LÝ THUYẾT HÓA HỌC CĂN BẢN VÀ NÂNG CAO - Pdf 17

Ho¸ häc c¬ b¶n – n©ng cao  NguyÔn Duy TuÊn Anh
Lý thuyÕt ho¸ häc
( c¬ b¶n vµ n©ng cao )
1
Hîp chÊt v« c¬
Oxit (A
x
O
y
)
Axit (H
n
B)
Baz¬- M(OH)
n
Oxit axit: CO
2
, SO
2
, SO
3
, NO
2
, N
2
O
5
, SiO
2
, P
2

4
, H
3
PO
4
….
Baz¬ tan (KiÒm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Baz¬ kh«ng tan: Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3

Muèi axit: NaHSO
4
, NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2

Muèi trung hoµ: NaCl, KNO
3
, CaCO
3

H
2
CO
3
H
2
S
Hoá học cơ bản nâng cao Nguyễn Duy Tuấn Anh
oxit axit bazơ muối
Định nghĩa Là hợp chất của oxi với 1
nguyên tố khác
Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều
nguyên tử H liên kết với gốc axit
Là hợp chất mà phân tử gồm
1 nguyên tử kim loại liên kết
với 1 hay nhiều nhóm OH
Là hợp chất mà phân tử gồm
kim loại liên kết với gốc
axit.
CTHH
Gọi nguyên tố trong oxit là A
hoá trị n. CTHH là:
- A
2
O
n
nếu n lẻ
- AO
n/2
nếu n chẵn

Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Tên muối = tên kim loại +
tên gốc axit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
TCHH 1. Tác dụng với nớc
- Oxit axit tác dụng với nớc
tạo thành dd Axit
Vd: SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
- Oxit bazơ tác dụng với nớc
tạo thành dd Bazơ
Vd: CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
2. Oxax + dd Bazơ tạo thành

2


Na
2
CO
3
1. Làm quỳ tím đỏ
2. Tác dụng với Bazơ Muối và nớc
( Phản ứng trung hoà )
Vd: HCl + NaOH

NaCl + H
2
O
H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2


CuSO
4
+ 2H
2
O
3. Tác dụng với oxit bazơ muối và n-
ớc

FeCl
2
+ H
2
b) Đối với các axit có tính oxi hoá mạnh
( H
2
SO
4
đặc, HNO
3
)
Kim loại ( trừ Au, Pt ) +
{
{
{
2 4 2
3 2 2
3
( ) *
d
d
l
H SO SO
HNO M HT Cao H O NO
HNO NO
+ +
Vd: Fe + 4HNO
3
(l )

3
+ H
2
O
Vd : NaOH + CO
2

NaHCO
3
4. dd Kiềm + dd muối
Muối + Bazơ
Vd: 2NaOH + CuSO
4 xanh lam
Cu(OH)
2

xanh lơ
+ Na
2
SO
4

5. Bazơ không tan bị nhiệt
phân oxit + nớc
Vd: 2Fe(OH)
3

0
t



+ H
2
O
2. dd muối + dd Kiềm
muối mới + bazơ mới
Fe
2
(SO
4
)
3 vàng nâu
+ 6NaOH
3Na
2
SO
4
+ 2Fe(OH)
3


nâu đỏ
3. dd muối + Kim loại
Muối mới + kim loại mới
Vd: Fe + CuSO
4
FeSO
4
+
Cu

, S ( đối với H
2
SO
4
đặc ) : NO
2
, NO,
N
2
, NH
4
NO
3
( đối với HNO
3
)
5. Tác dụng với muối muối mới và
axit mới ( Xem tính chất hoá học của
muối ).
Lu ý - Oxit lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
kiềm
- HNO
3
, H
2
SO
4
đặc có các tính chất
riêng

+ dd Axit
+ dd Bazơ
Axit
Muối + H2O
Quỳ tím đỏ
Muối + h
2
Muối + Axit
Muối
Bazơ
Kiềm k.tan
Quỳ tím xanh
Phenolphalein k.màu hồng
Muối + h
2
O
oxit +
h
2
O
Muối + axit
Muối + bazơ
Muối + muối
Muối + kim loại
Các
sản phẩm khác
nhau
Tchh của oxit Tchh của Axit
Tchh của muốiTchh của bazơ
L u ý: Thờng chỉ gặp 5 oxit bazơ tan đợc trong nớc là Li

2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ CaCO
3

+ 2H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2


2CaCO
3
+ 2H
2

4

+ K
2
SO
4
+ 2CO
2

+ 2H
2
O
* Trong các phản ứng trên, các muối NaHSO
4
và KHSO
4
tác dụng với vai trò nh một axit.

Sự thủy phân muối
* Khi cho một muối tan trong nớc thì dung dịch thu đợc có môI trờng trung tính, bazơ hoặc axit. Sự thuỷ
phân muối đợc tóm tắt theo bảng sau :
Muối của Thuỷ phân Môi trờng đổi màu quỳ tím
Axit mạnh và bazơ mạnh Không Trung tính tím
Axit mạnh và bazơ yếu Có Axit đỏ
Axit yếu và bazơ mạnh Có Bazơ Xanh
Axit yếu và bazơ yêú Có Tuỳ Tuỳ
Ví dụ : dung dịch Na
2
CO
3

2Na + Cl
2

- Có thể điện phân oxit nhôm :
2Al
2
O
3

dpcn
crorit

2Al + 3O
2

2) Điện phân dung dịch :
a) Đối với các kim loại kiềm :
* Điện phân dung dịch muối Halogen ( gốc : - Cl , - Br ) có màng ngăn
Ví dụ : 2NaCl + 2H
2
O
dpdd
co mang ngan

2NaOH + H
2


+ Cl
2

)
2
+ 2H
2
O
dp

2Cu + HNO
3
+ O
2


2CuSO
4
+ 2H
2
O
dp


2Cu + 2H
2
SO
4
+ O
2

MốI QUAN Hệ GIữA CáC LOạI HợP CHấT Vô Cơ
Kim loại Phi kim

SO
2
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Cu(OH)
2

0
t

CuO + H
2
O
CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
CaO + CO
2
CaCO
3
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2

SO
4
P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
P
2
O
5
+ 6NaOH 2Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
N
2
O
5
+ Na
2
O 2NaNO

2HCl + CaCO
3
CaCl
2
+ 2H
2
O
điều chế các hợp chất vô cơ
6
7
1
2
3
5
4
Phân huỷ
+ H
2
O
+ dd Kiềm
+ Oxbz
+ Bazơ
+ Axit
+ Kim loại
+ dd Kiềm
+ Axit
+ Oxax
+ dd Muối
t
0

, CO khử.
Các oxit kim loại khi ở trạng thái hoá trị cao là
oxit axit nh: CrO
3
, Mn
2
O
7
,
Các phản ứng hoá học xảy ra phải tuân theo các
điều kiện của từng phản ứng.
Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm thì tuỳ theo tỉ
lệ số mol sẽ tạo ra muối axit hay muối trung hoà.
VD:
NaOH + CO
2
NaHCO
3
2NaOH + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Khi tác dụng với H
2
SO

0
t

Fe
3
O
4
2.
4P + 5O
2

0
t

2P
2
O
5
3.
CH
4
+ O
2

0
t

CO
2
+ 2H

7.
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
8.
BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2HCl
9.
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+
2NaOH

9
10
11
Bazơ
Kiềm + dd muối
Oxit bazơ + nớc
điện phân dd muối
(có màng ngăn)
Axit + bazơ
Oxit bazơ + dd axit
Oxit axit + dd kiềm
Oxit axit + oxit bazơ
Dd muối + dd muối
Dd muối + dd kiềm
Muối + dd axit
Muối
Kim loại + phi kim
Kim loại + dd axit
Kim loại + dd muối
12.
Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+ 2H
2

4
+ 2NaCl
17.
CuSO
4
+ 2NaOH Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
18.
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
19.
2Fe + 3Cl
2

0
t

2FeCl
3

Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Hg Ag Pt Au
Tác dụng với các axit thông thờng giải phóng Hidro Không tác dụng.
Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Hg Ag Pt Au
Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối
Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb
H
Cu Hg Ag Pt Au
H
2
, CO không khử đợc oxit khử đợc oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao
Chú ý:
- Các kim loại đứng trớc Mg phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dd Kiềm và giải phóng khí
Hidro.
- Trừ Au và Pt, các kim loại khác đều có thể tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nhng không giải
phóng Hidro.
Ví dụ : Ag + HNO
3

dac,nong


3
và H
2
SO
4
đặc nguội
* Khác:
Tính chất Al (NTK = 27) Fe (NTK = 56)
Tính chất
vật lý
- Kim loại màu trắng, có ánh kim, nhẹ,
dẫn điện nhiệt tốt.
- t
0
nc
= 660
0
C
- Kim loại màu trắng xám, có ánh kim,
dẫn điện nhiệt kém hơn Nhôm.
- t
0
nc
= 1539
0
C
- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn.
+ Axit
+ O
2

Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2

4.
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
9
Hoá học cơ bản nâng cao Nguyễn Duy Tuấn Anh
- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng, dẻo.
Tác dụng với
phi kim
2Al + 3Cl
2

0
t

2AlCl
3
2Al + 3S
0
t

Al
2

4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe
Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag

Tác dụng với
dd Kiềm
2Al + 2NaOH + H
2
O
2NaAlO
2
+ 3H
2

Không phản ứng
Hợp chất - Al
2
O

O
4
đều là các oxit
bazơ
- Fe(OH)
2
màu trắng xanh
- Fe(OH)
3
màu nâu đỏ
Kết luận
- Nhôm là kim loại lỡng tính, có thể tác
dụng với cả dd Axit và dd Kiềm. Trong
các phản ứng hoá học, Nhôm thể hiện
hoá trị III
- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III
+ Tác dụng với axit thông thờng, với phi
kim yếu, với dd muối: II
+ Tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng, dd
HNO
3
, với phi kim mạnh: III
Gang và thép
Gang Thép
Đ/N - Gang là hợp kim của Sắt với Cacbon và
1 số nguyên tố khác nh Mn, Si, S

3
O
4

0
t

3Fe + 4CO
2
CaO + SiO
2

0
t

CaSiO
3
2Fe + O
2

0
t

2FeO
FeO + C
0
t

Fe + CO
FeO + Mn

Kim
Oxit axit
Muối clorua
sản phẩm khí
Clo
HCl
Oxit kim loại hoặc muối
HCl + HClO
NaCl + NaClO
Nớc Gia-ven
KCl + KClO
3

cacbon
Kim cơng: Là chất rắn trong
suốt, cứng, không dẫn điện
Làm đồ trang sức, mũi khoan,
dao cắt kính
Than chì: Là chất rắn, mềm, có
khả năng dẫn điện
Làm điện cực, chất bôi trơn,
ruột bút chì
Cacbon vô định hình: Là chất
rắn, xốp, không có khả năng
dẫn điện, có ính hấp phụ.
Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạ
phòng độc
CO
2
Kim loại + CO

t

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
6. NaCl + 2H
2
O
dpdd
mnx

2NaOH + Cl
2
+ H
2
6.
C + 2CuO
0
t

2Cu + CO
2
7.
3CO + Fe
2
O

4
, C
2
H
6
, C
3
H
8

b) Đồng phân :
Những chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhng có công thức cấu tạo khác nhau, do đó tính chất hoá
học khác nhau :
Ví dụ : Công thức phân tử : C
2
H
6
O có 2 công thức cấu tạo ứng với hai chất :
CH
3
- CH
2
- OH CH
3
- O

- CH
3
( Rợu etylic ) ( Đimetyl ete )
Hợp chất hữu cơ

n
H
2n-2
VD: C
2
H
4
(Axetilen)
Hidrocacbon
thơm
Aren
CTTQ
C
n
H
2n-6
VD: C
6
H
6
(Benzen)
Dẫn xuất
chứa
Halogen
VD:
C
2
H
5
Cl

CH
4
= 16 C
2
H
4
= 28 C
2
H
2
= 26 C
6
H
6
= 78
Công
thức
cấu tạo
C
H
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H
Liên kết đôi gồm 1

và H
2
O
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O
C
2
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
4CO

2
H
4
+ Br
2
C
2
H
4
Br
2
C
2
H
4
+ H
2
0
, ,Ni t P

C
2
H
6
C
2
H
4
+ H
2

4
Vừa có phản ứng
thế và phản ứng
cộng (khó)
C
6
H
6
+ Br
2
0
,Fe t

C
6
H
5
Br + HBr
C
6
H
6
+ Cl
2
asMT

C
6
H
6

H
5
OH
0
2 4
,H SO d t

C
2
H
4
+ H
2
O
Cho đất đèn + nớc, sp
chế hoá dầu mỏ
CaC
2
+ H
2
O
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
Sản phẩm chng
nhựa than đá.
Nhận

c
h
o
ch
h
h
h
h
CTPT: C
2
H
4
O
2
CTCT: CH
3
CH
2
COOH
c
h
o
ch
h
h
o
Tính chất vật

Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nớc.
Sôi ở 78,3

CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO d t


CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
- Cháy với ngọn lửa màu xanh,
toả nhiều nhiệt
C
2
H
6
O + 3O
2
2CO

Mg + H
2
CH
3
COOH + NaOH CH
3
COONa + H
2
O
ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha
sơn, chế rợu bia, dợc phẩm, điều chế
axit axetic và cao su
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo,
thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ
Điều chế
Bằng phơng pháp lên men tinh bột
hoặc đờng
C
6
H
12
O
6



0
30 32
Men


mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
- Trong PTN:
2CH
3
COONa + H
2
SO
4
2CH
3
COOH + Na
2
SO
4
glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ
Công
thức
phân tử
C
6
H
12
O
6

đợc trong nớc nóng hồ tinh
bột. Xenlulozơ không tan trong
nớc kể cả đun nóng
Tính
chất hoá
học
quan
trọng
Phản ứng tráng gơng
C
6
H
12
O
6
+ Ag
2
O
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Thuỷ phân khi đun nóng
trong dd axit loãng
C
12
H

5
)
n
+ nH
2
O

,
o
ddaxit t
nC
6
H
12
O
6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển
màu xanh
ứng
dụng
Thức ăn, dợc phẩm
Thức ăn, làm bánh kẹo
Pha chế dợc phẩm
Tinh bột là thức ăn cho ngời và
động vật, là nguyên liệu để sản
xuất đờng Glucozơ, rợu Etylic.
Xenlulozơ dùng để sản xuất
giấy, vải, đồ gỗ và vật liệu xây
dựng.
Điều

5
6
7
8
9
13
11
10
14
12
15
Oxit bazơ
Kim loại
Phi kim
Muối
Muối
Bazơ không tan
Bazơ tan
Oxit bazơ
Oxit axit Axit có oxi
Axit không có oxit
Muối Muối
+ dd axit
+ dd kiềm
+ O
2
+ O
2
+ H
2

Hai by nhụm la ln
Lu hunh ginh 32
Khỏc ngi tht l ti
Clo 35.5
Kali thớch 39
Canxi tip 40
55 mangan ci
St õy ri-56
64 ng ni cỏu
Bi kộm km 65
80 Brom nm
Xa bc 108
Bari thỡ bun chỏn
137 ớch chi
Kộm ngi ta cũn gỡ
Thy ngõn 201
Cũn tụi i sau rt!
HểA TR
Kali, iot, hidro
Natri vi bc, clo 1 loi
L húa tr I ai i
Nh ghi cho k ko hoi phõn võn
Magie km vi thy ngõn
Oxi ng thic thờm phn bari
Cui cựng thờm chỳ canxi
Húa tr 2 nh cú gỡ khú khn
Ny nhụm húa tr III ln
In sõu trớ nh khi cn cú ngay
Cabon silic ny õy
Cú húa tr IV khụng ngy no quờn

Liờn kt bi phúng long nhong
Nhúm th cng chy gn trong ớnh ngoi
ng ng cng d hi ai
Cu to y CH2, thờm vo
Phõn gc tớnh cht ra sao?
Xột liờn kt cú phn ng no xy ra
Phn ng th tht khộo l
Hv-liờn kt n ta mi
ụi ba liờn kt tht h
Tỏc nhõn cng chng chn ch cng ngay
Xũe bn tay, m ngún tay
Va th va cng õy ny gc thm
n qu cng chng bng cm
Thc n cỏc mún phi m y
Nhúm nh cht thc lm thay
-OH l ru,-O ny ete
-COO- ỳng este
COOH- v phe cht no?
Acid d nh lm sao!
Nhúm -CO- li gn vo xeton
c bit hóy nh phenol
Phenyl (C6H5-) gn vi gc ol diu6 k
Andehit-carbonyl
Amin cht y hóy nhỡn nitro(-N-)
No tinh bt no cellulose
Protit, polyme, lipit, glucose, no ng
My cht ny cng nh luụn
Hc thuc xem k chng bun lỳc thi
R nhau Hu c hc i
Cú ụn luyn k t thỡ lờn cõu:

= SO
4
Sunfat -HSO
3
Hiđro sunfit
- Cl Clorua -HS Hiđro sunfua
= SO
3
Sunfit -H
2
PO
4
đihiđro photphat
= S Sunfua =HPO
4
Hiđrô photphat
PO
4
Photphat - NO
3
Nitrat
- CH
3
COO Axetat = SiO
3
Silicat
- HCO
3
Hiđro cacbonat
Phản ứng nhiệt phân muối

3
)
2

0
t

2CuO + 4NO
2

+ O
2


- Nếu kim loại sau Cu : Sản phẩm X là : Kim loại + NO
2


2AgNO
3

0
t

2Ag + 2NO
2

+ 2O
2



0
t

4Ag + O
2


+ 2CO
2


3- Nhiệt phân muối Hiđro cacbonat
Hiđrocacbonat
0
t

Cacbonat trung hoà + CO
2

+ H
2
O
Ca(HCO
3
)
2

0
t



+ 4SO
2


- Sau Cu thì sản phẩm Z là : Kim loại :
Ag
2
SO
4
0
t

2Ag + O
2

+ SO
2

5- Các muối của nguyên tố hoá trị cao khi nhiệt phân đều cho khí O
2
2KClO
3

0
t

2KCl + 3O
2



+ CO
2


+ H
2
O
* Muối Amoni của axit có tính oxi hoá mạnh : NH
3
chuyển hoá thành N
2
O hoặc N
2
tuỳ thuộc vào
nhiệt độ :
Ví dụ : NH
4
NO
3

0
250 C

N
2
O + 2H
2
O

2
O, CaO, K
2
O, BaO)
- P
2
O
5
- Các muối Na, K, - NO
3
H
2
(có khí không màu, bọt khí bay lên)
Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)
Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ. Riêng CaO còn tạo dd
đục Ca(OH)
2
- Tan tạo dd làm đỏ quỳ
- Tan
4 dung dịch Kiềm - Kim loại Al, Zn
- Muối Cu
Tan + H
2
bay lên
Có kết tủa xanh lơ Cu(OH)
5 dung dịch axit
- HCl, H
2
SO
4

Tan + H
2
bay lên ( sủi bọt khí)
Tan và có khí NO
Cl
2
bay ra
AgCl kết tủa màu trắng sữa
dd màu xanh
BaSO
4
kết tủa trắng
6 Dung dịch muối
BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
,
Ba(CH
3
COO)
2
AgNO
3
Pb(NO
3
)
2

O
Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa
+ dd NaOH
+HNO
3
đặc nguội
+ ddHCl
+ HNO
3
đặc
tan + dd trong có khí H
màu vàng(Na)
màu tím (K)
tan + dd trong có khí H
tan +dd đục + H
màu lục (Ba)
màu đỏ(Ca)
tan và có khí H
Al không phản ứng còn Zn có phản ứng và có khí bay
lên
+ AgNO
3
tan và có H
2
( riêng Pb có
tan + dd màu xanh có khí bay lên
tan có Ag trắng bám vào
2 Một số phi kim
S ( màu vàng)
P( màu đỏ)

+ nớc vôi trong
+ Đốt trong không khí
+ nớc vôi trong
+ dd BaCl
2
+ dd KI và hồ tinh bột
AgNO
3
đốt cháy
bùng cháy
Vẩn đục CaCO
CO
2
Vẩn đục CaSO
3
BaSO
4
trắng
có màu xanh xuất hiện
AgCl trắng sữa
giọt H
2
O
Oxit ở thể rắn
Na
2
O, BaO, K
2
O
CaO

a) Nhận gốc axit
- Cl
= SO
4
= SO
3
= CO
3
PO
4
b) Kim loại trong
muối
Kim loại kiềm
Mg(II)
Fe(II)
Fe(III)
Al(III)
Cu(II)
Ca(II)
Pb(II)
Ba(II)
+ AgNO
3
+dd BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
, Ba(OH)

Hợp chất có gốc SO
4
AgCl trắng sữa
BaSO
4
trắng
SO
2
mùi hắc
CO
2
làm đục dd Ca(OH)
Ag
3
PO
4
vàng
màu vàng muốiNa
màu tím muối K
Mg(OH)
2
trắng
Fe(OH)
2
trắng để lâu trong không khí tạo Fe(OH)
nâu đỏ
Fe(OH)
3
nâu đỏ
Al(OH)


Oxit
Muối
Phi kim



Oxit
Muối
Oxit bazơ Muối
Oxit axit Muối Muối +
H
2
Bazơ Muối +
H
2
O
Axit
Muối + H
2

Muối + H
2
O Muối +
H
2
Muối Muối (mới)+ KL
(m)
Muối
(mới)+

Tinh bột Iot Hồ tinh bột có xuất hiện màu
xanh
ĐIềU CHế Hợp CHấT Vô Cơ
1. iu ch oxit
2.iu ch axit
3.iu ch baz

Kim loi + oxi
Phi kim + oxi
Oxi + hp cht
Oxit
Nhit phõn baz
khụng tan
Nhit phõn mui
Phi kim + Hiro
Oxit axit + nc
Axit mnh + mui
( Khụng bay hi ) (khan)
Axit
Kim + dd mui
Oxit baz + nc
in phõn dd mui
Cú mng ngn
Baz
Kim loi + nc
4. iu ch mui
Tính chất hóa học
I - Oxit
1- Oxit axit
o Oxit axit + dd bazơ Muối + H

1- Bazơ tan
- Dd bazơ làm đổi màu chỉ thị
Làm quỳ tím hóa xanh
Làm phenolphtalein không màu hóa hồng
- dd bazơ + Oxit axit Muối + H
2
O
- dd bazơ + axit Muối + H
2
O
- dd bazơ + dd muối Bazơ( mới) + muối
(mới)
2- bazơ không tan
- bazơ + dd axit Muối + H
2
O
- Bazơ
0
t

oxit bazơ +H
2
O
IV- Muối
Dd muối + Kim loại Muối(mới) + KL (mới)
Muối + dd axit Muối (mới) + Axit (mới)
Dd muối + dd bazơ muối ( mới) + Bazơ
(mới)
Dd muối + Dd muối 2 muối (mới)
Muối axit + dd bazơ Muối + H

khỏi dd muối
Tính chất hóa học của oxi:
Chất + O
2
Oxit
VD: Tỏc dng vi kim loi:
Axit + baz
Axit + oxit baz
Oxit axit + dd baz
Oxit axit + oxit baz
Dd mui + dd mui
Dd baz + dd mui
Dd mui + dd axit
Kim loi + dd mui
Kim loi + axit
Kim loi + phi kim
Mui
Oxi oxi hoỏ hu ht cỏc kim loi (tr Au v Pt) to thnh oxit
3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
i vi phi kim (tr halogen) oxi tỏc dng trc tip khi t núng (riờng P trng tỏc dng vi
O
2
t
o
thng)


0
t

2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

2PH
3
+ 4O
2

0
t

P
2
O
5
+ 3H
2
O
2H
2
S + 3O
2

O
2- Phản ứng sản xuất một số phân bón :
- Sản xuất Urê : 2NO
3
+ CO
2

0
,t xt

CO(NH
2
)
2
+ H
2
O
- Sản xuất Amoni nitrat : Ca(NO
3
)
2
+ (NH
4
)
2
CO
3


2NH

Ca
3
(PO
4
)
2
+ 2H
2
SO
4 đặc


Ca(HCO
3
)
2
+ 2CaCO
3


- Điều chế Supe phôt phát kép : 4H
2
SO
4
+ Ca
3
(PO
4
)
2


FeO + H
2

3) 4Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O

4Fe(OH)
3
4) 2Mg + CO
2

0
t

2MgO + C
Mg + H
2
O ( hơi )
0
t

MgO + H
2


+ CO
2
+ H
2
O

Al(OH)
3


+ NaHCO
3

8) Al
2
S
3
+ 6H
2
O

2Al(OH)
3


+ 3H
2
S

9) Al

O

2HBr + H
2
SO
4
12) 8NH
3
+ Br
2


6NH
4
Br + N
2
( tơng tự cho Cl
2
)
13) 4HNO
3

as

4NO
2


+ 2H
2




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status