Các biểu mẫu 3 công khai theo TT 09/2009 - Pdf 17

Biểu mẫu 01
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em
sẽ đạt được
II Mức độ về năng lực và hành vi
mà trẻ em sẽ đạt được
III Chương trình chăm sóc giáo dục
mà cơ sở giáo dục tuân thủ
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc
và giáo dục
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học
Đơn vị tính: trẻ em
S
T
T
Nội dung

i
1
3
-
2
4

t
h
á
n
g
t
u

i
2
5
-
3
6
t
h
á
n
g
t
u

i

2
Số trẻ em
1
buổi/ngày
3
Số trẻ em
2
buổi/ngày
4
Số trẻ em
khuyết tật
học hòa
nhập
I
I
Số trẻ em
được tổ
chức ăn
tại cơ sở
I
I
I
Số trẻ em
được
kiểm tra
định kỳ
sức khỏe
I
V
Số trẻ em

khác
7
Số trẻ em
suy dinh
dưỡng
8
Số trẻ em
béo phì
V
I
Số trẻ em
học các
chương
trình
chăm sóc
giáo dục
1
Đối với
nhà trẻ
a
Chương
trình
chăm sóc
giáo dục
trẻ 3-36
tháng
b
Chương
trình giáo
dục mầm

giáo
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng Số m
2
/trẻ em
II Loại phòng học -
1 Phòng học kiên cố -
2 Phòng học bán kiên cố -
3
Phòng học tạm
-
4
Phòng học nhờ
-
III
Số điểm trường
-
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m
2
)

VII
I
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được
sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy
chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
IX
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
Số thiết bị/nhóm (lớp)
1
Ti vi
2
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)
3
Máy phô tô
5
Catsset
6
Đầu Video/đầu đĩa
7
Thiết bị khác
8
Đồ chơi ngoài trời
9
Bàn ghế đúng quy cách
10
Thiết bị khác…


Số lượng (m
2

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học
S
T
T
Nội dung
T

n
g

s

Hình thức tuyển
dụng
Trình độ đào tạo
G
h
i

c
h
ú
Tuyển
dụng
trước
NĐ 116
và tuyển
dụng
theo NĐ

hạn,
thỉnh
giảng
, hợp
đồng
theo

68)
T
S

T
h
S
Đ
H
C
Đ
T
C
C
N
D
ư

i
T
C
C
N

2
Nhân
viên kế
toán
3 Thủ quỹ
4
Nhân
viên y tế
5
Nhân
viên thư
viện
6
Nhân
viên
khác
.
.

, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học
STT Nội dung Chia theo khối lớp

Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học
Đơn vị: học sinh
S
T
T
Nội dung
T

n
g

s

Chia ra theo
khối lớp
L

p

1
L

p


I
I
Số học
sinh
chia
theo
hạnh
kiểm
1
Thực
hiện đầy
đủ
(tỷ lệ so
với tổng
số)
2
Thực
hiện
chưa đầy
đủ
(tỷ lệ so
với tổng
số)
I
V
Số học
sinh
chia
theo học
lực

Khá
(tỷ lệ so
với tổng
số)
c
Trung
bình
(tỷ lệ so
với tổng
số)
d
Yếu
(tỷ lệ so
với tổng
số)
3
Khoa
học
a
Giỏi
(tỷ lệ so
với tổng
số)
b
Khá
(tỷ lệ so
với tổng
số)
c
Trung

(tỷ lệ so
với tổng
số)
5
Tiếng
nước
ngoài
a
Giỏi
(tỷ lệ so
với tổng
số)
b
Khá
(tỷ lệ so
với tổng
số)
c
Trung
bình
(tỷ lệ so
với tổng
số)
d
Yếu
(tỷ lệ so
với tổng
số)
6
Tiếng

(tỷ lệ so
với tổng
số)
c
Trung
bình
(tỷ lệ so
với tổng
số)
d
Yếu
(tỷ lệ so
với tổng
số)
8 Đạo đức
a
Hoàn
thành tốt
(A+)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
b
Hoàn
thành
(A)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
c Chưa

với tổng
số)
1
0
Âm
nhạc
a
Hoàn
thành tốt
(A+)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
b
Hoàn
thành
(A)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
c
Chưa
hoàn
thành
(B)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
1
1

Hoàn
thành tốt
(A+)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
b
Hoàn
thành
(A)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
c
Chưa
hoàn
thành
(B)
(tỷ lệ so
với tổng
số)
1
3
Thể dục
a
Hoàn
thành tốt
(A+)
(tỷ lệ so
với tổng

Học sinh
giỏi
(tỷ lệ so
với tổng
số)
b
Học sinh
tiên tiến
(tỷ lệ so
với tổng
số)
2
Lên lớp
(tỷ lệ so
với tổng
số)
3 Kiểm tra
lại
(tỷ lệ so
với tổng
số)
4
Lưu ban
(tỷ lệ so
với tổng
số)
5
Bỏ học
(tỷ lệ so
với tổng

2 Phòng học bán kiên cố -
3 Phòng học tạm -
4 Phòng học nhờ -
III Số điểm trường -
IV Tổng diện tích đất (m
2
)
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m
2
)
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m
2
)
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m
2
)
3 Diện tích thư viện (m
2
)
4
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn
luyện thể chất) (m
2
)
5 Diện tích phòng khác (….)(m
2
)
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

học sinh bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m
2
/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành
Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều
cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu
chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
XVII Kết nối internet (ADSL)
XVIII Trang thông tin điện tử (website)
của trường
XIX Tường rào xây
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O

Trong đó số giáo
viên chuyên biệt:
1 Mĩ thuật
2 Thể dục
3 Âm nhạc
4 Tiếng nước ngoài
5 Tin học
II Cán bộ quản lý
1 Hiệu trưởng
2 Phó hiệu trưởng
III Nhân viên
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán
3 Thủ quĩ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên thư viện
6 Nhân viên khác

, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học
S
T
T

chia theo
hạnh kiểm
1
Tốt
(tỷ lệ so với
tổng số)
2
Khá
(tỷ lệ so với
tổng số)
3
Trung bình
(tỷ lệ so với
tổng số)
4
Yếu
(tỷ lệ so với
tổng số)
I
I
Số học sinh
chia theo học
lực
1
Giỏi
(tỷ lệ so với
tổng số)
2
Khá
(tỷ lệ so với

2
Thi lại
(tỷ lệ so với
tổng số)
3
Lưu ban
(tỷ lệ so với
tổng số)
4
Chuyển trường
đến/đi
(tỷ lệ so với
tổng số)
5
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với
tổng số)
6
Bỏ học (qua kỳ
nghỉ hè năm
trước và trong
năm học)
(tỷ lệ so với
tổng số)
I
V
Số học sinh
đạt giải các kỳ
thi
học sinh giỏi

V
I
I
Số học sinh
thi đỗ đại học,
cao đẳng công
lập
(tỷ lệ so với
tổng số)
V
I
I
I
Số học sinh thi
đỗ đại học, cao
đẳng ngoài
công lập
(tỷ lệ so với
tổng số)
I
X
Số học sinh
nam/số học
sinh nữ
X
Số học sinh
dân tộc thiểu
số
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị

Bình quân lớp/phòng học
-
8
Bình quân học sinh/lớp
-
III Số điểm trường -
IV Tổng số diện tích đất (m
2
)
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m
2
)
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m
2
)
2 Diện tích phòng học bộ môn (m
2
)
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m
2
)
3 Diện tích thư viện (m
2
)
4
Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m
2
)

2
)
Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh
bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh
Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m
2
/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*
2 Chưa đạt chuẩn vệ
sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành
Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều
cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu
chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
Nội dung Có Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
XVII Kết nối internet (ADSL)
XVIII Trang thông tin điện tử (website)
của trường
XIX Tường rào xây
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị

ThS
ĐH CĐ
TCCN
Dưới
TCCN
Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và
nhân viên
I Giáo viên
Trong đó số
giáo viên dạy môn:
1 Toán
2 Lý
3 Hóa
4
5
II Cán bộ quản lý
1 Hiệu trưởng
2 Phó hiệu trưởng
III Nhân viên
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán
3 Thủ quĩ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên thư viện
6 Nhân viên khác , ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị

VIII Khả năng học tập tiếp tục của học
viên
, ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 13
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
của trung tâm giáo dục thường xuyên, năm học…
A. Giáo dục thường xuyên
STT Nội dung
Tổng
số
Chia ra theo khối lớp
Lớp… Lớp… Lớp… Lớp…
I Số học viên thuộc diện xếp loại hạnh kiểm
1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)

2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)


a
Học viên giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

b
Học viên tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)

2
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)

3
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)

4
Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học viên dự xét hoặc thi tốt nghiệp
V Số học viên được công nhận tốt nghiệp
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
3
Trung bình

họ
c
viê
n
nh
ập
họ
c
Số
họ
c
viê
n
tốt
ng
hiệ
p
Phân loại
tốt nghiệp
Số
học
viên
đào
tạo
theo
đơn
đặt
hàng
của
nhà n-

s

c
Lo
ại
giỏ
i
L
oạ
i
k
h
á
I Tổng
số
I
I
Liên
kết
đào
tạo
1 Ngành
(nghề)

2 Ngành
(nghề)

3 Ngành
(nghề)


đào
tạo
liên
kết
với
doanh
nghiệ
p
1 Ngành
nghề
.
2 Ngành
nghề
.
C. Cỏc chng trỡnh bi dng, o to khỏc
STT Chng trỡnh
bi dng, o to
S ngi
tham gia
Thi gian bi dng,
o to (thỏng)
S ngi c cp chng ch
(nu cú)
1
2
3
, ngy thỏng nm
Th trng n v


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status