Thi thu DH lan3 nam 2010 Truong THPT A Thanh Liem(DAP AN) - Pdf 17

Trờng THPT A thanh liêm
Thi thu đại học lần thứ 3 (Đề 3)
Câu 1 :
Trái đất có đờng kính 12000 km và chuyển động quanh mặt trời với tốc độ v

30km/s. Cho biết tốc độ
ánh sáng là 300000 km/s. Một ngời quan sát đứng yên so mặt trời sẽ thấy đờng kính của trái đất bị co
ngắn đi một đoạn
A.
6m.
B.
6km.
C.
60m.
D.
6cm.
Câu 2 :
Chn phng ỏn sai khi núi v cỏc sao.
A.
a s cỏc sao tn ti trong trng thỏi n nh, cú kớch thc, nhit khụng i trong mt thi gian di.
B.
Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi
C.
Sao bin quang l sao cú sỏng thay i.
D.
Mt Tri l mt ngụi sao trong trng thỏi n nh.
Câu 3 :
Mt di la mm, di cú mt u dao ng iu hũa theo phng vuụng gúc vi di la, vi biờn
10cm v tn s 0,5Hz. Vn tc súng truyn trờn dõy l 2m/s. Phng trỡnh dao ng ca im M cỏch
u ú 3m l
A.

28Hz
C.
30Hz
D.
58,8Hz
Câu 6 :
Cho đoạn mạch nh hình vẽ. Điện áp hai đầu mạch u = U
0
cos314t V. Cuộn dây thuần cảm, điện trở
các vôn kế rất lớn. Khi R = R
0

thì công suất trong mạch đạt
cực đại và vôn kế V
1
chỉ 200V
khi đó V
2
chỉ bao nhiêu?
A.
100V.
B.
200V.
C.
0V.
D.
400V.
Câu 7 :
Chn phng ỏn sai khi núi v tớnh cht ca tia Rnghen:
A.

D. cú bc súng nh hn bc súng ỏnh sỏng kớch thớch.
Câu 10 :
Trong nguyên tử Hiđrô, khi elêctrôn chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ
đạo L phát ra phôtôn có bớc sóng tơng ứng
1
= 0,6563m, và
2
= 0,4102m. Khi êlêctron chuyển từ
quỹ đạo P vầ quỹ đạo M phát ra phôtôn có bớc sóng
A.
1,826m. B. 0,9863m.
C.
0,0982m. D. 1,0939m.
Câu 11 :
Đoạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C ghép nối tiếp. Cờng độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là :
( )
Vtu

100sin2100=

( )
Ati

100cos2=
. Hai phần tử đó lần lợt
có giá trị là:
A.
FCR


.
Câu 12 :
Súng õm dng trong mt ct khớ AB, u A h, u B bt kớn (B l mt nỳt súng) cú bc súng .
Bit rng nu t tai ti A thỡ õm khụng nghe c. Xỏc nh s nỳt v s bng trờn on AB (k c A
v B).
A.
s nỳt + 1 = s bng = 2.(AB/) + 1.
B.
s nỳt = s bng = 2.(AB/) + 1.
C.
số nút = số bụng + 1 =2.(AB/) + 1.
D.
s nỳt = s bng = 2.(AB/) + 0,5.
Câu 13 :
Khi mt vt hp th ỏnh sỏng phỏt ra t mt ngun, thỡ nhit ca vt s
1
V
2

A
R
R
L
R
C
R
B
R
V
1

Pb
= 205,9744
u, m
Po
= 209,9828 u, m


= 4,0026 u. Gi s ht nhõn m ban u ng yờn v s phõn ró khụng phỏt ra
tia thỡ ng nng ca ht l
A.
4,7 MeV.
B.
6,0 MeV.
C.
6,8 MeV.
D.
5,3 MeV.
Câu 16 :
Khi ri mt chựm hp ỏnh sỏng mt tri qua lng kớnh thỡ thu c mt di sỏng nhiu mu trờn mn
phớa sau lng kớnh l do
A. cỏc ht ỏnh sỏng b nhiu lon khi truyn qua thy tinh.
B. lng kớnh ó tỏch riờng by chựm sỏng by mu cú sn trong chựm ỏnh sỏng mt tri.
C. lng kớnh ó nhum mu cho ỏnh sỏng.
D. lng kớnh lm lch chựm sỏng v phớa ỏy nờn ó lm thay i mu sc ca nú.
Câu 17 :
Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ khi điện áp giữa hai điểm AM vuông pha với điện áp giữa hai
điểm MB thì ta có hệ thức
A. R
0
R =

O
thnh 4 ht nhõn
4
2
He
. Cho khi lng ca
cỏc ht: m
O
= 15,99491u; m

= 4,0015u v 1u = 931 (MeV/c
2
).
A.
10,32479 MeV.
B.
10,32480 MeV.
C.
10,32457 MeV.
D.
10,32487 MeV.
Câu 20 : Chọn câu sai khi nói về dao động điện từ tắt dần.
A.
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B.
Có năng lợng bị tiêu hao dần trên điện trở của mạch dao động.
C.
Đợc bổ sung đúng phần năng lợng bị tiêu hao trong mỗi chu kỳ.
D.
Sảy ra trong mạch có điện trở khác không.

Câu 23 :
Phơng trình toạ độ góc

theo thời gian nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một
chất điểm quay quanh một trục cố định, ngợc với chiều dơng quy ớc.
A.

= - 5 + 4t + t
2
(rad, s). B.

= 5 + 4t - t
2
(rad, s).
C.

= - 5 - 4t - t
2
(rad, s). D.

= 5 - 4t + t
2
(rad, s).
Câu 24 :
Phỏt biu no sau õy l sai. Hin tng phúng x
A. l phn ng ta nng lng.
B. l quỏ trỡnh ht nhõn t ng phỏt ra tia phúng x v bin i thnh ht nhõn khỏc.
C. l trng hp riờng ca phn ng ht nhõn.
D.
là quá trình tuần hoàn có chu kỳ.


L,R
0
A BM
R
C
C.
Tăng momen quán tính để tăng tốc độ góc.
D.
Tăng momen quán tính để giảm tốc độ góc.
Câu 28 :
Hộp kín chá L hoặc C đợc mắc nối tiếp với R = 40. Khi đặt vào mạch mọt điện áp xoay chiều có tần
sôa 50Hz thì điện áp sớm pha hơn dòng điện /4. Trong hộp kín có
A.
Tụ điện C = 7,96.10
-4
F.
B.
Cuộn dây thuần cảm L = 0,1H.
C.
Tụ điện C = 8.10
-4
F.
D.
Cuộn dây thuần cảm L = 0,127H.
Câu 29 :
Con lc n si dõy cú chiu di l dao ng iu ho ti ni cú gia tc trng trng g, bit g =
2
l.
Khong thi gian 2 ln liờn tip ng nng bng khụng l

chu kỳ.
Câu 32 :
Quang ph vch hp th l quang ph gm nhng vch:
A.
ti trờn nn sỏng .
B.
tối trên nền quang phổ liên tục.
C. mu bin i liờn tc . D. mu riờng bit trờn mt nn ti .
Câu 33 :
Chất poloni có chu kỳ bán rã 138 ngày. Do đó số nguyên tử của chất này bị phân rã từ 10
6
nguyên tử
trong một ngày là
A.
500 hạt nhân.
B.
502 hạt nhân.
C.
5,02.10
6
hạt nhân.
D.
5000 hạt nhân.
Câu 34 :
Dao ng cng bc cú
A.
biờn khụng ph thuc ngoi lc.
B.
biờn ch ph thuc tn s ca ngoi lc.
C.

nhau,

biờn

l
n lt l 4 cm v 2 cm
,
bc

súng

l 10 cm.
Coi biờn khụng i khi truyn i.
im

M
trờn mt nc
cỏch

A

25 cm v
cỏch

B là
3
5 cm

s


2
=

0,4 àm trựng vi mt võn ti ca
1
. Bit 0,4 àm
1
0,76 àm.
A.
0,6 àm.
B.
7/15 àm.
C.
8/15 àm.
D.
0,65 àm.
Câu 37 :
Để nhận biết thành phần nguyên tố có trong một mẫu vật
A.
có thể dùng quang phổ liên tục hoặc quang phổ hấp thụ.
B.
chỉ có thể dùng quang phổ vạch phát xạ.
C.
có thể dùng quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ vạch hấp thụ.
D.
có thể dùng quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ liên tục.
Câu 38 :
Các ngôi sao đợc sinh ra từ khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn ,
tốc đọ quay của sao
A.

B.
14,9cm.
C.
1,49m.
D.
1,5m.
Câu 41 :
Khi chiu mt bc x cú bc súng 0,405 (àm) vo b mt catt ca mt t bo quang in to ra dũng
quang in trong mch. Ngi ta cú th lm trit tiờu dũng in nh mt hiu in th hóm cú giỏ tr
1,26 V. Cho cỏc hng s c bn: h = 6,625.10
-34
(Js), e = -1,6.10
-19
(C). Tỡm cụng thoỏt ca cht lm
catt.
A.
1,81 eV.
B.
1,82 eV.
C.
1,84 eV.
D.
1,83 eV.
Câu 42 :
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 3mm và cách màn 3m. ánh sáng thí
nghiệm có bớc sóng từ 0,410m đến 0,65m. Số bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm
3mm
A.
5.
B.

khụng i.
B.
gim t l vi lp phng khong cỏch n
ngun.
C.
giảm tỉ lệ với bình phơng khoảng cách đến
nguồn.
D.
gim t l vi khong cỏch n ngun.
Câu 46 :
Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Nếu đột nhiên hợp lực tác dụng lên vật
rắn có mômen triệt tiêu thì vật rắn sẽ
A.
dừng lại ngay.
B.
tiếp tục quay nhanh dần theo quán tính.
C.
quay đều.
D.
quay chậm dần rồi dừng lại.
Câu 47 :
Một khối gỗ hình trụ tiết diện chính 300cm
2
, khối lợng 1,2kg, đang nỏi thẳng đứng trên mặt nớc, nớc có
khối lợng riêng 1000kg/m
3
. Lấy g =
2
= 10 . Khi ấn khối gỗ khỏi VTCB một chút rồi thả nhẹ thì chu kỳ
dao động của nó là

C.
6 6
4.10 cos(5.10 )
2
q t


=
. D.
9 5
4.10 sin(5.10 )q t

=
.
Câu 49 :
Mt cun dõy cú 200 vũng, din tớch mi vũng 300 cm
2
, c t trong mt t trng u, cm ng t
0,015 T. Cun dõy cú th quay quanh mt trc i xng ca nú, vuụng gúc vi t trng thỡ sut in
ng cc i xut hin trong cun dõy l 7,1 V. Tớnh tc gúc
A.
85 rad/s.
B.
79 rad/s.
C.
90 rad/s.
D.
75 rad/s.
Câu 50 :
Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch trong dãy Banme đợc tạo thành khi các êlectron

6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status