Bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế - Pdf 17

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
1.Thất bại trong việc xâm nhập thị trường toàn cầu đưa đến ________.
a. Sự cải thiện các tác động về kinh tế
b. Tăng chất lượng sản phẩm và dịch vụ
c. Sự suy giãm mức sống
d. Giãm thiểu chi phí đặt hàng
e. Tất cả lý do trên
2.Tất cả những phát biểu sau đây về toàn cầu hóa đều đúng, ngoại trừ
a. Toàn cầu hóa làm giãm nhẹ gánh nặng về nợ cho các quốc gia đang phát triển.
b. Toàn cầu hóa làm tàn phá môi trường.
c. Toàn cầu hóa làm gia tăng sự giàu có của quốc gia.
d. Toàn cầu hóa làm gia tăng sự giàu có của nhà đầu tư.
e. Toàn cầu hóa làm lãng quên vấn đề nhân quyền.
3.Tất cả những điều sau đây là những lợi ích song hành với việc tham gia hoạt động kinh
doanh quốc tế, ngoại trừ
a. Doanh nghiệp có thể học tập từ nhà cạnh tranh nước ngoài.
b. Doanh nghiệp có thể đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô , điều mà nó không thể làm
được khi chỉ kinh doanh trong thị trường nội địa.
c. Văn hóa cá nhân được bảo vệ bởi luật pháp.
d. Doanh nghiệp có thể dịch chuyển xuống theo đường cong kinh nghiệm để giảm chi phí.
e. Giá cả sẽ hạ thấp hơn.
4.Đầu tư trực tiếp bao gồm ________.
a. Các chi nhánh 100% vốn nước ngoài
b. Xuất khẩu
c. Nhập khẩu
d. Cho thuê công nghệ, bản quyền
e. Hoạt động hàng đổi hàng
5.Điều gì trong số những điều sau đây sẽ thể hiện sự khác biệt giửa kinh doanh nôi địa và
kinh doanh quốc tế
a. Hoạt động giao dịch theo hình thức tín dụng thương mại thay vì trả bằng tiền
mặt.

b. Sự thất bại trong thương lượng giửa các nước Châu Á và WTO
c. Sự loại bỏ lực lượng gìn giữ hòa bình tại khu vực này
d. Ngân hàng thế giới từ bỏ sự ủng hộ tài chính cho khu vực này
e. Sự chuyển đổi từ nhà xuất khẩu ròng sang nhà nhập khẩu ròng tại các nước này
11.Thỏa thuận Bretton Woods
a. Kêu gọi thiết lập hệ thống tỷ giá cố định giửa các nước thành viên.
b. Liên quan đến việc điều chỉnh tỷ giá giửa các nước thuộc thế giới thứ 3.
c. Loại bỏ nguồn quỹ về vàng và ngoại tệ cho các nước thành viên.
d. Thiết lập tổ chức WTO.
e. Tất cả những điều trên.
12.Các chi phí liên quan đến hoạt động xuất khẩu bao gồm các loại sau đây, ngoại trừ
a. Nhân sự.
b. Nghiên cứu thị trường.
c. Thuế quan nhập khẩu.
d. Các chi phí trong hoạt động vận chuyển.
e. Các chi phí thông tin, liên lạc.
13.Tất cả những yếu tố sau đây sẽ thúc đẩy doanh nghiệp mở rộng hoạt động kinh doanh ở
nước ngoài, ngoại trừ:
a. Sự cạnh tranh rất cao ở thị trường nội địa.
b. Sự hình thành các thị trường mới ở nước ngoài.
c. Sự suy giảm đáng kể trong cạnh tranh ở thị trường nội địa.
d. Mức độ mậu dịch quốc tế gia tăng.
e. Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.
14.Các tivi đen và trắng đã xâm nhập rông rải vào các hộ gia đình người Mỹ hơn một thập kỹ
trước khi điều tương tự xãy ra tại Châu Âu và Nhật Bản. Với tivi màu, khoảng cách thời gian
này đã rút ngắn chỉ còn 5 năm. Ngày nay hệ thống MTV đã sẳn có trên toàn thế giới và số
lượng người sử dụng internet ngày càng tăng mạnh mẽ, khoảng cách thời gian đó không còn
tồn tại nửa. Hiện tượng này có thể gọi là:
a. Sự hội tụ về văn hóa.
b. Sự dị biệt về văn hóa.

e. Sản xuất quá mức nhu cầu.
19.Một liên minh chiến lược bao hàm các mối quan hệ giữa các đối tượng sau đây ngoại trừ:
a. Các nhà cung cấp
b. Lao động trong công ty
c. Các khách hàng
d. Các đối thủ cạnh tranh
e. Các công ty trong những ngành công nghiệp khác
20.Khi thiết lập một liên minh chiến lược, tất cả những điều khoản sau đây là quan trọng ngoại trừ:
a. Các quy định và quy chế kiểm soát không thay đổi
b. Xác định rõ thời kỳ kéo dài liên minh
c. Cấu trúc tài chính và các chính sách tài chính
d. Các thỏa thuận về marketing
e. Bảo vệ môi trường
21.Điều gì trong số những điều sau đây không phải là lý do cho sự thất bại của một các liên doanh
a. Mâu thuẩn về quyền lợi
b. Vấn nạn do tiết lộ những thông tin nhạy cảm
c. Các vấn đề liên quan đến thuế
d. Bất đồng về việc lợi nhuận sẽ được chia như thế nào
e. Thiếu sự truyền thông giữa các bên
22.Một chiến lược tập trung _________.
a. Nhấn mạnh đến một phân khúc thị trường trong một ngành, trong đó sự định hướng
cạnh tranh dựa trên cơ sở chi phí thấp hay sự khác biệt hóa
b. Bao hàm việc chào mời một sản phẩm hay dịch vụ đồng nhất với một chi phí thấp
hơn đối thủ cạnh tranh
c. Nắm bắt lấy lợi thế của sự độc nhất thực hay cảm nhận của quản trị gia về những yếu
tố như thiết kế hay dịch vụ sau bán hàng
d. Ngụ ý về tình huống của hàng hóa
e. Cả a và d
23.Một chiến lược dẫn đầu về chi phí ____________.
a. Nhấn mạnh đến một phân khúc thị trường trong một ngành, trong đó sự định hướng

b. Mức độ tiếp nhận công nghệ kỹ thuật của quốc gia đó.
c. Là những yếu tố liên quan đến môi trường để thúc dẩy sự cải tiến trong một số ngành.
d. Tất cả yếu tố trên.
28.Hình thức nào trong số các hình thức sau sử dụng để thâm nhập thị trường quốc tế sẽ tạo nên: (1)
Đối thủ cạnh tranh tiềm năng; (2) làm giới hạn nguồn lợi nhuận sản sinh ở tương lai
a. Cho thuê công nghệ/thương hiệu
b. Liên doanh
c. Xuất khẩu
d. Đầu tư 100% để xây dựng nhà máy mới
29.Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng có sự can thiệp của nhà nước có những đặc điểm sau đây,
ngoại trừ:
a. Chính phủ cho phép tỷ giá hối đoái được xác định chỉ qua cung và cầu về ngoại tệ.
b. Chính phủ sử dụng chính sách tài chính và tiền tệ để can thiệp vào tỷ giá hối đoái
c. Chính phủ sử dụng chính sách lãi suất để tác động vào tỷ giá hối đoái
d. Chính phủ thay đổi chính sách thuế để khuyến khích hay hạn chế mậu dịch quốc tế
30.Xuất và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ, dòng lợi nhuận, lãi, cổ tức , thu nhập cá nhân bằng ngoại tệ,
và các khoản chuyển giao là các bộ phận của:
a. Cán cân mậu dịch quốc tế
b. Cán cân thanh toán của quốc gia
c. Cán cân tào khoản vảng lai
d. Cán cân tài khoản vốn
31.Khi lạm phát tại một quốc gia rất cao so với các nước khác trên thế giới thì điều gì có thể xảy ra
cho nước này:
a. Nhập khẩu trở nên kém tính cạnh tranh
b. Dòng vốn sẽ dịch chuyển ra nước ngoài
c. Chính phủ sẽ đánh giá cao giá trị tiền tệ
d. Tất cả câu trả lời trên đều đúng
32.Khi đàm phán để thành lập một liên doanh, các công ty kinh doanh quốc tế cần lưu ý những điều
sau đây, ngoại trừ:
a. Cấu trúc vốn, ai sẽ là người kiểm soát là những vấn đề quan trọng hơn so với việc xây dựng

b. Là ý tưởng chuyển đổi tiền tệ thành vàng, bạc, kim cương
c. Hệ thống vàng được dùng như một phương tiện thanh toán thay cho giấy bạc
d. Tất cả các trả lời trên là đúng
e. Chỉ có a và b là đúng
38.Để có thể xác định tỷ giá hối đóai có kỳ hạn, chúng ta cần biết
a. Tỷ giá hối đoái tính ngay và lãi suất của nước chủ nhà
b. Tỷ giá hối đoái tính ngay và lãi suất của nước ngoài
c. Tỷ giá hối đoái tính ngay và lãi suất của nước chủ nhà và nước ngoài
d. Tỷ giá hối đoái tính ngay và dự báo tỷ giá hối đoái tính ngay trong tương lai
e. Không câu trả lời nào đúng
39.Lý thuyết về đời sống của sản phẩm quốc tế nhấn mạnh rằng trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm
mới trên thị trường, __________.
a. Một lượng lớn lao động không có kỹ năng cần sử dụng
b. Quốc gia có cùng trình độ phát triển lực lượng sản xuất là đối tác mậu dịch chủ yếu
c. Quy trình sản xuất được tiêu chuẩn hóa rất cao
d. Lợi nhuận cho một đơn vị sản phẩm rất cao
e. Tất cả trả lời trên đều đúng
40.Mức độ hội nhập kinh tế theo khu vực nào là thấp nhất trong số các hình thức hội nhập kinh tế
theo khu vực dưới đây?
a. Liên hiệp thuế quan
b. Khu vực mậu dịch tự do
c. Thị trường chung
d. Liên hiệp kinh tế
e. Liên hiệp chính trị
41.Trong một __________ tất cả các rào cản mậu dịch đều được xóa bỏ.
a. Khu vực mậu dịch tự do
b. Liên hiệp thuế quan
c. Thị trường chung
d. Liên hiệp kinh tế
e. Tất cả hình thức nêu trên đều đúng

mặt hàng này
c. Có thể dẩn đến tình trạng tẩy chay khi có mâu thuẩn chính trị giửa nước chủ nhà và
nước khách
d. Được ưu đãi tại những nước là đồng minh của nước chủ nhà
e. Không xuất khẩu hàng hóa sang những nước bị nước chủ nhà cấm vận
47. Các phát biểu sau đây đều đúng với hiện tượng chuyển giá (hay định giá chuyển giao),
ngoại trừ
a. Định giá bán các linh kiện trong nội bộ với một giá khác với giá thị trường
b. Nhằm mục tiêu né tránh thuế tại những nước có thuế thu nhập doanh nghiệp cao
c. Được thực hiện nhờ vào công ty đa quốc gia hoạt động tại nhiều nước khác nhau
d. Giá chuyển giao có thể cao hơn hay thấp hơn giá trên thị trường
e. Định giá bán khi xâm nhập thị trường quốc tế
48.Các phát biểu sau đây đều thể hiện lý do thành lập liên doanh, ngoại trừ
a. Do luật phát nước khách quy định phải liên doanh trong một số ngành nghề
b. Tận dung những ưu đãi về tài chính của nước khách
c. Đảm bảo việc thực hiện chiến lược quốc tế của công ty đa quốc gia
d. Tận dụng những lợi thế của đối tác
e. Giảm thiểu rủi ro chính trị
49.Toàn cầu hóa thị trường sẽ dẩn đến các lợi ích sau đây, ngoại trừ
a. Làm cho nền kinh tế của từng quốc gia trở nên độc lập
b. Tiêu chuẩn hóa được sản phẩm và dịch vụ - đúng
c. Dẩn đến sự đồng nhất trong văn hóa tiêu dùng
d. Tăng hiệu quả kinh tế theo quy mô
e. Tiêu chuẩn hóa được các chương trình marketing
50.Hiện tượng chệch hướng mậu dịch khi thành lập liên hiệp thuế quan là hiện tượng
a. Hàng hóa từ nước ngoài khối xâm nhập vào thị trường của các nước trong khối
b. Người tiêu dùng trong khối phải mua hàng từ một nhà sản xuất trong khối với mức
giá cao hơn so với trước đây
c. Hàng hóa được buôn bán giữa các nước đã phát triển với nhau
d. Hàng hóa được buôn bán giữa các nước đang phát triển

a. Hoạt động mậu dịch trong nội bộ ngành
b. Hoạt động đầu tư trực tiếp từ quốc gia phát minh ra sản phẩm mới đến quốc gia đang
phát triển
c. Lý do đầu tư trực tiếp nhằm cắt giảm chi phí khi sản phẩm đến giai đoạn bảo hòa
d. Lý do đầu tư trực tiếp nhằm bảo vệ bản quyền về phát minh
e. Dòng đầu tư trực tiếp sang các nước đang phát triển bắt đầu khi sản phẩm đi vào giai
đoạn phát triển
54.Viện trợ phát triển chính thức (ODA) đi vào một quốc gia sẽ được hạch toán vào tài khoản
nào dưới đây
a. Cán cân tài khoản vảng lai
b. Cán cân tài khoản vốn
c. Tài khoản dự trử ròng của quốc gia
d. Tài khoản tài chính
e. Tài khoản điều chỉnh các sai lệch
55.Tiền lãi khi trả các khoản nợ vay được hạch toán vào tài khoản
a. cán cân mậu dịch về dịch vụ
b. thu nhập từ các yếu tố sản xuất
c. các khoản chuyển giao
d. tài khoản tài chính
e. tài khoản vốn
56.Lý thuyết về sự không hoàn hảo của thị trường (Krugman) và lý thuyết O-L-I (Dunning)
có điểm giống nhau:
a. công nhận thị trường không có sự hoàn hảo
b. việc đi ra thị trường quốc tế bằng đầu tư trực tiếp sẽ khai thác được hiệu ứng kinh
nghiệm
c. lợi thế riêng có (sở hữu) của một công ty
d. lợi thế về việc phân bố địa lý
e. lợi thế do cung ứng nguồn lực từ nội bộ
57.Các yếu tố nào trong điều kiện về nhu cầu quyết định việc hình thành lợi thế cạnh tranh
quốc tế của một ngành, ngoại trừ

b. Bán nợ
c. Chuyển nợ thành vốn cổ phần
d. Khấu trừ nợ từ việc phong tỏa tài khoản của nước mang nợ
e. Trì hoãn việc trả lãi và nợ gốc
62.Trong hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi nhưng có sự điều tiết của nhà nước, IMF có các vai
trò, ngoại trừ
a. hổ trợ kỹ thuật và đào tạo
b. Cho vay để khác phục sự mất cân đối của BOP
c. Nghiên cứu và thu thập dữ liệu
d. Can thiệp vào việc quyết định tỷ giá hối đoái của các quốc gia thành viên
e. Đưa ra các khuyến cáo về chính sách tài chính và tiền tệ
63.Chính sách nào sau đây thể hiện sự can thiệp gián tiếp của Ngân Hàng Trung Ương vào tỷ
giá hối đoái
a. Ra quy định về việc mua và bán ngoại tệ cho các tổ chức và cá nhân
b. Khống chế lượng ngoại tệ được mang ra nước ngoài
c. Thay đổi lãi suất để tác động vào tỷ giá hối đối
d. Mua và bán ngoại tệ để can thiệp vào thị trướng ngoại hối
e. Quyết định tỷ giá ngoại hối liên ngân hàng
Nhóm công cụ gián tiếp
Lãi suất tái chiết khấu là công cụ hiệu quả nhất. Cơ chế tác động đến tỷ giá hối đoái của nó
như sau: Khi lãi suất chiết khấu thay đổi kéo theo sự thay đổi cùng chiều của lãi suất trên thị trường.
Từ đó tác động đến xu hướng dịch chuyển của dòng vốn quốc tế làm thay đổi tài khoản vốn hoặc ít
nhất làm cho người sở hữu vốn trong nước chuyển đổi đồng vốn của mình sang đồng tiền có lãi suất
cao hơn để thu lợi và làm thay đổi vốn của mình sang đồng tiền có lãi suất cao hơn để thu lợi và làm
thay đổi tỷ giá hối đoái. Cụ thể lãi suất tăng dẫn đến xu hướng là một dòng vốn vay ngắn hạn trên thị
trường thế giới sẽ đổ vào trong nước và người sở hữu vốn ngoại tệ trong nước sẽ có xu hướng chuyển
đồng ngoại tệ của mình sang nội tệ để thu lãi suất cao hơn do đó tỷ giá sẽ giảm (nội tệ tăng) và ngược
lại muốn tăng tỷ giá sẽ giảm lãi suất tái chiết khấu.
64.Các giải pháp sau đây nhẳm hạn chế rủi ro kinh tế, ngoại trừ
a. Thực hiện hợp đồng mua bán ngoại tệ có kỳ hạn

d. định giá theo hiệu ứng kinh nghiệm
e. định giá phân biệt tại các quốc gia
69.Toàn cầu hóa thị trường được thực hiện tốt nhất khi
a. Xóa bỏ các rào cản trong đầu tư trực tiếp
b. Các nước không áp dụng tỷ giá hối đoái phân biệt
c. Các rào cản mậu dịch được xóa bỏ
d. Chính sách công nghiệp hóa theo định hướng thay thế nhập khẩu được áp dụng
e. Tất cả các câu trên đều sai
70.Tất cả những phát biểu sau đây đều đúng với quá trình quốc tế hoá, ngoại trừ
a. Các linh kiện, chi tiết và kể cả thành phẩm được sản xuất tại một nước và được bán trên
thị trường thế giới
b. Nguồn lực để sản xuất thành phẩm được huy động hoàn toàn từ nước chủ nhà
c. Dòng vốn, lao động dịch chuyển từ nước chủ nhà sang nước khách
d. Sản phẩm dịch chuyển từ nước này sang nước khác
e. Rào cản mậu dịch cao là một khó khăn lớn cho quá trình quốc tế hoá
71.Tất cả những điều sau đây là đúng với việc mang quốc tịch của một công ty đa quốc gia, ngoại trừ
a. Công ty sẽ bị chi phối bởi luật pháp của nước chủ nhà dù nó kinh doanh ở bất kỳ quốc gia
nào
b. Hoạt động kinh doanh của công ty sẽ bị ảnh hưởng khi nước chủ nhà áp đặt lệnh cấm vận
lên một nước khác
c. Hàng hoá/dịch vụ của công ty sẽ bị tẩy chay khi có những mâu thuẩn chính trị, tôn giáo
giữa nước chủ nhà và các nước khách
d. Công ty sẽ bị phân biệt về chính sách thuế khi kinh doanh ở nước ngoài
e. Công ty sẽ bị giới hạn trong việc bán những hang hoá kỹ thuật cao tại những nước không
phải là đồng minh của nước chủ nhà
72.Tất cả các phát biểu sao đây về các lý do làm giới hạn quá trình toàn cầu hóa đều đúng, ngoại trừ
a. sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia
b. sự khác biệt về hệ thống chính trị giữa các quốc gia
c. Sự khác biệt về trình độ phát triển của sản xuất giữa các quốc gia
d. Các rào cản về mậu dịch và đầu tư vẫn còn tồn tại

linh kiện tạo nên thành phẩm i
d. Câu a và c đều đúng
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status