Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
Mục Lục:
!"#$%
&#!&'()!(*+,-%.
$/!0.1
2!&'!33!34$
5!&'!3!678-2
%890:;!<=>!?(0==@!<=5.
:ABCDCEF.G$
HIJ$$$
ABKBLMCNOPQ$2
-Các từ viết tắt:
sáng kiến kinh nghiệm ( SKKN)
- Điều kiện xác định: (ĐKXĐ)
1
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ .
CRSTCUKANVCWXCABKYCZS[\]W^B_`aWbKTB\M`BXM
cBBd\eM_fNdSACgMf_C^QWhCRNKcBBPBfaYCi
QZSAC`BMMfWbWF\Bd\eMCjkCKlMCR
STCUNbBNbBSm\nKAW`BCFNAocBWNNdCQp\KMT
CRNCnBp\qBSACCBhCgMf
7rBKQ^BsABCQCRSTCU\to\\BPBBduF
* PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LUỸ THỪA
HI!<=
‡
ˆ ‰ 4
ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰ 4
ˆ ‰ ˆ ‰
≥
= ⇔ ≥
=
‡
ˆ ‰ 4
ˆ ‰ ˆ ‰
ˆ ‰ ˆ ‰
≥
= ⇔
=
=
5‡
Š
ˆ ‰ 4
ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰
ˆ ‰ ˆ ‰
≥
= ⇔ ∈
=
%‡
Š
ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰
+ +
= ⇔ = ∈
$
⇔ =
Bài 2:BPBCR
$ 4 − + =
!\t
$ 4 − + =
$ ⇔ + =
4
$
4
$ 4
4
$
$
≥
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
4
4
2 ˆ ‰ˆ ‰
− ≥
⇔ − ≥
+ = − + − + − −
$
≤
⇔
+ = − +
−
≤ ≤
−
≤ ≤
⇔ ⇔ ⇔ =
=
+ =
= −
Bài 4:BPBCR
$ 2 4 − − − =
!H
4
=
− =
⇔ ⇔
−
=
− + =
H•CFˆ‰SAˆ‰CWF\„Œ
Bài 5.BPBCR
$ $ − = +
HD:O
4 $≤ ≤
OBWtCWb\QCW
$
$ $ 4 + + − =
$
$
4 4
$ $ $ $
−
⇔ + = ⇔ =
=
+ + = −
Bài 7.BPBCR_M
( ) ( )
$
$
$ 1 $ $ + + = + +
HD:C
( )
$
$ $
$ 4 ⇔ + − = ⇔ =
Bài 8.BPBSAsBLKMDCR
„ 2 „ N− = −
!\t
„ 2 „ N− = −
⇔
„ N „ N
„ 2 „ 2„N N N„ ˆN 2‰ 4
≥ ≥
••MN“4N
•2’N
⇔N
•2⇔N’G
tNK^B
G•MN’GQy\4“N’CR\tNVCBLN
N 2
„
N
+
=
G•MG“N’4Qy\N‘CRSTBLN
Bài 9.BPBSAsBLKMDCRS”BNKACN_`
! −=− $
"#$%&'()!$*+++,
!\t
„ N „ N
„ $ „ N
„ $ „ N N„ N„ ˆN $‰ 4
≥ ≥
− = − ⇔ ⇔
•$⇔N’
$−
tNK^B
G •M
4 N $≤ ≤
Qy\
N $≤ −
CR \t NVC BLN
N $
„
N
+
=
G•M
$ N 4− < ≤
Qy\
N $>
CRSTBLN
Bài 10.BPBSAsBLKMDC‚QCN_`NCR
„ „ N N− = −
!BXMOBL„•4
G•MN“4CRSTBLN
G•MNŒ4CRCiCA
„ˆ „ ‰ 4− =
⇒\tBBLN„
Œ4a„
5‡
„ $ 5 „ + = − −
.‡
„ „ „ 2 „ 1 4− − − − + + =
•‡
5 4 − − =
4‡
5 4
− + =
‡
1
$ $
%
− + =
$‡
% . • $ + = −
2‡
$ $ + + − =
5
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
Bài 2BPBCR
‰
− = −
s‰
$ 4 − + =
− =
‚‡
5 $
$ 1 . 2
$
− − − + − = −
\‡
$ . 2 4 − + =
–‰
ˆ $‰ 4 + − = − −
PHƯƠNG PHÁP 2:ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRỊ TUYỆT ĐỐI
I-KIẾN THỨC:
8…gv—W˜Ce\_M
ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ˆ ‰ 4‰
ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ‰
ˆ ‰ ˆ ‰ ˆ ˆ ‰ 4‰
= ≥
= ⇔ = ⇔
= − <
II-BÀI TẬP:
Bài 1: BPBCR
+ + + + − = + −
ˆŠ‰
yC f Œ
„ +
ˆf • 4‰ ⇒ CRˆŠ‰ Wb \Q Ci CA
f ™ f $™ ™ f ™+ + − = −
G•M4’f“f••$GfŒGf⇔fŒGˆKQ^B‰
G•M’f’$f••$GfŒfG⇔fŒ$
6
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
G•Mf‘$f••fG$ŒfGˆSTBLN‰
”BfŒ$⇔„•Œ1⇔„Œ•ˆCQPNb‰Df„Œ•
Bài 3:BPBCR
5 $ 5 . − + − + + + − =
!H
5
≥
5 5 5 % 5 1 2 ⇔ − + − + + − + − + =
5 5 $ 2 ⇔ − + + − + =
5 5⇔ − =
5
BPB\\CR_M
‡
5 + + =
‡
2 2 $ − + =
$‡
% 1 − + = −
2‡
2 2 5 + + = +
5‡
2 2 2 − + + + + =
%‡
2 2 4 − + − − + =
.‡
% 1 • •
− + + + + = − +
•‡
2 2 % 1 − + + − + =
1‡
+ − + − − =
4‡
$ 2 2 2 − − − + − − =
‡
% %
$
+
+ − + − − =
4‡
2 2 − + = −
‡
ˆ ‰ 2 2 % 1
− + − − + − − − + =
‡
• % 2 + − − =
PHƯƠNG PHÁP 3:ĐẶT ẨN PHỤ
1. Phương pháp đặt ẩn phụ thông thường
`BS”BBXMCRSTSTCšaWhBPB\ZC\tChWyC
( )
=
SA\ZYWBXMOBL\]
•MCRsWMCiCACR
7
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
\eNVCsB•
•MCpC\tChBPBWF\CRWtC‚Q
5
2
−
=
fSAQC\tCR_M
2
2
4 5 %
ˆ 5‰ • . 4
% 2
− +
− − − = ⇔ − − + =
ˆ .‰ˆ ‰ 4 ⇔ + − − − =
CRNWF\s`BLNKA
a $a2
• $ = − ± = ±
Q
4
≥
d\šD\\BC[
$
a $ = − + = +
jWtCRNWF\\\BLN\]CRK
$ vaø = − = +
jWtCCRNWF\\\BC[\]
.
−
=
Bài 4 BPBCR_M
( )
(
)
442 = + − −
HD:H
4 ≤ ≤
yC
2 = −
CRCRCiCA
( )
( )
44 4 42 2 2 2 − + − = ⇔ = ⇔ =
8
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
Bài 5.BPBCR_M
$
−
a\t
$
4 + − = ⇔
5
±
= ⇔ =
Bài 7.BPBCR
$ • . . + + + + + =
!yCfŒ
. . + +
•
42 ≥
CR\tg^$f
•f5Œ4
5
$
2
2
−
43 3
α β
+ + =
ˆ‰s—\\
٥C
4
≠
CRCiCA
4
3 3
α β
+ + =
÷ ÷
4 =
C…C{\CB•
=\CcF_M\ WSXWF\ˆ‰
( ) ( ) ( ) ( )
4 5 67 5 7 + =
3 !3
α β
+ = +
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
( ) ( ) ( )
2 2
+ + = + + − = + + − +
( ) ( )
2
+ = − + + +
( ) ( )
2
2 + = − + + +
!bfC^QoCRSTCšg^CdS}gv
2
2 2 − + = +
h\tNVCCRW~a\ZCPB\pL_`asa\_Q\Q
CRsD\B
44 6 + − =
BPB›BLNW~œ
Bài 1. BPBCR
( )
$
5 + = +
HD:yC
$
ˆ 4‰ • ˆ ‰
3 3 = + ≥ = − + ≥
CRCiCA
( ) ( ) ( )
2 2
+ + = + + − = + + − +
SB•C
( ) ( ) ( ) ( )
$
α β
+ + + − + = − + + − +
¢kCS•CBS”BˆŠ‰CWF\
( ) ( ) ( ) ( )
$ % $ − + + + − + = − + + − +
yC
$ $
•
2 2
3 3
= + + ≥ = − + ≥
÷ ÷
CRCiCA$M•%SŒ
$ 3
$3
⇒ =
jWlfC_|CRNWF\„
Bài 3:BPBCR_M
$
+ = ⇔
=
WF\
2 % = ±
Bài 4.BPBCR
( )
$
$
$ % 4 − + + − =
!D„•CyC
2 = +
CsB•CCdSXCRCMkCsD\
$W`BS”B„SAf
10
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
$ $ $ $
$ % 4 $ 4
2
2 2 2
2
=
− + − = ⇔ − + = ⇔
•S
‰
⇔
( ) ( )
$ $ 43 3 − − =
$
$
3
3
=
⇔
=
•MMŒ$S
$ 1 4 • 4 ⇔ + = − + ⇔ − + =
ˆSTBLN‰
•MSŒ$M
5 $$
$ 4 • 4
5 $$
= −
OBWtCRCiCA
$3 3 + = −
fˆM•S‰ˆMS‰Œ
( ) ( )
3 3 + −
Bài 2.BPBCR_M
$ 2 + + − = + +
!O
≥
:RS•C\t
( )
( )
( )
( )
( )
( )
+ − = + ⇔ + − = + − −
\tChWyC
5 5
3
+ +
= ⇔ + = −
Bài 3.BPBCR
5 2 1 4 5 − + − − − = +
!O
5 ≥
=MfhS•sRCWF\
( )
( )
5 5 4 − + = − − +
11
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
Nhận xét : HTC¢C^B_`
a
α β
Wh
( )
( )
5 4
α β
− + = − − + +
( ) ( )
$ $ 4 + − + − + =
HBCBhSAZCpC_|WF\oCRSTCšOTCNCc
\ZCAQaWVOt\]CRg^AfvCMV\SAQCRC}\
NAC„MkCC
jWt\ZCN”BWBCRN\\BPBCRg^Af
BPBWF\ChBL•M\\S}gv_M
Bài 1.BPBCR
(
)
$ + − + = + +
!yC
= +
•
≥
aC\t
( )
$
$ $ 4
=
− + − + = ⇔
= −
Bài 3:BPBCR
( )
$ $ + + = + +
!yC
• = + ≥
CRCiCAC
ˆ„•$‰C•$„Œ4
⇔
ˆC„‰ˆC$‰Œ4
$
=
⇔
=
•MCŒ„
⇔ + =
ˆTKY‰
$ $ 5 5 = − − + − − + − −
!H
≤
yC
• 4
$ •
5 • $
3 3
: :
= − ≥
= − ≥
= − ≥
aC\t
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
$ $
$
$
4
6
;
= −
= − −
= + +
= − +
aOBWtC\t
4 6 ;
4 6 ;
+ = +
⇔ = −
− = −
− = −
jWtC\t
2s
Œs
⇔
ˆs‰ˆ•s‰Œ4
4 6
4 6
=
⇔
= −
•MŒs
2 5
$
⇔ + + = − + ⇔ =
ˆCQPNb‰
•MŒs
$
2
2
2
2
+ − + − = − + + −
5. Đặt ẩn phụ đưa về hệ:
5.1 Đặt ẩn phụ đưa về hệ thông thường
yC
( ) ( )
a3
α β
= =
SACRNN`B•MLBo
( )
α
SA
( )
β
CjWtCRN
WF\LC‚QMaS
Bài 1. BPBCR
(
)
$ $
$ $
$5 $5 $4 − + − =
!yC
yC
2
2
4 a4
3
3
− − =
⇒ ≤ ≤ − ≤ ≤ −
=
WSXLCR_M
2
2
2
2
2
+ − + =
÷
aCjWtCRN
¢BCf
SAQCRNBLN\]CR
Bài 3. BPBCR_M
5 % + + − =
!BXMOBL
≥
yC
a 5 ˆ 4a 5‰4 6 4 6= − = + − ≥ ≥
CRCWSXLCR
_M
5
ˆ ‰ˆ ‰ 4 4
5
4 6
4 6 4 6 4 6 4 6
6 4
+ =
⇒ + − + = ⇒ − + = ⇒ = −
− =
ˆ ‰ 4
4
2
2 2 •
ˆ ‰
ˆ ‰
$
$
3 3
3
3
3
3
3
+ = +
+ =
⇔
+ − =
− − + + =
÷
Bài 5. BPBCR
=
=
⇔
=+−⇒
$
5
4%15•
”BCŒ5
⇒
„Œ2
”BCŒ$
⇒
„Œ52•
Bài 6. BPBCR
$ $
$ + − + + + =
ˆ‰
!”BWBXMOBL
$ $
4 4 + − ≥ ⇒ + + >
yC
$
$
3
+ =
− =
+ = + = =
⇔ ⇔ ⇔
+ − = − = =
+ − =
⇔
+ + =
+ − =
⇔
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
!BXMOBL
4
4
4
4
− ≤ ≤
− ≥
⇔ ⇔ ≤ ≤
≥
≥
ˆŠ‰
”BWBXMOBLˆŠ‰aWyC
3 =
•
−=
$
aS”BM•4a
2 2
2
$
$
$
$
$
$
% %5
2
4
1 •
1
+ =
+ =
⇔ ⇔
+ − = + − − =
+ =
+ =
⇔ ⇔
− − =
− − =
+
=
⇒
MSASKABLN\]CR
=
+
+−
=
−
+−
‰ˆ4
= 22
QWt
=
=
∨
=
=
2
23
2
23
16
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
RM•4dC\p
$
$
1.
=⇒
DfCRWb\Q\tBLNgMfkC
$
1.
1
−+=
Bài 8. BPBCR
25%25•
22
=−++
!”BWBXMOBL
aS”BM•4aS•4
8Mf
−=
+=
3
5%2
5•
2
2
CRWb\QCWS”BL
( )
≥≥
=−+
=+
⇔
≥≥
=∨=
=
⇔
≥
=+−
=
⇒
≥≥
=−−
=
4
1$
2
4
4•.$
2
4a4
•
2
9
99
=
∨
=
=
$
$
3
3
8Mf
2 2
2 2
• 5 • 5 $
%2 5 $ %2 5
+ = + =
∨
− = − =
• 5 • 5 •
%2 5 • %2 5
=
5.2 Giải phương trình vô tỉ bằng cách đưa về hệ đối xứng loại II
bfWBCRNM¢`\\]osABCQBPBCRs—\\
WSXLW`B„eKQ^B
„•CNVCLCRW`B„eKQ^B_M
( )
( )
ˆ‰
ˆ‰
2
2
+ = +
+ = +
SBL\BPBLAfCRWBP
:lfBcC_|sB•LCACRs—\\WyC
( )
2 =
2 4 6
α β
+ = +
aOBWtC\t
CR
( )
4
4 6 6
β
α β
α α
+ = + + −
C{\QsD\\Q
( )
4
4 6 6
β
α β
α α
+ = + + −
tNK^BCRCc\Qg”Bg^OBCBhCPBSB•CSXg^
( )
§ §
( 4 6
α β γ
ˆ ‰ − − = −
yC
2 − = −
CRCWSXL_M
ˆ ‰
ˆ ‰
2
2 2
− = −
− = −
jBS•\]CRCWF\
ˆ ‰ˆ ‰ 4 2 2− + =
BPBCCRNWF\BLN\]CRKA
= +
Cách 2:yC
4− = +
4 4
⇒ − = + +
18
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
CWF\LCR_M
ˆ $‰ 2 5
ˆ ‰ˆ ‰ 4
ˆ $‰ 2 5
2
2 2
2
− = +
⇒ − + − =
− = +
”B
$ 2 5 $ 2 = ⇒ − = + ⇒ = +
”B
4 2 5 2 2 + − = ⇔ = − ⇔ − − = +
ˆSTBLN‰
H•CKMDBLN\]CRKA
$ = +
Bài 3:BPBCR
5 5 − + =
!H
5 ≥ −
C
+
>
!yC
2 1
•
4
+
= +
2 1
•
4 4
+
⇒ = + +
=p
4 =
CWF\
2 1
. .
• 2
I-KIẾN THỨC:
19
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
1.Bất đẳng thức Bunhiakôpxki:
=QBsV_`ˆas‰aˆ„af‰CRC\tˆ„•sf‰
ˆ ‰ˆ ‰4 6 2≤ + +
kM©©Œªª„Pf
4 6
2
⇔ =
2.Bất đẳng thức côsi:
‰”BB_`as
≥
4CRC\t
4 6
46
+
≥
kM©©Œªª„Pf
4 6⇔ =
s‰”Bs_`asa\
≥
4CRC\t
4 4 4
4 4 4
+ + +
≥
kM©©Œªª„Pf
4 4 4⇔ = = =
3.GTLN,GTNN của biểu thức:
‡#ŒN•–
ˆ„‰
≥
N
5 !
<5 !
⇒ ≥
⇒ =
kM§§Œ§§„Pf
⇔
–ˆ„‰Œ4
7VC_`CRWF\C^QCjgkMs—\]skCW˜Ce\
ˆ‰
ˆ‰
5 !
7 !
≥
≤
•MgkMs—iˆ‰SAˆ‰\uW^CWF\C^B
4
CR
4
KABLN\]
CR
5 7=
\t
+ + − ≤
kMs—OBSA\šOB
4 =
SA
=
= ⇔
=
•MCWQC”\WF\BLNCRSBL\guskCW˜Ce\g¡gA
a\tBXMsABBLNKASTCšSBL\WQBLNOTWF\aC
SmguskCW˜Ce\WhWBWF\
II-BÀI TẬP:
Bài 1.BPBCR
1
+ = +
+
!O
4 ≥
\t
( )
1
(
)
$ 1 5% − + + =
3gvskCW˜Ce\:MB\Q„OB
(
)
( )
( ) ( )
$ $ $ $ $ $ . $ $ $ $ 24 % 4
− + + ≤ + − + + = −
3gvskCW˜Ce\=T_B
( )
%
4 % 4 %2
− ≤ =
÷
kMs—
$«
2
$ • 24 • 2 2 4 − − + − + =
!\eNB
2
• 2 2 $ + ≤ +
SA
( ) ( )
$
$ • 24 4 $ $ $ − − + ≥ ⇔ − + ≥ +
Bài 4:BPBCR
. 5 $• − + − = − +
!\t
Œˆ
. 5 − + −
‰
≤
ˆ•‰ˆ.„•„5‰Œ2
d4“
≤
7yCO\Œ„
„•$•Œ•ˆ„%‰
⇔ ≤
jˆ‰SAˆ$‰\t„ŒC•SAQˆ‰CQPNbDf„Œ
Bài 6:BPBCR
„ 2„
„
2„
−
+ =
−
!BXMOBL
„
2
>
3gvskCW˜Ce\\T_BC\t
„ 2„ „ 2„
„ „
2„ 2„
− −
+ ≥ × =
− −
‚QBPCB•CgkMs—„PfOBSA\šOB
„ 2„
„
2„
−
=
„ 5„ $„ − = − + −
⇔
„ •„ $ ˆ5„ ‰ˆ$„ ‰− = − + − −
⇔
.„ ˆ5„ ‰ˆ$„ ‰− = − −
•CBKMTKANVC_`lNS”B„•aS•PBgS”B„•⇒CR
STBLN
Bài 8:BPBCR
$„ %„ . 5„ 4„ 2 2 „ „+ + + + + = − −
ˆ‰
!\tˆ‰⇔
2 1
$ „ „ 5 „ „ ˆ„ „ ‰ 5
$ 5
+ + + + + + + = − + + +
÷ ÷
⇔
$ˆ„ ‰ 2 5ˆ„ ‰ 1 5 ˆ„ ‰+ + + + + = − +
\t•CB•
2 1 $ 5+ = + =
kM›Œœ„Pf⇔„ŒG
•PB’5kM›Œœ„Pf⇔„ŒG
DfCRWb\Q\tNVCBLN„ŒG
•
„ −
‘
•
$
Œ
• $+
“
• $+
„ „
% %
$
„
> ⇒ + > +
+ < + =
+ +
DfCRWb\Q\tNVCBLNgMfkCKA„Œ
Bài 10:BPBCR
% •
%
$ „ „
+ =
− −
!H„“:—\\C…aCCkf„Œ
$
KABLN\]CR
\\eNBWtKABLNgMfkCDCSDf”B„“
$
( )
2 2
$ $2
2 5
− +
+ + + ×××+ =
+
− +
!H
2 ≤
ˆ‰
\t
2 5
− = −
+
− +
2 2 ⇔ − = −
ˆŠ‰
\tˆŠ‰Œ
2 4 2 − ≥ ⇒ ≥
ˆ‰
2 2 2
• + − + − − = +
$ 5 • • − + − = − +
Bài 2:BPB\\CR_M
‡
„• %„Œ „ •„•2
‡
2 % 4 . − + − = − +
$‡
% % $ − + + = − +
2‡
2 $ − + + =
23
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
PHƯƠNG PHÁP 5: PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
8…gv\\C}\kC\]AN_`WhBPBCRKAg^CQO•M‚
CMV\
\t$”gv_MWlf
Hướng 1{\BLC‚Q\\s”\
7=>*=MfhCRSXg^
ˆ ‰ 0=
7=>,٥CAN_`
ˆ ‰2 =
7=>?D„•C
ˆ ‰ ˆ ‰ =
7=>?Df
4
KABLNgMfkC\]CR
Hướng 3{\BLC‚Q\\s”\
7=>*=MfhCRSXg^
ˆ ‰ ˆ ‰ 3 =
7=>,٥CAN_`
ˆ ‰2 =
aguKDKMDO˜W[AN_`WWBLM
7=>?HBWt
ˆ ‰ ˆ ‰ 3 3 = ⇔ =
Ví dụ: BPBCR
( )
(
)
(
)
2 2 2 $ 1 $ 4 + + + + + + + =
!C
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
$ $ $ $ $ ⇔ + + + + = − + − + ⇔ + = −
٥CAN_`
$
− = + −
‚‰
$
− + + =
s‰
$
2 5
− = − − +
g‰
$
= − + −
–‰
$ 2
− + + = −
PHƯƠNG PHÁP 6:
24
Sáng kiến kinh nghiệm về giải phương trình vô tỉ
SỬ DỤNG BIỂU THỨC LIÊN HỢP - TRỤC CĂN THỨC
7VC_`CRSTCšC\tChžNWF\BLN
4
SDf
CRKMTWSXWF\g^C}\
( )
( )
− − −
⇔ =
− − +
−
⇔ =
− − +
•M„
≥
C\t
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
$
$
$
⇒ − = − +
− + + = −
BPBˆ2‰CCRNWF\„
=H
• ≤ − ≥
•M„
≥
C\B\PBS•\Q
CWF\
( ) ( )
+ + − =
:RBS•_MWtBPBCRCCRNWF\„
•M„
≤
yCCŒ„
⇒ ≥
fSAQCRCWF\
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
− − + + − − − = −