Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
1
Khoa kế toán
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Lun Vn
Quỏ trỡnh kinh doanh v
phng phỏp hch toỏn hng
hoỏ xut nhp khu ti cụng
ty TNHH Khanh Linh BC
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
2
Khoa kế toán
LI M U
Trong nhng nm gn õy, cựng vi cỏc nc trờn khp cỏc chõu lc,
Vit Nam ó v ang ngy cng tớch cc tham gia vo tin trỡnh hi nhp vo
kinh t khu vc v th gii. iu ú m ra nhiu c hi cho cỏc doanh nghip
nc ta nhng cng ny sinh khụng ớt khú khn v thỏch thc. Trong bi cnh
ú, Xut nhp khu l mt lnh vc hot ng úng vai trũ mi nhn thỳc y
nn kinh t trong nc hi nhp vi nn kinh t th gii.
Cng nh bt k mt doanh nghip kinh doanh trong lnh vc no, khi
tin hnh sn xut kinh doanh, doanh nghip xut nhp khu cng quan tõm
ti vic lm v lm th no t c kt qu kinh doanh cao nht hay núi
cỏch khỏc l lm th no ngy cng gia tng doanh thu v li nhun. Qua
ú, doanh nghip t khng nh mỡnh v tỡm ch ng trong mụi trng cnh
tranh. t c iu ú, hay vỡ s tn ti ca chớnh mỡnh, cỏc doanh
nghip phi quan tõm ti vn gia tng li nhun, coi ú l mc tiờu ca quỏ
trỡnh sn xut kinh doanh.
Hng nm, doanh thu xut nhp khu cú chiu hng tng nhanh gúp
phn quan trng vo vic tng thu nhp quc dõn. Cụng ty TNHH Khanh
Linh B l mt doanh nghip hot ng vi doanh thu rt ln, phc v mt
phn ln nhu cu thit yu ca ngi dõn.
nh tiờu th hng hoỏ m cụng ty nhp khu v (qun ỏo).
Khanh Linh B nhp khu hng hoỏ t Angola v ti cng Hi Phũng.
õy l mt u mi giao thụng quan trng, to iu kin thun li cho vic
nhp khu theo ng bin. Vi rt nhiu nhng thun li nh trờn, cụng ty
ó khụng ngng phỏt trin v tho món ngy cng cao nhng nhu cu thit
yu ca ngi dõn.
Cụng ty TNHH Khanh Linh B hot ng vi loi hỡnh kinh doanh l
xut nhp khu hng hoỏ. T khi thnh lp ti nay cụng ty ó khụng ngng
vn lờn, t khng nh vai trũ ca mỡnh. Nm 2000 Khanh Linh B c
thnh lp vi s vn ban u l 10 t. T nm 2000 ti nm 2008, cụng ty
chuyờn xut khu cỏc loi hng hoỏ nh: qun ỏo, ni nhụm, tm lp
ProximngVi doanh thu v li nhun rt cao (li nhun nm 2000 khong
7.899.077.000, nm 2001: 10.096.640.000, nm 2008: 26 142 912).
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
5
Khoa kế toán
Thỏng 1/2009 ó ỏnh du mt mc lch s quan trng ca Khanh Linh
B. m rng a bn cng nh lnh vc hot ng, cụng ty ó m rng sang
nhp khu hng hoỏ. Mt hng m cụng ty nhp khu l g (g teah, g lim,
phay, sn), tng li nhun mc tiờu ca cụng ty nm 2009 lờn
50.000.000.000.
1.1.2. c im t chc kinh doanh ca cụng ty Khanh Linh B.
Khanh Linh B l mt Cụng ty chuyờn kinh doanh hng hoỏ nh g, tm
lp proximng,qun ỏo, ni nhụm
- XNK cỏc mt hng m cụng ty kinh doanh.
* Khỏch hng ca cụng ty: Cỏc cụng trỡnh xõy dng, nh mỏy sn xut gia
dng t g, c bit l cỏc ca hng, i lý bỏn qun ỏo.
Trong hot ng kinh doanh ca Cụng ty, hot ng nhp khu cú tim
nng rt ln. hot ng nhp khu ca Cụng ty t kt qu cao thỡ th
v
B PHN
BN HNG
B PHN
MUA HNG
GIM C
T
chc
nhõn
s
Hnh
chớnh
LT
L/KT
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
7
Khoa kế toán
L cp qun lý cao nht, l ngi chu trỏch nhim ton b cụng ty, cú
quyn qun lý v hoch nh cụng vic cho cụng ty. Giỏm c chớnh l ngi
i din cho cụng ty trc phỏp lut.
*Phú giỏm c:
Giỳp giỏm c thc hin chc nng qun lý, iu hnh cỏc lnh vc
ca cụng ty m giỏm c giao cho. Phú giỏm c l ngi a ra cỏc gii
phỏp, k hoch giỳp giỏm c qun lý, kim tra, iu hnh cụng ty hot ng
mt cỏch hiu qu.
- Cỏc phũng ban chc nng trong cụng ty c t chc theo yờu cu
qun lý hot ng kinh doanh, chu s ch o trc tip v giỳp vic cho ban
giỏm c, m bo cho hot ng kinh doanh thụng sut.
*Phũng ti chớnh k toỏn:
Phũng t chc hnh chớnh chu trỏch nhim v cụng tỏc t chc, qun
*B phn bỏn hng:
- Chu trỏch nhim bỏn nhng hng ó nhp khu, kim tra hng hoỏ bỏn ra
ỳng vi hp ng, biờn bn.
- Cung cp cho phũng k toỏn nhng giy t cú liờn quan n hng bỏn.
- Thng xuyờn kim tra th kho (s kho) do th kho lp bit s lng
hng tn trong kho iu chnh lng hng bỏn ra.
*B phn xut nhp khu:
Phũng Xut nhp khu chu trỏch nhim thit lp, duy trỡ v thc hin
cỏc u mi XNK, thc hin cỏc hot ng xut khu, nhp khu kinh doanh
ca Cụng ty v cỏc nghip v cú liờn quan, tin hnh nhp khu u thỏc, tm
nhp tỏi xut.
- La chn nh cung cp dch v giao nhn vn ti cho hng hoỏ t cng hoc
nh cung cp ti nh mỏy.
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
9
Khoa kế toán
- Chun b k hoch nhp hng hoỏ ti cng v lp t khai hi quan theo hoỏ
n ca nh cung cp v n hng ó c phũng mua hng xỏc nhn.
- Giao cho th kho hng nhp khu nguyờn ai, nguyờn kin, kốm theo cỏc
chng t liờn quan n hng giao.
1.3. T CHC SN XUT KINH DOANH của đơn vị.
1.3.1. S quỏ trỡnh mua v bỏn sn phm ca cụng ty:
S : Qỳa trỡnh nhp khu v bỏn hng
1.3.2. Gii thớch s :
(1): Hng hoỏ c mua v t ngun hng trong nc v c nhp
vo kho hng hoỏ.
(2): Xut khu hng hoỏ sang nc ngoi.
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
HNG
(3): Nhp v kho ca i lý bỏn hng.
(4): Bỏn thng i lý ký gi.
(5): Bỏn trc tip khụng qua kho.
(6): Hng xut t kho hng bỏn giao i lý .
(7): Hng xut t kho hng bỏn bỏn l trc tip cho ngi tiờu dựng.
1.4. Tỡnh hỡnh sn xut 3 nm gn õy ca cụng ty TNHH Khanh Linh B.
Bảng kết quả hoạt động kinh doanh năm 2007, 2008
n v tớnh : Nghỡn ng
Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Chênh lệch
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
11
Khoa kế toán
Số tiền
Tỷ trọng
(%)
1 2 3 4 5
1. Doanh thu thuần 120.274.448 120.131.000 (143.448) (0.12)
2. Giá vốn hàng bán 80.006.388 71.712.963 (8.293.425) (10,366)
3. Chi phí QLDN 5.368.000 4.324.000 ( 1.044.000) (19,449)
4. Chi phí bán hàng 9.000.475 8.000.037 (1.000.438) (11,115)
5. Lợi nhuận từ
HĐKD 25.899.585 36.094.000 10.194.415 39,36
6. Lãi khác 188.400 215.600 27.200 14,437
7. Lỗ khác 0 0 0 0
8. Tổng lợi nhận kế
toán 26.087.985 36.309.600 10.221.615 39,18
9. Tổng LN chịu
thuế TNDN 26.087.985 36.309.600 10.221.615 39,18
11. Thuế TNDN
thu 100.600.000 19.674.448 15,99 (143.448) (0.12)
3 Tng chi phớ 85.177.757 9.197.106 10.798 (10.337.863) (10,954)
4 LN sau thu 11.199.078 7.584.271,2 67,722 7.359.562,8 39,18
5 TN bq/1 thỏng 4.500 900 20 800 14,81
PHN 2: TèNH HèNH THC HIN HCH TON CC
NGHIP V K TON C BN TI CễNG TY TNHH
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
13
Khoa kế toán
KHANH LINH B.
2.1 Những vấn đề chung về hạch toán kế toán.
2.1.1 Hình thức kế toán công ty áp dụng.
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc kờ khai thng xuyờn, ghi s theo hỡnh thc chng
t ghi s.
2.1.2 T chc b mỏy k toỏn trong cụng ty:
B mỏy k toỏn ca Cụng ty c t chc theo s sau:
S : T chc b mỏy k toỏn ca Cụng ty TNHH Khanh Linh B
Cỏc b phn ca b mỏy k toỏn ca cụng ty cú mi quan h khng
khớt, gn bú vi nhau.
*Quyn hn, nhim v ca tng b phn k toỏn:
- K toỏn trng:
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
K toỏn trng
K toỏn
thanh toỏn
K toỏn
tng hp
K toỏn
TSC
- K toỏn chi phớ:
Tp hp v ghi chộp y cỏc chi phớ phỏt sinh trong k k toỏn ca
Cụng ty, nh ú cú th xỏc nh kt qu kinh doanh ca Cụng ty mt cỏch
chớnh xỏc v hp lý.
- Th qu:
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
15
Khoa kế toán
Hng ngy phn ỏnh thu, chi, tn qu tin mt ca Cụng ty; lp bỏo cỏo
qu, thu chi tin mt theo lnh ca Giỏm c v K toỏn trng.
- K toỏn tng hp:
Da vo cỏc chng t s sỏch k toỏn ca cỏc phn hnh k toỏn trong
phũng Ti chớnh k toỏn ghi chộp vo s k toỏn tng hp, ngoi ra k toỏn
tng hp cũn chu trỏch nhim phn ỏnh v theo dừi v h s lng, bc
lng v bng chm cụng ca tng ngi tớnh ra s tin lng c bn phi
tr cho cỏn b cụng nhõn viờn ca Cụng ty v cỏc khon trớch theo lng m
ngi lao ng c hng theo quy nh hin hnh. ng thi phn ỏnh ghi
chộp cỏc nghip v kinh t phỏt sinh liờn quan n tin lng v cỏc khon
trớch theo lng vo cỏc chng t, s sỏch k toỏn chi tit, tng hp. Cui
thỏng k toỏn tng hp tớnh ra tng s phỏt sinh, s d cui thỏng, tng hp
tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty lờn k toỏn trng duyt lm cn c lp
Bỏo cỏo ti chớnh cui k.
Túm li Phũng K toỏn ti chớnh ca Cụng ty TNHH Khanh Linh B l
ni theo dừi, x lý cỏc nghip v kinh t phỏt sinh, phõn tớch tỡnh hỡnh ti
chớnh, s bin ng v ti sn v nghip vu ca Cụng ty, t ú xỏc nh kt
qu kinh doanh ca tng thi k v l ni a ra cỏc quyt nh v ti chớnh
quan trng trỡnh lờn Ban Giỏm c ca Cụng ty.
2.1.3 T chc hch toỏn k toỏn ti doanh nghip:
2.1.3.1 chng t s dng:
+ Yờu cu m L/C chi phớ khụng hu ngang
- Chng t v hng tn kho:
+ Hoỏ n GTGT khi mua hng
+ Cỏc chng t thanh toỏn tin mua hng
+ Biờn bn kiờm nhn hng hoỏ
+ Phiu nhp kho
+ Biờn bn kim kờ hng tn kho
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
17
Khoa kế toán
+ Hoỏ n GTGT (khi bỏn hng hoỏ)
+ Phiu xut kho kiờm vn chuyn ni b
- Chng t s dng hch toỏn tin lng, tin thng:
+ Bng chm cụng
+ Phiu bỏo lm thờm gi
+ Bng phõn b tin lng
+ Phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng vic hon thnh
+ Bng theo dừi cụng tỏc ca cỏc phũng kinh doanh
+ Bng thanh toỏn tin lng
+ Bng thanh toỏn tin thng
+ Bng thanh toỏn BHXH
+ Giy tm ng
- Chng t v ti sn c nh
+ Biờn bn u thu, chn thu, ch nh thu
+ Hp ng kinh t ký kt vi ngi u thu
+ Biờn bn nghim thu v k thut
+ Hp ng mua hng
+ Biờn bn giao nhn TSC
+ Quyt nh nhng bỏn, thanh lý, tr li TSC c cp cú thm quyn
+ Cỏc chng t phn ỏnh tỡnh hỡnh thanh toỏn
+ Phiu thu, phiu chi
+ Giy bỏo n, giy bỏo cú ca Ngõn hng
Quy trỡnh luõn chuyn chng t chung ca cụng ty c khỏi quỏt nh sau :
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Lp chng t c trng
cho cỏc phn hnh
Giỏm c, k toỏn
trng
Tp hp kim tra, phõn
loi cỏc chng t
Nhõn viờn cỏc phũng kinh
doanh
Ký duyt cỏc chng t
K toỏn phn hnh
K toỏn trng,
giỏm c
Ký duyt cỏc chng t
K toỏn phn hnh Lp chng t ghi s
K toỏn tng hp
Tp hp thnh tp chng t,
Ghi s k toỏn tng hp
Bo qun v lu tr
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
19
Khoa kế toán
S : Quy trỡnh luõn chuyn chng t chung ti Cụng ty
TNHH Khanh Linh B
2.1.3.2 Chớnh sỏch k toỏn ỏp dng ti Cụng ty:
Cn c vo c im t chc kinh doanh, vo yờu cu qun lý, trỡnh
hao TSC c xỏc nh theo phng phỏp khu hao bỡnh quõn theo thi
gian.
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho:
Nguyờn tc ỏnh giỏ hng tn kho l ỏnh giỏ theo giỏ thc t. Phng phỏp
xỏc nh giỏ tr hng tn kho cui k l theo phng phỏp ớch danh. Phng
phỏp hch toỏn hng tn kho c ỏp dng l kờ khai thng xuyờn.
- Phng phỏp tớnh thu GTGT: phng phỏp khu tr.
- Chit khu thanh toỏn:
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
21
Khoa kế toán
Chit khu thanh toỏn l mt yu t ph bin trong hot ng mua bỏn
khi ngi bỏn mun khuyn khớch ngi mua thc hin tr tin ngay thỡ nờn
thc hin chit khu thanh toỏn.
Tuy vy, cụng ty TNHH Khanh Linh B trong hot ng thanh toỏn, k
toỏn cụng ty rt ớt ỏp dng chit khu thanh toỏn. Dự vy nhng hiu qu ca
vic thu hi n v thanh toỏn ti cụng ty din ra khỏ tt trong thi gian gn
õy.
2.1.3.3. H thng s k toỏn
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn theo hỡnh thc Chng t ghi s. Quy
trỡnh ghi s nh sau:
Ghi chỳ:
Ghi hng ngy:
Ghi hng thỏng:
i chiu:
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc chng t ghi s bao gm nhng s k toỏn
sau: Chng t ghi s, s cỏi v cỏc s th k toỏn chi tit, Cụng ty khụng s
dng s ng ký chng t ghi s. Cỏc mu s, th k toỏn chi tit ó c vn
dng mt cỏch linh hot, phự hp vi c im v yờu cu qun lý ca Cụng
cỏi cỏc ti khon cú liờn quan. Cui thỏng k toỏn in ra cỏc s theo quy nh
sau:
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
Chng t gc
Cỏc chng t trờn mỏy
vi tớnh
S chi tit, S cỏi cỏc
TK
In ra S cỏi,
S chi tit cỏc TK
Trờng đại học công nghiệp Hà Nội
23
Khoa kế toán
Ghi chỳ:
Ghi hng ngy:
Ghi hng thỏng:
S : Quy trỡnh k toỏn trờn mỏy vi tớnh ti Cụng ty Khanh Linh B
2.1.3.4. H thng ti khon k toỏn
H thng ti khon m Khanh Linh B s dng theo quyt nh s
15/2006/Q - BTC. Nhỡn chung h thng ti khon ca Cụng ty u tuõn theo
ch k toỏn ó ban hnh, v chi tit ti cỏc ti khon cp 2, cp 3 phự
hp vi c im sn xut, kinh doanh, yờu cu qun lý ca Cụng ty v phự
hp vi ni dung, kt cu v phng phỏp hch toỏn ca ti khon tng hp
tng ng.
Cp ti
khon
Mó ti
khon
Tờn ti khon
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập
111
112
1121
1121A
1121B
1122
1122.A
1122.B
131
133
1381
144
156
1561
1562
211
2111
2112
2113
214
2141
2142
2143
331
333
3331
33312
Tin mt
Tin gi ngõn hng
Tin gi Vit Nam ng
1
2
2
1
2
2
2
1
1
1
1
2
2
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
3334
3339
334
3341
3348
338
3382
Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
Doanh thu bỏn hng hoỏ
Doanh thu cung cp dch v
Doanh thu hot ng ti chớnh
Chit khu bỏn hng
Chit khu hng hoỏ
Giỏ vn hng bỏn
Chi phớ hot ng ti chớnh
Chi phớ bỏn hng
Chi phớ qun lý doanh nghip
Thu nhp khỏc
Chi phớ khỏc
Xỏc nh kt qu kinh doanh
Phạm Thị Hồng Thoan lớp CĐKT4-K8 Báo cáo thực tập