuyển dời vô cùng nhỏ: dA=F.cos
α
.ds ; A=
D
C
dA

=
D
C
Fd s

ur r
- Định nghĩa công suất.( P=

r
r
.
*W = W
đ
+ W
t
= const

CÂU 23: Tĩnh học chất lưu
* Tĩnh học chất lưu:
-Định nghĩa.
-Áp suất: P=
dF
dS
-Khối chất lưu chứa trong một hình trụ thẳng đứng độ cao dz đáy ds. Gọi áp suất ở đáy dưới là p ở đáy trên là p+dp. Vậy
tổng áp lực nén vào 2 đáy của khối chất lưu là: Pds – (p+dp)ds
dp=(dm)g =(
δ
dsdz)g
dp=-
δ
gdz ; công thức cơ bản của tĩnh học chất lưu

CÂU 24: Động lực học chất lưu lí tưởng.
Gợi ý:
* Định luật bảo toàn dòng:
*Phương trình BECNULI: p+
δ
v

- Khái niệm về nhiệt độ, các thang đo nhệt độ.
- Ba định luật thực nghiệm của chất khí.
Câu 27: Nôi dung của hệ nhiệt động? Công và nhiệt?
Gợi ý:
- Nội dung? Các thành phần của nội năng?
- Khái niệm công và nhiệt?(Các dạng truyền năng lượng)
Câu 28: Trạng thái cân bằng nhiệt động với nguyên lí thứ 0?
Trang 9 / 34
Gợi ý:
+ Hệ nhiệt
+T
A
=T
B
; T
B
=T
C
=> T
A
=T
C
.

Câu 29: Các trạng thái cân bằng nhiệt động với nguyên lí thứ1?
Gợi ý:

- Hệ nhiệt động là gì?
- Hệ cô lập là gì?
- Năng lượng của hệ bao gồm những gì?

η
Ctn

η
Cktn
)
Câu 32. Định lý Carnot.
Gợi ý:
- Từ nguyên lí nào ta suy ra định lí Carnot?(Nêu định lí)
Câu 33. Định nghĩa Entropy.
Gợi ý:
- Định nghĩa Entropy.
- Biểu thức tính độ biến thiên Entropy.
- Nguyên lí thứ 3
Trang 11 / 34
Câu 34. Khí thực và phương trình Vanđecvan.
- Khí thực là gì?
- Phương trình Vandecvan.
( + Cộng tích và nội áp.
+ Phương trình Vandecvan: (p +
2
a
v
) (V – b) = RT.)
Câu 35: Các đường thực nghiệm Ăngđriu
Gợi ý:
- Đối tượng được nghiên cứu.
- Ta thấy sự chuyển pha từ :
Gợi ý:
- Thế nào là hiện tượng mao dẫn?
- Nguyên nhân gây ra hiện tượng mao dẫn
- Công thức Juy ranh:
2 os
gr
c
H
σ θ
ρ
= Câu 38: Khái niệm về chuyển pha loại I và chuyển pha loại II.
Gợi ý:
+) Sự chuyển pha loại I.
- Quá trình chuyển pha loại I xảy ra là quá trình gì?
- Chuyển pha loại I luôn tồn tại điều gì?
+) Chuyển pha loại II(Chuyển pha liên tục):
- Nêu định nghĩa, đặc điểm?
Câu 39) Thuyết động học phân tử. Phân bố Macxoen.
Gợi ý:

( )
dn
F v dv
n
=

2

   

Trang 13 / 34
CÂU 1: Từ một đỉnh tháp cao h=25m ta ném một hòn đá theo phương nằm ngang với vận tốc
V
o
=15m/s. xác định :
a, Quỹ đạo hòn đá.
b,Thời gian chuyển động của hòn đá (từ lúc ném đến lúc chạm đất ).
Gợi ý:
Đáp số:a,Quỹ đạo là nhánh parabol OM.
b , t=2,26s.
Bài 2: Từ một đỉnh tháp cao h = 25 m, người ta ném một hòn đá theo phương ngang với vận
tốc V
0
= 15 m/s.Tìm:
a, Khoảng cách từ chân tháp đến điểm hòn đá chạm đất (còn gọi là tầm xa ).
b, Vận tốc, gia tốc toàn phần, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của hòn đá tại điểm nó
chạm đất.
Gợi ý:
L =
tV
02 2
2
2 2
0
2 2

x
y
h
O
H
g
r
M
y
( )
x
V
τ
r
( )
y
V
τ
r
α
V
τ
x
y
h
O
H
g
r
M

1
1
2
t t
ϕ β ω
= +
. Số vòng: N=
2
ϕ
π
Đáp án: -0,21 rad/s
2
; 240 vòng

Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm trong hệ trục tọa độ Đềcác:
X = a
1
cos (
ω
t +
1
ϕ
) (1) ;Y = a
2
cos (
2
t
ω ϕ
+
) (2)




− ≤ + ≤ ⇒ − ≤ ≤

;
( )
2
1 2 1
1 1 1
1 os 1
ax y
y x
a a a
c t a x a
ω ϕ

= ⇒ = −




− ≤ + ≤ ⇒ − ≤ ≤

Bài 6:Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng truờng g=10(m/s
2
). Trong 2s cuối vật rơi được
180m. Tính thời gian rơi và độ cao của nơi buông vật.
Đáp số:t=10s; h=500m
Trang 15 / 34

m thì người ấy bắt đầu chạy ra đường để gặp ô tô (Hình vẽ).
Biết ô tô chạy với vận tốc 36 km/h. Hỏi người ấy phải chạy
theo hướng nào để gặp đúng ô tô? Biết rằng người chạy với
vận tốc v
2
= 10,8 km/h.
Bài 9: Một người đứng tại M cách một con đường
khoảng h= 50 m để chờ ô tô; khi thấy ô tô còn cách mình
khoảng a= 200 m thì người ấy bắt đầu chạy ra đường để
gặp ô tô (Hình vẽ). Biết ô tô chạy với vận tốc 36 km/h.
Hỏi người ấy phải chạy với vận tốc nhỏ nhất là bao nhiêu
để có thể gặp ô tô?
a

M
H
h
Bài 10: Một vật được thả rơi từ một khí cầu đang bay ở độ cao 300 m. Hỏi sau bao lâu vật rơi
tới mặt đất nếu khí cầu đang bay lên (theo hướng thẳng đứng) với vận tốc 5 m/s.
Đáp số: 8,4 m/s
Bài 11: Một vật được thả rơi từ một khí cầu đang bay ở độ cao 300 m. Hỏi sau bao lâu vật rơi
tới mặt đất nếu khí cầu đang hạ xuống (theo hướng thẳng đứng) với vận tốc 5 m/s.
Đáp số: 7,3 m/s.
Bài 12: Một vật được thả rơi từ một khí cầu đang bay ở độ cao 300 m. Hỏi sau bao lâu vật rơi
tới mặt đất nếu khí cầu đang đứng yên?
Đáp số:
2.300
7,8( )
9,8
t s

o
.
Nếu không có vật thứ nhất thì vật thứ hai có độ cao lớn nhất bằng bao nhiêu?
Đáp số:
2
2
0
max
( )
2 4
v
H h
h
g H
+
= =
Trang 18 / 34
Bài 16: Một xe lửa chạy giữa hai điểm ( nằm trên 1 đường thẳng) cách nhau 1,5km .trong nửa
đoạn đường đầu, xe lửa chuyển động nhanh dần đều, trong nửa đoạn đường sau xe lửa chuyển
động chậm dần đều. Vận tốc lớn nhất của xe lửa giữa hai điểm đó bằng 50km/h. Biết rằng trị
tuyệt đối của các gia tốc trên hai đoạn đường bằng nhau. Hỏi thời gian để xe lửa đi hết quãng
đường giữa hai điểm là bao nhiêu?
Đáp số: 3,6 phút
Bài 17:Một xe lửa chạy giữa hai điểm ( nằm trên 1 đường thẳng) cách nhau 1,5 km. Trong
nửa đoạn đường đầu, xe lửa chuyển động nhanh dần đều, trong nửa đoạn đường sau xe lửa
chuyển động chậm dần đều. Vận tốc lớn nhất của xe lửa giữa hai điểm đó bằng 50km/h. Biết
rằng trị tuyệt đối của các gia tốc trên hai đoạn đường bằng nhau. Hỏi gia tốc của xe lửa là bao
nhiêu?
Đáp số : 0,129 m/s
2

2
.
Đáp số:
3
25.10 ( )m kg=

Bài 21: Con lắc thử đạn một túi cát khối lượng m = 5 kg được treo vào điểm O và ban đầu
đứng yên. Người ta bắn theo phương nằm ngang một viên đạn có khối lượng m = 0,01kg vào
túi cát; đạn cắm vào túi. Từ gốc lệch của dây treo người ta suy ra rằng sau va chạm túi (cùng
với đạn) có vận tốc v = 0,8 m/s. Tính vận tốc của đạn?
Gợi ý:
( )
1. 1 2 2 1 2
m v m v m m v+ = +
r r r

Đáp số: 400,8 m/s.
Trang 20 / 34
Bài 22:Một khẩu súng có khối lượng M = 3kg bắn một viên đạn có khối lượng 10g với vận tốc
900m/s. Tìm vận tốc lùi của súng?
Gợi ý:

0mv MV+ =
r
r
(1) mv – Mv =0;
m
V v
M
=

Bài 25:Quả cầu khối lượng m được treo ở đầu sợi dây trong 1 chiếc xe. Xe chuyển động ngang
với gia tốc a. Dây treo nghiêng 1 góc
α
so với phương thẳng đứng. Tính gia tốc a và sức căng
của dây.
Đáp số:+)
tan .tan
f ma a
a g
P mg g
α α
= = = ⇒ =
+) cos
α
=
cos cos
P P mg
T
T
α α
⇒ = =
Bài 26: Xác định lực nén phi công vào ghế máy bay ở các điểm cao nhất và thấp nhất của vòng
nhào lộn nếu khối lượng của phi công là 75 kg, bán kính của vòng nhào lộn là 200m, và vận
tốc của máy bay trong vòng nhào lộn không đổi và bằng 360km/h
Gợi ý:
2
1
v
mg N m
R

a
1
=
( )
1 2
1 2
2 2 .
4
m m g
m m

+
Đáp số: 3,92 m/s
2
Bài 29: Một xe tải có khối lượng m =3 tấn chạy với vận tốc 36km/h. Nếu muốn dừng lại 5s sau
khi đạp phanh thì phải có lực hãm bằng bao nhiêu?
Gợi ý:
( )
0
.F t P m v v= ∆ = −
r r
r r

Đáp số: 8000 N
Bài 30: Súng liên thanh được tì lên vai và bắn với tốc độ 600 viên trên 1 phút, mỗi viên đạn
nặng 20g và vận tốc của đạn khi rời nòng súng là 800m/s. Tính lực trung bình đè lên vai nguời
bắn?
Gợi ý:

( )

α
với mặt phẳng ngang), một chất điểm
khối lượng m bắt đầu trượt xuống không ma sát. Xác định tại thời điểm t và đối với O (Hình
vẽ).
1. Mômen tổng hợp các lực tác dụng lên chất điểm.
2. Mômen động lượng của chất điểm.
Gợi ý:

121 PNPPNPF
rrrrrrr
=++=+=

M = hcosα.mgsinα = hmgcosαsinα
L = (h.m.g.cosα.sinα).t
Bài 32: Một xe có khối lượng 20000kg, chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của một lực
bằng 6000N, vận tốc ban đầu của xe là 15m/s. Hỏi gia tốc của xe ?
Đáp số: -0,3(m/s
2
).
Bài 33:Một xe tải có khối lượng m=2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng lại sau
khi đi thêm quãng đường 9m trong 3s. Tìm lực hãm.
Đáp số:4000N
Trang 24 / 34
BO
A
h
P
ur
2
P

0
2
= 2as.
Đáp số: 375 m
Bài 36: Một bản gỗ A được đặt trên 1 mặt phẳng nằm ngang. Bản A được nối cố định với 1
bản gỗ B khác bằng 1 sợi dây vắt qua 1 ròng rọc cố định (như hình vẽ). Khối lượng của ròng
rọc và dây coi như không đáng kể.
a, Tính lực căng dây nếu cho m
A
= 200 (g), m
B
= 300 (g).
Hệ số ma sát giữa bản A và mặt phẳng nằm ngang k = 0,25.
b, Nếu thay đổi vị trí của A và B thì lực căng dây bằng bao nhiêu?
Xem hệ số ma sát như cũ?
Đáp số: 1,5 N; không đổi.
Trang 25 / 34
ms
F
r
N
r
1
P
r
1
T
r
2
T


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status