Đề thi thử ĐH-CĐ năm 2010 - Pdf 62



XUÂN PHONG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN HÓA HỌC
( Thời gian 90 phút )

Câu1 .Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu. Hòa tan 23,4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, thu được
0,675 mol khí SO
2
. Cho 23,4 gam G vào bình A chứa dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,45 mol
khí B . Khối lượng Al, Fe, Cu trong hỗn hợp G lần lượt là:
A. 5,4 gam; 8,4 gam; 9,6 gam B. 9,6 gam; 5,4 gam; 8,4 gam
C. 8,4 gam; 9,6 gam; 5,4 gam D. 5,4 gam; 9,6 gam; 8,4 gam
Câu2 .Cho hỗn hợp FeS
2
, FeCO
3
tác dụng hết với dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm 2 khí
P, Q (trong đó P có màu nâu đỏ, Q không màu). Thêm dung dịch BaCl
2

), cho cùng một sản phẩm là:
A.but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en B.xiclobutan, but-1-en, 2-metylbut-2-en
C. 2-metylpropen, cis-but-2-en, xiclobutan D.xiclobutan, but-1-en, cis-but-2-en
Câu4.Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất
A.Nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
B.nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, và thuốc nổ TNT
C.Poli(phenol fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
D.Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
Câu5 .Cho 100 ml dung dịch FeSO
4
0,5 M phản ứng với NaOH dư. Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí
đến khi khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là:
A. 4 gam B. 5,35 gam C. 4,5 gam D. 3,6 gam
Câu 6.Một ống nghiệm đựng dung dịch X. Dẫn luồng khí CO
2
dư đi từ từ vào đáy ống nghiệm. Dung dịch trong ống nghiệm tạo
kết tủa trắng sau đó trong suốt. Lấy ống nghiệm đem đun thì thấy trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng. Dung dịch X là:
A. Dung dịch Ca(OH)
2
. B. Dung dịch NaAlO
2
. C. Dung dịch KOH. D. Dung dịch AlCl
3
.
Câu7.Oxi hóa m gam etanol thu được hh X gồm axetanđehit, axit axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với đ
NaHCO
3
(dư), thu được 0,56lit khí CO
2
(đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hóa tạo ra axit là

3
Câu9 .Một hỗn hợp gồm Fe; Fe
2
O
3
. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao, sau khi kết
thúc phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO
4
dư, phản ứng xong thu
được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu.
A. 14 gam B. 13,6 gam C. 13 gam D. 12 gam
Câu10.Cho 0,1 mol hh X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với một lượng
dư dd AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai an dehit trong X là
A.CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO B.C
2
H
3
CHO và C
3
H

A. Tăng bộ bền cơ học cho vỏ tàu. B. Tăng vận tốc lướt sóng của tàu.
C. Tăng vẻ mỹ quan cho vỏ tàu. D. Bảo vệ vỏ tàu không bị ăn mòn điện hóa.
Câu14 .Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau. Lá 1 cho tác dụng với clo dư, lá 2 ngâm trong dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khối lượng muối clorua thu được trong 2 trường hợp trên:
A. Muối clorua từ lá 1 bằng lá 2.
B. Muối clorua từ lá 1 nhiều hơn lá 2.
C. Muối clorua từ lá 1 ít hơn lá 2.
D. Tùy điều kiện phản ứng có khi muối clorua từ lá 1 lớn hơn lá 2 hoặc ngược lại.
Câu15.Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp bằng 1 phản ứng tạo ra axit axetic là
A.CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozo), CH
3
OH B.C
2
H
4
(OH)
2
, CH
3
OH,CH
3
CHO

2
(SO
4
)
3
; NaNO
3
; Na
2
CO
3
; NH
4
NO
3
. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để
phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch AgNO
3
Câu18 .Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200 ml dung dịch HNO

và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH
B.CH
3
CH

(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH
C.H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
và ClH
3
N


3. Đồng có khả năng tan trong dung dịch PbCl
2
dư.
4. Đồng có khả năng tan trong dung dịch FeCl
2
dư.
5. Đồng có khả năng tan trong dung dịch FeCl
3
dư.
Các khẳng định nào sau đây sai:
A. 1,2 đúng. B. 1,2,3 đúng. C. 3,4 đúng. D. 3,4,5 đúng.
Câu22.Trung hòa 8,2 g hh gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dd NaOH 1,5 M. nếu cho 8,2 g hh trên tác dụng
với một lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thì thu được 21,6 g Ag. Tên gọi của X là
A.Axit propanoic B.axit metacrylic C.Axit etanoic D.axit acrylic
Câu23.Hỗn hợp khí X gồm 03 mol H
2
và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu đươc hh khí Y có tỉ
khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m
là
A.32,0 B.16,0 C.8,0 D.3,2
Câu24 .Thổi từ từ H
2
dư qua hỗn hợp gồm m gam MgO và m gam CuO nung nóng thì thu được hỗn hợp rắn có khối lượng là:
A. 1,8m B. 1,4m C. 2m D. 2,2m
Câu25 .Có thể điều chế Fe(OH)
3

O
2
N và làm mất màu dd brom. Tên gọi của X là
A. axit α-aminopropionic B. amoni acylat C. metyl aminoaxetat D. axit β-aminopropionic
Câu28 .Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
. Kim loại nào tác dụng được với cả 3
dung dịch muối?
A. Fe B. Cu, Fe C. Cu D. Ag
Câu29 .Dung dịch A có chứa: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,2 mol Cl
-
, 0,3 mol NO
3
-
. Thêm dần dần dung dịch Na
2

=CHCH
2
COOCH
3

Câu31.Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C
4
H
11
N là
A.3 B.5 C.2 D.4
Câu32 .Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H
2
SO
4
đặc nguội?
A. Al, Fe B. Fe, Cu C. Al, Cu D. Cu, Ag
Câu33 .Một hỗn hợp gồm Fe; Fe
2
O
3
. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao, sau khi kết
thúc phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO
4
dư, phản ứng xong thu
được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu.
A. 14 gam B. 13,6 gam C. 13 gam D. 12 gam
Câu34.Thể tích của dd axit nitric 63% (D=1,4 g/ml) cần vừa đủ để sx được 59,4 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 80%) là
A.53,57 lit B.34,29 lit C.42,86 lit D.42,34 lit
Câu35.Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích

O
3
ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong người ta thu được V lít khí
hidro. Chất bị hòa tan là:
A. Al, Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
, Fe C. Al và Fe
2
O
3
D. Al, Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
Câu39 .Một hỗn hợp gồm Fe; Fe
2
O
3
. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao, sau khi kết
thúc phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO

C.CH
2
=CH
2
+O
2
(t
0
,xt) D.CH
3
-CH
2
OH + CuO(t
0
)
Câu42 .Quặng manhêtit có thành phần chính là:
A. FeOB. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeS
2
Câu43 .Hòa tan 7,8 g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 7 g. Khối lượng Al
và khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là:
A. 5 g và 2,8 g B. 5,8g và 2 g C. 5,4g và 2,4g D. 3,4 g và 4, 4g
Câu44.Cho các chất CH

H
9
O
2
N tác dụng vừa đủ với dd NaOH,
đun nóng thu được khi Y và dd Z. Cô cạn dd Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COONH
3
CH
3
B.HCOONH
3
CH
2
CH
3
C.CH
3
CH
2
COONa D. HCOONH
2
(CH
3
)
2
Câu47.Cho từng chất H
2

Y
),thu được hh 2 ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng của M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8
gam CO
2
. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
A.CH
3
CHO và 49,44% B.HCHO và 32,44%
C.HCHO và 50,56% D.CH
3
CHO và 67,16%
Câu51 .Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H
2
SO
4
đặc nguội?
A. Al, Fe B. Fe, Cu C. Al, Cu D. Cu, Ag
Câu52.Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng được với NaHCO
3
còn Y có khả
năng tham gia phản ừng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A.HCOOC
2
H

A. Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl
2
. B. Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl
3
.
C. Lá (1) thu được FeCl
3
, lá (2) thu được FeCl
2
. D. Lá (1) thu được FeCl
2
, lá (2) thu được FeCl
3
.
Câu54. Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tửC
4
H
8
O
2
, tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng
với Na là
A.4 B.3 C.1 D.2

-------------THE END---------------


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status