Đề thi thừ ĐH năm 2010 (lần 1) - Pdf 73

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THÁNG 9 NĂM 2010
MÔN: Vật lí 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s. Nếu treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển
động nhanh dần đều trên trên mặt đường nằm ngang thì thấy rằng ở vị trí cân bằng mới, dây treo con
lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 30
0
. Cho g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động mới của con lắc trong
toa xe và gia tốc của toa xe lần lượt bằng
A. 1,86 s; 5,77 m/s
2
. B. 2 s; 5,77 m/s
2
. C. 1,86 s; 5,17 m/s
2
. D. 2 s; 10 m/s
2
.
Câu 2: Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số theo phương trình
cm)tsin(4x
1

2T
. D.
2
T
.
Câu 4: Một con lắc đơn có độ dài
16
=

cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục
bánh xe. Chiều dài mỗi thanh ray là 12 m. Lấy g = 10 m/s
2

10
2

, coi tàu chuyển động thẳng đều.
Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi vận tốc đoàn tàu là
A. 15 cm/s. B. 1,5 cm/s. C. 1,5 m/s. D. 15 m/s.
Câu 5: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì
0
T
. Cho quả cầu con lắc tích điện dương và dao
động nhỏ trong điện trường có đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới, khi đó chu kì con lắc
A. bằng 2T
0
. B. bằng
0
T
. C. lớn hơn

. Trong
khoảng 1,2 s đầu tiên vật qua vị trí x =
cm25,2
bao nhiêu lần?
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 9: Vật nặng của con lắc lò xo có khối lượng m = 100 g, khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì
truyền cho nó một vật tốc ban đầu 2 m/s. Do ma sát vật dao động tắt dần. Nhiệt lượng toả ra môi
trường khi dao động tắt hẳn là
A. 0,1 J. B. 0,02 J. C. 0,2 J. D. 200 J.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 10: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình






π
+π=
3
t4cos10x
(cm) với t
tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,5 s. B. 0,25 s. C. 1,5 s. D. 1,0 s.
Câu 11: Một sóng dừng trên dây có dạng:
2cos( )cos(20 )
4 2 2
d
u t mm
π π π

sm10g
=
. Chiều dài của lò xo tại thời điểm t = 1,41 s là
A. 159 cm. B. 162,12 cm. C. 107,88 cm. D. 147,88 cm.
Câu 13: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Lúc vật ở li độ
2x
−=
cm thì vận tốc
2v
π−=
cm/s và gia tốc
2a
2
π=
2
scm
. Biên độ A và tần số góc
ω
lần lượt là
A. 2 cm;
π
rad/s. B. 20 cm;
π
rad/s. C. 2 cm; 2
π
rad/s. D.
22
cm;
π
rad/s.

độ dãn của lò xo là 4 cm. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu có độ lớn lần lượt là 10 N và 6 N. Chiều dài cực
đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A. 25 cm; 24 cm. B. 24 cm; 23 cm. C. 25 cm; 23 cm. D. 26 cm; 24 cm.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 21: Một con lắc đồng hồ có dây treo bằng kim loại, hệ số nở dài của kim loại này là
5
10.4,1


độ
1

, con lắc đồng hồ dao động tại một điểm cố định trên mặt đất, có chu kì T = 2 s lúc ở
0
10
C. Nếu
nhiệt độ tăng thêm
C20
0
thì chu kì
A. tăng
4
10.8,2

s. B. giảm
4
10.8,2

s. C. tăng
4





π
−π=

( )( )
cmt2cos8x
3
π−π=
. Phương trình
của dao động tổng hợp là
A.
( )
cm
3
2
t2cos6x






π
−π=
. B.
( )
cm







π
−π=
.
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Gọi M và N là những điểm có
toạ độ lần lượt là
2
A
x
1
=

2
A
x
2
−=
. Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn MN bằng
A.
π
ω
3
A2

1
t
, vật có li độ x =
cm25,2
và đang giảm. Li độ của vật sau thời điểm đó
s487

A.
cm25,2

. B.
cm35,2

. C. 2,5 cm. D. – 2,5 cm.
Câu 25: Kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hoà?
A. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà luôn cùng pha với nhau.
B. Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.
C. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.
D. Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.
Câu 26: Khi vật dao động điều hoà thì
A. vectơ vận tốc

v
, vectơ gia tốc

a
đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
B. vectơ vận tốc

v

A.






π
+π=
3
tsin10x
cm. B.






π
+π=
4
3
t2sin10x
cm.
C.






π=λ
. B.
A2
π=λ
. C.
3/A2
π=λ
. D.
4/A3
π=λ
.
Câu 31: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật
dao động điều hoà với cơ năng E = 25 mJ. Khi vật qua li độ x = -1 cm thì vật có vật tốc v = – 25 cm/s.
Độ cứng k của lò xo là
A. 150 N/m. B. 250 N/m. C. 200 N/m. D. 100 N/m.
Câu 32: Trong cùng một môi trường truyền âm, hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20 dB.
Tỉ số cường độ âm của chúng là
A. 10. B. 20. C. 100. D. 1000.
Câu 33: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình
( )
cm
4
t3cos6x






π

điểm trên đoạn O
1
O
2
thuộc mặt chất lỏng dao động với biên độ cực đại (không kể O
1
; O
2
) là
A. 23. B. 26. C. 24. D. 25.
Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc
20

rad/s tại
vị trí có gia tốc trọng trường g = 10
2
sm
. Khi qua vị trí x = 2 cm vật có vật tốc
340v
=
cm/s. Độ
lớn lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động bằng
A.
4,0
N. B.
2,0
N. C.
0
. D.
1,0

t
=
s vật đi được quãng đường dài 9 cm. Lấy
10
2

. Khối lượng của vật bằng
A. 0,2 kg. B. 800 g. C. 1 kg. D. 400 g.
Câu 39: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo trục Ox, có vận tốc khi qua vị trí cân
bằng O là
π
20
cm/s. Gia tốc cực đại 2
2
sm
. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua điểm
0
M

210x
−=
cm hướng về vị trí cân bằng. Coi
10
2

. Phương trình dao động của vật là
A.





π

π
=
4
3
t
10
sin20x
(cm). D.






π
+
π
=
4
t
10
cos20x
(cm).
Câu 40: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình




0
x
,vận tốc
0
v
. Tại một thời
điểm
0t

nào đó, toạ độ và vận tốc chất điểm lần lượt là x và v trong đó
2
0
2
xx

. Chu kì dao động
của vật bằng
A.
22
0
2
0
2
vv
xx
2


π
. B.

2
xx
vv
2


π
.
Câu 42: Hai chất điểm cùng xuất phát từ gốc tạo độ và bắt đầu dao động điều hoà theo cùng một chiều trên
trục Ox với biên độ bằng nhau và chu kì là 3 s và 6 s. Tỉ số tốc độ của hai chất điểm khi gặp nhau là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 43: Một vật khối lượng m treo vào lò xo độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên độ 3 cm
thì chu kì dao động của nó là 0,3 s. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 6 cm thì chu kì dao
động của nó là
A. 0,3 s. B. 0,15 s. C. 0,6 s. D. 0,173 s.
Câu 44: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ x = 2 cm thì vận tốc là v = 1 m/s.
Tần số dao động bằng
A. 4,6 Hz. B. 3 Hz. C. 1,2 Hz. D. 0,46 Hz.
Câu 45: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được
quãng đường có độ dài A là
A.
f
4
. B.
1
4f
. C.
1
6f
. D.

ϕ
+ω=
2
t2cos.FF
o2
, thì biên độ dao động của hệ sẽ
A. không đổi vì biên độ của lực không đổi. B. tăng vì tần số biến thiên của lực tăng.
C. giảm vì mất cộng hưởng. D. giảm vì pha ban đầu của lực giảm.
Câu 49: Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là T
1
= 4 s và T
2
= 4,8 s. Kéo hai con
lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ. Hỏi sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì hai
con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này?
A. 12s. B. 8,8 s. C. 24 s. D. 6,248 s.
Câu 50: Một vật dao động điều hoà, tại thời điểm t nào đó vật có vận tốc là v = -3 cm/s và có gia tốc là
a = -10 cm/s
2
. Trạng thái dao động của vật khi đó là
A. nhanh dần đều theo chiều âm. B. chậm dần theo chiều âm.
C. nhanh dần theo chiều âm. D. chậm dần đều theo chiều âm.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của
âm do nguồn âm phát ra?
A. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B. Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.
C. Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
D. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 52: Một cảnh sát giao thông ở một bên đường dùng còi điện phát ra một âm có tần số 1000 Hz


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status